1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám pdf

212 1,5K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám
Tác giả Hồ Đình Duẩn
Trường học University of Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Remote Sensing
Thể loại Giáo trình môn Hình ảnh Viễn thám
Năm xuất bản 2005
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 17,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thámHồ Đình Duẩn TP.HCM 2005... Tài liệu tham khảoLương Mạnh Bá và Nguyễn Thanh Thủy , “Nhập môn xử lý ảnh số”, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2003 John R..

Trang 1

Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám

H Đình Dun

TP.HCM 2005

Trang 4

Tài liệu tham khảo

Lương Mnh Bá và Nguyn Thanh Thy , “Nhập môn xử lý ảnh số”, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2003

John R Jensen , “Introductory Digital Image Processing: A Remote Sensing Perspective”, Prentice Hall, NJ, 1996

John A Richards , “Remote Sensing Digital Image Analysis - An

Introduction”, Spriger - Verlag, 1994

Kiyoshi Honda , “Pinciples of Remote Sensing”, Lecture Notes

(powerpoint slides), AIT, Bangkok, 2004

H Đ ình Dun & Marc Souris , “Numerical Methods and Algorithms in Remote Sensing and GIS”, Lecture Notes, AIT, Bangkok, 2004

Trang 5

Chương 1Phân tích Thống kê của Ảnh số

Hồ Đình Duẩn

Trang 6

Nội dung chương 1

Khái niệm ảnh số Các tham số thống kê một chiều của ảnh

Các phép biến đổi histogram Các tham số thống kê nhiều chiều Matrận hiệp phương sai và phương pháp PCA

Trang 7

0 1 2 3

X, Column Pixel No.

0 1 2 3

Y, Line Analog Image Digital Image

Height Width

Trang 8

Giá trị của Pixel

Trang 9

Ả nh đa phổ (đa kênh)

Multi Channel Image

Color Image: 3 kênh cho 3 màu

R,G,B

Landsat TM 7 Channel

Band or Channel

Band 4

Band 3

Band 2

Band 1

Trang 10

Bit và hệ Nhị phân (Binary System)

Độ sáng của mỗi pixel được biểu diễn bởi một số bit

Nếu dùng k bit cho mỗi pixel, có cả thảy 2 k cấp độ sáng từ

0 đến 2 k -1

Ví dụ: dùng 3 bit

bit map graylevel bitmap

graylevel bit2 bit1 bit0 bit2 bit1 bit0

Trang 11

Lấy mẫu (Sampling) & Lượng hóa

Trang 12

Sampling

Trang 13

Đ ị nh lý Shannon về lấy mẫu

“ Thông tin sẽ không bị mất nếu ảnh được lấy mẫu theo một chu kỳ bằng một nữa nghịch đảo của tần

số tín hiệu nguyên thủy”

Trang 15

32

Trang 16

64

Trang 17

128

Trang 18

Lượng hóa

Trang 19

8bit 7bit 6bit 5bit

Các mức lượng hóa khác nhau

3bit

Trang 20

Các định dạng

ả nh số vệ tinh thông thường (BSQ, BIL, BIP)

Trang 21

Khái niệm lân cận (Neighbor) của một Pixel

4-neighbors of p 8-neighbors of p

Trang 22

Tính liên tục của các pixel

continuous

at 4-connectivity

continuous

at 8-connectivity

Trang 24

Histogram của ảnh

Histogram (biểu đồ xám) mô tả sự phân bố của cấp

độ sáng của một ảnh theo số lượng pixel mang cùng

một giá trị độ sáng

Histogram

0 1 2 3 4 5 6 7 8

Trang 26

Histogram – ví dụ

Có 15,563 pixels mang giá trị 76

Trang 27

Histogram và tính chất của ảnh

0 pixel value 255 0 pixel value 255

0 pixel value 255 0 pixel value 255

Dark Image Bright Image

Low Contrast Image

High Contrast Image

Tối & Sáng

Tương phản

cao & thấp

Trang 28

Ả nh tối

Trang 29

Ả nh sáng

Trang 30

Ả nh có độ tương phản thấp

Trang 31

Ả nh có độ tương phản cao

Trang 32

Tăng độ tương phản băng biến đổi tuyến tính

(Linear Transformation Function)

255 Value of Input Image

0

Dark Low Contrast Image

High Contrast Image

Transformation Function Brightness on

Dark Low Contrast Image

Trang 33

Chọn khỏang giá trị input cho phép biến đổi (range of input level)

No Rejection Level Rejection Level e.g 1%

Trang 34

Pixel Value

255 0

2

1 )

(

σ

µ σ

π

x x

f

Trang 35

Giải thuật equalization

Trang 37

Step a) - cummulative histogram

Trang 38

Step b) - Chia biểu đồ xám tích lũy cho hệ

số 0.625 rồi làm tròn số

15 14

13 12

12 12

12 12

12 12

11 9

6 3

1

1

15.00 14.40

12.50 11.88

11.88 11.88

11.88 11.88

11.88 11.88

11.25 8.75

5.63 3.13

1.25

0.63

24 23

20 19

19 19

19 19

19 19

18 14

9 5

2

1

15 14

13 12

11 10

9 8

7 6

5 4

3 2

1

0

Trang 39

Step c) - phép tương ứng

15 14

13 12

12 12

12 12

12 12

11 9

6 3

1

1

15 14

13 12

11 10

9 8

7 6

5 4

3 2

Trang 40

Cân bằng 2 histogram (Histogram matching)

„ C ầ n thi ế t khi mosaic 2 ả nh c ủ a 2 vùng k ế c ậ n (c ó th ể c ó overlap)

Trang 41

Cân bằng 2 histogram (Histogram matching)

„ Nh ư v ậ y, ánh x ạ y=f -1 (g(x) bi ế n đ đ ổ ổ i ả nh A

th à nh ả nh B

„ Ả nh B g ọ i là ả nh reference

„ Trong th ự c h à nh, ph é p bi ế n đ đ ổ ổ i đ đ ượ ượ c th ự c

hi ệ n thông qua ánh x ạ “matching”

accumulative histogram c ủ a ả nh A v ớ i accumulative histogram c ủ a ả nh B

Chú ý: thay cho ảnh reference B, có thể dùng một hàm tóan học (biểu thị một sự phân bố nào đó - ví dụ như phân bố chuẩn)

Trang 42

Các phương pháp khác

„ Biến đđổổi tuyến tính từng đđọọan

(Piecewise linear transforamtion)

Trang 43

x x

Trang 44

Ví dụ

Gaussian

Trang 45

Một ví dụ về biến đổi không tuyến tính

1 2

1

log logx x x x y

y y

Trang 46

• Phân họach các pixel thành 2 lớp xác định bởi

một cập độ sáng (gọi là threshold)

• Nếu giá trị của pixel (x,y) nhỏ hơn threshhold,

(x,y) thuộc lớp (I), nếu không (x,y) thuộc lớp (II)

• Có thể mở rộng khái niệm cho nhiều lớp

==> Thresholding có thể xem là một cách

phân lớp (classification) nhanh

Trang 47

ả nh gốc

Trang 48

Threshold 128

Trang 49

Threshold 28

Trang 50

Biến đổi ảnh dùng bảng tra (LUT

-Look Up Table)

Look Up Table: Tính tóan nhanh do không sử dụng phép

tính số học

4 8 12 16 2

LUT 0

1 2 3

12

255 255

255 254

LUT element No.

Hardware or 1-dim Array in Program

.

Trang 51

Một ví dụ dùng Look Up Table

Trang 52

Các tham số thống kê 1 chiều của ảnh số

Trang 53

Min, max, range, mean

Cho ảnh A = ( ai j )

„ Max (A) : giá trị lớn nhất của ai j

„ Min (A) : giá trị nhỏ nhất của ai j

„ Khỏang giá trị (biên đđộộ xám của ảnh)

Range (A) = max - min

„ Mean (A) = Giá trị trung bình của tất cả ai j

Trang 54

Trường hp tn ti nhiu hơn 1 giá tr ca mode (không xác

đ

đnh), ta có th ly giá tr nào gn vi mean nht

Trang 55

Variance và Standard Deviation

„ Variance (phương sai) :

2

) (

1 )

N

Trong đó m = mean(A) là giá trị rung bình

„ Standard deviation (đđộộ lệch chuẩn) là

căn bậc 2 của phương sai

Trang 56

Ý nghĩa của Variance và

Standard Deviation

„ Phương sai (hoặc đđộộ lệch chuẩn) đánh

giá đđộộ phân tán của dữ liệu

Std dev = 3.30 Std dev = 72.86

Trang 57

Lọc (filter) sử dụng hàm thống kê

„ Lọc đđịịa phương

dụa theo cửa sổ(window-based filter)

„ Các tóan tử sử

dụng : mean, median, mode (majority)

Giá trị cần tính

Cửa sổ được di chuyển trên tòan ảnh

Trang 58

Ví dụ

„ Lọc dùng median

Trang 59

Các tham số thống kê nhiều chiều của ảnh số

„ Hiệp phương sai (covariance)

Trang 60

Các tham số thống kê nhiều chiều của ảnh số

„ Correlation của A và B

B A

B

A B

A

corr

σ σ

) ,

cov(

) ,

Trong đó σ AB là Std dev của A, B

Chú ý − 1 ≤ corr(A, B) ≤ 1

Trang 62

1 2

4 3

Trang 63

1 ứng dụng: ý nghĩa của

correlation matrix

„ Kênh 1 và 2 của ảnh Landsat sau cócorrelation là 0.946900

==> có nhiều điểm giống nhau

Trang 65

Các tham số thống kê nhiều

cov(

) , cov(

.

.

.

.

) ,

cov(

) , cov(

) ,

cov(

) , cov(

1

2 1

2

1 1

1

k k k

k k

A A A

A

A A A

A

A A A

A

• Correlation matrix được định nghĩa tương tự,

thay hàm “cov” bởi “corr”

Trang 66

Ví dụ

„ Ảnh landsat sau (kênh 1,2,3,4,5,7)

Tổ hợp màu 751

Trang 67

Có các matrận covariance vàcorrelation như sau

Trang 69

Giá trị riêng (eigenvalue) và vector riêng

(eigenvector) của Ma trận hiệp phương sai

k

x x

x1, 2, ,

v x v

C = i

v

k

v v

v1, 2 , ,

Trang 70

Giá trị riêng và vector riêng

„ Ta quy ước xếp các giá trị riệng theo giá

trị giảm dần

Và dãy vector riêng tương ứng

đã đđượược chuẩn hóa (tức đđộộ dài = 1) và

xem chúng là cơ sở mới của không gian vector k chiều tạo bởi các ảnh ban đđầầu

k

x x

x1 > 2 > >

k

v v

v1, 2, ,

Trang 71

Giá trị riêng và vector riêng

„ Như vậy mỗi vector đđềều có tọa đđộộ mới trong hệ quy chiếu

, { v1 v2 vk

Trang 72

Giá trị riêng và vector riêng

„ Nếu các ảnh mới là B1, B2, , Bk , chú ý

rằng chúng có variance lớn nhất là B1,

sau đó đđếến B2,

„ Matrận của phép biến đđổổi PCA chính làchuyển vị (transpose) của matrận tọa đđộộ

của các vector { v1, v2, , vk }

Trang 73

Về mặt hình học

255 Principal Component 2 Principal Component 1

Band 2

255 0

Band 1

Trang 74

Ví dụ

„ Ảnh landsat sau (kênh 1,2,3,4,5,7)

Tổ hợp màu 751

Trang 75

có các giá trị riêng và vector riêng như sau

Trang 76

các ảnh PCA

PC1

PC2

Ả nh tổ hợp màu PC123 (RGB) PC3

Trang 77

Một ví dụ khác

PC6

PC1,2,3: RGB Composite PC5

PC7

Trang 78

Chương 2

Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn

TP.HCM 2005

Trang 79

Nội dung chương 2

Khái niệm màu sắc

Trang 80

Khái niệm cơ bản về màu sắc

„ Nh ậ n th ứ c m à u s ắ c c ũ ng l à m ộ t qu á tr ì nh t â m l ý

Trang 81

Phổ điện từ của ánh sáng (Electromagnetic Spectrum)

Trang 82

Clear River Water Turbid River Water

Trang 84

White

Green Yellow

Cyan Blue

Magenta

Red

Black

Trang 85

Đ ị nh nghĩa của CIE về mô hình RGB

Trang 86

Bước sóng của các màu sơ cấp

Trang 87

Tổ hợp màu (Color Composite)

„ G á n 3 k ê nh cho c á c th à nh ph ầ n m à u RGB

„ True Color Composite (t ổ h ợ p m à u t ự nhi ê n)

• visible Red band -> R

• visible Green band -> G

• visible Blue band -> B

„ False Color Composite (FCC - t ổ h ợ p m à u gi ả )

• Infrared band -> R

• visible Red band -> G

• visible Green band -> B

‹ Ho ặ c m ộ t c á ch g á n kh á c cho R,G,B

Trang 88

Một ví dụ về Color Composite : LANDSAT

Band 1 Band 2 Band 3 Band 4 Band 5 Band 7 Visible Blue Visible Green Visible Red Near IR Middle IR Middle IR

True Color (321) False Color (432) Tổ hợp màu khác

Trang 89

Tổ hợp màu

„ T ổ h ợ p màu t ự nhiên 542

Trang 90

Mô hình màu HSI ( Munsell)

„ M à u c ó th ể đ đ ượ ượ c bi ể u di ễ n b ở i 3 y ế u t ố H,S,I

‹ Hue (s ắ c l ượ ng)

‹ Saturation ( đ đ ộ ộ b ả o h ò a)

‹ Intensity (c ò n g ọ i l à Value, đ đ ộ ộ ch ó i)

Trang 91

Biến đổi giữa RGB và HSI

 SPOT : tr ộ n ả nh 20m False Color v ớ i 10m Monochrome

• Spectral Info 20m Multi-band false color

• Texture Info 10m Monochrome band

 Landsat 7, IKONOS-Pan Sharpened (4 met & 1 met)

Trang 92

Biến đổi giữa

RGB và HSI

S H

I White

Trang 93

„ G á n c á c m à u kh á c nhau cho m ỗ i c ấ p đ độ ộ s á ng c ủ a m ộ t ả nh

tr ắ ng đ en (indexed color)

Trang 94

Ví dụ về Pseudo-color

Trang 95

Một ứng dụng: Chỉ số NDVI (Normalized Difference Vegetation Index)

Trang 96

forest bare land

x' y'

x' y' = cos π/4 sin π/4– sin π/4 cos π/4 NIRVRtan α = y'x' =NIR + VRNIR – VR

NIR

NDVI= -1.0

Trang 97

Các kênh phổ dùng cho NDVI

„ NDVI = ( NIR - VR ) / ( NIR+VR )

Trang 99

Giãn giá trị của NDVI

„ -1.0 < NDVI < 1.0

„ Giãn [ -1.0 , 1.0] ra kh ỏ ang 0-255

0 < (NDVI+1.0)*128 < 256

Trang 100

Đ ộ chính xác của tính tóan NDVI

„ Phép chia đôi khi làm tăng nhiễu (noise)

Trang 101

Ả nh binary (ảnh logic)

„ Có giá tr ị 0 ho ặ c 1 ( ho ặ c False / True)

Trang 104

Ví dụ về masking

AND

Trang 105

Chương 3

Nắn chỉnh ảnh viễn thám

Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn

TP.HCM 2005

Trang 106

Nội dung chương 3

Sai số về phổ (radiometric error) Sai số về hình học (geometric error) Nắn chỉnh hình học & đăng ký ảnh theo một hệ tọa độ

Trang 107

Sai số của ảnh viễn thám

Trang 109

Sai số về hình học (geometric)Sai số này có thể từ các nguyên nhân

‹ Trái đ đ ấ ấ t quay trong khi ch ụ p (quét) ả nh

‹ Hi ệ u ứ ng “panoramic” đ đ ố ố i v ớ i hình d ạ ng ả nh

Trang 111

Ví dụ: xét ảnh hưởng của sự quay của trái đất

Hướng trái đất quay Hướng

bay của

vệ tinh

Một scene ảnh Landsat 185 x 185 km có thể “nghiêng” một khỏang

gần 11 km

Trang 112

Ví dụ: hiệu ứng “panaramic”

CD > AB

Trang 113

Ví dụ: ảnh hưởng của sự thay đổi của độ cao, vận tốc và vị trí của vệ tinh khi bay chụp

Đ ộ cao thay đổi Vận tốc thay đổi

Trang 114

h ọ c, sau đ ó d ù ng m ô h ì nh n à y đ đ ể ể t í nh t ó an

công th ứ c tóan h ọ c dùng đ đ ể ể kh ử sai

Trang 115

a y

Trang 116

1 0

1

Hệ số a trong công thức phụ thuộc vào sensor và vào vị trí của sensor so với mặt đất

Trang 117

α α

α

α

cos sin

sin cos

Ví dụ, đối với ảnh Landsat, góc quay vào khỏng 9 o

Trang 118

1 0

0

tan

θ θ

trong đó θ là khẩu độ quét của sensor (instantaneous scan angle)

Trang 120

Phương pháp 2: dùng phép tương

ứ ng giữa các điểm trên ảnh với các

đ iểm đã biết tọa độ trên thực tế

„ Ả nh vi ễ n thám th ườ ng đ ã đ đ ượ ượ c n ắ n ch ỉ nh sai

s ố h ệ th ố ng và đă ng ký theo m ộ t h ệ t ọ a đ đ ộ ộ đ đ ị ị a lý nào đ ó (th ườ ng là UTM, Lat/Long )

Trang 122

Nắn ảnh dùng điểm khống chế (2)

„ 2 hệ tọa đđộộ và các điểm khống chế

1 2

3

1 2

3

Trang 123

Nắn ảnh dùng điểm khống chế (3)

„ Nguyên lý: bi ế t t ọ a đ đ ộ ộ c ủ a các đ i ể m (GCP) trên

ả nh thông qua các đ i ể m t ươ ng ứ ng trên b ả n đ đ ồ ồ ,

có th ể tính đ đ ượ ượ c các hàm f(x,y) và g(x,y)

x

3 Map

u

3 Image f(x,y), g(x,y)

Trang 124

Nắn ảnh dùng điểm khống chế (4)

„ Trong th ự c t ế , phép n ộ i suy (intyerpolation)

và phép l ấ y m ẫ u l ạ i (resampling) đ đ ượ ượ c s ử

d ụ ng đ đ ể ể tính tóan giá tr ị c ủ a các pixel, là ả nh

Trang 126

bu y

c bv

au

x

+ +

=

+ +

=

tương ứng với các phép vị tự (scale), tịnh tiến (shift) và phép quay (rotation)

Trang 127

Nắn ảnh dùng điểm khống chế (6)

„ Phép biến đđổổi bảo giác bậc 2 order conformal)

Trang 128

(second-Quan hệ giữa bậc của đa thức và

số tối thiểu các điểm khống chế

Trang 129

Lấy mẫu lại (resampling)

„ B ả n đ đ ồ ồ đ đ ượ ượ c chia l ướ i (grid) t ươ ng ứ ng v ớ i kích th ướ c pixel c ủ a ả nh (không nh ấ t thi ế t

image map

Trang 130

Nội suy (interpolation)

„ Trong thực tế, thường một điểm lưới (x,y) không đđượược ánh xạ vào đúng một

Trang 131

Nội suy (2)

Có 3 phương pháp nội suy

„ Nearest Neighbour (NN - lân cận gần

nhất): đđơơn giản là chọn điểm gần nhất, theo khỏang cách Euclide hoặc

Manhattan

„ Bilinear (BL - song tuyến): sử dụng liên

tiếp các nội suy tuyến tính trên 4 điểm

lưới của ảnh bao quanh điểm (u,v)

9 Đ Đ ầ ầ u ti ê n n ộ i suy tuy ế n t í nh tr ê n 2 c ặ p đ i ể m theo h ướ ng n ằ m ngang, sau đ ó n ộ i suy ti ế p tr ê n 2 đ i ể m k ế t qu ả

Trang 132

Nội suy (3)

„ Cubic convolution (CC - hàm chập tròn

bậc 3): nội suy đa thức bậc 3 trên 16

điểm lưới bao quanh điểm (u,v)

9 N ộ i suy CC th ườ ng cho ả nh “tr ơ n” h ơ n

ph ươ ng ph á p kh á c, tuy nhi ê n gi á tr ị đ đ ộ ộ s á ng

có th ể thay đ đ ổ ổ i đ áng k ể

9 Kh ô ng n ê n d ù ng n ế u sau đ ó c ầ n ph ả i ph â n

l ớ p ả nh (classification)

Trang 133

3 phương pháp nội suy

Trang 135

Việc chọn lựa điểm khống chế (GCP)

Trang 136

Việc chọn lựa điểm khống chế (GCP)

Trang 138

Geoid và Ellipsoid

¾Geoid xấp xỉ các mặt của mực nước biển trên trái đất

¾ Ellipsoid là mặt tóan học lý tưởng xấp xỉ

geoid

Trang 139

Các Ellipsoid và Datum thông dụng

Trang 141

Chiếu mỗi 6 độ kinh tuyến với khỏang cách -80 đến +80 độ vĩ lên mặt phẳng Có cả thảy 60 múi Đây là lọai phép chiếu hình trụ ngang.

Lưới chiếu UTM

Trang 142

Phép chiếu hình trụ ngang

(Transverse Cylindrical Projection)

Trang 144

Colume Line Easting Northing

Trang 145

(minh họa trên phần mềm ENVI, image Landsat và shp files khu vực Nam

Sàigòn)

Trang 146

Chương 4

Tăng cường ảnh viễn thám

Giáo trình Xử lý ảnh Kỹ thuật số Viễn thám - Hồ Đình Duẩn

TP.HCM 2005

Trang 147

Nội dung chương 4

Các tóan tử điểm ảnh lân cận Tóan tử tích chập (Convolution) Các kỹ thuật làm trơn ảnh (Smoothing) Nhận dạng biên và đường (Edge & Line detection)

Tóan tử Roberts, tóan tử Sobel

Phương pháp Taylor Các ứng dụng khác của PCA

Biển đổi Fourier của ảnh

Trang 148

Các tóan tử điểm ảnh lân cận

Trang 149

Tóan tử biến đổi lân cận

„ Giả sử kernel đđượược cho bởi matrận W

m w

1/9 1/9

1/9

1/9 1/9

1/9

1/9 1/9

1/9

Cửa sổ W (3 x 3)

Cửa sổ được di chuyển theo mọi vị

trí trên ảnh

Trang 150

u x

k v u

(giá trị tại điểm lưới (x,y))

Trang 151

Tóan tử làm trơn trung bình

(Mean Value Smoothing)

Trang 152

Mean Value Smoothing

Trang 153

Mean Value

Smoothing

kernel

Trang 154

Lọc trung vị (median filter)

Trang 155

Lọc tuyến tính và phi tuyến

„ Lọc convolution là một ví dụ về lọc

tuyến tính

„ Lọc median là một ví dụ về lọc không tuyến tính

„ Có thể đđịịnh nghĩa lọc tương tự như lọc median bằng cách dùng các tóan tử

thống kê khác như mode (majority)

Trang 156

Phát hiện biên (edge detection)

Trang 157

Phát hiện biên dùng cửa sổ

„ Cửa sổ sử dụng

1 1

1

0 0

0

-1 -1

-1

1 0

-1

1 0

-1

1 0

Trang 158

Phát hiện biên dùng cửa sổ

„ Cửa sổ sử dụng

1 1

1

0 0

0

-1 -1

-1

1 0

-1

1 0

-1

1 0

Trang 159

Phát hiện biên dùng cửa sổ

Trang 160

Dùng đạo hàm theo hướng

„ Gradient của 1 hàm f(x,y) đuợc đđịịnh nghĩa

) ,

( )

,

(

y x

f y

y x

f x y

x f

Vector này tượng trưng cho độ dốc (slope) của hàm tại diểm (x,y)

Trang 161

Dùng đạo hàm theo hướng

„ Nếu đđặặt

) ,

2 1

|

có thể dùng để phát hiện biên

Trang 162

Tóan tử Roberts

„ ĐĐốối với ảnh số, các đđạạo hàm vừa nêu có

thể xấp xỉ bằng các sai phân (difference)

) 1 ,

1 (

) ,

(

) 1 ,

( )

, 1

(

(Coi như đạo hàm tại điểm (i+1/2, j+1/2) theo

hướng 2 đường chéo)

Trang 163

Tóan tử Roberts

„ Một ví dụ áp dụng tóan tử Roberts

2 2 2 2 2 2

2

2

2 2 2 2 2 2

2

2

2 2 2 2 2 2

2

2

2 2 2 2 2 2

2

2

8 8 8 8 2 2

2

2

8 8 8 8 2 2

2

2

8 8 8 8 2 2

2

2

8 8 8 8 2 2

2

2

0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0

8.5 8.5 8.5 6.0

0 0 0

0 0 0

8.5

0 0 0

0 0 0

8.5

0 0 0

0 0 0

8.5

0 0 0

Ngày đăng: 29/03/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w