1. Trang chủ
  2. » Tất cả

10 đề thi thử tn thpt 2021 môn hóa de 10

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Tham Khảo Đề Số 10 1 C 21 D 2 D 22 C 3 C 23 D 4 D 24 D 5 B 25 B 6 A 26 C 7 C 27 C 8 D 28 A 9 D 29 A 10 D 30 C 11 B 31 B 12 A 32 D 13 A 33 C 14 D 34 D 15 A 35 A 16 A 36 B 17 B 37 B 18 D 38 C 19 B 39 D 20 B 40 D
Trường học Trường Đại học Dạy nghề Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đáp án đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ SỐ 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C D C D B A C D D D B A A D A A B D B B 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 D C D D B C C A A C B D[.]

Trang 1

ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ SỐ 10

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 13 Đáp án A PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2

Câu 14 Đáp án D

Cặn CaCO bám vào ấm đun nước gây ra thất thoát nhiệt trong quá trình đun nóng; đây là một trong3

những tác hại của nước cứng Để loại bỏ lớp cặn này ta dùng giấm ăn theo phương trình:

Câu 15 Đáp án A

Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy nhôm oxit (Al2O3) với xúc tác criolit (Na3AlF6) Nguyên liệu cung cấp Al2O3 chính là quặng boxit (Al2O3.2H2O)

Câu 24 Đáp án D

Gọi hiệu suất phản ứng là h ta có: 3, 42.h.2.2.108 3, 24

Câu 25 Đáp án B

Dồn X về

2

n 2n 2

2 2

CO : 0,1n

H O : 0,1 0,1n 0,05k

NH : 0,1k

N : 0, 05k

n 2

k 3

 Vậy amin phải là: CH3 CH NH2 3

 

22,5

75

Câu 26 Đáp án C

A sai vì tơ visco là tơ nhân tạo

B sai vì amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

D sai vì tơ tằm là tơ thiên nhiên

Câu 27 Đáp án C

Đặt a, b là số mol Al, Zn  27a 65b 5,95  (1)

m 5,95 5,55 0, 4   n 0, 2

Bảo toàn electron: 2nH2 3nAl2nZn

3a 2b 0, 2.2  (2)

(1)(2) a 0,1 và b = 0,05  mAl 2,7gam

Zn

m 3, 25gam

Câu 28 Đáp án A

Phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑

Giả thiết: nH2↑ = 0,03 mol n⇒ n Al = 0,02 mol → m = 0,54 gam

Câu 29 Đáp án A

Các phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:

Trang 2

Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2.

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

Câu 31 Đáp án B

2

CO :1,662

H O :1, 488

 

A

B

15 31

17 33

17 31

C H COONa : c

y z 21,168 gam

Câu 33 Đáp án C Tất cả các ý đều đúng.

2 2

a mol H X

COO

Câu 35 Đáp án A

đốt X gồm {C3H4; C4H6 và amin} = (C; H; N) + 2,175 mol O2 → CO2 + H2O + 0,1 mol N2

mX = 23,1 gam; nN = 0,2 mol → mC + mH = 20,3 gam, them giả thiết O2

→ giải ra nC = 1,45 mol và nH = 2,9 mol hay nH2O = 1,45 mol Tương quan nCO2 = nH2O

→ nankin = 1,5namin = 0,2 × 1,5 = 0,3 mol Đến đây dùng chặn khoảng số C amin:

có (1,45 – 0,3 × 4) ÷ 0,2 < Camin < (1,45 – 0,3 × 3) ÷ 0,2 1,25 < C⇄ 1,25 < C amin < 2,75

→ số C amin bằng 2 → công thức amin cần tìm là C2H7N

Câu 36 Đáp án B

BTNT Na

Na BTNT K

K 2

2

2 3

3

NaOH : 2, 75V mol

HCO : b mol

BTNT C

BT § T

muèi

Câu 37 Đáp án B

2 4

BTNT.S

H SO Na SO

BTKL

dd H SO dd Y khÝ

170, 4

142

Trang 3

170, 4.100 8, 96 98.1,2.100

Câu 38 Đáp án C

(a) BaCl2 + KHSO4  BaSO4  + K2SO4 + HCl

(b) NaOH + Ca(HCO3)2  CaCO3 + Na2CO3 + H2O

(c) 3NH3 + Fe(NO3)3 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3NH4NO3

(d) 4NaOH dư + AlCl3  Na[Al(OH)4] + 3NaCl

(e) Cu + 2FeCl3 dư  CuCl2 + 2FeCl2

Câu 39 Đáp án D

Phương pháp: Đề bài cho rõ các chất thuộc loại gì nên ta chỉ việc đặt CTPT các chất và tính toán bình

thường

Ta xác định công thức của ancol trước: R(OH)2

ancol H2

2

18, 24

0, 26

 3 6

 

2 3

BTNT Na

Na CO NaOH

1

2

   

NaOH

RCOONa

n n 0, 4 mol

2

BTKL

Đặt CTPT TB của muối là RCOONa

 

BTNT O

2

CO

1

n 2.0, 4 2.0, 7 3.0, 2 0, 4 0, 6

2

0, 6 0, 2

2

0, 4

muoi

2 2

muoi muoi

C

2 3

muoi

C

   muối còn lại là C H COONa 0, 2 mol2 y  

 Muối còn lại là C2H3COONa

E gồm

 

2 3

X : HCOOH : x mol

Y : C H COOH : x mol

Z : C H OH : z mol

x t 0, 2

z t 0, 26

46x 72x 76z 158t 3

x 0,075

z 0,135

t 0

T

0,125.158

38,86

Câu 40 Đáp án D

Trang 4

Gọi 4

BTNT N

NH

3 2

Mg : a

n 2c 0,02 14,8 Fe O : b

24a 232b 180c 14,8 Fe(NO ) : c

     

  

     

H 4b.2 10(2 c 0,02) 0,02.4 0,6

BTE

2a b c 0,06 8(2 c 0,02)

       

4

a 0,08 Mg,Fe

b 0,04 m 89,52 OH : 0,58

c 0,02 BaSO : 0,3

        

Ngày đăng: 19/02/2023, 10:53

w