A KIẾN THỨC CẦN NẮM 1 Sự điện li Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cân bằng điện li Phân biệt được chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất đ.
Trang 1A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Sự điện li
- Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cân bằng điện li
- Phân biệt được chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Viết được phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Định nghĩa: axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối theo thuyết A-rê-ni-ut, axit một nấc, axit nhiều nấc, muối trung hòa, muối axit
- Nhận biết được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính, muối trung hòa, muối axit theo định nghĩa Viết được phương trình điện li của các axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính cụ thể
- Tính nồng độ mol ion trong dung dịch chất điện li mạnh
- Tích số ion của nước, ý nghĩa tích số ion của nước
- Khái niệm về pH, định nghĩa môi trường axit, môi trường trung tính và môi trường kiềm Tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh
- Chất chỉ thị axit - bazơ: quỳ tím, phenolphtalein Xác định được môi trường của dung dịch bằng cách sử dụng giấy quỳ tím hoặc dung dịch phenolphtalein
- Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
- Để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li phải có ít nhất một trong các điều kiện: tạo thành chất kết tủa, chất điện li yếu hoặc chất khí
- Viết được phương trình ion đầy đủ và rút gọn, tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản ứng, tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp, tính nồng độ mol ion thu được sau phản ứng
2 Nhóm nitơ
- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitơ
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, tỉ khối, tính tan), ứng dụng chính, trạng thái
tự nhiên, điều chế nitơ trong công nghiệp
- Phân tử nitơ bền do có liên kết ba, khá trơ ở nhiệt độ thường, nhưng hoạt động hơn ở nhiệt độ cao -Tính chất hóa học đặc trưng: tính oxi hóa (tác dụng với kim loại mạnh, với hiđro), ngoài ra còn có tính khử (tác dụng với oxi) Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của nitơ
- Tính thể tích khí nitơ trong phản ứng hóa học, tính phần trăm thể tích nitơ trong hỗn hợp khí
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (tính tan, tỉ khối, màu, mùi), ứng dụng chính, cách điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Tính chất hóa học của amoniac: Tính bazơ yếu (tác dụng với nước, dung dịch muối, axit) và tính khử (tác dụng với oxi), viết được các PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn, phân biệt được amoniac với một số khí đã biết bằng phương pháp hóa học, tính thể tích khí amoniac sản xuất được ở điều kiện tiêu chuẩn theo hiệu suất phản ứng
- Tính chất vật lí của muối amoni (trạng thái, màu sắc, tính tan)
- Tính chất hóa học (phản ứng với dung dịch kiềm, phản ứng nhiệt phân), ứng dụng, viết được các PTHH dạng phân tử, ion thu gọn minh họa cho tính chất hóa học, phân biệt được muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp hóa học, tính phần trăm về khối lượng muối amoni trong hỗn hợp
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, tính tan), ứng dụng, cách điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp (từ amoniac)
- HNO3 là chất oxi hóa rất mạnh: oxi hóa hầu hết kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ Viết các PTHH dạng phân tử, ion rút gọn minh hoạ tính chất hóa học của HNO3 đặc và loãng
- Tính phần trăm khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3
- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố photpho
- Các dạng thù hình, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, tính tan, độc tính), ứng dụng, trạng thái tự nhiên và điều chế photpho trong công nghiệp
- Tính chất hóa học cơ bản của photpho là tính oxi hóa (tác dụng với kim loại Na, Ca ) và tính khử (tác dụng với O2, Cl2), viết được PTHH minh họa
- Sử dụng được photpho hiệu quả và an toàn trong phòng thí nghiệm và thực tế
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I – HÓA HỌC 11
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Trang 22
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, tính tan), ứng dụng, cách điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, H3PO4 là axit trung bình, axit ba nấc
- Tính chất của muối photphat (tính tan, tác dụng với axit, với dung dịch muối khác), ứng dụng
- Nhận biết được muối photphat bằng phương pháp hóa học
- Tính khối lượng H3PO4 sản xuất được, phần trăm muối photphat trong hỗn hợp
- Khái niệm phân bón hóa học và phân loại, tính chất, ứng dụng, điều chế phân đạm, lân, kali, NPK
và vi lượng, sử dụng an toàn, hiệu quả một số phân bón hóa học
- Tính khối lượng phân bón cần thiết để cung cấp một lượng nguyên tố dinh dưỡng
3 Nhóm cacbon
- Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, cấu hình electron nguyên tử, các dạng thù hình, tính chất vật lí (cấu trúc tinh thể, độ cứng, độ dẫn điện), ứng dụng
- Tính chất vật lí của CO và CO2
- Cacbon có tính oxi hóa yếu (oxi hóa hiđro và kim loại canxi), tính khử (khử oxi, oxit kim loại) Trong một số hợp chất, cacbon thường có số oxi hóa +2 hoặc +4 CO có tính khử (tác dụng với oxit kim loại), CO2 là oxit axit, có tính oxi hóa yếu (tác dụng với Mg, C)
- Tính chất vật lí, tính chất hóa học của muối cacbonat (nhiệt phân, tác dụng với axit) Cách nhận biết
muối cacbonat bằng phương pháp hóa học
- Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của C, CO, CO2, muối cacbonat
- Tính phần trăm muối cacbonat trong hỗn hợp, phần trăm khối lượng oxit trong hỗn hợp phản ứng với CO, phần trăm thể tích CO và CO2 trong hỗn hợp khí
4 Đại cương về hóa hữu cơ
- Khái niệm hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ, đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ
- Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần nguyên tố (hiđrocacbon và dẫn xuất)
- Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng
Trang 3B MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH Thời gian
(phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút) TN TL
1
Sự điện li
Sự điện li
1 0,75
2 2
1 4,5
2 12
4
3
23,25
12,5
Axit, bazơ và muối
Sự điện li của nước pH Chất chỉ thị axit, bazơ
1 1,5 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất
điện li
2 Nitơ và
hợp chất
của nitơ
Nitơ
1 1,5
12,5
Amoniac và muối amoni Axit nitric và muối nitrat
2 0,75
3 Photpho –
phân bón
hóa học
Axit photphoric và muối photphat 3 1,5 3 2 Phân bón hóa học 2 1,5 1 1
4 Cacbon –
hợp chất
cacbon
Cacbon và hợp chất của cacbon
20,75
32,5
cương
hữu cơ
Mở đầu về hóa học hữu cơ Thành phần nguyên
tố và công thức phân tử hợp chất hữu cơ 1 0,75 1 1 0 0 0 0 3 0 7,5 Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ 1 0,75 0 0 0 0
nghiệm
thực hành
Bài thực hành số 1: Tính axit-bazơ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
Bài thực hành số 2: Tính chất của một số hợp chất nitơ, photpho
Tỉ lệ %
%
30
%
Trang 4C MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl
=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Câu 1: Chất điện li là những chất khi tan trong nước
A không phân li ra ion C chỉ phân li ra ion âm
B chỉ phân li ra ion dương D phân li ra ion
Câu 2: Trong dung dịch HCl 0,01M (ở 25oC), tích số ion của nước có giá trị
A =1,0.10-14 B < 1,0.10-14 C =1,0 10-7 D > 10-14
Câu 3: Trong phân tử N2 có chứa liên kết
A đôi B đôi và đơn C ba D đơn
Câu 4: Công thức của axit nitric là
Câu 5: Nhiệt phân muối nào sau đây tạo ra sản phẩm là oxit kim loại?
Câu 6: Trong tự nhiên, photpho tồn tại chủ yếu dưới dạng khoáng vật
A canxit và xiđerit B apatit và photphorit C apatit và canxit D.photphorit và canxit Câu 7: Muối nào sau đây tan trong nước?
Câu 8: Nếu bỏ qua sự điện li của nước thì dãy gồm đầy đủ các ion trong dung dịch axit photphoric là:
A H+, H PO2 4, HPO24, PO 34 B H+, HPO24, PO 34
C H+, PO 34 D H+, H PO2 4, PO 34
Câu 9: Axit photphoric tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 10: Thành phần chính của phân urê là
Câu 11: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3
Câu 12: Kim cương và than chì là các dạng
Câu 13: Công thức hóa học của cacbon đioxit là
3
Câu 14: Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A Al B H2 C O2 D Ca
Câu 15: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
A CH4 B CO2 C CH3COONa D C2H6
Câu 16: Hóa trị của cacbon trong các hợp chất hữu cơ là
Câu 17: Phương trình ion rút gọn của phản ứng K2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2KOH là
2-4
SO Na2SO4
Câu 18: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A CuO + HNO3 B NaNO3 + CuSO4 C H2SO4 + BaCl2 D HCl + K2S
Câu 19: Dung dịch NH3 không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng
B Trong hợp chất, P có thể có hóa trị 3 và 5
C Phopho thể hiện tính khử khi tác dụng với khí oxi
ĐỀ SỐ 1
Trang 55
D Photpho thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với canxi
Câu 21: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch H3PO4.Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm là
A NaH2PO4 B Na2HPO4 C Na3PO4 D Na(H2PO4)2
Câu 22: Chất X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa màu vàng X là
Câu 23: Dung dịch nào sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch H3PO4 với HNO3?
A Ca(H2PO4)2 B Ca(OH)2 C NaOH D AgNO3
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân lân cung cấp dinh dưỡng cho cây dưới dạng anion photphat
B Supephotphat kép chứa hàm lượng P2O5 cao hơn supephotphat đơn
C Bón chung phân urê cùng với vôi là tốt nhất
D Tro thực vật chứa K2CO3 là một loại phân kali
Câu 25: Ở nhiệt độ cao, CO không phản ứng với cặp chất nào sau đây?
A Fe2O3, CuO B Na2O, Al2O3 C CuO, K2O D PbO, CuO
Câu 26: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc?
A Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
C Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch K2CO3
D Nhỏ dung dịch CaCl2 đến dư vào dung dịch NaHCO3
Câu 27: Hai chất CH3–CH2–OH và CH3–O– CH3 khác nhau về
Câu 28: Phản ứng giữa Cu và dung dịch HNO3 tạo ra khí độc, biện pháp xử lí để chống ô nhiễm là
A nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi B nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
C nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn D nút ống nghiệm bằng bông khô
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a NH3 + HNO3 b Na3PO4 + AgNO3
c HCl + Ba(OH)2 d H3PO4 + KOH (tỉ lệ mol 1: 1)
Câu 30 (1,0 điểm): Nung một lượng canxi cacbonat thu được khí X Cho từ từ toàn bộ khí X vào dung
dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa Y và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y Xác định thành phần hóa học của X, Y, Z Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Câu 31 (0,5 điểm): Cho dung dịch X chứa Na2CO3 và NaHCO3 cùng nồng độ a mol/l Lấy 0,5 lít dung dịch
X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 19,7 gam kết tủa Mặt khác, cho 0,5 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa Tính m
Câu 32 (0,5 điểm): Cho 100 ml dung dịch H3PO4 0,2M vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,012M Tính khối lượng mỗi muối tạo thành sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
- Hết -
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl
=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 2: Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nitơ ở chu kì
Câu 4: Trong công nghiệp, phần lớn nitơ được dùng để
A tổng hợp phân đạm B tổng hợp amoniac
ĐỀ SỐ 2
Trang 66
Câu 5: Công thức của axit nitric là
Câu 6: Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?
Câu 7: Công thức của axit photphoric là
Câu 8: Muối nào sau đây không tan trong nước?
Câu 9: Thành phần chính của phân đạm urê là
Câu 10: Phân kali cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
Câu 11: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố cacbon thuộc nhóm
Câu 12: Công thức hóa học của cacbon đioxit là
Câu 13: CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 14: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
Câu 15: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
Câu 16: Hóa trị của cacbon trong các hợp chất hữu cơ là
Câu 17: Phương trình ion rút gọn của phản ứng K2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2KOH là
A Na+ + OH- NaOH B Ba2+ +
2-4
SO BaSO4
2-4
SO Na2SO4
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 là sản phẩm khử duy
nhất Giá trị của x là
Câu 19: Photpho không thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A 4P + 5O2
o t
o t
2PCl5
C 4P + 6S to 2P2S3. D 2P + 3Ca to Ca3P2
Câu 20: Cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu
Câu 21: Sản phẩm tạo thành khi cho 1 mol H3PO4 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 2 mol NaOH
là
Câu 22: Urê tác dụng với nước tạo thành muối cacbonat nào sau đây?
Câu 23: Ở điều kiện thích hợp, cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?
Câu 24: CO có thể khử được cặp chất nào sau đây?
A Fe2O3 và CuO B MgO và Al2O3 C CaO và SiO2 D ZnO và Al2O3
Câu 25: Các dung dịch NaCl, NaOH, HCl và H2SO4 có cùng nồng độ mol Dung dịch có pH nhỏ nhất là
Câu 26: Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt bốn dung dịch: Al(NO3)3, NH4Cl, Na2SO4 và Cu(NO3)2 là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy
C Phần lớn các hợp chất hữu cơ không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ
D Phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau
Trang 77
Câu 28: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí NO2 độc hại Biện pháp xử lý để khí không thoát ra môi trường là đặt trên miệng ống nghiệm bông tẩm
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:
a) CO + Fe2O3
o t
c) NaHCO3 + NaOH d) CO2 + C to
Câu 30 (1,0 điểm): Cho 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0,01M phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch
H3PO4 0,01M thu được m gam kết tủa Tính m
Câu 31 (0,5 điểm): Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính giá trị của a
Câu 32 (0,5 điểm): Cho 2,652 gam hỗn hợp gồm Al, Mg phản ứng vừa đủ với 320 ml dung dịch HNO3
1M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 448 ml hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2 và N2O Tỉ khối của
X so với H2 là 18 Tính m
- Hết -
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl
=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Câu 1: Chất nào dưới đây là hiđroxit lưỡng tính?
A Mg(OH)2 B Fe(OH)2 C Zn(OH)2 D Ca(OH)2
Câu 2: Dung dịch nào sau đây có môi trường kiềm?
A Nước cam, pH = 3,5 B Chất tẩy rửa, pH =12 C Dịch dạ dày, pH = 1 D Nước chanh, pH =
2
Câu 3: Trong phân tử N2 có chứa liên kết
A đôi B đôi và đơn C ba D đơn
Câu 4: Hóa chất nào sau đây dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm?
A NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc B Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch AgNO3 và dung dịch HCl D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
Câu 5: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong bình kín, không chứa không khí thu được sản phẩm gồm:
A FeO, NO2, O2 B Fe(NO2)2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2.
Câu 6: Hai dạng thù hình phổ biến, quan trọng của photpho là
C photpho tinh thể và photpho vô định hình D photpho trắng và photpho đỏ
Câu 7: Muối nào sau đây tan tốt trong nước?
A Ba(H2PO4)2 B CaHPO4 C Ag3PO4 D Zn3(PO4)2
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của axit photphoric là đúng?
A Là chất tinh thể trong suốt, ít tan trong nước
B Là chất tinh thể màu vàng, tan vô hạn trong nước
C Dễ chảy rữa, tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
D Axit thường dùng là dung dịch đặc, sánh, màu vàng
Câu 9: Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao trong công nghiệp?
A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 10: Thành phần chính của supephotphat kép là
A K3PO4 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4 C Mg(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 11: Phân bón nào sau đây là phân phức hợp?
ĐỀ SỐ 3
Trang 88
Câu 12: Cacbon monooxit là
Câu 13: Nước đá khô là chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
Câu 14: Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?
A Đolomit B Kim cương C Than chì D Vô định hình
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Công thức đơn giản nhất biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
B Công thức phân tử biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
C Một số chất có công thức phân tử khác nhau nhưng cùng công thức đơn giản nhất
D Benzen (C6H6)và etilen (C2H4) có cùng công thức đơn giản nhất
Câu 16: Đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều
A nhóm CH2 và có tính chất hóa học tương tự nhau
B phân tử H2 và có tính chất hóa học tương tự nhau
C nhóm CH và có tính chất hóa học tương tự nhau
D nguyên tử C và có tính chất hóa học tương tự nhau
Câu 17: Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là A 1 B 2 C 13 D 12 Câu 18: Phương trình điện li nào sau đây đúng? A CH3COOH CH3COO- + H+ B H3PO4 → 3H+ + PO 34 C H2SO4 2H+ + HSO4 D H2CO3 → 2H+ + CO 23 Câu 19: Nhiệt phân muối nào sau đây không thu được khí O2? A NaNO3 B Ca(NO3)2 C Cu(NO3)2 D NH4NO3 Câu 20: Đốt P trong khí Cl2 dư thu được sản phẩm là A PCl2 B PCl3 C PCl5 D PCl7 Câu 21: Cho 100 ml dung dịch H3PO4 2M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa A Na2HPO4 B NaH2PO4 C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 22: Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Na3PO4 là A 3Ag+ + PO34 Ag3PO4 B Ag+ + PO34 AgPO4
C 3H+ + PO34 H3PO4 D 3Na+ + PO34 Na3PO4
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về H3PO4 là đúng?
A Là axit có độ mạnh trung bình B Có tính oxi hóa tương tự HNO3
Câu 24: Loại phân nào thu được khi nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc?
A Phân supephotphat B Phân phức hợp C Phân lân nung chảy D Phân apatit
Câu 25: CO2 tác dụng được với chất nào sau đây?
A O2. B Mg C CuO D PbO
Câu 26: Trong điều kiện thích hợp, cacbon thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
A O2 B H2 C Al D Ca
Câu 27: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O, biết tỉ khối hơi X so với hiđro bằng 31,0 Công thức phân tử nào sau đây có thể là của X?
Câu 28: Hiện tượng nào sau đây không đúng?
A Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Na3PO4 có kết tủa vàng
B Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl có kết tủa trắng
C Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 có kết tủa trắng
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc có khí màu nâu đỏ thoát ra
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a H3PO4 + Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 2:1) b Na3PO4 + AgNO3
Trang 99
c K3PO4 + Ba(NO3)2 d H3PO4 + NaOH (tỉ lệ mol 1: 2)
Câu 30 (1 điểm): Viết phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:
KHCO3 ⟶ K2CO3 ⟶ CO2 ⟶ CaCO3 ⟶ CO2
Câu 31 (0,5 điểm): Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích là 6,72 lít (đktc) Tính phần trăm về khối lượng của mỗi muối trong X
Câu 32 (0,5 điểm): Dung dịch A chứa x mol Ba2+, 0,2 mol H+, 0,1 mol Cl- và 0,4 mol NO3 Cho từ từ V
ml dung dịch K2CO3 2M vào A đến khi vừa thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng Tính V
- Hết -
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl
=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 2: Môi trường axit có
A [H+] > 1,0 10-7 B [H+] < 1,0 10-7 C [H+] = 1,0 10-7 D [H+] = [OH-]
Câu 3: Tính chất hóa học của N2 là
C tính axit và tính oxi hóa D tính bazơ và tính khử
Câu 4: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
C dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
Câu 5: Khi nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm gồm:
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử photpho (Z =15) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22p63s23p5 C 1s22s63s23p5 D 3s23p3
Câu 7: Nếu bỏ qua sự điện li của nước thì dãy gồm đầy đủ các ion trong dung dịch axit photphoric là:
A H+, H PO2 4, HPO24, PO 34 B H+, HPO24, PO 34
C H+, PO 34 D H+, H PO2 4, PO 34
Câu 8: Dung dịch HNO3 đặc để ngoài ánh sáng lâu ngày chuyển thành
Câu 9: Muối nào sau đây không tan trong nước?
Câu 10: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng tỉ lệ phần trăm về khối lượng của
Câu 11: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3
Câu 12: Kim cương và than chì là các dạng
A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon C thù hình của cacbon D đồng phân của
cacbon
Câu 13: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế, … do có khả năng
A hấp thụ các khí độc B hấp phụ các khí độc
C phản ứng với khí độc D khử các khí độc
Câu 14: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A CaCO3
o t
CaO + CO2 B MgCO3 to MgO + CO2
C 2NaHCO3
o t
Na2CO3 + CO2 + H2O D Na2CO3
o t
Na2O + CO2
Câu 15: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N
B gồm có C, H và các nguyên tố khác
C gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
ĐỀ SỐ 4
Trang 1010
D thường có C, H hay gặp O, N
Câu 16: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?
Câu 17: Cô cạn dung dịch chứa các ion sau: K+, Zn2+, SO ,24 NO 3 Số muối tối đa thu được là
Câu 18: Cho các chất: Al(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, NaOH Số hiđroxit lưỡng tính là
Câu 19: Ở điều kiện thích hợp, nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây tạo ra sản
phẩm khí?
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng
B Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với canxi
C Phopho thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với oxi
D Trong hợp chất, P có số oxi hóa là -3, +3, +5
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về H3PO4?
A Trong dung dịch không tồn tại dạng phân tử B Tan được trong nước và phân li theo ba nấc
C Không có tính oxi hóa như HNO3 D Tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2
Câu 22: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối
Câu 23: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt dung dịch H3PO4 với HNO3?
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân lân cung cấp dinh dưỡng cho cây dưới dạng ion nitrat
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Bón chung phân urê cùng với vôi thì mất đạm
D Phân urê có thành phần chính là (NH4)2CO3
Câu 25: Tính khử của cacbon không thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A C + 4HNO3 (đặc) o
t
CO2 + 4NO2 + 2H2O B 3C + 4Al to Al4C3
o t
CO2
Câu 26: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Al2O3, CuO, Fe B Al, Fe, Cu C Al2O3, Cu, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố C, H lần lượt là
80% và 20% Công thức đơn giản nhất của X là
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch K2CO3 vào dung dịch CaCl2
(b) Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3
(c) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl
(d) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch ZnSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29: (1,0 điểm) Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a) NH4NO3 + KOH (đun nóng nhẹ) b) Na3PO4 + AgNO3
c) NaHCO3 + NaOH d) H3PO4 + KOH (tỉ lệ mol 1: 2)
Câu 30: (1,0 điểm) Cho khí CO dư qua ống đựng 0,48 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn và
hỗn hợp khí X
a) Tính m
b) Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí X qua 360 ml dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được a gam kết tủa Tính a