ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ SỐ 7 41 A 42 D 43 B 44 D 45 C 46 C 47 D 48 A 49 A 50 B 51 D 52 A 53 C 54 C 55 D 56 B 57 C 58 B 59 A 60 D 61 B 62 C 63 D 64 B 65 C 66 D 67 B 68 D 69 A 70 D 71 B 72 C 73 D 74 B 75 A[.]
Trang 1ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ SỐ 7
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 61: Chọn đáp án B
Giải thích:
Oxit sắt tác dụng với HNO3 không thu được khí nên là công thức oxit cao nhất Fe2O3.
Câu 62: Chọn đáp án C
Giải thích:
CH3- CH2-COO-CH3 + NaOH CH3-CH2-COONa + CH3OH
Câu 63: Chọn đáp án D
Giải thích:
Al + NaOH + H2O NaAlO3 + 3/2 H2
mAl = 0,1.27= 2,7 gam
Câu 64: Chọn đáp án B
Giải thích:
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Cu + 2FeCl3 FeCl2 + CuCl2
Vì Cu dư nên dung dịch X chứa các muối là FeCl2 và CuCl2
Câu 65: Chọn đáp án C
Giải thích:
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
0,15 0,15
Ba(OH)2 + MgSO4 BaSO4 + Mg(OH)2
0,15 0,15 0,15
mkết tủa = 0,15.233+ 0,15.58= 43,65 gam
Câu 68: Chọn đáp án D
Giải thích:
2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
0,02 0,01
2
Cu(OH)
Câu 69: Chọn đáp án A
Giải thích:
(CH3)2NH + HCl (CH3)2NH2Cl
0,206 0,206 mol
V= 0,206 22,4= 4,6144 lít
Câu 71: Chọn đáp án B
Giải thích:
Trang 2
HCl
2 0,24 mol
2 3
3
Na
NaOH :a mol
CO
2
H
CO
n 0, 24
n 0,18 dd X chứa cả HCO3- và CO3
2-BT (C) ⇒nC trongX nBaCO3 0,3 mol n CO2 ⇒ Khi tác dụng với HCl thì HCO3- và CO32- dư, HCl hết
2
2
HCl
3 p
y 0,06 mol
n x 2y 0,24
3 C
3 2
3 (trong X )
HCO :0, 2 mol
BT(C) :0,15 b 0, 2 0,1 a 0,1
BT (Na) :a 2b 0, 4 b 0,15
Câu 73: Chọn đáp án D
Giải thích:
Gọi công thức chung của cả 3 muối là C H COONax y x 17.3 15.4 17.5 49
49 x 3
x y
Ta có hệ
BTKL : m a(106 z) 68, 96 a 0,08
az BTNT(O) : 6a 2.6,14 2.55a az 7, 92
2
m 68, 4(g)
m (12.55 z 16.6)a
Câu 74: Chọn đáp án B
Giải thích:
Các phát biểu đúng là a, b, c, d
Câu 75: Chọn đáp án A
Giải thích:
O
2 HCl: 0,04 mol
2
%m 10%
Na
Na , K ,Ba
K O
Ba
H :0,015mol BaO
Trang 3
2
OH (Y)
0,15 2.0,015
2
Câu 76: Chọn đáp án B
Giải thích:
2
2 2
2 O
x y t quy đổi
2 2
2
H O
CO
2x y t 2
2 n
2
2
Câu 77: Chọn đáp án D
Giải thích:
Sơ đồ phản ứng:
3 2 2
2
18,94gam
4 54,34gam
Al Zn
Al : x
Mg
Zn : y
H SO dd Z 0,19mol khí X H O
NH
2
2 2
H
NO
M khí 10,482 khí là
n 0,13
1khí hóanâu
+
2
4
3 2
H O
NH
Cu(NO )
18,94 0,43.98 0,19.10,842 54,34
18 0,43.2 0,13.2 0,26.2
4 0,06 0,02
2
0,43.2 2.0,13 0,06.4 0,02.10
2 27x 65y 18,94 0,04.188 0,08.40 x 0,16 %Al 22,8%
3x 2y 0,06.3 0,02.8 0,13.2 y 0,06
Câu 78: Chọn đáp án A
Giải thích:
Trang 4quy đổi
quy đổi
2 quy đổi 2 4
2 5
2 2
0,96
32
C H
C H OH
H O
H O
2 5
C H OH
Câu 79: Chọn đáp án B
Giải thích:
E quy đổi
este của phenol (Z) 2 ancol NaOH
C trong muối
quy đổi
6,72 0,11.40 2,32 0,02.18 8,44
CO : 0,155 mol
Na CO : 0,11: 2 0,055 mol
ONa : 0,02 COONa : 0,09 T
C : 0,21 0,09 0,12
H : 8,44 0,02.39 0,09.67 0,12.22 0,19
6 5
6 5
2 5
C H COONa : 0,02
T gồm
HCOONa : 0,09
46a 62b 2,32
C H (OH) : b mol
Z là HCOO
b 0,03
6 5
2 5
2 4
C H : 0,02
Y là HCOOC H OOCH : 0,03
Câu 80: Chọn đáp án C
Giải thích:
Các phát biểu đúng là a, b, d