Các nhóm VSV tham gia quá trình... Nhóm 1: VK th y phân – Hydrolytic bacteria ủ• Protein, cellulose, lignin, lipid acid amin, glucose, acid béo, glycerol... The hydrolytic bacteria... Th
Trang 2Mô hình XLNT cty N ướ c gi i khát Kirin ả
Acecook
Trang 8I Khái ni m ệ
UASB vi t t t c a ế ắ ủ Upflow Anaerobic Sludge Blanket (b L c sinh h c k khí dòng ch y ể ọ ọ ỵ ả
ng ượ c qua l p đ m bùn) ớ ệ
Th ườ ng đ ượ ứ c ng d ng đ i v i l ụ ố ớ ượ ng
n ướ c th i đ u vào có hàm l ả ầ ượ ng CHC cao, BOD (COD) > 1000mg/l (VD: sx r ượ u bia,
sx cao su, khoai mì, v v )
Trang 9II Nguyên lý ho t đ ng b ạ ộ ể UASB
Trang 15C s s phân h y k khí ơ ở ự ủ ỵ
•S phân h y k khí là m t lo t quá trình ự ủ ỵ ộ ạ VSV phân h y các h p ch t h u c thành ủ ợ ấ ữ ơ khí metan – CH4
•T lâu quá trình x lý k khí đ ừ ử ỵ ượ c áp d ng ụ
đ n đ nh bùn trong các công trình x lý ể ổ ị ử bùn.
•Hi n nay, đã đ ệ ượ ứ c ng d ng r ng rãi trong ụ ộ
x lý n ử ướ c th i ả
Trang 17Quá trình phân h y y m khí đ ủ ế ượ c chia thành 3 giai đo n ạ
chính nh sau: ư
1 Phân h y các ch t h u c cao phân t ủ ấ ữ ơ ử
2 T o nên các axít ạ
(Quá trình 1 và 2 g i chung là quá trình lên men acid) ọ
3 T o methane (lên men metan) ạ
Giai đo n I ạ Giai đo n II ạ Giai đo n ạ III
Th y phân và lên men ủ T o axid acetic, H2 ạ Sinh CH4
Trang 18Nguyên lý x lý k khí ử ỵ :
1.Quá trình lên men acid(phân h y h p ch t cao phân t ) ủ ợ ấ ử
Cellulose acetate + r ượ u
Lipid acid h u c ữ ơ
Protein H2 ,CO2 NH3 ,H2S
Bi n ch t h u c đ n gi n axit béo +ch t h u c ế ấ ữ ơ ơ ả ấ ữ ơ hòa tan
3 Quá trình Metan hóa (lên men metan):
+ L y năng l ấ ượ ng t ph n ng t o CH ừ ả ứ ạ 4
+ Không có s hi n di n c a oxy ự ệ ệ ủ
+ C n nhi t đ cao ầ ệ ộ
Trang 19Các nhóm VSV tham gia quá trình
Trang 20Nhóm 1: VK th y phân – Hydrolytic bacteria ủ
• Protein, cellulose, lignin, lipid acid amin, glucose, acid béo, glycerol.
• Quá trình có s xúc tác c a enzyme ự ủ
ngo i bào: cellulase, protease, lipase ạ
Trang 21The hydrolytic bacteria
Trang 22The hydrolytic
bacteria
Trang 23Nhóm 2: VK lên men acid – Fermentative acidogenic bacteria.
2 Alcol và ketons.
Ethanol, methanol, glycerol, aceton,
acetate, CO2 và
H2.
Trang 24• Th hidro cao: acetate t o thành gi m, ế ạ ả
các ch t chuy n hóa thành acid propionic, ấ ểbutyric, ethanol → metan gi m.ả
• M i quan h c ng sinh gi a VK acetic và ố ệ ộ ữ
VK metan
Trang 25Vi khu n: ẩ Clostridium spp., Peptococcus anaerobus, Bifidobacterium spp.,
Desulphovibrio spp., Corynebacterium spp., Lactobacillus, Actonomyces,
Staphylococcus và Escherichia coli
N m ấ : penicillium, Furasium, Mucor…
Protozoa: th o trùng, trích trùng, … ả
Trang 26desulphovibrio Corynebacterium spp
Lactobacillus Actynomyces
Trang 27Escherichia coli Clostridium spp
Peptococcus Bifidobacterium spp.
Trang 28- Nhóm VK metan bao g m c gram âm và gram ồ ả
d ươ ng, tăng tr ưở ng ch m ậ
• Th i gian th h : ờ ế ệ
– 3 ngày 35ở 0 C.
– 50 ngày 10ở 0 C
Trang 34Methanobacterium formicium Methanobacterium thermoantotrophicum
methanobacterium
Trang 35Methanococcus frisius
Methanococcus mazei
methanococcus
Trang 36Methanosarcina bakerii
Methanosarcina
Trang 37Methanobacillus
Trang 41• N ng đ cao c a bùn cho phép b làm vi c v i ồ ộ ủ ể ệ ớ
t i tr ng ch t h u c cao ả ọ ấ ữ ơ
Trang 42Lý thuy t spaghetti trong vi c t o ế ệ ạ
thành bùn h t ạ
1 – 1,5 mm
Trang 43H t bùn ạ
Trang 47• Nhi t đ t i u là 30 – 35ệ ộ ố ư 0 C
• Th i gian l u: Tùy thu c nờ ư ộ ước th i và đi u ả ề
ki n môi trệ ường Đ lâu cho phép các ủ
Trang 48Hi u qu c a th i gian l u ệ ả ủ ờ ư
Trang 49Hi u qu c a th i gian l u ệ ả ủ ờ ư
Trang 50Hi u qu c a nhi t đ và m t đ bùnệ ả ủ ệ ộ ậ ộ
Trang 51C nh tranh gi a VK metan và vi ạ ữ
khu n kh sulfat ẩ ử
• Vi khu n metan và VK kh sulfate r t ẩ ử ấ
c nh tranh t s COD/ SO4 = 1.7 – 2.7ạ ở ỷ ố
• T s này tăng có l i cho VK metan.ỷ ố ợ
Trang 551 KHÁI NI M Ệ
Trang 57Cấu trúc Aerotank phải thỏa
mãn 3 điều kiện:
đoạn bùn trẻ
cho VSV ở mọi điểm của bể
Trang 69Bùn hoạt tính là quá trình xử lí sinh học nước thải trong đó VSV tăng sinh.
Quá trình này về cơ bản bao gồm xử lí hiếu khí để oxy hóa chất hữu cơ thành CO2, H2O, NH4+ và sinh khối tế bào.
Trang 721 SOÁ VSV TRONG
BEÅ AEROTANK
Trang 81Ưu điểm
Dễ xây dựng và vận hành
Hiệu quả xử lí cao
Xử lí được lưu lượng lớn