SỞ GD&ĐT THANH HÓA KHỐI TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN – THỌ XUÂN ĐỀ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HSG LIÊN TRƯỜNG LẦN I NĂM HỌC 2021 2022 Môn Sinh học Lớp12 Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Mã đề 0[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
KHỐI TRƯỜNG
THPT TRIỆU SƠN – THỌ XUÂN
ĐỀ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HSG LIÊN TRƯỜNG LẦN I
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Sinh học Lớp12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề 001
Câu 1: Một loài sinh vật có 2n = 8 Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb,
Dd, Ee ; Thể một nhiễm của loài có kí hiệu bộ nhiễm sắc thể là
Câu 2: Cho các ví dụ sau:
(1) Người mắc hội chứng Đao thường thấp bé, má phệ, khe mắt xếch, lưỡi dày
(2) Cây bàng rụng lá về mùa đông, sang xuân lại đâm chồi nảy lộc
(3) Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng màu sắc hoa lại thay đổi theo pH của môi trường đất
(4) Một số loài thú ở xứ lạnh, mùa đông có bộ lông dày màu trắng, mùa hè có bộ lông thưa màu vàng hoặc xám
Số ví dụ là hiện tượng thường biến là
Câu 3: Khi nói về động lực của dòng mạch rây ở thực vật phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và liên kết giữa nước với thành mạch gỗ
B Lực hút của quá trình thoát hơi nước ở lá
C Lực đẩy của áp suất rễ
D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu của cơ quan nguồn và cơ quan chứa
Câu 4: Khi nói về một số bệnh, tật ở người phát biểu nào sau đây đúng?
A Hội chứng Claiphento, siêu nữ, tócnơ, bệnh ung thư máu là bệnh tật do đột biến ở cấp độ tế bào
B Bệnh mù màu, máu khó đông, bệnh pheninketo niệu có hiện tượng di truyền chéo
C Bệnh Đao, bệnh máu khó đông, bệnh pheninketo niệu là bệnh do đột biến ở cấp độ phân tử
D Tật dính ngón tay 2-3, túm lông vành tai, bạch tạng có hiện tượng di truyền thẳng
Câu 5: Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi
-vanbec?
A Các cá thể trong quần thể giao phối một cách ngẫu nhiên
B Quần thể phải được cách li với các quần thể khác
C Không xảy ra đột biến, nếu có thì tần số đột biến thuận bằng tần số đột biến nghịch
D Các cá thể có kiểu gen khác nhau có sức sống khác nhau
Câu 6: Ở đậu Hà lan, xét 2 cặp gen A,a và B,b trên 2 cặp nhiễm sắc thể Theo lý thuyết, sự di truyền của cả 2 cặp gen này tuân theo quy luật nào sau đây?
A Liên kết gen B Di truyền liên kết với giới tính
Câu 7: Nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen
là thành tựu của phương pháp nhân giống nào sau đây?
A Nhân bản vô tính B Dung hợp tế bào trần
C Nuôi cấy hạt phấn D Nuôi cấy mô tế bào
Trang 2Câu 8: Ở ruồi giấm, alen A qui định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định mắt trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân
li theo tỉ lệ: 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A XAXA x XaY B XAXa x XaY C XAXa x XAY D XaXa x XAY
Câu 9: Cơ thể nào sau đây dị hợp 3 cặp gen?
Câu 10: Cho các kết luận sau về cơ chế di truyền biến dị:
(1) Tất cả các dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit đều chỉ làm thay đổi 1 bộ ba trên mạch gốc của gen
(2) Tất cả các dạng đột biến gen đều chỉ xảy ra khi có tác nhân
(3) Tất cả các dạng đột biến đảo đoạn đều không làm thay đổi số lượng gen trên 1 nhiễm sắc thể
(4) Tất cả các dạng đột biến tự đa bội đều làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài và lớn hơn 2n
Số kết luận sai là
Câu 11: Ở thú xét 1 tính trạng do 1 gen có 2 alen nằm ở vùng không tương đồng trên X, alen
trội là trội hoàn toàn Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A Cá thể đực chỉ nhận alen từ mẹ, cá thể cái chỉ nhận alen từ bố
B Đời con thường có tỉ lệ phân li kiểu hình khác nhau ở 2 giới
C Cá thể đực chỉ mang 1 alen lặn đã biểu hiện ra kiểu hình
D Nếu bố có kiểu hình trội thì tất cả các cá thể cái ở đời con đều có kiểu hình trội
Câu 12: Do sự biến đổi khí hậu dẫn đến hiện lượng nước biến xâm nhập vào đất liền Sự tích tụ muối trong đất là một trở ngại lớn trong nông nghiệp Nguyên nhân nào làm cho cây trồng như cây lúa, cây ngô kém chịu mặn không sống được trong đất có nồng độ muối cao?
A Muối tập trung trong tế bào rễ làm vỡ tế bào
B Các ion Na+ và Cl- gây đầu độc tế bào
C Thế nước của dung dịch đất quá thấp
D Do tinh thể muối hình thành trong khí khổng
Câu 13: Nội dung nào sau đây là sai khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật
nhân thực?
A Quá trình dịch mã chỉ xảy ra trong tế bào chất
B Quá trình nhân đôi chỉ xảy ra ở nhân tế bào
C Trong nhân đôi, phiên mã thì mạch mới chỉ được kéo dài theo chiều 5’-3’
D Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch gốc của gen
Câu 14: Một bệnh nhân do bị cảm nên bị nôn rất nhiều lần trong ngày làm mất nhiều nước, mất thức ăn và mất nhiều dịch vị Cho các kết luận sau:
(3) pH máu giảm (4) Huyết áp tăng
Tình trạng trên gây mất cân bằng nội môi theo những hướng là
Câu 15: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?
A Phổi và da của ếch nhái B Phổi của bò sát
Câu 16: Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1)Thể dị đa bội có thể được tạo ra bằng cách lai xa kèm theo đa bội hóa
(2) Ở thực vật có hoa, thể dị đa bội luôn tạo quả không có hạt
Trang 3(3) Thể dị đa bội chứa 2 bộ nhiễm sắc thể đơn bội của 2 loài khác nhau.
(4) Thể dị đa bội có thể được tạo ra bằng cách dung hợp tế bào trần
Câu 17: Dạng đột biến cấu trúc nào sau đây làm cho mắt ruồi giấm từ lồi thành dẹt?
A Chuyển đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Mất đoạn
Câu 18: Ở 1 loài thực vật, biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, các gen phân
li độc lập Biết a đột biến thành A; B đột biến thành b; D đột biến thành d; e đột biến thành E;
Số loại kiểu gen tối đa của thể đột biến trong loài là
Câu 19: Trên mạch gốc của gen thì triplet nào sau đây không có anticodon tương ứng?
Câu 20: Cho các thành tự của các phương pháp tạo giống như sau:
(1) Tạo chủng vi khuẩn Ecoli sản xuất insulin của người
(2) Tạo giống bông mang gen kháng thuốc diệt cỏ của cây thuốc lá
(3) Tạo giống dưa hấu tam bội không hạt, hàm lượng đường cao
(4) Tạo giống cây Pomato từ cây cà chua và khoai tây
Số thành tựu là ứng dụng của tạo giống bằng công nghệ gen là
Câu 21: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật bậc cao?
A O2 B CO2 C C6H12O6 D H2O
Câu 22: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực
vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Nồng độ CO2 cao ức chế quá trình hô hấp
B Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp
C Nồng độ O2 cao ức chế quá trình hô hấp
D Hàm lượng nước trong hạt ảnh hưởng đến hô hấp
Câu 23: Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là
A rARN và prôtêin histôn B ADN và prôtêin histôn
C mARN và prôtêin histôn D tARN và và prôtêin histôn
Câu 24: Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa ở manh tràng nhờ vi sinh vật cộng sinh
B Ở thủy tức, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
C Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl
D Ở người, quá trình tiêu hóa prôtêin chỉ diễn ra ở dạ dày
Câu 25: Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong cặp tương đồng làm xuất hiện đồng thời các dạng đột biến cấu trúc nào sau đây?
A Mất đoạn và lặp đoạn B Đảo đoạn và chuyển đoạn
C Đảo đoạn và lặp đoạn D Mất đoạn và chuyển đoạn
Câu 26: Khi nói về hệ tuần hoàn của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Ở các loài côn trùng có hệ tuần hoàn hở máu đi nuôi cơ thể máu giàu O2
B Ở thú hệ tuần hoàn được cấu tạo gồm tim, hệ mạch và dịch tuần hoàn
C Các loài động vật mực ống, bạch tuộc, cá, chim, thú có hệ tuần hoàn kín
D Ở các loài cá có hệ tuần hoàn đơn máu ở trong tim là máu nghèo O2
Câu 27: Cho các vật chất và quá trình sau:
(1) ADN mạch kép (2) Nhân đôi (3) tARN (4) Protein
Có bao nhiêu trường hợp được cấu tạo hoặc xảy ra theo nguyên tắc bổ sung?
Trang 4A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 28: Khi nói về tạo giống có ưu thế lai, kết luận nào sau đây là sai?
A Cơ thể có ưu thế lai nên sử dụng làm thương phẩm và dùng làm giống
B Cơ thể lai có càng nhiều cặp gen dị hợp thì ưu thế lai càng cao
C Để duy trì ưu thế lai ở thực vật người ta thường sử dụng phương pháp nhân giống vô tính
D Nếu phép lai thuận cho đời con có ưu thế lai thì phép lai nghịch có thể cho đời con không
có ưu thế lai
Câu 29: Nhận xét nào sau đây về kiểu nhiễm sắc thể giới tính của động vật là sai?
A Ở châu chấu, giới cái XX, giới đực OX B Ở chim, giới cái XX, giới đực XY
C Ở ruồi giấm, giới cái XX, giới đực XY D Ở thú, giới cái XX, giới đực XY
Câu 30: Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gen có 2 alen trên nhiễm sắc thể thường, alen A (lông đen) trội hoàn toàn so với alen a (lông trắng) Có bốn quần thể thuộc loài này đều ở trạng thái cân bằng di truyền về gen trên và có tỉ lệ kiểu hình lông trắng như sau: quần thể 1: 64%; quần thể 2: 6,25%; quần thể 3: 9%; quần thể 4: 25% Quần thể có tỉ lệ kiểu gen dị hợp cao nhất là
A Quần thể 3 B Quần thể 4 C Quần thể 1 D Quần thể 2
Câu 31: Ở vi khuẩn Ecoli bị đột biến ở vùng khởi động của gen điều hòa operon Lac làm cho nó không thể liên kết với ARN pôlimeraza Khi nói về hoạt động của các gen trong Operon, có bao nhiêu kết luận sau đúng?
(1) Khi môi trường có Lactôzơ, các gen cấu trúc Z,Y, A không được phiên mã
(2) Khi môi trường không có Lactôzơ, các gen cấu trúc Z,Y,A sẽ không phiên mã
(3) Khi môi trường không có Lactôzơ, Protein ức chế bám vào vùng vận hành của Operon (4) Khi môi trường có hoặc không có Lactôzơ thì các gen Z, Y, A cũng được phiên mã
Câu 32: Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có
4 alen: alen C1 quy định lông đen, alen C2 quy định lông vàng, alen C3quy định lông xám và alen C4 quy định lông trắng Trong đó alen C1 trội hoàn toàn so với các alen C2, C3, C4; alen C2 trội hoàn toàn so với alen C3, C4; alen C3 trội hoàn toàn so với alen C4 Cho biết không xảy ra
đột biến Kết luận nào sau đây là sai?
A Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình lông đen
B Có 3 kiểu gen quy định kiểu hình lông vàng
C Cho con lông vàng giao phối với nhau không thể thu được đời con 100% lông vàng
D Cho con lông đen giao phối với nhau có thể xuất hiện con lông xám ở đời con
Câu 33: Ở sinh vật nhân sơ, trong cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, kết luận nào sau đây là sai?
A Axit amin mở đầu là foocmin metionin
B Nhân đôi, phiên mã, dịch mã đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung
C Phiên mã diễn ra xong rồi mới dịch mã
D Mỗi ADN có một điểm khởi đầu nhân đôi
-Câu 34: Ở một loài thực vật, xét phép lai sau (P) AaBbDd x AaBbDd Biết rằng trong quá trình giảm phân của một cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; Có 20 % số tế bào có cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác có các cặp nhiễm sắc thể giảm phân bình thường Cơ thể cái giảm phân bình thường Cho các kết luận sau
về thế hệ F1:
(1) Tỉ lệ hợp tử 2n là 70% (2) Tỉ lệ hợp tử 2n + 1 là 13%
(3) Số loại kiểu gen là 147 (4) Số loại kiểu gen lệch bội là 120
Số kết luận đúng là
Trang 5A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 35: Ở một loài thực vật, xét 3 gen nằm trên 2 cặp NST, mỗi gen quy định 1 tính trạng, mỗi gen có 2 alen, alen trội là trội hoàn toàn Cho 2 cây giao phấn với nhau tạo ra F1 gồm 8 loại kiểu hình, trong đó cây có kiểu hình trội về 3 tính trạng có 10 loại kiểu gen Theo lý thuyết các cây mang 3 alen trội ở F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 36: Ở một loài thực vật, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp; alen B qui định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa đỏ (các gen phân li độc lập và nằm trên NST thường) Cho hai cây thân cao, hoa vàng giao phấn với nhau, đời con thu được có kiểu hình phân tính Không xét đến sự hoán đổi vai trò của cây bố và cây mẹ, hỏi kiểu gen ở thế hệ (P) có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?
Câu 37: Ở một loài thực vật, xét 4 gen có 2 alen (A,a; B,b; D,d; E,e) biết các gen đều nằm trên NST thường, trong đó gen (B,b) và gen (D,d) cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng Áp dụng quy trình nuôi cấy hạt phấn của cây M có kiểu gen (Aa, Bb, Dd, Ee) người ta thu được các cây con có kiểu gen aa EE Giả sử ở loài này trong quá trình giảm phân hình thành hạt phấn không xảy ra trao đổi chéo, không xảy ra đột biến Theo lý thuyết quá trình nuôi cấy hạt phấn của cây M có thể tạo thêm các cây con có kiểu gen nào sau đây?
A AA EE, AA EE, AA ee, aa ee
B AA EE, AA EE, aa ee, aa ee
C AA EE, AA EE, aa ee, aa ee
D AA EE, AA EE, aa ee, aa ee
Câu 38: Ở một loài thực vật, biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen giao phấn thu được F1 có tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội và tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn là 8% Cho các kết luận sau:
(1) Số loại kiểu gen quy định kiểu hình mang 2 tính trạng trội là 4 hoặc 5.
(2) Tần số hoán vị gen là 40% hoặc 20% hoặc 16%
(3) Ở F1 có số loại kiểu gen là 7 hoặc 10
(4) Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội mang kiểu gen dị hợp là 26% hoặc 16%.
Số kết luận sai là
Câu 39: Cho sơ đồ phả hệ sau:
Cho biết mỗi bệnh do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định, người số 10 không mang alen gây bệnh
A, người số 8 không mang alen gây bệnh B và các gen phân li độc lập Cặp vợ chồng số (12) – (13) sinh con đầu lòng không bị cả 2 bệnh, xác xuất để người con này không mang alen quy định bệnh A và B là
11 12 13 14
16 15
Quy ước:
Nam không bị bệnh A và không bị bệnh B
Nữ không bị bệnh A và không bị bệnh B Nam bị bệnh A
Nữ bị bệnh B
Trang 6A B C D
Câu 40: Cho biết các phân tử tARN mang các bộ ba đối mã vận chuyển tương ứng các axit amin như sau: AGA: xêrin; GGG: prôlin; AXX: tryptôphan; AXA: Xistêin; AUA: Tirôzin; AAX:lơxin Trong quá trình tổng hợp một phân tử protein, phân tử mARN đã mã hóa được 50 xêrin , 70 prôlin, 80 tryptôphan , 60 Xistêin, 55 tirôzin và 75 lơxin Biết mã kết thúc trên phân
tử mARN này là UAA Số lượng từng loại nucleotit trên phân tử mARN đã tham gia dịch mã (tính từ bộ ba mở đầu đến hết bộ ba kết thúc) là
A A= 57; U= 561; G= 295; X=260 B A= 561; U=57; G=260; X=295
C A= 562; U=56; G= 295; X= 260 D A= 561; U= 57; G= 295; X=260
Câu 41: Ở gà, cho P thuần chủng mang các cặp gen khác nhau lai với nhau được F1 toàn lông xám, có sọc Cho gà ♀ F1 lai phân tích thu được thế hệ lai có 25% gà ♀ lông vàng, có sọc; 25%
♀ gà lông vàng, trơn; 20% gà ♂ lông xám, có sọc; 20% gà ♂ lông vàng, trơn; 5% gà ♂ lông xám, trơn; 5% gà ♂ lông vàng, có sọc Biết rằng lông có sọc là trội hoàn toàn so với lông trơn Cho các gà F1 trên lai với nhau để tạo F2, trong trường hợp gà trống và gà mái F1 đều có diễn biến giảm phân như gà mái F1 đã đem lai phân tích Theo lý thuyết, có bao nhiêu kết luận sau
đây đúng?
(1) Xảy ra hoán vị gen là 20%
(2) Tỉ lệ gà trống dị hợp tất cả các cặp gen ở F2 là 8,5%
(3) Tỉ lệ kiểu hình lông xám, sọc ở F2 là 49,5%
(4) Trong số gà mái ở F2, kiểu hình lông vàng, có sọc chiếm tỉ lệ 42%
Câu 42: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy dịnh Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được
F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 43,75% cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Cho cây hoa trắng ở F2 giao phấn ngẫu nhiên, xác suất xuất hiện cây hoa trắng thuần chủng là
Câu 43: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Phép lai P: Cây hoa đỏ x Cây hoa đỏ, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ thuần chủng ở F2 là
Câu 44: Xét một cơ thể có kiểu gen AaXBXb, cho 2 tế bào sinh tinh tham gia giảm phân Ở cả 2
tế bào, cặp nhiễm sắc thể giới tính phân li bình thường, có 1 nhiễm sắc thể kép của cặp nhiễm sắc thể thường không phân li trong giảm phân 2 Có thể tạo thành các loại giao tử với tỉ lệ tương ứng là
(1) 1AAXB: 1XB: 2aXb (2) 1AAXb: 1Xb: 2aXB: 1aaXB: 1Xb: 2AXB
(3) 1aaXB: 1XB: 2AXb (4) 1AAXB: 1XB: 2aXb: 1aaXB: 1XB: 2AXb
Các kết luận có thể đúng là
Câu 45: Một quần thể thú ngẫu phối, xét 4 gen: gen 1 và gen 2 cũng nằm trên 1 NST thường, gen 3 và gen 4 cùng nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X Cho biết quần thể này
có tối đa 20 loại giao tử thuộc gen 1 và gen 2, tối đa 7 loại tinh trùng thuộc gen 3 và gen 4 (trong đó có cả tinh trùng mang NST X và tinh trùng mang NST Y) Theo lí thuyết, quần thể này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen thuộc các gen đang xét ở giới cái?
Trang 7Câu 46: Một quần thể thực vật tự thụ phấn ở thế hệ xuất phát (P) có các kiểu gen AABb, AaBb, aabb, trong đó kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 20% Sau 3 thế hệ tự thụ phấn kiểu hình lặn
về 2 tính trạng chiếm 177/640 Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Sau 3 thế hệ tự thụ phấn quần thể có tối đa 9 loại kiểu gen
(2) Sau 3 thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng lặn tăng dần trong quần thể
(3) Thế hệ xuất phát (P) có 40% số cá thể dị hợp tử 2 cặp gen
(4) Sau 3 thế hệ tự thụ phấn , tần số alen a là 0,4
Câu 47: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn b quy định hoa trắng; D quy định quả to trội hoàn toàn so với d quy định quả nhỏ; các cặp gen phân li độc lập và không xảy ra đột biến Khi cho 2 cây (P) giao phấn với nhau thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1:1 Theo lý thuyết số phép lai tối đa là
Câu 48: Ở một loài thực vật lưỡng bội, biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, xét 4 gen, mỗi gen có 2 alen ( A,a; B,b; D,d; E,e), các gen này cùng nằm trên 1 cặp NST thường theo đúng trình tự trên Cho cơ thể dị hợp 4 cặp gen tự thụ phấn, mọi diễn biến trong tế bào sinh hạt phất và sinh noãn là như nhau, không xảy ra đột biến, ở đời con F1 có tối đa số loại kiểu gen quy định kiểu hình mang 4 tính trạng trội là
Câu 49: Ở một loài thực vật, biết mỗi gen quy định một tính trạng Cho phép lai sau P x
, hoán vị gen ở 2 giới với tần số 20% Số loại kiểu gen và số loại kiểu hình tối đa ở F1 là A 21 kiểu gen, 8 kiểu hình B 30 kiểu gen, 30 kiểu hình C 30 kiểu gen, 27 kiểu hình D 30 kiểu gen, 8 kiểu hình Câu 50: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định; tính trạng cấu trúc cánh hoa do 1 cặp gen (D, d) quy định Cho hai cây (P) thuần chủng giao phấn với nhau, thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 49,5% cây hoa đỏ, cánh kép : 6,75% cây hoa đỏ, cánh đơn : 25,5% cây hoa trắng, cánh kép : 18,25% cây hoa trắng, cánh đơn Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có các phát biểu sau: (1) Cây F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 40% (2) F2 có tối đa 8 kiểu gen quy định kiểu hình cây hoa đỏ, cánh kép (3) F2 có tối đa 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, cánh đơn thuần chủng (4) F2 có số cây hoa đỏ, cánh kép mang 4 alen trội chiếm 18,75% Số kết luận đúng là A 2 B 1 C 4 D 3
-
-Hết -Họ tên thí sinh……… Số báo danh………
Họ tên, chữ ký giám thị coi thi………
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh không được sử dụng tài liệu)