ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ SỐ 8 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A A B C A D A A B D D A A D A A C B A A 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 D A C B B D A D C A A B[.]
Trang 1ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ SỐ 8
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 3 Đáp án B
Monosaccarit gồm glucozơ và fructozơ
Đisaccarit gồm saccarozơ (mantozơ đã giảm tải)
Polisacarit gồm tinh bột và xenlulozơ
Câu 7 Đáp án A
Wlà kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn thay thế cho sợi than, sợi osimi
Câu 14 Đáp án D
Vì trong không khí có chứa cacbon đioxit (CO2) → sẽ phản ứng chậm với vôi sống (CaO) tạo đá vôi:
CO2 + CaO → CaCO3
Câu 17 Đáp án A
2Cr + 3S → Cr2S3 (số oxi hóa của crom là +3)
Câu 24 Đáp án B
Đốt cháy amin no: nH O2 nCO2 nA min nonN2=> nN2= 0,2 mol => nHCl = 2nN2= 0,4 mol
Câu 25 Đáp án B
A sai vì thủy phân nilon-6 thu được H2N[CH2]5COOH, còn thủy phân nilon-6,6 thu được H2N-[CH2]2
-NH2 và HOOC-[CH2]2-COOH
B đúng vì tở tằm là protein có liên kết –CONH- không bền trong môi trường axit hoặc bazơ
C sai trùng hợp buta-1,3-ddien cần xúc tác Na, to, tạo cao su buna
D sai vì polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng hợp etilen
Câu 26 Đáp án D
mMuoi = mKL + mCl= 11,7 + 35,5*nCl-= 11,7 + 35,5*2nH2= 11,7 + 35,5*2*0,2 = 25,9 gam
Câu 27 Đáp án A
BTNT (Al): nAl O2 3 1.nAl
2
= 0,1 mAl O2 3= 10,2 gam
Câu 28 Đáp án D
Các phản ứng hóa học xảy ra:
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Câu 29 Đáp án C
Fe, FeCl3, Fe(NO3)3 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 30 Đáp án A
12 22 11
C H O
n 0,01
Glucozo Fructozo
n n 0,01
Ag
n 0,01.2 0,01.2 0,04
Ag
m 4,32
Câu 31 Đáp án A
Trang 217 33 KOH
17 35 2 12,075molO
2
C H COOK
C H COOK este X
CO 0,15mol X
H O
Ta thấy chất béo tạo từ 2 gốc axit 17 33 CTPTchung 17 y 3 3 5
17 35
C H COOH
(C H COO) C H
C H COOH
BTNT C: X CO 2 CO 2
18.3 3 0,15
BTNT O: X O 2 CO 2 H O 2 H O 2
0,15 12,075 8,55
6 n 2 n 2 n n n 7,95
BTNT H BTNT C
0,15.6.16 7,95.2
8,55.12
Ta có:
glyxerol X glyxerol
0,15
0,15
132,9 0, 45.56 m 0,15.92 m 144,3gam
Câu 32 Đáp án B
Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để este tách ra khỏi dung dịch
Câu 33 Đáp án C
(e) Sai, Aminoaxit là tinh thể không màu, dễ tan trong nước.
Câu 34 Đáp án A
2 5
2 5
:
C
l
H COOCH : x mol
HCOOC H
y mo
H : z m l
=> x + y + z = 14,8
74 = 0,2 (Do 3 chất cùng PTK) Mặc khác, nCH OH 3 nC H OH 2 5
=> x = y = 32 464, 68 = 0,06
=> z = 0,08
nNaOH = 0,1 mol => nKOH = x + y + z - 0,1 = 0,1 mol
Bảo toàn khối lượng: mX + mKOH + mNaOH = mmuối + m ancol + mH O2
<=> 14,8 + 0,1.(56 + 40) = m + 4,68 + 0,08.18
=> m = 18,28 g
Câu 35 Đáp án B
Đốt:
x mol
2( kk )
3x mol
N
Bảo toàn nguyên tố O có:
Thay ngược lại có nCO2 = 0,3 mol và nE = 2x = 0,1 mol
→ Ctrung bình = 3
Trang 3→ Lại thêm giả thiết 2 amin hơn kém nhau 2C → cặp amin này là C2H7N và C4H9N.
Câu 36 Đáp án A
2
0,12 mol
0,08 mol
2 3
0,075 mol
BTNT Na +
Na BTNT K
CaCl d K
2
3
0,0
3
5 mol
2
Na : n = 0, 27
CO : a mol HCO : b
Na
mol
OH
KOH
Na CO
K CO
BTNT C
BT§T cho X
2
BTNT C
→ Đáp án A
Câu 37 Đáp án D
Na
Ba
Na2O
BaO
Na Ba O
a b c + H2O
NaOH Ba(OH)2
O
0,12 a
c
m=?
0,3
+ H2 0,05
21,9 gam
qui vê`
BTKL
BTNT.Ba
BTE
23a 137b 16c = 21, 9 gam 0,14
a 2b 2c 2.0,05 c 0,1
a
4
2
→ m = 0,08.197 = 15,76 gam → Đáp án D
Câu 38 Đáp án B
Các phương trình phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:
(a) 2NaOH + Ba(HCO3)2 → Na2CO3 + BaCO 3↓ + 2H2O
(b) 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH) 3↓ + 3NH4Cl
(c) CO2 + 2H2O + NaAlO2 → Al(OH) 3↓ + NaHCO3
(d) 2AgNO3 + MgCl2 → 2AgCl↓ + Mg(NO3)2
(e) H2S + FeCl2 → phản ứng không xảy ra (vì kết tủa FeS tan trong axit HCl)
(g) Mg + 2FeCl3 → MgCl2 + 2FeCl2 (vì FeCl3 dùng dư)
Theo đó, có tất cả 4 thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng
Câu 39 Đáp án C
2
n
n-1
C H O
X
22,2 gam ancol
C H O
E Y CO (n -n =0,25 mol) E
Z (%Z max) T 0,35 mol Na CO + x mol CO + 0,2 molH O
%m =??
x y
Z
* Bảo toàn Na: nO/T=2nNaOH=0,7 (mol); bảo toàn O: nCO2= 0,7+0,275.2-0,35-0,2=0,35 (mol)
* nNa CO2 3=nCO2 muối gồm HCOONa: a mol và (COONa)2: b mol
Bảo toàn H: a=0,4 (mol) b=0,15 (mol) mT=0,4,68+0,15.134=47,3 (gam)
Trang 4Bảo toàn khối lượng: mE=22,2+47,3-0,7.40=41,5 (gam)
* mE= nC.12+ nH.1+0,7.2.16=41,5; nC -nH/2= 0,25 nC=1,4 (mol); nH=2,3 (mol)
Bảo toàn C: C/ancol=C/E-C/T= 1,4-0,7=0,7 (mol) = nOH/ancol hay ancol no, mạch hở
Bảo toàn H: H/ancol =H/E+H/NaOH-H/T=2,3+0,7-0,2.2= 2,6 (mol)
* CnH2n+2Ox: c mol; Cn-1H2(n-1)+2O; d mol cn+d(n-1)=0,7; c(2n+2)+d[2(n-1)+2]=2,6 (c+d)=0,6 (mol)
Số C trung bình của ancol là 0,7/0,6=1,33 ancol là CH3OH (0,5 mol) và C2H4(OH)2 (0,1 mol)
* E chứa HCOOCH3(0,2 mol); HCOO-C2H4-OOCH (0,1 mol); Z: (COOCH3)2 (0,15 mol)
%mZ=(0,15.118).100%/(0,2.60+0,1.118+0,15118)= 42,65%
Câu 40 Đáp án C
O( X ) O( X )
kim lo¹i
20, 22
m
25
20, 2 ga
,32
m 100
2
2 2
N O
NO N O
3, 584
22, 4
Ta cã
n 0,02 30n 44n 0,16.15,875.2
2 3 O(oxit )
2 3
MgO
30, 92 20, 2
16
Fe O
3
4 3
BT§T
O(X ) NO N O NH NO
NO (muèi kim lo¹i)
NH NO
n 2.0,67 1,34 mol = 2n +3n 8n 8n
1,34 2.0,32 3.0,14 8.0,02
8
gÇn nhÊt
m = 20,2 + 62.1,34 + 80.0,015 = 104,48 gam §¸p ¸n C