TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 3 ĐỀ THI KSCL HỌC SINH GIỎI LẦN 2 TỔ HÓA – SINH Môn Sinh học Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 Chất được tách ra khôi chu trình Canvin đề khởi đầu cho[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 3 ĐỀ THI KSCL HỌC SINH GIỎI LẦN 2 TỔ: HÓA – SINH Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Chất được tách ra khôi chu trình Canvin đề khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:
A. RiDP (ribulôzơ - 1.5 - điphôtphat). B. APG (axit phốtphoglixêric).
C. AlPG (anđêhit photphoglixêric) D. AM (axit malic).
Câu 2: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là
A. Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim
B. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim
C. Tim → động mạch → mao mạch →tĩnh mạch → tim
D. Tim → mao mạch →tĩnh mạch → động mạch → tim
Câu 3: Một base nito của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi của ADN sẽ
làm phát sinh dạng đột biến
A. Thêm 2 cặp nucleotit B. Mất một cặp nucleotit
C. Thêm một cặp nucleotit D. Thay thế một cặp nucleotit
Câu 4: Thứ tự các bước của quá trình nhân đôi ADN là
(1) Tổng hợp các mạch mới (2) Hai phân tử ADN con xoắn lại (3) Tháo xoắn phân tử ADN
A. (1) →(3) → (2) B. (1) →(2) → (3) C. (3) → (2) → (1) D. (3) → (1)→ (2) Câu 5: Đột biến lệch bội là
A. làm giảm số lượng NST ở một hay một số cặp tương đồng.
B. làm thay đổi số lượng NST ở một hay một số cặp tương đồng
C. làm thay đổi số lượng NST ở tất cả các cặp tương đồng
D. làm tăng số lượng NST ở một hay một số cặp tương đồng
Câu 6: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly theo quan điểm di truyền học hiện đại
A. Sự phân ly và tái tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
B. Sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh
C. Sự phân ly đồng đều của NST trong mỗi cặp tương đồng khi giảm phân
D. Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong nguyên phân.
Câu 7: Sự di truyền của các tính trạng chỉ do gen nằm trên nhiễm sắc thể Y quy định có
đặc điểm gì?
A. chỉ di truyền ở giới đồng giao tử B. Chỉ di truyền ở giới đực.
C. Chỉ di truyền ở giới cái. D. Chỉ di truyền ở giới dị giao tử.
Trang 2Câu 8: Mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn, các gen liên
kết hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:2 : 1 ?
Câu 9: Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số kiểu gen aa
là 0,16 Theo lý thuyết tần số alen A của quần thể này là
Câu 10: Cây pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp
A. Nuôi tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo
B. Dung hợp tế bào trần
C. Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xoma có biến dị
D. Nuôi cây hạt phấn
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?
A. trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước
B. một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH
C. pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành
năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
D. Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacoit của lục lạp
Câu 12: Những phát biểu nào dưới đây là đúng với các đặc điểm của nhóm thực vật C4?
I Trong pha tối chỉ có chu trình Canvin
II Điểm bão hòa ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
III Khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tránh mất nước
IV Quá trình cố định CO2 xảy ra 2 lần
V Lục lạp xuất hiện ở cả tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch
A. I, IV,V B. II, IV, V C. I, II, III D. III, IV, V.
Câu 13: Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật ?
1 Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn
2 Ở thú ăn thịt , thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày ở người
3 Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn so với ruột non ở thú ăn thực vật
4 Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào
Câu 14: Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
Trang 3I Tất cả các động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang.
II Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 III Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch
IV Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch
Câu 15: Khi nói về cơ chế dịch mã ờ sinh vật nhân thực, có bao nhiêu định sau đây là
đúng?
(1) Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’→3’ trên phân tử mARN
(2) Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3’ →5’ trên phân tử nhân tử mARN (3) Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN
(4) Axit amin mở đầu trong quá trình dich mã là mêtiônin
Câu 16: Gen B ở sinh vật nhân sơ có trình tự nucleotit như sau
Số thứ tự nucleotit
Biết rằng: chuỗi polipeptit do gen B quy định tổng hợp có 50 axit amin
GUX: Valin UXA: Leucin XXA: Prolin
GUU: Valin AGU: Xerin AGA: Acginin
Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dư đoán sau, dự đoán nào đúng?
A. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A-T ở vị trí 43 bằng cặp nuclêôtit G-X tạo ra alen mới
quy định tổng hợp chuỗi polipeptit không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp
B. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit T-A ở vị trí 58 bằng cặp nuclêôtit A - T tạo ra alen
mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp
C. Đột biến mất một cặp nuclêôtit ở vị trí 88 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi
pôiipeptit có thành phần axit amin thay đổi từ axit amin thứ 2 đến axit amin thứ 29 số với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp
Trang 4D. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A-T ở vị trí 150 bằng cặp nuclêôtit G - X tạo ra alen
mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp
Câu 17: Xét các loại đột biến sau:
(1) Mất đoạn NST
(2) Lặp đoạn NST
(3) Chuyển đoạn không tương hỗ
(4) Đảo đoạn NST
(5) Đột biến thể một
(6) Đột biến thể ba
Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử ADN là
A. (1);(3),(6). B. (1),(2),(3). C. (4), (5), (6). D. (2), (3) (4).
Câu 18: Cho hình ảnh về một giai đoạn trong quá trình phân bào của một tế bào lưỡng
bội 2n bình thường (tế bào A) trong cơ thể đực ở một loài và một số nhận xét tương ứng như sau:
(1) Tế bào A có chứa ít nhất hai cặp gen dị hợp
(2) Bộ NST lưỡng bội của loài là 2n = 8
(3) Tế bào A có xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân I
(4) Tế bào A tạo ra tối đa là 4 loại giao tử khác nhau về các gen đang xét.
(5) Tế bào A không thể tạo được giao tử bình thường Biết đột biến nếu có chỉ xảy ra 1 lần
Số nhận xét đúng là:
Câu 19: Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trong nhóm gen liên kết?
Trang 5I Đột biến mất đoạn
II Đột biến lặp đoạn
III Đột biến đảo đoạn
IV Đột biến chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
Câu 20: Xét phép lai P: AaBbDd × AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với ti lệ:
Câu 21: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân thấp, alen B qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Các cặp gen này phân li độc lập Cho 2 cây lai với nhau, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình cây thấp, quả dài chiếm 25% Biết rằng không phát sinh đột biến Trong các phép lai sau đây, các phép lai nào phù hợp với kết quả trên?
(1) AaBb × Aabb (2) AaBB × aaBb
(3) Aabb × Aabb (4) aaBb × aaBb
(5) Aabb × aaBb (6) AaBb × aabb
A. 3, 4, 5, 6. B. 2, 3, 4, 5 C. 1, 3, 5, 6. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 22: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Ở đời con của
phép lai ♀ ×♂ , loại kiểu hình A-B-D- có tỷ lệ 40,5% Cho biết ở hai giới
có hoán vị gen với tần số ngang nhau Tần số hoán vị gen là:
Câu 23: Hai gen A và B cùng nằm trên một NST ở vị trí cách nhau 10cm Nếu mỗi cặp
gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn thì ở phép lai , kiểu hình mang
cả hai tính trạng trội (A-B-) sẽ chiếm tỉ lệ
Câu 24: Nghiên cứu sự thay đối thành phần kiểu gen ở một quần thể giao phối qua 4 thế
hệ liên tiếp thu được kết quả như trong bảng sau:
Thành phần
Trang 6Aa 0,09 0,16 0,25 0,36
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
(1) Chọn lọc tự nhiên đã gây ra sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể qua các thế hệ (2) Tần số các alen a trước khi chịu tác động của nhân tố tiến hóa là 0,3
(3) Ở các thế hệ, quần thể đều đạt trạng thái cân bằng di truyền
(4) Tần số alen A thay đổi theo hướng tăng dần qua các thế hệ
Câu 25: Cho các bệnh và hội chứng bệnh di truyền trên cơ thể người như sau:
(1) Bệnh phêninkêto niệu. (2) Bệnh bạch cầu ác tính
(3) Hội chứng Đao. (4) Bệnh hồng cầu hình liềm
(5) Hội chứng Tơcnơ
Có bao nhiêu bệnh hay hội chứng bệnh nêu trên do đột biến gen gây ra?
Câu 26: Những phát biểu nào dưới đây là đúng với các đặc điểm của nhóm thực vật C4?
I Trong pha tối chỉ có chu trình Canvin
II Điểm bão hòa ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
III Khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tránh mất nước
IV Quá trình cố định CO2 xảy ra 2 lần
V Lục lạp xuất hiện ở cả tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch
A. I, IV,V B. II, IV, V C. I, II, III D. III, IV, V.
Câu 27: Theo dõi chu kỳ hoạt động của tim ở một động vật thấy tỉ lệ thời gian của 3
pha : tâm nhĩ co : tâm thất co : dãn chung lần lượt là 1 : 2 : 3 Biết thời gian pha giãn chung là 0,6 giây Thời gian (s) tâm thất co là
Câu 28: Ở sinh vật nhân sơ, một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 499 lượt tARN.
Trong các bộ ba đối mã của tARN có A = 447; ba loại còn lại bằng nhau Mã kết thúc của mARN là UAG Số nuclêôtit mỗi loại của mARN làm khuôn cho sự tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là?
A. A = 448; X =350; U = G = 351 B. U = 447; A = G = X = 351.
C. U = 448; A = G = 351; X = 350. D. A = 447; U = G = X = 352.
Trang 7Câu 29: Người ta chuyển 1 số vi khuẩn E coli từ môi trường nuôi cấy với N14 sang môi trường nuôi cấy N15 (Nitơ phóng xạ) Sau một thời gian, khi phân tích ADN của
các E.coli thì tỷ lệ phân tử ADN có mang N14 chiếm 12,5% Biết rằng số lần nhân đôi của các phân tử ADN như nhau Mỗi phân tử ADN đã nhân đôi
Câu 30: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 16% số tế bào có cặp NST
mang cặp gen Bb không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các
tế bào khác giảm phân bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường Ở đời con của phép lai ♂AaBb× ♀AaBB, loại kiểu gen aaBb chiếm tỷ lệ
Câu 31: Một loài có bộ nhiễm sẳc thể lưỡng bội 2n =14 Có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
(1) Ở loài này có tối đa 8 loại đột biến thể ba
(2) Một tế bào của đột biến thể ba tiến hành nguyên phân; ở kì sau có 30 nhiễm sắc thể đơn
(3) Một thể đột biến của loài này bị mất 1 đoạn ở nhiễm sắc thể số 1, lặp một đoạn ở nhiễm sắc thể số 3, đảo một đoạn ở nhiễm sắc thể số 4, khi giảm phân bình thường sẽ có 1/8 giao tử không mang đột biến
(4) Một cá thể mang đột biến thể ba tiến hành giảm phân tạo giao tử, tính theo lí thuyết, tỉ
lệ giao tử (n) được tạo ra là 1/8
Câu 32: Biết rằng alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho hai cây (P) giao phấn với nhau thu được F1 Trong tổng số cây ở F1, cây thân cao chiếm tỷ lệ 50%
và cây hoa đỏ chiếm tỷ lệ 100% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết, các phép lai nào dưới đây đều có thể cho kết quả như F1 ở trên?
I AaBB × aaBB II AaBB × aaBb III AaBb × aaBb
A. I, II, III, IV, V, VIII, IX B. III, IV, V, VI, VII, VIII
C. III, IV, V, VI, VII, VIII D. I, II, IV, V, VI, VII, IX
Trang 8Câu 33: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen
D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt
đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi
có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5,25% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không chính xác?
I Tỉ lệ cá thể mang hai tính trạng trội và một tính trạng lặn ở F1 là 40,525%
II Ruồi cái (P) có kiểu gen , hoán vị với tần số 21%
III Nếu cho ruồi cái (P) lai phân tích thì đời con có tối đa 8 loại kiểu hình
IV Tỉ lệ cá thể cái mang 4 alen trội và 2 alen lặn ở F1 là 12,5%
Câu 34: Ở một loài thú, giới đực dị giao tử tiến hành phép lai (♀) lông dài, đen × (♂)
lông ngắn, trắng được F1 100% lông dài, đen Cho đực F1 lai phân tích được Fb: 125 (♀) ngắn, đen; 42 (♀) dài, đen; 125 (♂) lông ngắn, trắng; 42 (♂) lông dài, trắng Biết màu thân do một gen quy định, có bao nhiêu kết luận đúng?
I Fb có tối đa 8 loại kiểu gen
II Sự di truyền chiều dài lông theo quy luật tương tác gen
III Có 2 kiểu gen quy định lông ngắn, trắng
IV Cho các cá thể dài ở Fb ngẫu phối, về mặt lí thuyết sẽ tạo ra tối đa 36 loại kiểu gen và
8 kiểu hình
Câu 35: Ở một loài thực vật lưỡng bội alen A1 quy định hoa đỏ Alen A2 quy định hoa hồng , A3 quy định hoa vàng, A4 quy định hoa trắng Các alen trội hoàn toàn theo thứ tự
A1 > A2 > A3 > A4 các dự đoán sau đây có bao nhiêu dự đoán đúng?
I lai cây hoa đỏ với cây hoa vàng có thể cho 4 loại kiểu hình
II lai cây hoa hồng với cây hoa vàng có thể cho F1 có tỷ lệ: 2 hồng :1 vàng: 1 trắng
III Lai cây hoa hồng với cây hoa trắng có thể cho F1 không có hoa trắng
IV Lai cây hoa đỏ với cây hoa vàng sẽ cho F1 có tỷ lệ hoa vàng nhiều nhất là 25%
Trang 9Câu 36: Ở một loài động vật có vú, thực hiện phép lai (P) giữa một cá thể đực lông xám
dài với một cá thể cái lông xám, dài, F1 thu được tỷ lệ như sau:
- Ở giới cái: 75% lông xám, dài:25% lông trắng dài
- Ở giới đực: 30% lông xám, dài: 42,5% lông trắng ngắn: 20% lông trắng, dài:7,5% lông xám, ngắn
Theo lý thuyết, khi nói về phép lai trên có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác bổ sung, tính trạng chiều dài lông
di truyền trội hoàn toàn
II Cả hai tính trạng đều liên kết với giới tính
III Hoán vị gen đã xảy ra với tần số 20%
IV Cho con cái (P) lông xám, dài lai phân tích kết quả thu được 15% lông xám, dài; 10% lông xám ngắn; 30% lông trắng, ngắn; 45% lông trắng, dài
Câu 37: Một quần thể của một loài thực vật,xét gen A có 2 alen A và gen a; gen B có 3
alen B1; B2; B3 Hai gen A,B nằm trên 2 cặp NST khác nhau Trong quần thể này tần số alen của A là 0,6, tần số của B1 là 0,2 ; B2 là 0,5 Nếu quần thể đang ở trạng thái cân bằng
di truyền và trong quần thể có 10000 cá thể thì theo lý thuyết, số lượng cá thể mang kiểu gen đồng hợp về cả gen A và gen B là
Câu 38: Một giống lúa có alen A gây bệnh vàng lùn, để tạo thể đột biến mang kiểu gen
aa có khả năng kháng bệnh này người ta tiến hành các bước sau:
(1) Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh
(2) Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến, gieo hạt mọc thành cây
(3) Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc tự thụ phấn tạo dòng thuần
Thứ tự đúng là
A. (1) → (2) → (3) B. (2)→(3)→(1). C. (2) →(1) → (3). D. (1) →(3) →(2) Câu 39: Trong một quần thể, xét 5 gen: gen 1 có 4 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này
cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có đoạn tương đồng trên Y, gen 5 có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có alen trên X Số kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể trên
Trang 10Câu 40: Ở một loài thực vật lưỡng bội, chiều cao của cây do các gen trội không alen
tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp quy định Trong kiểu gen, sự có mặt của mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 5cm Cho lai cây cao nhất với cây thấp nhất (P), thu được F1, cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 9 loại kiểu hình Biết rằng cây thấp nhất của loài này cao 70 cm, không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cây cao nhất của loài này cao 110 cm
II Ở F2 cây mang 2 alen trội chiếm 7/64
III Ở F2 cây có chiều cao 90 cm chiếm tỉ lệ 35/128
IV Ở F2 có 81 loại kiểu gen khác nhau
Câu 41: Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3'AXG GXA AXA TAA
GGG5' Các côđon mã hóa axit amin: 5'UGX3', 5'UGU3' quy định Cys; 5'XGU3', 5'XGX3'; 5'XGA3'; 5'XGG3' quy định Arg; 5'GGG3', 5'GGA3', 5'GGX3', 5'GGU3' quy định Gly; 5'AUU3', 5'AUX3', 5'AUA3' quy định Ile; 5'XXX3', 5'XXU3', 5'XXA3', 5'XXG3' quy định Pro; 5'AXG3' quy định Thr Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5 axit amin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN
có 6 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 30 axit amin Pro
II Nếu gen A phiên mã 3 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN
có 5 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 15 axit amin Thr III Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN
có 10 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 100 axit amin Cys
IV Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN
có 4 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 20 axit amin Ile
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 42: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14, gồm 7 cặp (kí hiệu I → VII), trên mỗi
cặp nhiễm sắc thể xét một cặp gen có 2 alen Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội
là trội hoàn toàn Khi khảo sát một quần thể của loài này, người ta phát hiện 4 dạng đột biến (kí hiệu A, B, C, D) Phân tích bộ NST của các dạng đột biến thu được kết quả sau: