Biểu mẫu: Tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra chuyên ngành (Biểu số: 06/TTr) được ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-TTCP ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1Bi u s : 0ể ố 6/TTr
T NG H P K T QU THANH TRAỔ Ợ Ế Ả , KI M TRA CHUYÊN NGÀNHỂ
S li u tính t ngày …./…./……đ n … ngày…./…./… ố ệ ừ ế
(Kèm theo Báo cáo s : ……… ngày…./…/… c a ……… ) ố ủ
Đ n v tính: Ti n (tri u đ ngơ ị ề ệ ồ )
Đ n vơ ị
Số
cu cộ
thanh
tra,
ki mể
tra
trong
kỳ
Số
cu cộ
đã ban
hành
k tế
lu nậ
S tố ổ
ch cứ
được
thanh
tra,
ki mể
tra
S cáố nhân
được thanh tra,
ki mể tra
S tố ổ
ch c,ứ
cá nhân vi
ph mạ
T ngổ
s ti nố ề
vi
ph mạ (ti nề
và tài
s nả quy thành
ti n)ề
Số
ti nề
ki nế
nghị
thu h iồ (ti nề
và tài
s nả quy thành
ti n)ề
Số
ti nề
ki nế
nghị
x lýử khác
Quy tế
đ nhị
xử
ph tạ hành chính
được ban hành
Xử
ph t viạ
ph mạ hành chính
Chuy n c quan đi u traể ơ ề
T ngổ
số
Phân
ti nề
B ngằ hình
th cứ khác Tri nể
khai từ
kỳ
trước
chuy nể
sang
Tri n
ể kha
i tro
ng
kỳ
Thường xuyên
K
ế ho c
ạ
h
Đ tộ
xu tấ Thanh
tra m traKiểThanh tra Ki m traể T ng
ổ
số ch cTổ ứ Cá nhân T ng sổ ố Tổ
ch cứ Cá nhân T ng sổ ố NSNNVề
V tề ổ
ch c,ứ
đ nơ
vị
T ng sổ ố T ổ
ch cứ Cá nhân
Tổ
ng
số T ch c
ổ ứ Cá nhân
Tổ
ng
số T ch c
ổ ứ Cá nhânVụ Đ iố
tượng
MS 1=2+3=4+5 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14 15=16+17=18+21 16 17 18=19+20 19 20 21 22=23+24 23 24
25
=2 6+
27
26 27
28
=2 9+
30
29 30 31 32
T ngổ
33. Ghi chú:
Hướng d n cách ghi bi u: ẫ ể
C t ộ “Đ n v ” đ ghi tên các đ n v tr c thu cơ ị ể ơ ị ự ộ
C tộ (1)=(2)+(3)=(4)+(5)+(6)
S ti n ki n ngh thu h i là s ti n ho c tài s n quy thành ti n thu n p ngân sách nhà nố ề ế ị ồ ố ề ặ ả ề ộ ước g m: ti n Vi t Nam, ngo i t , ch ng ch có giá, vàng, b c, đá ồ ề ệ ạ ệ ứ ỉ ạ
Trang 2quý, kim lo i quý…ạ
C t (7): S cu c thanh tra, ki m tra đã ban hành k t lu n, thông báo k t qu ,…ộ ố ộ ể ế ậ ế ả
S li u t cố ệ ừ ộ 8) tr đi là s li u t ng h p t các k t lu n thanh tra, ki m tra đã ban hành trong k nêu t i C t (7)t ( ở ố ệ ổ ợ ừ ế ậ ể ỳ ạ ộ
C tộ (12)=C t(13)+(14); C t (18)=(19)+(20); C t (22)=(23)+(24); C t (25)=(26)+(27); C t (28)=(29)+(30)ộ ộ ộ ộ ộ
C t (15)=(16)+(17)=(18)+(21)ộ
C tộ (21): S ti n ki n ngh x lý khác, ngoài s ti n ki n ngh thu h i, bao g m: Xu t toán, lo i kh i giá tr quy t toán, tiêu h y tài s n vi ph m, tang v t, ố ề ế ị ử ố ề ế ị ồ ồ ấ ạ ỏ ị ế ủ ả ạ ậ
phương ti n vi ph m ho c các trệ ạ ặ ường h p x lý khác quy thành ti nợ ử ề
C t (28): X ph t vi ph m hành chính b ng hình khác (không ph i b ng ti n) nh : c nh cáo, tộ ử ạ ạ ằ ả ằ ề ư ả ước quy n s d ng gi y phép, ch ng ch hành ngh có th i ề ử ụ ấ ứ ỉ ề ờ
h n, ho c đình ch ho t đ ng…ạ ặ ỉ ạ ộ
N u 1 t ch c b x ph t b ng nhi u hình th c (v a b ng ti n, v a b ng hình th c khác) thì th ng kê vào c hai c t (25), (28). Tế ổ ứ ị ử ạ ằ ề ứ ừ ằ ề ừ ằ ứ ố ả ộ ương t đ i v i cá nhân ự ố ớ thì th ng kê vào hai c t (27), (30)ố ộ
N u 1 t ch c b x ph t b ng nhi u hình th c khác (không ph i b ng ti n) thì ch th ng kê 1 l n vào c t (29). Tế ổ ứ ị ử ạ ằ ề ứ ả ằ ề ỉ ố ầ ộ ương t đ i v i cá nhân thì th ng kê vào ự ố ớ ố
c t (30)ộ
Nh ng n i dung c n ghi chú th hi n t i dòng 33 (n u có)ữ ộ ầ ể ệ ạ ế