Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thámHồ Đình Duẩn TP.HCM 2005... Tài liệu tham khảoLương Mạnh Bá và Nguyễn Thanh Thủy , “Nhập môn xử lý ảnh số”, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2003 John R..
Trang 1Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám
Hồ Đình Duẩn
TP.HCM 2005
Trang 4Tài liệu tham khảo
Lương Mạnh Bá và Nguyễn Thanh Thủy , “Nhập môn xử lý ảnh số”, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2003
John R Jensen , “Introductory Digital Image Processing: A Remote Sensing Perspective”, Prentice Hall, NJ, 1996
John A Richards , “Remote Sensing Digital Image Analysis - An
Introduction”, Spriger - Verlag, 1994
Kiyoshi Honda , “Pinciples of Remote Sensing”, Lecture Notes
(powerpoint slides), AIT, Bangkok, 2004
Hồ Đ ình Duẩn & Marc Souris , “Numerical Methods and Algorithms in Remote Sensing and GIS”, Lecture Notes, AIT, Bangkok, 2004
Trang 5Chương 1Phân tích Thống kê của Ảnh số
Hồ Đình Duẩn
Trang 6Nội dung chương 1
Khái niệm ảnh số Các tham số thống kê một chiều của ảnh
Các phép biến đổi histogram Các tham số thống kê nhiều chiều Matrận hiệp phương sai và phương pháp PCA
Trang 70 1 2 3
X, Column Pixel No.
0 1 2 3
Y, Line Analog Image Digital Image
Height Width
Trang 8Giá trị của Pixel
Trang 9Ả nh đa phổ (đa kênh)
Multi Channel Image
Color Image: 3 kênh cho 3 màu
R,G,B
Landsat TM 7 Channel
Band or Channel
Band 4
Band 3
Band 2
Band 1
Trang 10Bit và hệ Nhị phân (Binary System)
Độ sáng của mỗi pixel được biểu diễn bởi một số bit
Nếu dùng k bit cho mỗi pixel, có cả thảy 2 k cấp độ sáng từ
0 đến 2 k -1
Ví dụ: dùng 3 bit
bit map graylevel bitmap
graylevel bit2 bit1 bit0 bit2 bit1 bit0
Trang 11Lấy mẫu (Sampling) & Lượng hóa
Trang 12Sampling
Trang 13Đ ị nh lý Shannon về lấy mẫu
“ Thông tin sẽ không bị mất nếu ảnh được lấy mẫu theo một chu kỳ bằng một nữa nghịch đảo của tần
số tín hiệu nguyên thủy”
Trang 1532
Trang 1664
Trang 17128
Trang 18Lượng hóa
Trang 198bit 7bit 6bit 5bit
Các mức lượng hóa khác nhau
3bit
Trang 20Các định dạng
ả nh số vệ tinh thông thường (BSQ, BIL, BIP)
Trang 21Khái niệm lân cận (Neighbor) của một Pixel
4-neighbors of p 8-neighbors of p
Trang 22Tính liên tục của các pixel
continuous
at 4-connectivity
continuous
at 8-connectivity
Trang 24Histogram của ảnh
Histogram (biểu đồ xám) mô tả sự phân bố của cấp
độ sáng của một ảnh theo số lượng pixel mang cùng
một giá trị độ sáng
Histogram
0 1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 26Histogram – ví dụ
Có 15,563 pixels mang giá trị 76
Trang 27Histogram và tính chất của ảnh
0 pixel value 255 0 pixel value 255
0 pixel value 255 0 pixel value 255
Dark Image Bright Image
Low Contrast Image
High Contrast Image
Tối & Sáng
Tương phản
cao & thấp
Trang 28Ả nh tối
Trang 29Ả nh sáng
Trang 30Ả nh có độ tương phản thấp
Trang 31Ả nh có độ tương phản cao
Trang 32Tăng độ tương phản băng biến đổi tuyến tính
(Linear Transformation Function)
255 Value of Input Image
0
Dark Low Contrast Image
High Contrast Image
Transformation Function Brightness on
Dark Low Contrast Image
Trang 33Chọn khỏang giá trị input cho phép biến đổi (range of input level)
No Rejection Level Rejection Level e.g 1%
Trang 34Pixel Value
255 0
2
1 )
(
σ
µ σ
π
x x
f
Trang 35Giải thuật equalization
Trang 37Step a) - cummulative histogram
Trang 38Step b) - Chia biểu đồ xám tích lũy cho hệ
số 0.625 rồi làm tròn số
15 14
13 12
12 12
12 12
12 12
11 9
6 3
1
1
15.00 14.40
12.50 11.88
11.88 11.88
11.88 11.88
11.88 11.88
11.25 8.75
5.63 3.13
1.25
0.63
24 23
20 19
19 19
19 19
19 19
18 14
9 5
2
1
15 14
13 12
11 10
9 8
7 6
5 4
3 2
1
0
Trang 39Step c) - phép tương ứng
15 14
13 12
12 12
12 12
12 12
11 9
6 3
1
1
15 14
13 12
11 10
9 8
7 6
5 4
3 2
Trang 40Cân bằng 2 histogram (Histogram matching)
C ầ n thi ế t khi mosaic 2 ả nh c ủ a 2 vùng k ế c ậ n (c ó th ể c ó overlap)
Trang 41Cân bằng 2 histogram (Histogram matching)
Nh ư v ậ y, ánh x ạ y=f -1 (g(x) bi ế n đ đ ổ ổ i ả nh A
th à nh ả nh B
Ả nh B g ọ i là ả nh reference
Trong th ự c h à nh, ph é p bi ế n đ đ ổ ổ i đ đ ượ ượ c th ự c
hi ệ n thông qua ánh x ạ “matching”
accumulative histogram c ủ a ả nh A v ớ i accumulative histogram c ủ a ả nh B
Chú ý: thay cho ảnh reference B, có thể dùng một hàm tóan học (biểu thị một sự phân bố nào đó - ví dụ như phân bố chuẩn)
Trang 42Các phương pháp khác
Biến đđổổi tuyến tính từng đđọọan
(Piecewise linear transforamtion)
Trang 43x x
Trang 44Ví dụ
Gaussian
Trang 45Một ví dụ về biến đổi không tuyến tính
1 2
1
log logx x x x y
y y
Trang 46• Phân họach các pixel thành 2 lớp xác định bởi
một cập độ sáng (gọi là threshold)
• Nếu giá trị của pixel (x,y) nhỏ hơn threshhold,
(x,y) thuộc lớp (I), nếu không (x,y) thuộc lớp (II)
• Có thể mở rộng khái niệm cho nhiều lớp
==> Thresholding có thể xem là một cách
phân lớp (classification) nhanh
Trang 47ả nh gốc
Trang 48Threshold 128
Trang 49Threshold 28
Trang 50Biến đổi ảnh dùng bảng tra (LUT
-Look Up Table)
Look Up Table: Tính tóan nhanh do không sử dụng phép
tính số học
4 8 12 16 2
LUT 0
1 2 3
12
255 255
255 254
LUT element No.
Hardware or 1-dim Array in Program
.
Trang 51Một ví dụ dùng Look Up Table
Trang 52Các tham số thống kê 1 chiều của ảnh số
Trang 53Min, max, range, mean
Cho ảnh A = ( ai j )
Max (A) : giá trị lớn nhất của ai j
Min (A) : giá trị nhỏ nhất của ai j
Khỏang giá trị (biên đđộộ xám của ảnh)
Range (A) = max - min
Mean (A) = Giá trị trung bình của tất cả ai j
Trang 54Trường hợp tồn tại nhiều hơn 1 giá trị của mode (không xác
đị
định), ta có thể lấy giá trị nào gần với mean nhất
Trang 55Variance và Standard Deviation
Variance (phương sai) :
2
) (
1 )
N
Trong đó m = mean(A) là giá trị rung bình
Standard deviation (đđộộ lệch chuẩn) là
căn bậc 2 của phương sai
Trang 56Ý nghĩa của Variance và
Standard Deviation
Phương sai (hoặc đđộộ lệch chuẩn) đánh
giá đđộộ phân tán của dữ liệu
Std dev = 3.30 Std dev = 72.86
Trang 57Lọc (filter) sử dụng hàm thống kê
Lọc đđịịa phương
dụa theo cửa sổ(window-based filter)
Các tóan tử sử
dụng : mean, median, mode (majority)
Giá trị cần tính
Cửa sổ được di chuyển trên tòan ảnh
Trang 58Ví dụ
Lọc dùng median
Trang 59Các tham số thống kê nhiều chiều của ảnh số
Hiệp phương sai (covariance)
Trang 60Các tham số thống kê nhiều chiều của ảnh số
Correlation của A và B
B A
B
A B
A
corr
σ σ
) ,
cov(
) ,
Trong đó σ A,σ B là Std dev của A, B
Chú ý − 1 ≤ corr(A, B) ≤ 1
Trang 621 2
4 3
Trang 631 ứng dụng: ý nghĩa của
correlation matrix
Kênh 1 và 2 của ảnh Landsat sau cócorrelation là 0.946900
==> có nhiều điểm giống nhau
Trang 65Các tham số thống kê nhiều
cov(
) , cov(
.
.
.
.
) ,
cov(
) , cov(
) ,
cov(
) , cov(
1
2 1
2
1 1
1
k k k
k k
A A A
A
A A A
A
A A A
A
• Correlation matrix được định nghĩa tương tự,
thay hàm “cov” bởi “corr”
Trang 66Ví dụ
Ảnh landsat sau (kênh 1,2,3,4,5,7)
Tổ hợp màu 751
Trang 67Có các matrận covariance vàcorrelation như sau
Trang 69Giá trị riêng (eigenvalue) và vector riêng
(eigenvector) của Ma trận hiệp phương sai
k
x x
x1, 2, ,
v x v
C = i
v
k
v v
v1, 2 , ,
Trang 70Giá trị riêng và vector riêng
Ta quy ước xếp các giá trị riệng theo giá
trị giảm dần
Và dãy vector riêng tương ứng
đã đđượược chuẩn hóa (tức đđộộ dài = 1) và
xem chúng là cơ sở mới của không gian vector k chiều tạo bởi các ảnh ban đđầầu
k
x x
x1 > 2 > >
k
v v
v1, 2, ,
Trang 71Giá trị riêng và vector riêng
Như vậy mỗi vector đđềều có tọa đđộộ mới trong hệ quy chiếu
, { v1 v2 vk
Trang 72Giá trị riêng và vector riêng
Nếu các ảnh mới là B1, B2, , Bk , chú ý
rằng chúng có variance lớn nhất là B1,
sau đó đđếến B2,
Matrận của phép biến đđổổi PCA chính làchuyển vị (transpose) của matrận tọa đđộộ
của các vector { v1, v2, , vk }
Trang 73Về mặt hình học
255 Principal Component 2 Principal Component 1
Band 2
255 0
Band 1
Trang 74Ví dụ
Ảnh landsat sau (kênh 1,2,3,4,5,7)
Tổ hợp màu 751
Trang 75có các giá trị riêng và vector riêng như sau
Trang 76các ảnh PCA
PC1
PC2
Ả nh tổ hợp màu PC123 (RGB) PC3
Trang 77
Một ví dụ khác
PC6
PC1,2,3: RGB Composite PC5
PC7
Trang 78Chương 2
Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn
TP.HCM 2005
Trang 79Nội dung chương 2
Khái niệm màu sắc
Trang 80Khái niệm cơ bản về màu sắc
Nh ậ n th ứ c m à u s ắ c c ũ ng l à m ộ t qu á tr ì nh t â m l ý
Trang 81Phổ điện từ của ánh sáng (Electromagnetic Spectrum)
Trang 82Clear River Water Turbid River Water
Trang 84White
Green Yellow
Cyan Blue
Magenta
Red
Black
Trang 85Đ ị nh nghĩa của CIE về mô hình RGB
Trang 86Bước sóng của các màu sơ cấp
Trang 87Tổ hợp màu (Color Composite)
G á n 3 k ê nh cho c á c th à nh ph ầ n m à u RGB
True Color Composite (t ổ h ợ p m à u t ự nhi ê n)
• visible Red band -> R
• visible Green band -> G
• visible Blue band -> B
False Color Composite (FCC - t ổ h ợ p m à u gi ả )
• Infrared band -> R
• visible Red band -> G
• visible Green band -> B
Ho ặ c m ộ t c á ch g á n kh á c cho R,G,B
Trang 88Một ví dụ về Color Composite : LANDSAT
Band 1 Band 2 Band 3 Band 4 Band 5 Band 7 Visible Blue Visible Green Visible Red Near IR Middle IR Middle IR
True Color (321) False Color (432) Tổ hợp màu khác
Trang 89Tổ hợp màu
T ổ h ợ p màu t ự nhiên 542
Trang 90Mô hình màu HSI ( Munsell)
M à u c ó th ể đ đ ượ ượ c bi ể u di ễ n b ở i 3 y ế u t ố H,S,I
Hue (s ắ c l ượ ng)
Saturation ( đ đ ộ ộ b ả o h ò a)
Intensity (c ò n g ọ i l à Value, đ đ ộ ộ ch ó i)
Trang 91Biến đổi giữa RGB và HSI
SPOT : tr ộ n ả nh 20m False Color v ớ i 10m Monochrome
• Spectral Info 20m Multi-band false color
• Texture Info 10m Monochrome band
Landsat 7, IKONOS-Pan Sharpened (4 met & 1 met)
Trang 92Biến đổi giữa
RGB và HSI
S H
I White
Trang 93 G á n c á c m à u kh á c nhau cho m ỗ i c ấ p đ độ ộ s á ng c ủ a m ộ t ả nh
tr ắ ng đ en (indexed color)
Trang 94Ví dụ về Pseudo-color
Trang 95Một ứng dụng: Chỉ số NDVI (Normalized Difference Vegetation Index)
Trang 96forest bare land
x' y'
x' y' = cos π/4 sin π/4– sin π/4 cos π/4 NIRVRtan α = y'x' =NIR + VRNIR – VR
NIR
NDVI= -1.0
Trang 97Các kênh phổ dùng cho NDVI
NDVI = ( NIR - VR ) / ( NIR+VR )
Trang 99Giãn giá trị của NDVI
-1.0 < NDVI < 1.0
Giãn [ -1.0 , 1.0] ra kh ỏ ang 0-255
0 < (NDVI+1.0)*128 < 256
Trang 100Đ ộ chính xác của tính tóan NDVI
Phép chia đôi khi làm tăng nhiễu (noise)
Trang 101Ả nh binary (ảnh logic)
Có giá tr ị 0 ho ặ c 1 ( ho ặ c False / True)
Trang 104Ví dụ về masking
AND
Trang 105Chương 3
Nắn chỉnh ảnh viễn thám
Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn
TP.HCM 2005
Trang 106Nội dung chương 3
Sai số về phổ (radiometric error) Sai số về hình học (geometric error) Nắn chỉnh hình học & đăng ký ảnh theo một hệ tọa độ
Trang 107Sai số của ảnh viễn thám
Trang 109Sai số về hình học (geometric)Sai số này có thể từ các nguyên nhân
Trái đ đ ấ ấ t quay trong khi ch ụ p (quét) ả nh
Hi ệ u ứ ng “panoramic” đ đ ố ố i v ớ i hình d ạ ng ả nh
Trang 111Ví dụ: xét ảnh hưởng của sự quay của trái đất
Hướng trái đất quay Hướng
bay của
vệ tinh
Một scene ảnh Landsat 185 x 185 km có thể “nghiêng” một khỏang
gần 11 km
Trang 112Ví dụ: hiệu ứng “panaramic”
CD > AB
Trang 113Ví dụ: ảnh hưởng của sự thay đổi của độ cao, vận tốc và vị trí của vệ tinh khi bay chụp
Đ ộ cao thay đổi Vận tốc thay đổi
Trang 114h ọ c, sau đ ó d ù ng m ô h ì nh n à y đ đ ể ể t í nh t ó an
công th ứ c tóan h ọ c dùng đ đ ể ể kh ử sai
Trang 115a y
Trang 1161 0
1
Hệ số a trong công thức phụ thuộc vào sensor và vào vị trí của sensor so với mặt đất
Trang 117α α
α
α
cos sin
sin cos
Ví dụ, đối với ảnh Landsat, góc quay vào khỏng 9 o
Trang 1181 0
0
tan
θ θ
trong đó θ là khẩu độ quét của sensor (instantaneous scan angle)
Trang 120Phương pháp 2: dùng phép tương
ứ ng giữa các điểm trên ảnh với các
đ iểm đã biết tọa độ trên thực tế
Ả nh vi ễ n thám th ườ ng đ ã đ đ ượ ượ c n ắ n ch ỉ nh sai
s ố h ệ th ố ng và đă ng ký theo m ộ t h ệ t ọ a đ đ ộ ộ đ đ ị ị a lý nào đ ó (th ườ ng là UTM, Lat/Long )
Trang 122Nắn ảnh dùng điểm khống chế (2)
2 hệ tọa đđộộ và các điểm khống chế
1 2
3
1 2
3
Trang 123Nắn ảnh dùng điểm khống chế (3)
Nguyên lý: bi ế t t ọ a đ đ ộ ộ c ủ a các đ i ể m (GCP) trên
ả nh thông qua các đ i ể m t ươ ng ứ ng trên b ả n đ đ ồ ồ ,
có th ể tính đ đ ượ ượ c các hàm f(x,y) và g(x,y)
x
3 Map
u
3 Image f(x,y), g(x,y)
Trang 124Nắn ảnh dùng điểm khống chế (4)
Trong th ự c t ế , phép n ộ i suy (intyerpolation)
và phép l ấ y m ẫ u l ạ i (resampling) đ đ ượ ượ c s ử
d ụ ng đ đ ể ể tính tóan giá tr ị c ủ a các pixel, là ả nh
Trang 126bu y
c bv
au
x
+ +
−
=
+ +
=
tương ứng với các phép vị tự (scale), tịnh tiến (shift) và phép quay (rotation)
Trang 127Nắn ảnh dùng điểm khống chế (6)
Phép biến đđổổi bảo giác bậc 2 order conformal)
Trang 128(second-Quan hệ giữa bậc của đa thức và
số tối thiểu các điểm khống chế
Trang 129Lấy mẫu lại (resampling)
B ả n đ đ ồ ồ đ đ ượ ượ c chia l ướ i (grid) t ươ ng ứ ng v ớ i kích th ướ c pixel c ủ a ả nh (không nh ấ t thi ế t
image map
Trang 130Nội suy (interpolation)
Trong thực tế, thường một điểm lưới (x,y) không đđượược ánh xạ vào đúng một
Trang 131Nội suy (2)
Có 3 phương pháp nội suy
Nearest Neighbour (NN - lân cận gần
nhất): đđơơn giản là chọn điểm gần nhất, theo khỏang cách Euclide hoặc
Manhattan
Bilinear (BL - song tuyến): sử dụng liên
tiếp các nội suy tuyến tính trên 4 điểm
lưới của ảnh bao quanh điểm (u,v)
9 Đ Đ ầ ầ u ti ê n n ộ i suy tuy ế n t í nh tr ê n 2 c ặ p đ i ể m theo h ướ ng n ằ m ngang, sau đ ó n ộ i suy ti ế p tr ê n 2 đ i ể m k ế t qu ả
Trang 132Nội suy (3)
Cubic convolution (CC - hàm chập tròn
bậc 3): nội suy đa thức bậc 3 trên 16
điểm lưới bao quanh điểm (u,v)
9 N ộ i suy CC th ườ ng cho ả nh “tr ơ n” h ơ n
ph ươ ng ph á p kh á c, tuy nhi ê n gi á tr ị đ đ ộ ộ s á ng
có th ể thay đ đ ổ ổ i đ áng k ể
9 Kh ô ng n ê n d ù ng n ế u sau đ ó c ầ n ph ả i ph â n
l ớ p ả nh (classification)
Trang 1333 phương pháp nội suy
Trang 135Việc chọn lựa điểm khống chế (GCP)
Trang 136Việc chọn lựa điểm khống chế (GCP)
Trang 138Geoid và Ellipsoid
¾Geoid xấp xỉ các mặt của mực nước biển trên trái đất
¾ Ellipsoid là mặt tóan học lý tưởng xấp xỉ
geoid
Trang 139Các Ellipsoid và Datum thông dụng
Trang 141Chiếu mỗi 6 độ kinh tuyến với khỏang cách -80 đến +80 độ vĩ lên mặt phẳng Có cả thảy 60 múi Đây là lọai phép chiếu hình trụ ngang.
Lưới chiếu UTM
Trang 142Phép chiếu hình trụ ngang
(Transverse Cylindrical Projection)
Trang 144Colume Line Easting Northing
Trang 145(minh họa trên phần mềm ENVI, image Landsat và shp files khu vực Nam
Sàigòn)
Trang 146Chương 4
Tăng cường ảnh viễn thám
Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn
TP.HCM 2005
Trang 147Nội dung chương 4
Các tóan tử điểm ảnh lân cận Tóan tử tích chập (Convolution) Các kỹ thuật làm trơn ảnh (Smoothing) Nhận dạng biên và đường (Edge & Line detection)
Tóan tử Roberts, tóan tử Sobel
Phương pháp Taylor Các ứng dụng khác của PCA
Biển đổi Fourier của ảnh
Trang 148Các tóan tử điểm ảnh lân cận
Trang 149Tóan tử biến đổi lân cận
Giả sử kernel đđượược cho bởi matrận W
m w
1/9 1/9
1/9
1/9 1/9
1/9
1/9 1/9
1/9
Cửa sổ W (3 x 3)
Cửa sổ được di chuyển theo mọi vị
trí trên ảnh
Trang 150u x
k v u
(giá trị tại điểm lưới (x,y))
Trang 151Tóan tử làm trơn trung bình
(Mean Value Smoothing)
Trang 152Mean Value Smoothing
Trang 153Mean Value
Smoothing
kernel
Trang 154Lọc trung vị (median filter)
Trang 155Lọc tuyến tính và phi tuyến
Lọc convolution là một ví dụ về lọc
tuyến tính
Lọc median là một ví dụ về lọc không tuyến tính
Có thể đđịịnh nghĩa lọc tương tự như lọc median bằng cách dùng các tóan tử
thống kê khác như mode (majority)
Trang 156Phát hiện biên (edge detection)
Trang 157Phát hiện biên dùng cửa sổ
Cửa sổ sử dụng
1 1
1
0 0
0
-1 -1
-1
1 0
-1
1 0
-1
1 0
Trang 158Phát hiện biên dùng cửa sổ
Cửa sổ sử dụng
1 1
1
0 0
0
-1 -1
-1
1 0
-1
1 0
-1
1 0
Trang 159Phát hiện biên dùng cửa sổ
Trang 160Dùng đạo hàm theo hướng
Gradient của 1 hàm f(x,y) đuợc đđịịnh nghĩa
) ,
( )
,
(
y x
f y
y x
f x y
x f
Vector này tượng trưng cho độ dốc (slope) của hàm tại diểm (x,y)
Trang 161Dùng đạo hàm theo hướng
Nếu đđặặt
) ,
2 1
|
có thể dùng để phát hiện biên
Trang 162Tóan tử Roberts
ĐĐốối với ảnh số, các đđạạo hàm vừa nêu có
thể xấp xỉ bằng các sai phân (difference)
) 1 ,
1 (
) ,
(
) 1 ,
( )
, 1
(
(Coi như đạo hàm tại điểm (i+1/2, j+1/2) theo
hướng 2 đường chéo)
Trang 163Tóan tử Roberts
Một ví dụ áp dụng tóan tử Roberts
2 2 2 2 2 2
2
2
2 2 2 2 2 2
2
2
2 2 2 2 2 2
2
2
2 2 2 2 2 2
2
2
8 8 8 8 2 2
2
2
8 8 8 8 2 2
2
2
8 8 8 8 2 2
2
2
8 8 8 8 2 2
2
2
0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0
8.5 8.5 8.5 6.0
0 0 0
0 0 0
8.5
0 0 0
0 0 0
8.5
0 0 0
0 0 0
8.5
0 0 0