Đê ông nghiệm tránh Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 4... Kỹ thuật pha môi trường chứa, đóng nút bông, bao gói giấy báo Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi tr
Trang 1TRUONG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THUC PHAM
THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ KĨ THUẬT MÔI TRƯỜNG
-==#»s& LEÌ@»s@
Bio edo: TH NGHIEM
VI SINH MOI TRUONG
SVTH: Ngô Thái Bảo : 3009110516
Trần Thị Hồng Cắm:3009110470 Trần Thiên Ân:3009110373
Nguyễn Dũ:3009110440
TP.HCM.tháng 6 năm 2013
Trang 2
PHAN 1: DUNG CU VÀ THIẾT BỊ, -22-°©E+++#E++E£+EEE++etEEEEEttEEEExeetrEExretrrrxrrrrrrrrrrrrrrrree 1
1 Dụng cụ, thiết bị sử dụng trong môn hỌC:: - - + + + E*E*EEk£E Event tr 1
LL nh 1
PHAN 2: MỘT SÓ KỸ THUẬT CƠ BẢN TRONG PHÂN TÍCH VI SINH -s2 10
2.2.1 Kỹ thuật tiêu bản tạm thời
2.2.2 Kỹ thuật pha môi trường - + + 52+ vvvvrrxgvrrrrrkrrrrrrrkrkrrrrrkrrrrrrrkrererrrre 11 2.2.3 Kỹ thuật làm ống thạch nghiêng : . 2222+2222E222v+222E2E2EE.222E1111 2 1 rrrrrrer 12
2.2.4 Kỹ thuật cấy chuyền vi sinh vật -c:+ 5222222cct22222 2E 22211111 1 2111111 1111 1xee 13
2.2.5 Kỹ thuật phân lập vi sinh vật - +22 ss+xveverrtrrkrrrrrrrrrrkrrrrrrrrkrrrrrrrrrrerrrrrre 15
2.2.6 Kỹ thuật pha loãng mẫu -©2222+222E++2EEEEErtEEEErtttErtrrrttrrrtrtrrrrrrrrrrrrrierrer 18 2.2.7 Phương pháp hộp đổ -ccc+++222Vc+2+++t2EEEE2 E227 xe 19
2.2.8 Phương pháp hộp trải . ¿-5- 5-5-5252 St xxx 20 2.2.9 Phương pháp nhuộm đơn - 2-55 StS*S*‡*+E#E#EEEvExrxexererrertrtrrrrrrrrrrrrrrrrrrrerrree 2 2.2.10 Phương pháp nhuộm kép (nhuộm gram) - + 55+ 5+ S+S*2*+E+£e£ezexexerersrersrrrree 23 2.2.11 Kỹ thuật sử dụng kính Win View eeccccccssssseesscccesssssessccessssnssesccesssssseeseceessntssseseesssneeeeseessnnneess 26
PHAN 3: KET QUA PHAN TICH VI SINH MÔI TRƯỜNG 2-+£+Eez+2++ez+crzxe 28
3.1 Vi sinh vật phân giải celÏuÏOse ¿5-2 5++*+*+x* + +#+t+xexeEeErtrrrvererrrrrrrrrrrrkrrrrrrrrrrerrrrrre 28 3.1.1 Nguyên tắc
3.1.2 KẾ quả 222222 s22 12122222 1 2 1 1 1 28
E1 31 3.2 Vi sinh vật phân giải phOsphOr . ¿-+- 5-5525 +v++xexeEeEtrtrvrterrrrrrrrrrrkrrrrrrrrrrerrrrrre 31 3.2.1 Nguyên tẮC -2c2ccc222 22 2222211111 1 1 1 31
Trang 3
3.4.2 KẾ quả -52222cv 2222221111222 TT 1 1 re 36
3.5 Vi sinh vật trong xử lý nước thải: . ¿ - + +52 s++xevevertrrrtrterrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrerrrrrre 38
3.5.1 Nguyên tẮC -. cc-+22 22 t2 1111 1 2 1 1 1 xee 38 3.5.2 Kết quả 22222vv 22222211 1.2221.111 T1 xee 40
Trang 4PHAN 1: DUNG CU VA THIET BI
1 Dụng cụ, thiết bị sử dụng trong môn học:
Dùng để chứa đựng
dung dịch với thể
tích nhỏ, nuôi cấy vi
sinh vật trong môi
trường lỏng hay môi
Bình tam giác
Trang 5
Coc thiy tinh
Trải giọt ` sinh khôi
'VSV lên bê mặt thạch Que trang
hay phan lap VSV
Trang 6môi trường nuôi cấy
hay dung dịch hóa chất
kia dùng khi miệng
Trang 7
Nghiền nhỏ mẫu đất
Cối
dé bay hoi trong không khí
báo,gang tay, khâu trang đã sử dụng
Đê ông nghiệm tránh
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 4
Trang 8va hai giỏ inox ra ngoài `
Nôi hâp " Cho nước cât vào nôi
khử trùng hâp đên khi ngập con ôc cảm
ứng khoảng 1-2 cm tiếp tục cho giỏ inox lớn vào nổi
Trang 9môi trường ra (nếu muốn hạ
áp suất của nồi hấp thì mở nắp nồi hắp )
Trang 10Tủ sấy
— Mở cửa tủ sây cho vật liệu sấy vào và đóng lại ( đây thanh tay cầm sang trái để
thời gian sây ( dùng phím
“AW” dé cai thoi gian), nêu chạy liên tục thì để thời gian
cài đặt bằng 0
— Chờ 5s máy tự động lưu thong số vừa cài ở bước 4
và 5
- Khi đạt nhiệt độ sấy màn hình nhấp nháy liên tục hai thông số đã cài đặt, khi thời gian cài đựt về 0 thì kết
thúc quá trình sấy, tắt tủ sấy lấy vật liệu sấy ra
Trang 11+ Bật công tắc lên nếu
muốn sử dụng chế độ lắc gián đoạn(Manual) Nhấn
nhẹ và giữ chặt ống nghiệm trong vài giây rồi nhấc ống nghiệm ra
+ Bật công tắc xuống nếu muốn sử dụng chế độ lắc liên
Trang 13PHAN 2: MOT SO KY THUAT CO BAN TRONG PHAN
TICH VI SINH
2.2.1 Kỹ thuật tiêu bán tạm thời
Nội dung công
Trang 142.2.2 Kỹ thuật pha môi trường
chứa, đóng nút bông, bao
gói giấy báo
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 11
Trang 15
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 12
Trang 16
Bước 3: Làm nút bông
và bịt nắp ông nghiệm
2.2.4 Kỹ thuật cấy chuyền vi sinh vật
Nội dung công việc Hình ảnh minh họa Ghi chú
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 13
Trang 17
mẫu và ông cây)
o Tay phải cam
o Rồi đưa que cấy
vào đáy ống nghiệm
ria theo đường dzích
dzăc từ dưới kéo về
o Đóng nút bông lại
o Khw tring que cay va dé
Trang 19lắc xong, tay
phải cam que cấy, dùng ngón tay Út mở nút
bông, khử trùng
nghiệm bằng cách hơ qua ngọn lửa đèn cồn nghiệm gần ngọn lửa Dat petri va ông
Trang 20Bước 5:
o Khử trùng que cấy trên
ngọn lửa đèn cồn
cho đến khi nóng
đỏ
o Đưa que cấy vào giữa ống nghiệm chứa
để que cấy trong không gian vô trùng
© Tay trái
mở nắp petri, tay phải cam que cấy ria trên bề
o6 Chú ý thao tác cẩn
6 Ghi tên sinh
viên, môi trường, tên
VSV lên đĩa petri và
bao gói lại bảo quản
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 17
Trang 212.2.6 Kỹ thuật pha loãng mẫu
* Với mẫu nước
Nội dung công việc Hình ảnh minh họa | Ghỉ chú
Bước 2: Dùng pipette vô
trùng hút Iml mẫu cho
vào ống nghiệm chứa 9ml
Bước 1: Chuan bi mau dat,
ding céi gid dat nhuyén
ra, can 10g cho vao binh
tam giác có chứa 90ml
Trang 222.2.7
Bước 2: Lắc đêu bình tam
giá chứa mẫu, dùng
pipette hút Iml cho vào
o Petri, pipette,bao gói
giấy báo và đem hấp khử
trùng
làm việc bằng đèn cồn đều trước khi hút
khử trùng hút 1ml dịch vsv
cho vào đĩa petri vô trùng
chưa có môi trường
trang trong suốt
quá trình thao tác thí nghiệm
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 19
Trang 23vao dia petri da cấy giống
vsv, day nap dia petri
Dat dia petri lén mat
phang ngang, xoay nhe dia
petri theo 2 chiéu ngugc
hiện trong không gian vô trùng (gân
đáy của đĩa petri và trộn
đều trong môi trường cấy
Đợi môi trường đông, lật
ngược đĩa petri lại, bao gói
và đem bảo quản ở nhiệt độ
o St dung cac dia petri
chứa môi trường đã chuẩn
trình tiến hành
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 20
Trang 24
lên bề mặt môi trường ngọn lửa đèn cồn
thạch đĩa trong không gian
vô trùng
70, đốt trên ngọn
lửa đèn cồn để khử
trùng
o Mo dia petri, dùng que trang gạt
và xoay đều giọt vsv
trên bề mặt thạch
Trong khi gat,xoay
dia petri toi lui 3 — 4
lần, mỗi lần % chu vi
cho dich vsv trai déu khắp trên bề mặt môi trường
o Dan nhan, bao
gói, bảo quản ở nhiệt
Trang 252.2.9 Phương pháp nhuộm đơn
cho I giọt sinh khôi vsv
trải đều lên phiến kính, hơ
trên ngọn lửa đèn cồn cho
Bước 3: Hơ lại trên ngọn
lửa đèn cồn, để yên khoảng
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 22
Trang 26
cedre lên vêt nhuộm, dưa =—— -
lên bàn mẫu, điều chỉnh
2.2.10 Phương pháp nhuộm kép (nhuộm gram)
Nội dung công việc Hinh anh minh hoa Ghi chú
Bước 2:Nhuộm vết bôi
bằng dung dịch tím kết tỉnh
6 Nhỏ 2 giọt methyl violet lên vết bôi giữ 30 giây
© Dùng bình tia rửa sạch phẩm nhuộm rồi hơ khô
Trang 27hết màu và hơ khô
Trang 28sarañn lên vết bôi,
đê yên 30 giây
o Rua vét bôi bang nước, hơ khô
Trang 29
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 26
Trang 30mẫu vật sau cho mẫu
vsv phải nằm trong vùng thị trường
quang,đóng bớt chắn sang sao cho nhìn rõ đươc hình ảnh
o Để quan sát ảnh có độ phóng đại lớn hơn, chuyển sang vật kính lớn hơn và điều chỉnh ốc
Trang 31
| dụng xong | | |
PHAN 3: KET QUA PHAN TICH VI SINH MOI TRUONG
3.1 Vi sinh vat phan giai cellulose
3.1.1 Nguyên tắc
- Cellulose (CaH¡gO¿)ạ là thành phần cấu tạo cơ bản của thành tế bào thực vật Hằng năm
có một khối lượng lớn cellulose được đưa vào đất, mặc đù là chất cao phân tử, khá bền,
chúng vẫn bị phân giải đưới ảnh hưởng của một số vi sinh vật trong điều kiện kị khí lẫn hiếu khí, môi trường kiềm hay môi trường axit, độ âm cao thấp ở nhiệt độ khác nhau
- Hoạt động phân giải cellulose có ảnh hưởng lớn đến độ phì nhiêu của đất và có ý nghĩa lớn trong quá trình xử lý môi trường
- Quá trình phân giải cellulose xảy ra nhờ tác dụng của enzyme cellulose Dưới tác dụng
của enzyme nay, cellulose bị phân giải thành cellulobiose (C¡;H›;O¡¡) lại tạo thành
ølucose (CzH¡2O¿) nhờ tác dụng của enzyme celloblase
- Các vi sinh vật tham gia quá trình phân giải cellulose bao gồm vi khuẩn, xạ khuân, nắm nhưng trong đó niêm vi khuẩn đóng vai trò quan trọng
3.1.2 Kết quả
- Kết quả phân tích :
Tính kết quả:
Số tế bào/g =N x = xnx K=26x m x 10000 x 1= 26.10” (tế bào/g)
N: Số khuẩn lạc trung bình trong 1 petri (với N = 26 tế bào)
V : thể tích mẫu cấy (trong trường hợp này là 0,1)
n: số nghịch đảo của nồng độ pha loãng (nồng độ pha loãng ở đây là 10 >n=10000) K: hệ số khô kiệt của mẫu (trong trường hợp này K=l)
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 28
Trang 32
- Nhóm chiếm ưu thế là vi khuẩn màu đỏ
- Lấy vi khuẩn trắng cấy ria ta được
- Hình ảnh vi nắm phân giải cellulose, mô tả chỉ tiết
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 29
Trang 343.1.3 Nhận xét:
- Tùy vào môi trường mà thời gian xuất hiện khuẩn lạc nhanh hay lâu
- Khi đặt giấy lọc vào hộp petri phải ép sát giấy lọc vào môi trường đề tận dụng hết bề mặt giấy và tránh vi khuẩn khác loài mọc lan vào giấy
- Lúc cấy ria phải thao tác phải nhanh, chính xác, thực hiện trong điều kiện vô trùng để tránh sự nhiễm trùng từ môi trường bên ngoài
3.2 Vỉ sinh vật phân giải phosphor
3.2.1 Nguyên tắc
- Các vi sinh vật đảm nhận chức năng chuyên hoá phosphor vô cơ thành dạng hoà tan có thể là vi khuẩn lưu huỳnh, vi khuẩn nitrat hoá hoặc các laoj vi khuẩn sinh axit lên men nhiều chất khác nhau
- Để xác định số lượng vi khuẩn này, người ta thường dung môi trường glucose và muối phospho khó tan, thường dung Caz(PO/); Do kết quả làm tan phospho mà xung quanh khuẩn lạc sẽ hình thành những vòng trong suốt
3.2.2 Kết quả
- Nong độ pha loãng 107: khuẩn lạc mọc dày trên mặt thạch, không đếm được
- Nong dé pha loãng 10: gồm 76 khuẩn lạc, khuẩn lạc có màu trắng xung quanh có những vòng phân giải trong suốt
Trang 35N: Số khuẩn lạc trung bình trong 1 petri (với N = 26 tế bào)
V : thể tích mẫu cấy (trong trường hợp này là 0,1)
n: số nghịch đảo của nồng độ pha loãng
K: hệ số khô kiệt của mẫu (trong trường hợp này K=l)
- Hình ảnh vi khuẩn phân giải cellulose, mô tả chỉ tiết
3.2.3 Nhận xét:
- Khi đồ thạch vào hộp petri phải khử trùng vùng xung quanh và tay đề tránh nhiễm vi
sinh vật vào môi trường thạch.Khi tiến hành đồ thạch phải thực hiện trong phạm vi khử
khuẩn của đèn cồn
-_ Ghi nhãn đúng môi trường và đúng nồng độ pha loãng tránh gây lẫn lộn
- Do thí nghiệm của nhóm không đạt kết quả, nên có sử dụng kết quả của một số nhóm
khác dé hoàn thiện bài báo cáo
3.3 Vi khuẩn Nitrat hoá, nitrit hoá và vi khuẩn phản nitrat hoá
3.3.1 Nguyên tắc
- Quá trình mtrit hoá
NH¿ dưới tác dụng của một số vi sinh vật tự dưỡng hoá năng đặc biệt được oxy hoá để biến thành NO; gọi là quá trình nitrit hoá ÑOz sẽ tác dụng với dung địch Griss I và
Griss II sẽ tạo thành hợp chất màu hồng
- Quá trình nitrat
NH¿ đưới tác dụng của một số vi sinh vật tự dưỡng hoá năng đặc biệt được oxy hoá để
biến thành NO;ˆ gọi là quá trình nitrat hoá Quá trình này gồm 2 giai đoạn: giai đoạn nitrit hod tạo sản phâm nitrit NO; và giai đoạn nitrat hoá với sản phẩm là NO;' Xác định
sự hiện diện của NOx bằng cách cho dung dịch phản ứng diphenylamine, nitrat sẽ phản ứng với diphenylamine tạo ra Sulfonylindiphenyamine và dung dịch có màu xanh
- Qué trinh phan nitrat hoa
Là quá trình khử NO; qua nhiều giai đoạn và cuối cùng tạo ra nitơ phân tử dưới tác dụng
của vi sinh vật Quá trình xảy ra trong môi trường kị khí Định tính sự có mặt của nitrat, nitrit như trong phan nitrat hoá, sự tạo ra của nitơ phân tử thé hiện sự hình thành các bọt
khí trong môi trường nuôi cấy
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 32
Trang 363.3.2 Kết quá
3.3.2.1 Vi khuẩn amon trong môi trường lồng:
- Quan sát và ghi nhận các đặc điểm sau:
Sự đục môi trường
L] Sự tạo bông, cặn
CO Sự nổi váng trên bề mặt
- Phản ứng sinh hoá:
Sự biến đổi màu sắc của giấy thử pH: giá trị pH
TÏl Sự biến đổi màu của giấy lọc thấm acetate chì
Trang 37
Vi khuẩn Amon hoá Sự đổi màu của giấy pH
- Sau vài ngày,trong quá trình nuôi cấy không ngừng sinh ra bọt khí và trên bề mặt
môi trường có một lớp bọt khí Chứng tỏ có quá trình chuyển hóa NO; và sinh ra khi Np
3.3.2.2 Vi khuan nitrat hoa:
- Phản ứng định tính nitrit:
Dùng ống hút lấy 0,1 ml dung dịch môi trường cho vào ống nghiệm vô trùng
Nhỏ I giọt dung dịch Griess I, Griess II : mau hồng
- _ Chọn ống nghiệm đương tính làm tiêu bản quan sát dưới kính hiển vi
-_ Mô tả,so sánh các hình thái tế bào vi khuẩn quan sát được về: hình đạng,khả năng
di động, khả năng tạo tập đoàn khuẩn keo
Báo cáo thí nghiệm vi sinh kỹ thuật môi trường Page 34
Trang 38
Hình: Sự đổi màu của vi khuẩn Nitrat
3.3.2.3 Vi khuẩn phản Nitrat hoá:
Trang 39khuynh hướng thoát ra ngoài như các bong bóng nỗi lên trên.Nhờ có lớp dầu paraffin trén
bề mặt môi trường nên không khí bên ngoài không vào được và nito bên rong môi trường
cũng không thoát ra ngoài được Trong quá trình thí nghiệm cần thao tác cần thận tránh
dé không khí bên ngoài vào
- O quá trình nitrat hóa: sự đổi màu từ trắng sang hồng chứng tỏ cường độ hoạt động của
vi khuẩn mạnh
3.4 E.coli,Coliform
3.4.1 Nguyên tắc
- Ngoài phương pháp đếm khuẩn lạc, số lượng coliforms, coliforms chịu nhiệt, coliforms
phân và E.coli trong mẫu được xác định bằng phương pháp MPN (most probable
number)
- Phương pháp này dựa vào nguyên tắc mẫu được pha loãng thành một dãy nồng độ thập phân; 3 hoặc 5 mẫu có độ pha loãng thập phân liên tiếp được ủ trong ống nghiệm có môi
trường thích hợp có ống Durham bẫy khí Mỗi nồng độ pha loãng ủ từ 3 đến 5 ống lặp lại
- Theo đối sự sinh hơi và đôi màu đề định tính sự hiện diện trong từng ống nghiệm, đây
là các ống đương tính Ghi nhận số ống nghiệm cho phản ứng dương tính ở mỗi nồng độ pha loãng và dựa vào bảng MPN để suy ra số lượng nhóm vi sinh vật tương ứng hiện
diện trong 1g (hoặc Iml) mẫu ban đầu