Câu 1 Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô A lớn B vừa và nhỏ C vừa D rất lớn Câu 2 Cây công nghiệp nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây? A Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên C Đông[.]
Trang 1Câu 1 Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô
A lớn B vừa và nhỏ C vừa D rất lớn
Câu 2 Cây công nghiệp nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên C Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
B Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ D Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 3 Năm 2003, mật độ dân số nước ta là 246 người/km2 Vậy nước ta nằm trong nhóm nước có mật độ dân số
A cao B trung bình C thấp D rất thấp
Câu 4 Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, năm 2002 (Đơn vị: %)
Dựa vào bảng số liệu, hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, năm 2002?
A Biểu đồ cột chồng B Biểu đồ miền C Biểu đồ tròn D Biểu đồ đường
Câu 5 Đặc điểm nào đúng với tình hình phân bố dân cư nước ta?
A Đông đúc ở đồng bằng, đô thi; thưa thớt ở miền núi, nông thôn
B Thưa thớt ở thành thi, đồng bằng; đông đúc ở nông thôn, miền núi
C Thưa thớt ở thành thi, miền núi; đông đúc ở nông thôn, đồng bằng
D Thưa thớt ở đồng bằng, nông thôn; đông đúc ở miền núi, thành thị
Câu 6 Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 Việt Nam có 96 208 984 người Cho biết số dân nước ta đứng
thứ mấy trên thế giới?
A Thứ 12 B Thứ 11 C Thứ 13 D Thứ 15.
Câu 7 Lúa tập trung chủ yếu ở đâu?
A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ Câu 8 Công nghiệp khai thác nhiên liệu (than) tập trung chủ yếu ở?
A Lạng Sơn B Quảng Ninh C Hòa Bình D Bắc Giang
Câu 9 Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phân bố chủ yếu ở thành phố nào sau đây?
A Hà Nội, Hải Phòng B Quảng Ninh, Nam Định
C Hòa Bình, Hồ Chí Minh D Bắc Giang, Đà Nẵng
Câu 10: Tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có vị trí "tiếp giáp Trung Quốc, vịnh Bắc Bộ,
và Đồng bằng sông Hồng"?
A Bắc Cạn B Bắc Giang C Quảng Ninh D Lạng Sơn.
Câu 11 Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do tác động của
A gió mùa, địa hình.
B núi cao, sông ngòi.
C thực vật, gió mùa.
D vị trí ven biển, đất.
Câu 12 Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
A Đồng B Sắt C Đá vôi D Than đá
Câu 13 Các dân tộc ít người ở Tây Bắc chủ yếu là?
A Tày, Nùng, Hoa, Chăm, B Thái, Mường, Dao, Mông, …
C Gia-rai, Cơ-ho, Ê-đê, Mạ, … D Ê - đê, Dao, Giáy, Lự, …
Câu 14. Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. núi cao, cắt xẻ mạnh.
B. gồm các cao nguyên xếp tầng.
Trang 2C. núi thấp và trung bình.
D. đồng bằng rộng lớn.
Câu 15 Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
A Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long
B Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng
C Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương
D Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên
Câu 16 Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng là
A Hà Nội và Vĩnh Yên
B Hà Nội và Hải Dương
C Hà Nội và Hải Phòng
D Hà Nội và Nam Định
Câu 17. Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng song Hồng là?
A Khí hậu
B Địa hình
C Đất phù sa
D Khoáng sản.
Câu 18. Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
B Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.
C Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D Thiếc, vàng, chì, kẽm.
Câu 19 Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A Sông Hồng và sông Thái Bình
B Sông Hồng và sông Thương
C Sông Hồng và sông Cầu
D Sông Hồng và sông Lục Nam
Câu 20. Vị trí địa lí của vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa quan trọng trong việc phát triển kinh tế, xã hội là vì?
A Giáp Lào
B Giáp Đồng bằng Sông Hồng
C Giáp biển
D Cầu nối Bắc – Nam.
Câu 21 Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là?
A Đất đai
B Khí hậu
C Nước
D Sinh vật
Câu 22. Hạn chế của tài nguyên nước ở nước ta là?
A Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có.
B Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.
C Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.
D Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông.
Câu 23 Mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp?
A Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
B Thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp
C Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp.
D Khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp.
Câu 24 Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân
vùng Băc Trung Bộ là?
A Cơ sở hạ tầng thấp kém.
B Mật độ dân cư thấp.
C Thiên tai thường xuyên xảy ra.
Trang 3D Tài nguyên khoáng sản hạn chế.
Câu 25. Ở vùng ven biển Bắc Trung Bộ có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào sau đây?
A Trồng cây công nghiệp lâu năm.
B Chăn nuôi gia súc lớn (trâu, bò).
C Trồng cây hàng năm, sản xuất công nghiệp.
D Trồng rừng, canh tác nương rẫy.
Câu 26 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu
giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản năm 2000- 2007?
A tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.
B tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
C tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.
D tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp tăng, thủy sản giảm.
Câu 27. Khó khăn không phải trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ là:
A Đồng bằng hẹp
B Đất đai kém màu mỡ
C Nhiều thiên tai
D Người dân có kinh nghiệm sản xuất.
Câu 28. So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có:
A Sản lượng lúa lớn nhất
B Xuất khẩu nhiều nhất
C Năng suất cao nhất
D Bình quân lương thực cao nhất
Câu 29 Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:
A Đảm bảo nước tưới trong mùa khô; chống úng lụt trong mùa mưa lũ
B Góp phần cải tạo đất, mở rộng diện tích canh tác
C Chống úng lụt trong mùa mưa lũ, cải tạo đất
D Đảm bảo nước tưới trong mùa khô; chống úng lụt trong mùa mưa lũ, cải tạo đất, mở rộng diện tích canh tác Câu 30 Mật độ dân số ở thành phố nào cao nhất Việt Nam?
A Hà Nội B T.P Hồ Chí Minh C Hải Phòng D Đà Nẵng