1. Trang chủ
  2. » Tất cả

24 đề thi thử tn thpt 2021 môn hóa de 24

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT 2021 môn Hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 24 41 C 42 B 43 D 44 C 45 B 46 D 47 A 48 C 49 D 50 D 51 B 52 B 53 B 54 C 55 A 56 A 57 B 58 A 59 B 60 D 61 B 62 A 63 A 64 D 65 D 66 D 67 C 68 A 69 B 70 C 71 C 72 C 73 C 74 A 75 C 76 A[.]

Trang 1

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 24

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: C

Fe là kim loại có từ tính

Câu 42: B

Tính chất vật lý chung gồm: tính ánh kim, tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

Câu 43: C

Kiềm, kiềm thổ, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 44: C

C sai vì Ag mới là KL dẫn điện và nhiệt tốt nhất

Câu 45: B

Fe2O3 là oxit bazơ

Câu 46: D

HNO3 loãng không hòa tan được Au, Pt

Câu 47: A

Al là kim loại tác dụng được với NaOH và HCl (nhưng không mang tính lưỡng tính)

Câu 48: C

Tứ Li đến Cs khả năng tác dụng với H2O tăng dần

Câu 49: D

Nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

Câu 50: D

Fe có tính khử yếu hơn Zn nên không tác dụng với ZnCl2

Câu 51: B

Cr bị thụ động hóa trong HNO3 và H2SO4 đặc nguội

Câu 52: B

Khí X là CO, có khả năng liên kết với hemoglobin bền vững hơn O2

Câu 53: B

CH3COOCH2-C6H5: benzyl axetat (hoa nhài)

CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)-CH3: isoamyl axetat (dầu chuối)

Câu 54: C

Este có CT là C2H3COOCH3 (Metyl acrylat)

Câu 55: A

Nhóm OH luôn có trong các phân tử cacbohiđrat

Câu 56: A

Anilin là C6H5NH2

Câu 57: B

Valin có CT H2N-C4H8-COOH, nhóm axit và nhóm bazơ bằng nhau nên không làm quì tím đổi màu

Câu 58: A

PVC là (-CH2-CHCl-)n

 Mỗi mắt xích có CTPT là C2H3Cl

Câu 59: B

CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2

Trang 2

Câu 60: D

Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng % của P2O5

Câu 61: B

Fe + 2FeCl3  3FeCl2

Câu 62: A

CH3COOC2H5 khi thủy phân đều không tạo sản phẩm tráng bạc

Câu 63: A

Chỉ có Al phản ứng với HCl

2

n 0,15 n 0,1 %Al 54%.

Câu 64: D

Fe2O3, Fe2(SO4)3 chỉ mang tính oxi hóa

Câu 65: D

2

H

n 0,06

Kim loại M hóa trị x, bảo toàn electron:

4,68x / M 0,06.2  M 39x

x 1

  và M = 39: M là K

Câu 66: D

X là (C15H31COO)(C17H33COO)2C3H5

D Sai, X là C55H102O6

Câu 67: C

Hai chất X, Y lần lượt là CH3CH2OH và CH3CHO:

C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2

C2H5OH + O2  CH3CHO + H2O

CH3CHO + O2  CH3COOH

Câu 68: A

C H O H C H O

0, 2 0, 2

6 12 6

C H O

m 0, 2.180 / 80% 45

Câu 69: B

X

m 25.12, 4% 3,1

n n 0,1

X

M 31:

  X là CH5N

Câu 70: C

Các chất có nhóm –NHCO- trong dãy trên: tơ capron, tơ nilon 6,6; protein

Câu 71: C

Đặt a, b, c là số mol CO, CO2, H2 trong X

nX = a + b + c = 0,7

bảo toàn electron: 2a + 4b = 2c

Bảo toàn electron: 2a + 2c = 0,4.3

a 0, 2; b 0,1;c 0, 4

CO

%V 28,57%

Câu 72: C

(a)NaOH NH Cl 4  NaCl NH 3H O2

(b) Không phản ứng

Trang 3

(c)NH3H O AlCl2  3  Al(OH)3NH Cl4

(d) Mg HCl  MgCl2H2

(e) FeS HCl  FeCl2H S2

(f) Fe(NO )3 3  Fe O2 3NO2O2

Câu 73: C

Quy đổi E thành C2H2 (a), CH5N (b) và CH2 (c)

E

m 26a 31b 14c 8,82  

2

O

n 2,5a 2, 25b 1,5c 0,825  

2 2

n n  2a b c a 2,5b c    

a 0,12; b 0,08;c 0, 23

Để khối lượng amin lớn nhất ta sẽ dồn tối đa CH2 cho amin

 Amin gồm CH5N (0,08) và CH2 (0,16)

X max

Câu 74: A

Tất cả đều đúng

Câu 75: C

n 0,02; n 0, 04; n 0, 04

OH

n  2n 2n 2n 0,08 3n nên kết tủa đã bị hòa tan một phần

n  2n 2n 4n   n

O

n 0,03

m 0, 03.16 / 7,5% 6, 4 gam

Câu 76: A

Gly, Ala = C2H5O2N + ?CH2

Glu = C2H5O2N + 2CH2 + CO2

Oleic = 17CH2 + CO2

Quy đổi X thành C2H5O2N (a), CH2 (b) và CO2 (c)

2

X

H O

m 75a 14b 44c 68, 2

n 2,5a b 3,1

2

NaOH

CO

a 0, 4; b 2,1;c 0, 2

n x 2a b c 3,1

  

Câu 77: D

Z gồm CO2 (0,15) và CO dư (0,15)

X gồm kim loại (m gam) và O (a mol)

Y gồm kim loại (m gam) và O (a – 0,15 mol)

X

m m 16a 34, 4(1) 

T gồm NO (0,15) và N2O (0,05) Đặt nNH4 b

H

n  1,7 0,15.4 0,05.10 10b 2(a 0,15)     (2)

m muối = m + 62(0,15.3 + 0,05.8 + 8b + 2(a – 0,15)) + 80b = 117,46 (3)

(1)(2)(3)  a = 0,4; b = 0,01; m = 28

Câu 78: C

Trang 4

Các muối đều 18C nên X có 57C

n 6, 27 n n / 57 0,11

2

n 0,55 m 0,11.890 0,55.2 96,8 

Câu 79: B

2

CO

n 1,38 và nH O2 1, 23

Xà phòng hóa X thu được các ancol đơn chức và các muối không nhánh  X có tối đa 2 chức

Este

n

 hai chức = nCO2  nH O2 0,15

Este

n

 đơn chức = nX – 0,15 = 0,09

O

n 0,15.4 0, 09.2 0,78

Vậy mX mCmHmO31,5

n n / 2 0,39

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa:

m muối = mXmKOH  mAncol 32, 46

Muối gồm có: nA(COOK)2 0,15 và nBCOOK 0,09

 m muối = 0,15(A + 166) + 0,09(B + 83) = 32,46

5A 3B 3

A 0

  và B = 1 là nghiệm duy nhất

Các muối gồm:

HCOOK: x = 7,56 gam

(COOK)2: y = 24,9 gam

x : y 0,3

Câu 80: C

C Sai, để nguội sẽ thấy lớp chất rắn màu trắng đục (chính xác là xà phòng)

Ngày đăng: 19/02/2023, 10:53

w