1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I MÔN GDCD KHỐI 9 –NĂM HỌC 2021-2022

15 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Kì I Môn GDCD Khối 9 – Năm Học 2021-2022
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Khối 9 – Năm Học 2021-2022
Chuyên ngành GDCD
Thể loại đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Quan điểm nào dưới đây thể hiện sự kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc? A.. Câu 5: Cách ứng xử nào dưới đây không phải truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta?. Câu

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I MÔN GDCD KHỐI 9 –NĂM HỌC 2021-2022 KHỐI 9

Câu 1: Các hành vi vi phạm các chuẩn mực về truyền thống đạo đức là?

 A Con cái đánh chửi cha mẹ

 B Con cháu kính trọng ông bà

 C Thăm hỏi thầy cô lúc ốm đau

 D Giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn

Câu 2: Nền văn hoá đậm đà bản sắc dân tộc là nền văn hoá

 A hiện đại theo thời cuộc

 B đậm đà bản sắc vùng dân tộc

 C tao ra sức sống cho con người

 D chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc

Câu 3: Câu tục ngữ: “Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy”nói về truyền thống nào?

 A.Truyền thống tôn sư trọng đạo

 B Truyền thống đoàn kết

 C Truyền thống yêu nước

 D.Truyền thống văn hóa

Trang 2

Câu 4: Quan điểm nào dưới đây thể hiện sự kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc?

 A Cần tích cực tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa

 B Xã hội hiện đại không cần giữ gìn truyền thống dân tộc

 C Không có truyền thống, mỗi dân tộc và cá nhân vẫn phát triển

 D Những người ăn mặc theo phong cách dân tộc là lạc hậu, quê mùa

Câu 5: Cách ứng xử nào dưới đây không phải truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta?

 A Đoàn kết, chia sẻ giúp đỡ lẫn nhau

 B Kính trọng, lễ phép với thây, cô giáo

 C Thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đến tuôi

 D Viết, vẽ, khắc tên mình lên di tích lịch sử

Câu 6: Tục thờ cúng ông bà tổ tiên của người Việt Nam là

 A hủ tục mê tín dị đoan

 B thói quen khó bỏ của người Việt Nam

 C tín ngưỡng, lạc hậu, thiếu tính nhân văn

 D nét đẹp trong truyền thống văn hoá của người Việt

Câu 7: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là những giá trị

 A vật chất

Trang 3

 B tinh thần

 C của cải

 D kinh tế

Câu 8: Làm thế nào để kế thừa và phát huy những di sản, truyền thống văn hoá của dân tộc?

 A Xây những toà cao ốc hiện đại, xứng tầm quốc tế

 B Cải tạo, làm mới toàn bộ các di tích lịch sử, đền chùa

 C Đóng cửa các khu di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh để gìn giữ

 D Tăng cường giáo dục, phổ biến cho nhân dân về các giá trị của đi sản nơi họ sống

Câu 9: Để xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta phải làm gì?

 A Giữ nguyên truyền thống cũ của dân tộc

 B Xoá bỏ tất cả những gì thuộc về quá khứ

 C Tiếp thu, học hỏi những tinh hoa, văn hoá tiên tiến của nhân loại

 D Phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

Câu 10: Vào ngày 27/7 – Ngày Thương binh – Liệt sỹ các cơ quan chính quyền, tổ chức tình nguyện thường đến thăm hỏi gia đình thương

binh liệt sỹ, bà mẹ việt nam anh hùng Điều đó thể hiện?

 A Truyền thống đoàn kết của dân tộc

 B Truyền thống đền ơn đáp nghĩa

 C Truyền thống tôn sư trọng đạo

Trang 4

 D Truyền thống nhân ái.

Câu 11: Truyện thống tốt đẹp của dân tộc là những giá trị tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ

 A thế hệ này sang thế hệ khác

 B đất nước này sang đất nước khác

 C vùng miền này sang vùng miền khác

 D địa phương này sang địa phương khác

Câu 12: Việc làm nào dưới đây không kế thừa, phát huy truyền thông tốt đẹp của dân tộc?

 A Tự hào về những giá trị truyền tốt đẹp của dân tộc

 B Gìn giữ truyền thống tốt đẹp cùng những hủ tục lạc hậu

 C Trân trọng những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc

 D Học tập, thực hành theo những chuẩn giá trị truyền thống

Câu 13: Hành vi nào dưới đây thể hiện sự kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc?

 A Mê tín, tin vào bói toán

 B Gây rối trật tự công cộng

 C Ủng hộ đồng bào gặp thiên tai

 D Chê bai các lễ hội truyền thống

Câu 14: Quan điểm nào dưới đây phản ánh đúng truyền thống của dân tộc?

Trang 5

 A Chăm sóc cha mẹ, người già là việc của xã hội.

 B Những người sống theo truyền thống là cỗ hủ, lạc hậu

 C Chăm sóc cha mẹ khi về già, thuận hoà với anh em

 D Không cần giúp đỡ người khuyết tật vì họ đã được nhà nước nuôi

Câu 15: “Dù ai đi ngược về xuôi, nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba” câu nói đề cập đến truyền thống nào của dân tộc ta?

 A Truyền thống tôn sư trọng đạo

 B Truyền thống uống nước nhớ nguồn

 C Truyền thống yêu nước

 D Truyền thống văn hóa

Câu 16: Truyền thống “Tôn sư trọng đạo” là giá trị truyền thống về

 A làng nghề

 B đạo đức

 C tín ngưỡng

 D nghệ thuật

Câu 17: Tư tưởng nào dưới đây cần xoá bỏ?

 A Trọng nam khinh nữ

 B Kính già, yêu trẻ

Trang 6

 C Lá lành đùm lá rách.

 D Uống nước nhớ nguồn

Câu 18: Câu tục ngữ: Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn nói về truyền thống nào của dân tộc ta?

 A Truyền thống thương người

 B Truyền thống nhân đạo

 C Truyền thống tôn sư trọng đạo

 D Truyền thống nhân ái

Câu 19: Để kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc, học sinh không được làm việc nào dưới đây?

 A Đoàn kết với các bạn

 B Chăm chỉ học tập

 C Lễ phép với thây, cô giáo

 D Gây gổ đánh nhau

Câu 20: Trong giờ thực hành bài Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc, có nhiều ý kiến khác nhau về “Chiếc áo dài” - trang

phục truyền thống của dân tộc Là người hiểu về sự kế thừa và phát huy truyện thống tốt đẹp của dân tộc, em đồng ý với ý kiến nào dưới đây?

 A Chỉ nên mặc áo dài trong những buổi lễ quan trọng

 B Áo dài chỉ là trang phục truyền thống của người Hà Nội

 C Áo dài là nét đẹp, tôn vinh hình ảnh người phụ nữ Việt Nam

Trang 7

 D Mặc áo dài chỉ vướng víu, không phù hợp với giới trẻ hiện nay.

Câu 21: Năng động, sáng tạo chỉ có thể có ở những người

 A ham chơi, lười biếng

 B ỷ lại vào người khác

 C không có ý chí vươn lên

 D say mê tìm tòi, thích khám phá

Câu 22: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện tính sáng tạo trong công việc?

 A Vứt đồ đặc bừa bãi

 B Biết sắp xếp thời gian học tập, nghỉ ngơi, hoạt động thể dục thể thao hợp lý

 C Đang làm việc này, lại chạy ra làm việc khác

 D Chỉ làm theo những điều được hướng đẫn, chỉ bảo

Câu 23: Câu tục ngữ : “Phải biết lấy mềm để thắng cứng Lấy yếu để thắng mạnh” nói về người như thế nào.

 A Lười làm , ham chơi

 B Chỉ biết lợi cho mình

 C Có tính năng động, sáng tạo

 D Dám nghĩ , dám làm

Câu 24: Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về năng động, sáng tạo?

Trang 8

 A Học sinh còn nhỏ tuổi chưa thể sáng tạo được.

 B Năng động, sáng tạo là phẩm chất riêng của những thiên tài

 C Khó có kết quả cao trong học tập nếu không năng động, sáng tạo

 D Trong học tập chỉ cần chăm chỉ là đủ, không nhất thiết phải hoạt bát

Câu 25: Luôn say mê nghiên cứu tìm tòi để tìm ra cái mới, cách giải quyết mới là biểu hiện của người

 A tự tin

 B sáng tạo

 C dũng cảm

 D kiên trì

Câu 26: Người nông dân nghiên cứu, sáng chế ra máy bóc lạc phục vụ trong sản xuất được gọi là?

 A Năng động, sáng tạo

 B Tích cực, tự giác

 C Cần cù, tự giác

 D Cần cù, chịu khó

Câu 27: Câu nào dưới đây nói về tính năng động, sáng tạo?

 A Mồm miệng đỡ chân tay

 B Năng nhặt chặt bị

Trang 9

 C Dễ làm, khó bỏ.

 D Cái khó ló cái khôn

Câu 28: Bạn học sinh A sáng chế ra máy bắt bọ xít và được ứng dụng trong thực tế đạt hiệu quả cao Việc làm đó thể hiện?

 A A là người năng động, sáng tạo

 B A là người tích cực

 C A là người sáng tạo

 D A là người cần cù

Câu 29: Việc làm nào dưới đây thể hiện sự thiếu năng động, sáng tạo của học sinh?

 A Luôn giở sách giải ra chép khi gặp bài khó

 B Hãng hái giơ tay phát biểu trong giờ học

 C Mạnh dạn nhờ thầy cô, bạn bè giảng lại bài khi chưa hiểu

 D Chủ động đọc thêm sách, báo để nâng cao sự hiểu biết của bản thân

Câu 30: Quan điểm nào dưới đây không phải biểu hiện của năng động, sáng tạo?

 A Ăn cây nào, rào cây nấy

 B Cái khó ló cái khôn

 C Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

 D Non cao cũng có đường trèo/ Đường dẫu hiểm nghèo cũng có lối đi

Trang 10

Câu 31: Đối lập với năng động và sáng tạo là?

 A Làm việc máy móc, không khoa học

 B Đức tính ỷ lại, phó mặc

 C Trông chờ vào người khác

 D Cả A, B, C

Câu 32: Tích cực, chủ động, dám nghĩ, dám làm là biểu hiện của người

 A thụ động

 B lười biếng

 C năng động

 D khoan dung

Câu 33: Biểu hiện nào dưới đây được coi là tính năng động, sáng tạo?

 A Dám làm việc khó khăn mà người khác né tránh

 B Luôn làm theo những điều đã được hướng dẫn, chỉ bảo

 C Có ý kiến riêng và bằng mọi giá bảo vệ ý kiến đó

 D Dám làm mọi việc để đạt được mục đích của mình

Câu 34: Năng động, sáng tạo trong học tập được biểu hiện khi

 A chỉ học bài khi bố mẹ nhắc nhở

Trang 11

 B lười suy nghĩ khi gặp bài khó.

 C thực hiện đúng nội quy nhà trường để khỏi bị phạt

 D tự lập kế hoạch học tập và rèn luyện của bản thân trong mỗi năm học

Câu 35: Biểu hiện nào đưới đây không phải ý nghĩa của năng động, sáng tạo?

 A Giúp con người làm nên những kì tích vẻ vang

 B Giúp mỗi người đạt được bắt cứ điều gì mình mong muốn

 C Giúp con người vượt qua những ràng buộc, khó khăn của hoàn cảnh

 D Giúp con người đạt được mục đích đề ra nhanh chóng, tốt đẹp

Câu 36: Tích cực, chủ động, dám nghĩ, dám làm được gọi là?

 A Năng động

 B Chủ động

 C Sáng tạo

 D Tích cực

Câu 37: Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về năng động, sáng tạo?

 A Rèn luyện tính năng động, sáng tạo trước hết phải có ý thức tự giác

 B Chỉ những người trẻ tuổi mới phát huy được tính năng động, sáng tạo

 C Siêng năng, cân cù, chăm chỉ là yếu tố tạo nên tính năng động và sáng tạo

Trang 12

 D Không có động lực nào giúp ta say mê làm việc bằng tình yêu đối với công việc.

Câu 38: Mối quan hệ giữa năng động và sáng tạo là?

 A Năng động là cơ sở để sáng tạo, sáng tạo là động lực để năng động

 B Năng động là động cơ để sáng tạo, sáng tạo là con đường để năng động

 C Năng động là mục đích để sáng tạo, sáng tạo là con đường để năng động

 D Năng động là cơ sở để sáng tạo, sáng tạo là con đường để năng động

Câu 39: Người có tính năng động sáng tạo

 A luôn chờ đợi may mắn đến với mình

 B dễ dàng chấp nhận những cái đã có sẵn

 C say mê tìm kiếm những cái mới mẻ, đem lại hữu ích cho cuộc đời

 D nhạy bén trong việc bắt chước, học lỏm những thành tựu của người khác

Câu 40: Bản chất của sáng tạo thể hiện ở chỗ sản phẩm của sáng tạo

 A thường lặp lại cái đã có và có ích cho người sản xuất

 B không lặp lại cái đã có và có ích cho người sản xuất

 C không lặp lại cái đã có và có hại cho người sản xuất

 D lặp lại cái đã có và không đem lại lợi ích cho người sản xuất

Câu 41: Say mê, tìm tòi để tạo ra những giá trị mới về vật chất, tinh thần hoặc tìm ra cái mới, cách giải quyết mới mà không bị gò bó phụ

thuộc vào cái đã có được gọi là?

Trang 13

 A Sáng tạo.

 B Tích cực

 C Tự giác

 D Năng động

Câu 42: Trường hợp nào dưới đây thể hiện sự năng động?

 A Bạn Q học Tiếng Anh trong giờ Văn

 B Bạn M chép bài của bạn trong giờ kiểm tra

 C Bạn T luôn tìm những cách giải mới cho một bài toán

 D Bạn P trốn học để đi làm thêm kiếm tiền

Câu 43: Trong giờ học môn Công nghệ, cô giáo phân công mỗi nhóm lắp một bảng điện dân dụng Bạn 1 nhóm em đưa ra sáng kiến, mỗi

bạn trong nhóm đóng, tiền thuê người làm để được điểm cao Các bạn nhất trí và khen T sáng tạo Là người hiệu về sự sáng tạo, em sẽ làm gì?

 A Nhất trí với ý kiến của T và các bạn để cùng thực hiện

 B Vận động các bạn không làm theo ý kiến của T và đề nghị T rời khỏi nhóm

 C Xin cô chuyển sang nhóm khác vì không đồng tình với việc làm của T và các bạn

 D Thuyết phục các bạn tự làm để có kinh nghiệm

Câu 44: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là tạo ra nhiều sản phẩm

 A kém chất lượng

Trang 14

 B trong một thời gian nhất định.

 C có giá trị cao trong một thời gian nhất định

 D có chất lượng nhưng mất nhiều thời gian

Câu 45: Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao, cả về nội dung và hình thức, trong một thời gian nhất định được gọi là?

 A Làm việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả

 B Làm việc năng suất

 C Làm việc khoa học

 D Làm việc chất lượng

Câu 46: Để làm việc năng suất, chất lượng, hiệu quả, học sinh cần

 A chép bài của bạn để đạt điểm cao

 B chép sách giải khi gặp bài khó

 C nhờ anh chị làm hộ bài tập

 D không ngừng tìm tòi, sáng tạo trong học tập

Câu 47: Biểu hiện của việc làm việc không năng suất, chất lượng, hiệu quả là?

 A Làm việc riêng trong giờ

 B Vừa xem ti vi vừa ăn cơm

 C Vừa học vừa xem ti vi

Trang 15

 D Cả A,B,C.

Câu 48: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là đối với mỗi người trong thời đại ngày nay Trong dấu “ ” là?

 A Yêu cầu

 B Điều kiện

 C Tiền đề

 D Động lực

Câu 49: Ý kiến nào dưới đây không phải ý nghĩa của làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?

 A Giúp mỗi người đạt được mọi mục đích đã đề ra

 B Góp phân nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân

 C Là yêu cầu của người lao động trong xã hội hiện đại

 D Thúc đẩy sự phát triển của đất nước trong thời kì hội nhập

Câu 50: Quan điểm nào dưới đây đúng về làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?

 A Trong sản xuất chỉ cần chú ý đến chất lượng sản phẩm

 B Chỉ cần tập trung vào số lượng sản phẩm là nâng cao hiệu quả

 C Làm việc năng suất, chất lượng sẽ đem lại hiệu quả trong lao động

 D Trong kinh doanh, đảm bảo cả năng suất và chất lượng sẽ không có lợi nhuận

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w