Biểu mẫu 06 UBND THỊ XÃ GÒ CÔNG TRƯỜNG TH BÌNH XUÂN 1 THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2021 2022 STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3[.]
Trang 1Biểu mẫu 06
UBND THỊ XÃ GÒ CÔNG
TRƯỜNG TH BÌNH XUÂN 1
THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,
năm học 2021 - 2022
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 731 138 119 159 167 148
II Số học sinh học 2
III Số học sinh chia theo năng
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
371 50,75%
69 50%
60 50,42%
65 40,88%
92 55,08%
85 57,43%
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
353 48,29%
66 47,82%
57 47,90%
93 58,48%
74 44,31%
63 42,57%
3 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
7 0,96%
3 2,18%
2 1,68%
1 0,64%
1 0,61% //
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập 731 138 119 159 167 148
1 Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
273 37,35%
55 39,85%
46 38,65%
61 38,36%
59 35,33%
52 35,13%
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
451 61,69%
80 57,97%
71 59,67%
97 61%
107 64,06%
96 64,87%
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
7 0,96%
3 2,18%
2 1,68%
1 0,64%
1 0,61% //
Trang 2V Tổng hợp kết quả cuối năm 731 138 119 159 167 148
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
724 99,04%
135 97,82%
117 98,31%
158 99,37%
166 99,40%
148 100%
a
Trong đó:
HS được khen thưởng cấp
trường (tỷ lệ so với tổng số)
220/731 30%
40 28,98%
40 33,61%
50 31,44%
50 29,94%
40 27,02%
b HS được cấp trên khen
thưởng (tỷ lệ so với tổng số)
1/731
1 0,68%
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
7/731 0,95%
3 2,18%
2 1,68%
1 0,64%
1 0,61% //