1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cuối kì môn hóa 12

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cuối kì môn hóa 12
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đà Nẵng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 45,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG ĐỀ THAM KHẢO 3 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 Môn Hóa học Lớp 12 Chương trình chuẩn Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Hợp chất.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÀ

NẴNG

ĐỀ THAM KHẢO 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Hóa học - Lớp 12 - Chương trình chuẩn Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát

đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hợp chất nào sau đây là este?

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOC2H5 D CH3COOH

Câu 2: Este nào sau đây là nguyên liệu chính để điều chế thủy tinh hữu cơ?

A CH2=CH –Cl. B CH2=C(CH3)COOCH3.

C CH2 =C(CH3)COOCH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 3: Propyl fomat được điều chế từ

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 4: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n. B [C6H8O2(OH)3]n. C [C6H7O3(OH)3]n. D [C6H5O2(OH)3]n.

Câu 5: Chất nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường?

A Amilopectin B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ.

Câu 6: Glyxin có phân tử khối là

Câu 7: Số C trong phân tử Ala–Gly là

Câu 8: Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi Hiện tượng xảy ra là

A xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch B xuất hiện dung dịch màu tím.

C lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại D xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

Câu 9: Polime nào sau đây là thành phần chính của chất dẻo?

A Polistiren B Amilozơ C Polibutađien D Xenlulo trinitrat.

Câu 10: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bền thành sợi "len" đan

áo?

A Tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ lapsan D Tơ nitron.

Câu 11: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không gian?

A Cao su lưu hóa B Poli (metyl metacrylat).

C Xenlulozơ D Amilopectin.

Câu 14: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)

đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A trùng ngưng B trùng hợp C trao đổi D nhiệt phân

Câu 15: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Vinyl axetat B Propyl axetat C Etyl axetat D Phenyl axetat Câu 16: Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức của X là

A C15H31COONa B C17H33COONa C HCOONa D C17H35COONa

Câu 17: Cho 4,3 gam este X (đơn chức, mạch hở) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được

dung dịch chứa 4,7 gam muối và m gam ancol Y Giá trị của m là

A 1,6 B 2,3 C 3,2 D 4,6.

Câu 18: Khi thủy phân hoàn toàn (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH ta thu được xà phòng và

A glixerol B axit panmitic.

C natri panmitat D ancol etylic.

Câu 19: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là

Trang 2

Câu 20: Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl

0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 320 B 720.C 480.D 329.

Câu 21: Peptit nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure?

A Gly-Ala-Gly B Ala-Gly C Ala-Gly-Ala-Gly D Ala-Gly-Gly.

Câu 22: Cho các tơ sau: tơ lapsan, sợi xenlulozơ, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron và tơ

tằm Số loại tơ hóa học là

A 4 B 6 C 5 D 3.

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 55,95 gam peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy

nhất) X là

A đipeptit B tripeptit C pentapeptit.D tetrapeptit.

Câu 24: Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nitron thường được dùng để dệt vải may áo ấm.

(b) Cao su thiên nhiên có độ đàn hồi cao hơn cao su buna.

(c) Tơ hóa học gồm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo.

(d) Polime có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Số phát biểu đúng là

A 4 B 3 C 1 D 2.

Câu 25: Khi nhỏ dung dịch iot lên quả chuối xanh có chứa chất X thì chuyển thành màu xanh tím.

Chất X là

A glucozơ B fructozơ C tinh bột D xenlulozơ.

Câu 26: Ứng dụng nào sau đây của glucozơ là không đúng?

A Dùng làm nước uống tăng lực B Dùng làm thức uống có cồn

C Dùng để tráng gương trong công nghiệp D Dùng làm chất dẻo

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Etyl fomat không tham gia phản ứng tráng bạc.

B Alanin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

C Dung dịch lysin làm đỏ quỳ tím.

D Glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom.

Câu 28: Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số

chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng) sinh ra sản phẩm chứa ancol là

A 4 B 3 C 5 D 2.

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 29 (1,0 điểm) Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nhận biết các dd chất sau: Glucozơ,

Anbumin, Etyl fomat và viết phương trình phản ứng

TRƯỜNG THPT NGUYỄN

TRÃI

ĐỀ MINH HỌA SỐ 1

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC

2022-2023 Môn kiểm tra: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 3

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm

Câu 1 Số nguyên tử O trong este no, đơn chức, mạch hở là

Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

A este hóa B xà phòng hóa C màu biure D trùng ngưng Câu 3 Tính chất vật lí nào sao đây của chất béo là đúng?

A Ở thể khí điều kiện thường B Tan nhiều trong nước.

C Nặng hơn nước D Tan nhiều trong benzen.

Câu 4 Phát biểu nào sau đây về glucozơ là đúng?

A Là hợp chất hữu cơ đơn chức B Là hợp chất hữu cơ đa chức.

C Có tham gia phản ứng tráng bạc D Có tham gia phản ứng thủy phân Câu 5 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ Câu 6 Trong xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có số nhóm OH là

Câu 7 Amin nào sau đây là amin thơm?

A Metylamin B Etylamin C Propylamin D Phenylamin Câu 8 Số nguyên tử H trong phân tử alanin là

Câu 9 Chất nào sau đây là tripeptit?

A Ala-Ala-Gly B Ala-Gly C Ala-Ala D Gly-Ala-Gly-Ala.

Câu 10 Số liên kết peptit trong tripeptit mạch hở là

Câu 11 Cho anbumin tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu

A xanh lam B tím C đỏ nâu D trắng keo.

Câu 12 Polime nào sau đây là polime nhân tạo?

A Tơ axetat B Tơ olon C Nilon – 6 D Nilon – 6,6.

Câu 13 Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

Câu 14 PVC không có ứng dụng nào sau đây?

A Làm vật liệu cách điện B Làm ống dẫn nước.

C Làm vải che mưa D Dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ.

Câu 15 Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

A Polietilen B Tơ olon C Nilon-6,6 D Nilon-6.

Câu 16 Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được

dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat).

C poli(vinyl clorua) D polietilen.

Câu 17 Thủy phân isopropyl axetat thu được ancol có tên gọi là

A metanol B etanol C propan-2-ol D propan-1-ol Câu 18 Thủy phân hoàn toàn 1 mol tripanmitin thì số mol muối thu được là

Câu 19 Cho các chất sau: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ Số chất hòa tan

được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 20 Cho 2,79 gam etylamin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl Khối lượng muối thu

được là

A 6,075 gam B 5,985 gam C 5,053 gam D 4,991 gam Câu 21 Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là

Trang 4

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 22 Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?

A tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B tơ tằm và tơ visco.

C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

Câu 23 Phân tử khối của peptit Ala – Gly – Ala – Ala là

Câu 24 Cho các polime sau: tơ olon, nilon-6, tơ lapsan, xenlulozơ trinitrat, cao su buna Số

polime có chứa nguyên tử N trong phân tử là

Câu 25 Khi cho alanin tác dụng với ancol etylic có mặt HCl bão hòa thu được chất X có chứa

chức este và có 5 nguyên tố hóa học khác nhau trong phân tử Số nguyên tử H trong X là

Câu 26 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.

B Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

C Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.

D Glucozơ có phản ứng thủy phân.

Câu 27 Cho các cặp chất sau:

(a) Phenyl axetat + NaOH (dư (b) Axit glutamic + NaOH (dư)

(c) Natri aminoaxetat + HCl (dư) (d) Tristearin + NaOH (dư)

(e) Phenylamoni clorua + NaOH (dư)

Số cặp chất tác dụng với nhau theo tỉ lệ mol 1: 2 là

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và metyl fomat đều có phản ứng tráng gương

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Anilin, alanin đều không làm đổi màu quỳ tím

(d) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các gốc α - amino axit

(e) Thủy phân metyl acrylat, tristearin đều thu được ancol

Số phát biểu đúng là:

PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm

Câu 29 (1 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều

kiện (nếu có):

Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → axit axetic →isoamyl axetat

Câu 30 (1 điểm) Cho m gam hỗn hợp gồm axit glutamic và glyxin (số mol bằng nhau) tác

dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch NaOH 12%

a) Viết các phương trình hoá học xảy ra

b) Tính m

HẾT

TRƯỜNG THPT NGUYỄN

TRÃI

ĐỀ MINH HỌA SỐ 2

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC

2022-2023 Môn kiểm tra: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm

Trang 5

Câu 1 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng

A este hóa B xà phòng hóa C tráng gương D trùng ngưng Câu 2 Công thức cấu tạo của metyl fomat là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC3H7

Câu 3 Chất nào sau đây không thuộc lipit?

A Saccarozơ B Chất béo? C Photpho lipit D Sáp ong.

Câu 4 Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thì dung dịch có màu

Câu 5 Xenlulozơ trinitrat được sản xuất dựa vào phản ứng của xenlulozơ với

A CH3COOH. B HNO3 đặc. C Cu(OH)2. D H2O.

Câu 6 Tính chất nào sau đây không đúng về glucozơ?

A Tinh thể không màu B Khó nóng chảy.

C Tan tốt trong nước D Có vị ngọt.

Câu 7 Công thức phân tử của saccarozơ là

A C12H22O11 B C6H10O5 C C6H12O6 D HCHO.

Câu 8 Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A H2N-[CH2]6-NH2. B CH3-(CH3)CH-NH2 C CH3-NH-CH3. D C6H5OH.

Câu 9 Chất nào sau đây là đipeptit?

A Glu-Ala-Gly B Gly-Ala C Gly-Ala-Gly-Glu D Lys-Gly-Gly.

Câu 10 Công thức phân tử của anilin là

A C6H6N B C6H7N C C10H10N D C7H7N

Câu 11 Ứng dụng nào sau đây không phải của α-amino axit?

A Làm thuốc bổ gan B Làm thuốc hỗ trợ thần kinh.

C Làm nguyên liệu sản xuất tơ nilon D Sản xuất xà phòng.

Câu 12 Cho vào ống nghiệm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng, 1 ml dung dịch NaOH 30% và

một giọt dung dịch CuSO4 2% thu được

A kết tủa màu vàng B kết tủa màu xanh.

C hợp chất màu tím D dung dịch màu xanh lam.

Câu 13 Quá trình kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời

loại ra các phân tử nhỏ (như H2O, NH3, HCl,.) được gọi là

A sự tổng hợp B sự polime hóa C sự trùng ngưng D sự peptit hóa Câu 14 Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat được dùng làm

A nhựa bakelit B nhựa PVC C tơ nilon-6 D thủy tinh hữu cơ.

Câu 15 Tơ nào sau đây được điều chế từ xenlulozơ?

A Tơ lapsan B Tơ capron C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco.

Câu 16 Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

A polipropilen B poliisopren C amilopectin D amilozơ.

Câu 17 Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 18 Số trieste khác nhau thu được tối đa từ hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có

xt H2SO4) là

Câu 19 Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư

thu được 55,2 gam kết tủa Nếu hiệu suất lên men là 92% thì giá trị của m là

Câu 20 Đun lần lượt các chất: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ với dung dịch axit

sunfuric Số chất bị thủy phân là

Câu 21 Cho các vật liệu polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay, (4) tơ enang, (5) tơ

visco, (6) nilon-6,6, (7) tơ axetat Loại vật liệu có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

Trang 6

A (2), (6), (7) B (2), (3), (5), (7).

C (2), (3), (7) D (2), (5), (6), (7).

Câu 22 Cho 9,3 gam anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được m gam muối

khan Giá trị của m là

Câu 23 Để phản ứng vừa đủ với 0,01 mol amino axit X cần vừa đủ 0,73 gam HCl hoặc 0,4

gam NaOH Công thức của X có dạng

Câu 24 Cho các chất sau: CH2=CH2 (1), CH3-CH2-CH2-CH3 (2), CH2=CH–Cl (3), CH3–CH3 (4).

Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột, poliisopren là polime thiên nhiên.

B Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

C Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.

D Cao su lưu hóa có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên.

Câu 26 Metylamin tác dụng với H2SO4 thu được muối axit X Phân tử khối của X là

Câu 27 Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, là một nonapeptit có công thức là

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa Phe?

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Anilin tạo kết tủa trắng với dung dịch nước brom

(b) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(c) Lysin làm quỳ tím hóa xanh

(d) Axit ε-aminocaproic là nguyên liệu để sản xuất nilon-6

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4.

PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm

Câu 29 (1 điểm) Viết phương trình hóa học điều chế các polime sau từ các monome tương

ứng (ghi rõ điều kiện nếu có):

a) Polietilen

b) Polibutađien

c) Tơ olon

d) Policaproamit

Câu 30 (1 điểm) Cho 8,16 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M, kết

thúc phản ứng cô cạn dung dịch được m gam chất rắn khan Tính m

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học 2018 – 2019 Môn: Hóa học - Lớp 12 THPT

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với

phương án trả lời đúng của mỗi câu.

Mã đề 332

Trang 7

Họ và tên thí sinh:

Lớp:

Số báo danh: Phòng thi : Trường: THPT

Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Poli (vinyl clorua) B Tơ nitron C Tơ tằm D Tơ nilon -6,6 Câu 2: Tên thay thế của axit α-aminopropionic là

A axit 3–aminopropanoic B axit 3–aminopropionic.

C axit 2–aminopropionic D axit 2–aminopropanoic.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam trilinolein cần dùng 15,7 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị m là

A 175,6 B 131,7 C 166,5 D 219,5.

Câu 4: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: HCl, AgNO3 , Cu(NO 3 ) 2 , HNO 3 loãng, H 2 SO 4 đặc nóng, NaOH Số trường hợp tạo muối sắt (III) là

Câu 5: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit acrylic với ancol metylic có mặt H2 SO 4 đặc làm xúc tác, thu được este X có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3 COOC 2 H 5 B C2 H 5 COOCH=CH 2 C CH2 =CHCOOC 2 H 5 D CH2 =CHCOOCH 3

Câu 6: Trong dãy chất saccarozơ, etyl axetat, ancol etylic, tripanmitin và Ala-Gly, số chất phản ứng với

dung dịch NaOH đun nóng là

Câu 7: Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 kg sobitol với hiệu suất phản ứng 70% có giá trị gần

nhất là

A 1,82 kg B 1,80 kg C 2,6 kg D 1,44 kg.

Câu 8: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

A Cn H 2n O 2 (n ≥ 2). B Cn H 2n+2 O 2 (n ≥ 2). C Cn H 2n-2 O 2 (n ≥ 3). D Cn H 2n-2 O 2 (n ≥ 2).

Câu 9: Kim loại cứng nhất là

Câu 11: Cho các dung dịch riêng biệt: anilin, glyxin, axit glutamic, lysin, valin, alanin Số dung dịch làm

quỳ tím hóa đỏ là

Câu 12: Cacbohiđrat không bị thuỷ phân trong môi trường axit là

A tinh bột B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ.

Câu 13: Cặp chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?

A Etyl axetat và metyl propionat B Saccarozơ và mantozơ.

C Tinh bột và xenlulozơ D Metyl axetat và etyl fomat.

Trang 8

Câu 16: Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol. B C15H31COOH và glixerol.

C C17H35COOH và glixerol. D C15H31COONa và glixerol

Câu 17: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Val-Glu là

Câu 19: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Polisaccarit B Polistiren C Xenlulozơ D Tơ lapsan.

Câu 20: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành

A màu hồng B màu đỏ C màu tím D màu xanh.

Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl acrylat với dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được 22,3 gam muối Phần trăm khối lượng của etyl acrylat trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là

Câu 23: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit có công thức Val-Ala-Gly-Ala-Gly thì dung dịch thu

được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure?

Câu 26: Cho m gam metylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2 SO 4 1M thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol Giá trị của m là

A 18,20 B 9,30 C 13,95 D 4,65.

Câu 27: Cho các phát biểu sau đây:

(a) Trong máu người, lượng glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1% (b) Đường saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt

(c) Muối của amino axit dùng làm gia vị thức ăn là mononatri glutamat.

(d) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo

(e) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol

(b) Thủy phân hoàn toàn vinyl fomat trong môi trường kiềm đun nóng, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(c) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit

(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin và axit glutamic

(e) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Số phát biểu không đúng là

Trang 9

A 4 B 1 C 3 D 2.

Câu 29: Cho 9,97 gam hỗn hợp X gồm lysin và alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được

11,73 gam muối Mặt khác 9,97 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch

Y Cô cạn dung dịch Y được m gam muối khan Giá trị của m là

A 14,715 B 18,205 C 12,890 D 18,255.

- - HẾT

-Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố

H=1; N=14; O=16; C=12; S= 32; Cl=35,5; Br=80; Na=23; K=39; Al=27; Ca=40; Cu=64; Fe=56; Mg=24; Zn=65;

Ag=108; Ba=137

Học sinh được dùng bảng tuần hoàn, bảng tính tan và máy tính cầm tay theo quy định.

Ngày đăng: 21/02/2023, 07:36

w