ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ SỐ 4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C A B A A C A A A D C B A A A B C C A B 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 D D D D B C C D A A C D[.]
Trang 1ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ SỐ 4
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 3.Đáp án B
Câu 4 Đáp án A
Chất hữu cơ làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím đổi xanh Không đổi màu Làm quỳ tím chuyển đỏ
- Amin béo như: metylamin,
etylamin, đimetylamin,
trimetylamin,…
- Lysin
- Muối Na, K của axit yếu như
CH3COONa, C6H5Ona
- Muối Na, K của glixin, alanin,
valin,…
- Este, cacbohidat, polime, hidrocacbon, ancol, andehit…
- phenol, anilin
- Glixin, Alanin, Valin
- Axit cacboxylic
- Axit glutamic
- Muối Cl- của amin như
C6H5NH3Cl, CH3NH3Cl,
- Muối Cl- của glixin, alanin, valin,…
Câu 5 Đáp án A
Cấu tạo phân tử tương ứng của các amino axit:
A Lysin: H 2N–[CH2]4–CH(NH 2)COOH
B Valin: (CH3)2CHCH(NH 2)COOH
C Axit glutamic: HOOCCH2CH2CH(NH 2)COOH
D Alanin: H 2NCH(CH3)COOH
Câu 7 Đáp án A
Kim loại cứng nhất: Cr Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất : W
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất : Hg Kim loại dẻo nhất : Au
Kim loại dẫn điện tốt nhất : Ag Kim loại có tính nhiễm từ : Fe
Câu 10 Đáp án D
Ca, Na, Mg chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 19 Đáp án A
Phân lân cung cấp nguyên tố photpho
Câu 23 Đáp án D
Saccrarozơ + H2O H
Glucozơ + Fructozơ Glucozơ + H2
o Ni,t
Sobitol Fructozơ + H2
o Ni,t
Sobitol
Câu 24 Đáp án D
Trang 26 10 5
H = 0,55.162/108 = 82,5%
BTNT (N) : n n 2n 0,2 mol
n 0,1mol V 2,24 (l)
Câu 26 Đáp án C
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 27 Đáp án C
Al/X Fe
[m]: 27.n 56.n 13,8 n 0, 2
n 0,15 [BTE]: 3.n 2.n 2.0, 45
Câu 28 Đáp án D
10,2
102
Câu 30 Đáp án A
Cho FeO tác dụng với HNO3 sinh khí NO theo phản ứng
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Ta có:
glyxerol X glyxerol
x
158, 4 3x.40 163, 44 x.92 x 0,18
Hydro hóa X làm thay đổi số H nhưng số C, O không thay đổi: X Y Y
0,18
n n n 0,18mol
BTNT O: Y O 2 CO 2 H O 2 CO 2
6 n 2 n 2n n n 10, 2
Vì trong Y còn chất béo không no có khả năng còn dư nên không dùng CT liên hệ
BTKL: mY14, 41.32 10, 2.44 171 mY 158,68gam
Ta có: X H 2 Y H 2 H 2
m m m m 0, 28 n 0,14 mol
Câu 32 Đáp án D
Hỗn hợp sau phản ứng chứa phân thành 2 lớp (isoamyl axetat ở trên), để tách isoamyl axetat từ hỗn hợp thu được ta dùng phương pháp chiết
Câu 33 Đáp án A
(a) Sai, Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và anđehit axetic.
(b) Sai, Anilin là một bazơ yếu, dung dịch của nó không làm quỳ tím chuyển xanh.
(d) Sai, Trong một phân tử triolein có 6 liên kết .
(e) Sai, Tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau.
Câu 34 Đáp án B
Đặt CT chung của X là CnH2nO2
=> Đốt cháy X tạo nCO2 = nH2O
Mà mCO2 + mH2O = 40,3
Trang 3=> nCO2 = nH2O = 40,3
nNaOH = 0,2 mol => nX = 0,2 => nO(trong X) = 0,4 mol
Bảo toàn khối lượng => mX = 0,4.16 + 0,65.(12+2) = 15,5
Mà X +
22, 4
V
mol O2 CO2 + H2O
Bảo toàn khối lượng => 15,5 +
22, 4
V
.32 = 40,3 => V = 17,36
Câu 35.
n 2n 2 t
t
n 2n 2 t
n 2 n 2 t
t
n 2 n 2 t
6 2 2 8 2
0,75 0,93
CH N C H N
4
3
6 2 2 8 2
6 2
CH N C H N
C
Câu 36 Đáp án C
0
2
t a mol
0,1 mol
0,16 mol
3
2
BaO : m gam
K CO
KHCO
H O
3
BTNT C
BTNT K
BTNT C cho thÝ nghiÖm 2 BTNT Ba
a b 0,15 0,16 a 0,11 ThÝ nghiÖm 1:
b 0, 2 2a b 0,1 2.0,16
Câu 37 Đáp án B
2 4
1
OH d
OH (200ml Y ) OH (400ml Y )
pH 13 pOH 1 n 10 0, 4 0,04mol
2
BTNT H
BTNT O
O(X ) OH (400ml Y) H O
gÇn nhÊt
8, 75 8, 75
Câu 38 Đáp án D
Các phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm (với điều kiện tương ứng) là:
☒ (a) 4HCl + NaAlO2 → NaCl + AlCl3 + 2H2O
☑ (b) CO2 + NaAlO2 + H2O → Al(OH) 3↓ + NaHCO3
☑ (c) 4Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → Ba(AlO2)2 + 3BaSO 4↓ + 4H2O
Trang 4☑ (d) 6NH3 + Al2(SO4)3 + 6H2O → 2Al(OH) 3↓ + 3(NH4)2SO4.
☑ (e) AlCl3 + 3NaOH → Al(OH) 3↓ + 3NaCl.
Theo đó, cuối cùng khi kết thúc các phản ứng có 4 thí nghiệm thu được kết tủa
Câu 39 Đáp án C
*
2
Na
NaOH
X
* n NaOH = n OH(ancol) = 2n = 0,4(mol) H 2 Ancol
(12 0,2.2)
0,4 x
Ancol là C2H4(OH)2
* Bảo toàn Na: 5x+3x=0,4 x= 0,05 (mol)
Đặt số nguyên tử hiđro trong G là a; trong H là b và bảo toàn H: 5xa+3xb=0,35.2 hay 0,25a+0,15b=0,7
a=1; b=3 muối là HCOONa và CH2=CH-COONa
* Các este lần lượt là (HCOO)2C2H4; HCOO-C2H4-OOCH=CH2; (CH2=CH-COO)2C2H4
Y có 8 H
Câu 40 Đáp án A
2
Trong Z, mét khÝ kh«ng mµu hãa n©u trong kh«ng khÝ lµ NO,
M 10,8.2 21,6 M M 21,6 khÝ cßn l¹i lµ H
2,24
30a + 2b = 0,1.21,6
3 4
3 2
Mg : x mol
X Fe O : y mol 24x 232y 180z 17,32 gam (1)
Fe(NO ) : z mol
4
BTNT N
NH (Y)
(1,04 0,08) 8y 4.0,07 10(2z 0,01) 2.0,03 (2)
2 3
BTNT Mg
MgO BTNT Fe
20,8 gam chÊt r¾n
Fe O n (1, 5y 0, 5z) mol
2
2
3
4
Mg : 0, 4 mol
Fe : a mol
x 0, 4
Tõ (1), (2) vµ (3) y 0,01 Y Fe : b mol
z 0,03 NH : 0,07 mol
Cl :1,04 mol
BTNT Fe
BT§T
a b 3.0,01 0,03 a 0,01
b 0,05 2a 3b 2.0, 4 0,07 1,04
2 BTE
BTNT Cl
AgCl Cl (Y)
m gam kÕt tña