1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap cac phep toan tren cac nua doan khoang toan 10 8wr1t

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập các phép toán trên các nửa đoạn, khoảng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tự luyện
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 334,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRÊN CÁC NỬA ĐOẠN, KHOẢNG A VÍ DỤ MINH HỌA Ví dụ 1 Tập hợp D = ( ;2] ( 6; )    là tập nào sau đây? A ( 6;2] B ( 4;9] C ( ; )  D 6;2   Lời giải Chọn A  ] 2[.]

Trang 1

BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRÊN CÁC NỬA ĐOẠN, KHOẢNG

A VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Tập hợp D = (   ;2] ( 6; ) là tập nào sau đây?

A ( 6;2] B ( 4;9] C ( ; ) D 6;2

Lời giải Chọn A  ] 2///////

////// -6(

Ví dụ 2: Cho tập hợp A =  ;5, B = xR/ 1  x 6 Khi đó A B là: \

A  ; 1 B (-1;5] C  ;6 D   ; 1

Lời giải Chọn D

Ta có B = xR/ 1  x 6  ( 1;6] ]5///////

\

A B=  ; 1 ////// -1( ]6///////

Ví dụ 3: Cho tập hợp D = xR/ 2  x 4, E = [-3; 1] Khi đó DE là:

A (-2;1] B [-3;4] C 1;0;1 D  0;1

Lời giải Chọn B

Ta có D = xR/ 2  x 4 ( 2;4] ////////-2( ]4////

DE= [-3;4] ////-3[ ]1/////////////

Ví dụ 4: Cho tập hợp A 2; Khi đó, tập C là A

A  2;  B 2; C  ;2 D   ; 2

Lời giải Chọn C -2(////////////////////////

Ví dụ 5: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A xx 1?

Trang 2

Lời giải Chọn A

1

1

x x

x

 

    



B BÀI TẬP TỰ LUYỆN (có chia mức độ) NHẬN BIẾT

Câu 1 Cho tập hợp A   2;6 ;B  [ 3;4] Khi đó, tập AB

A ( 2; 3] B ( 2; 4]

C ( 3;6] D (4;6]

Câu 2 Cho tập hợp E [0;5];F ( ;4] Khi đó, tập EF

A [0; 4] B (4;5)

C (;5] D (; 0]

Câu 3 Cho tập hợp A   ;3 ;  B  1;5 Khi đó, tập AB

A (1; 3] B (3;5]

C (;5] D (;1)

Câu 4 Cho tập hợp B  1;5 ; C   2;4 Khi đó, tập B C là

A (1; 4] B [ 2;5]

C [4;5] D ( 2;1)

Câu 5 Cho tập hợp A   4;1 ; B   2;3 Khi đó, tập \A B là

A [ 4;1) B [ 2; 3]

C [-4;2] D ( 2; 3)

Câu 6 Cho tập hợp E [-4;5];F ( ;0] Khi đó, tập E F\

A ( ; 4] B (;5]

C (0;5] D ( 4; 0)

Câu 7 Cho A xR x:  3 , B  ( 6;10] Khi đó AB là:

A 6;3 B 3;10 C 10; D 3;

Câu 8 Cho A  ( ;100),B   { x R:| x | 200} Khi đó AB là:

A (;200) B 200;100 C [ 200;100)D  ; 200

Câu 9 Cho A ( 3;10),B   { x R: 2  x 20} Khi đó AB là:

A.( 3; 2)  B 3;20 C.( 3;20) D 2;10 Câu 10 Cho A ( ;5),B   { x R: x 100} Khi đó AB là:

A (;100) B 5;100 C (;100] D 5;100

Trang 3

Câu 11 Cho A ( 10;5),B   { x R: x 1} Khi đó \A B là:

A.( 10;1] B 1;5 C.(5;) D 10;1

Câu 12 Cho A xR x:  2 0 , B xR: 5 x 0 Khi đó \A B là:

A.2;5 B 2;6 C.5; D 2;

Câu 13 Cho A xR: 4  x 0 , B xR: 10 x 0 Khi đó AB là:

A.4;10 B 0;10 C.(; 0) D (0;10]

Câu 14 Cho A xR: 5  x 7 , B xR x:  0 Khi đó AB là:

A.0;7 B (7;) C D [-5;+ )

Câu 15 Cho A xR: 5  x 7 Khi đó là:

A.(7;) B (;7](5;)

C (;5](7;) D (;5)[7;)

( 5; 0)

A

C

Ngày đăng: 17/02/2023, 08:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm