1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap cac dang toan cao cap a2 bgixi

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập các dạng toán cao cấp A2 BGiixi
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán Cao Cấp
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 59,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D \Giang\baitap\A2 dvi BÀI TẬP TOÁN CAO CẤP A2 Phần 1 Tích phân hai lớp I Thay đổi thứ tự lấy tích phân 1 4 ∫ 0 dy 4 ∫ x f(x, y)dx, 2 2 ∫ 0 dx 2x ∫ x f(x, y)dy, 3 0 ∫ −1 dx √ 1−x2 ∫ x+1 f(x, y)dy, 4 1[.]

Trang 1

BÀI TẬP: TOÁN CAO CẤP A2 Phần 1 Tích phân hai lớp

I Thay đổi thứ tự lấy tích phân

1 R4

0

dy

4

R

x

f(x, y)dx, 2 R2

0

dx

2x R x

f(x, y)dy, 3 R0

−1

dx

√ 1−x 2

R x+1

f(x, y)dy,

4 R1

0

dx

2−x

R

x

f(x, y)dy 5 R1

1/4

dx

√x R x

f(x, y)dy, 6 R1

0

dx

3−2x R

√x f(x, y)dy,

7 R1

0

dx

2x

R

x 2

f(x, y)dy, 8 R1

0

dx

3x R 2x

f(x, y)dy, 9 R2

1

dx

x R x/2

f(x, y)dy,

10 R2

1

dx

4x−x 2

R

0

f(x, y)dy, 11 R2

1

dx

√ 2x−x 2

R 2−x

f(x, y)dy, 12 R1

0

dx

2−x 2

R x

f(x, y)dy,

13 R2

1

dy

y

R

1/y

f(x, y)dx, 14 R3

0

dx

3x R x

f(x, y)dy, 15 R1

0

dx

x+1 R 0

f(x, y)dy.

II Tính tích phân hai lớp theo miền D giới hạn bởi các miền đã chỉ ra

1 R R

D

(x + y2)dxdy, trong đó D = [2, 3] × [1, 2] 2 R R

D

(x2 + y2)dxdx, trong đó

D= [0, 1] × [0, 1]

3 R R

D

xydxdy, y= x2, x= y2 4 R R

D

(x3+ xy)dxdy, y = x2, y =√x

5 R R

D

xdxdy, y= x3, x+y = 2, x = 0 6 R R

D

√x+ ydxdy, x= 0, y = 0, x+y = 1

7 R R

D

xdxdy, y= 3x, y = x2+ 2 8 R R

D

xdxdy, y= x2− x + 1, x = y − 1

9 R R

D

xdxdy, y≥ x2, y ≥ 8 − x2 10 R R

D

2xydxdy, y= x, y =√

x

Sử dụng tọa độ cực

11 R R

D

(x2+ y2)dxdy, D: x2+ y2 ≤ R2, y ≥ 0

12 R R

D

ex2+y2dxdy, D: x2+ y2≤ 1, x ≥ 0, y ≥ 0

13 R R

D

ex2+y2dxdy, D: x2+ y2≤ R2

14 R R

D

e−(x2+y2)dxdy, D: x2+ y2 ≤ R2

15 R R

D

ydxdy, D: x2+ y2≤ 2y

16 R R

D

xdxdy, D: x2+ y2≤ 1, x ≥ 0, y ≥ 0

17 R R

D

dxdy, D: x2+ y2≤ 2x

18 R R

D

(x2+ y2)dxdy, D: x2+ y2 ≤ 1, x ≤ 0, y ≥ 0

Trang 2

19 R R

D

x2+ y2dxdy, D: x2+ y2 ≤ a2

20 R R

D

sinpx2+ y2dxdy, D: π2≤ x2+ y2≤ 4π2,

21 R R

D

(x + y)dxdy, D: x2+ y2 ≤ x + y

22 R R

D

p

(x − 1)2+ (y − 1)2dxdy, D: x2+ y2≤ 2x + 2y

23 R R

D

r

1 − x

2

a2 − y

2

b2dxdy, D: x

2

a2 +y

2

b2 ≤ 1

24 R R

D

dxdy, D: x

2

4 +

y2

9 ≤ 1, x ≥ 0, y ≥ 0

Phương pháp đổi biến

25 R R

D

(x + y)dxdy, D : y = x + 2, y = x − 1, y = −2x + 1, y = −2x + 4

26 R R

D

(x + y)dxdy, D: y = x − 1, y = x + 1, y = 2x, y = 2x + 1

27 R R

D

xydxdy, D: xy = 1, xy = 2, x − y + 1 = 0, x − y − 1 = 0, (x > 0, y > 0)

PHần 2 Tích phân ba lớp

Tính các tích phân 3 lớp trong miền đã chỉ ra

1 R R R

V

sin(xy).x.z.dxdydz; V = [0, 1] × [0, 1] × [0, 1]

2 R R R

V

dxdydz

(1+x+y+z) 3; V : x = 0, y = 0, z = 0, x + y + z = 1

3 R R R

V

(x + y + z)dxdydz; V : x = 0, y = 0, z = 0, x + y + z = 1

4 R R R

V

xdxdydz; V : x = 0, y = 1, z = 1, 2x + y + z = 4

5 R R R

V

xyzdxdydz; V : z = xy, y = x, x = 1, z = 0

Sử dụng tọa độ cầu

6 R R R

V

z2dxdydz; V : x2+ y2+ z2 ≤ R2

7 R R R

V

(x2+ y2)dxdydz; V : x2+ y2+ z2 ≤ R2, z ≥ 0

8 R R R

V

(x2+ y2)dxdydz; V : x2+ y2+ z2 ≤ R2, z ≥ 0

9 R R R

V

p

x2+ y2+ z2dxdydz; V : x2+ y2+ z2 ≤ z

10 R R R

V

xyzdxdydz; V : x2+ y2+ z2 = 1, x ≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0

11 R R R

V

zdxdydz; V : x2+ y2+ z2≤ 2z

12 R R R

V

(x2+ y2)dxdydz; V : x2+ y2+ z2 ≤ 1, z ≥ 0

Trang 3

13 R R R

V

x2

a2 + y

2

b2 + z

2

c2 dxdydz; V : x

2

a2 +y

2

b2 + z

2

c2 ≤ 1

Sử dụng tọa độ trụ

14 R R R

V

(x2+ y2)dxdydz; V : x2+ y2= 2z, z = 2

15 R R R

V

p

x2+ y2dxdydz; V : x2+ y2 = z2, z = 1

16 R R R

V

(x2+ y2+ z)dxdydz; V : x2+ y2 = z, z = 1

17 R R R

V

p

x2+ y2dxdydz; V : x2+ y2 = z2, z = 1

18 R R R

V

zdxdydz; V : x2+ y2+ z2≤ 2, z ≥ x2+ y2

19 R R R

V

dxdydz; V : z = 1 − x2− y2, z =px2+ y2

20 R R R

V

(y + z)dxdydz; V : x2+ y2 = z, z = 2 + x2+ y2, x2+ y2= 4

21 R R R

V

z2dxdydz; V : x2+ y2+ z2 = 2, z2 = x2+ y2, x≥ 0.y ≥ 0, z ≥ 0

Phần 3 Tích phân đường

a Tích phân đường loại 1

1 Tính R

C

(x + y)dstrong đó C là chu vi tam giác với các đỉnh O(0; 0), A(1; 0), B(0; 1)

2 Tính R

C

(x−y)dstrong đóC là chu vi tam giác với các đỉnhO(0; 0), A(2; 2), B(−2; 2)

3 Tính R

C

e√x+yds trong đóC là chu vi hình giới hạn bởix2+ y2 = a2,(x > 0, y > 0)

và các đường thẳng y= 0, y = x

4 Tính R

C

p

x2+ y2ds trong đó C là chu vi đường tròn x2+ y2= ax, (a > 0)

5.Tính R

C

xds trong đó C là chu vi hình giới hạn bởi x2+ y2 = 4, x ≥ 0, y ≥ 0

6 Tính R

C

(x2+ y2)ds trong đó C là chu vi đường tròn x2+ y2 = 2x

7 Tính R

C

(x − y)dstrong đó C là chu vi đường trònx2+ y2 = 2ax, (a > 0)

b Tích phân đường loại 2

8 Tính R

C

(x2−2xy)dx+(y2−2xy)dytrong đóClà phần của paraboly= x2,−1 ≤ x ≤ 1

lấy theo chiều tăng của x.

9 Tính

Z

C

y2dx− x2dy

Trang 4

a. C là đường tròn tâm O(0, 0) bán kính R = 1

b. C là đường tròn tâm I(1, 1) bán kínhR = 1 lấy theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

10 Tính R

C

(x2+ y2)dx + (x2− y2)dy trong đó C là đường y = 1 − |1 − x|, 0 ≤ x ≤ 2

lấy theo chiều tăng của x.

11 Tính R

C

(x − 2y2)dx + (y + 2xy)dy trong đó C là cung tròn x2+ y2 = 1 đi từA(1, 0)

đến B(0, 1) theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

12 Tính R

C

(x + y)dx + (x − y)dy trong đó C là đường Ellpise x2

a2 +y

2

b2 = 1 theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

13 Tính R

C

xdy− ydx trong đó C là đường Ellpise x2

4 +

y2

9 = 1 theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

14 Tính R

C

(x + y)dx + (x − y)dy trong đó C là cung Ellipse x2

4 +

y2

9 = 1 đi từA(2, 0)

đến B(−2, 0) theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

15 Tính R

C

(x + y)dx − (x − y)dy

x2+ y2 trong đó C là đường tròn x2+ y2 = a2 theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

16 Tính R

C

xy2dy− x2dx trong đó C là đường tròn x2+ y2 = a2 theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

17 Tính R

C

(xy + exsin x + x + y)dx + (xy − e−y + x − sin y)dy trong đó C là đường tròn x2+ y2 = 2xtheo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

18 Tính R

C

2(x2+ y2)dx + x(4y + 3)dy trong đó C là đường gấp khúc ABDA trong

đó A(0, 0), B(1, 1), D(0, 2)

19 Tính R

C

(2xy − x2)dx + (x + y3)dy trong đó C là biên của miền giới hạn bởi hai đường y = x2, y2= x.

20.Tính R

C

y2

3 dx+ xdy trong đó C là đường tròn (x − 1)2+ y2 = 1 theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

Phần 4 Tích phân mặt

a Tích phân mặt loại 1

1 Tính R R

S

(2x + 2y + z − 1)dS trong đó S là phần mặt phẳng x + y + z = 1,

Trang 5

x≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0

2 Tính R R

S

(z + 2x + 4y

3 )dS trong đó S là phần mặt phẳng 6x + 4y + 3z = 12,

x≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0

3 Tính R R

S

p

x2+ y2dS trong đó S là phần mặt nón z2 = x2+ y2,0 ≤ z ≤ 1

4 Tính R R

S

(x2+ y2)dS trong đó S là phần mặt z = x2+ y2, bị cắt bởi mặt phẳng

z = 1

5 Tính R R

S

(x + y + z)dS trong đó S là phần mặt cầu x2+ y2+ z2= 1, z ≥ 0

6 Tính R R

S

p

x2+ y2dS trong đó S là mặt cầu x2+ y2+ z2= 1

7 Tính R R

S

x

x2+ y2dS trong đó S là phần mặt cầu x2+ y2+ z2 = 1, x ≥ 0, y ≥ 0

b Tính tích phân mặt loại 2

8 Tính R R

S +

zdxdy trong đó S+ là phía ngoài mặt cầu x2+ y2+ z2 = a2

9 Tính R R

S +

xdydz trong đó S+ là phía ngoài mặt cầu x2+ y2+ z2 = a2

10 Tính R R

S +

ydxdz trong đó S+ là phía ngoài mặt cầu x2+ y2+ z2 = a2

11 Tính R R

S +

z2dxdy trong đó S+ là phía ngoài nửa mặt cầu x2+ y2+ z2 = 1, z ≥ 0

12 Tính R R

S +

zdxdy trong đó S+ là phía ngoài mặt Ellipsoide x2

a2 + y

2

b2 + z

2

c2 = 1

13 Tính R R

S +

xdydz trong đó S+ là phía ngoài mặt Ellipsoide x2

a2 + y

2

b2 + z

2

c2 = 1

14 Tính R R

S +

ydxdz trong đó S+ là phía ngoài mặt Ellipsoide x2

a2 + y

2

b2 + z

2

c2 = 1

15 Tính R R

S +

zdxdy trong đó S+ là phía ngoài mặt Ellipsoide x2

4 +

y2

9 + z

2= 1

16 Tính R R

S +

zdxdy trong đóS+là phía ngoài mặt cầu(x −a)2+ (y −b)2+ (z −c)2 = 1

17 Tính R R

S +

zdxdy trong đó S+ là phía ngoài mặt cầu (x − 1)2+ y2+ z2 = 1

18 Tính R R

S +

zdxdy trong đó S+ là phía ngoài mặt cầu (x − 1)2+ (y − 2)2+ z2 = 1

19 Tính R R

S +

(x − y)dxdy trong đó S+ là phía ngoài mặt nón x2+ y2 = z2,0 ≤ z ≤ 1

20 Tính R R

S +

x3dydz+y3dzdx+z3dxdytrong đóS+là phía ngoài mặt cầux2+y2+z2 =

a2

21 Tính R R

S +

xdydz−yxdzdx−yzdxdy trong đóS+ là phía ngoài hình chóp x= 0, y =

Trang 6

0, z = 0, x + y + z = 1

Phần 5 Phương trình vi phân

I Phương trình vi phân với biến số phân ly

1. x(1 + y2)dx + y(1 + x2)dy = 0

2. (x + 2x3)dx + (y + 2y3)dy = 0

3. √ dx

1 − x2 + pdy

1 − y2 = 0

4. y′− xy2 = 2xy

5.√dxx −√dyy = 0

6. xydx+ (x + 1)dy = 0

7. 2xp1 − y2dx+ ydy = 0

8 p

y2+ 1dx = xydy

9. y′= y− 1

x+ 1

10. (y2+ xy2)dx + (x2− yx2)dy = 0

11. (1 − x)dy − ydx = 0

12. (x2− 1)y′+ 2xy2 = 0

13. xp1 − y2dx+ y√

1 − x2dy= 0

14. xy′+ y = y2

15. (1 + y2)(e2xdx− eydy) − (1 + y)dy = 0

II Phương trình vi phân hoàn chỉnh

1. (3x2+ 6xy2)dx + (6x2y+ 4y3)dy = 0

2. 2xydx + (x2− y2)dy = 0

3. (2 − 9xy2)xdx + (4y2− 6x3)ydy = 0

4. y

xdx+ (y3+ ln x)dy = 0

5. (1 + y2sin 2x)dx − 2y cos2xdy= 0

6. xdx+ ydy + ydx− xdy

x2+ y2 = 0

7. 2x(1 − ey)

(1 + x2)2 dx+ e

y

1 + x2dy= 0

8. 2x

y3dx+y

2− 3x2

y4 dy = 0

9. (x2+ y)dx = xdy

10. (2xy2− y)dx + (y2+ x + y)dy = 0

11. (x

y + 1)dx + (x

y − 1)dy = 0

Trang 7

12. (xy2+ y)dx − xdy = 0

13. (x cos y − y sin y)dy + (x sin y + y cos y)dx = 0

III Phương trình vi phân tuyến tính với hệ số hằng

1. y′′+ y′= 3

2. y′′+ 5y′+ 6y = 3

3. y′′− y = x2− x + 1

4. y′′− 2y′+ y = 4ex

5. y′′− 2y′− 3y = −4ex+ 3

6. y′′− 3y′= e3x− 18x

7. y′′− 3y′+ 2y = 3e2x+ 2x2

8. y′′− 3y′+ 2y = sin x

9. y′′− 4y′+ 8y = e2x+ sin 2x

10. y′′− 5y′= 3x2+ sin 5x

11. y′′− y = cos2x

12. y′′+ y = ex+ cos x

13. y′′− y = 2ex− x2

14. y′′+ y′− 2y = 3xex

15. y′′′− y′′= −3x + 1

Ngày đăng: 20/02/2023, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm