Ngày ra đề 15/12/2022 Ngày kiểm tra 30/12/2022 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN LỚP 3 (ĐỀ CHẴN) (Thời gian 40 phút) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Số học Số tự nhiên; cộng, trừ, nhân, c[.]
Trang 1Ngày ra đề: 15/12/2022
Ngày kiểm tra: 30/12/2022
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN- LỚP 3 (ĐỀ CHẴN)
(Thời gian: 40 phút)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Số học: Số tự nhiên; cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi đã học; Đại lượng
và đo đại lượng: Đơn vị đo khối lượng, đơn vị đo dung tích, nhận biết về góc, hình đã học, giải bài toán về ít hơn một số đơn vị kèm đơn vị đo đại lượng
- Vận dụng kiến thức đã học thực hành thành thạo các bài tập theo yêu cầu
- Phát triển cho học sinh phẩm chất trung thực, trách nhiệm
- Phát triển năng lực tự chủ và tự học, tư duy, giải quyết vấn đề và sáng tạo,
tính toán, mô hình hóa toán học
II MA TRẬN
Năng lực,
phẩm chất
Số câu
và số điểm
YẾU TỐ
HÌNH
HỌC
ĐƠN VỊ
ĐO
LƯỜNG
Trang 21Tổng Số câu 2 1 3 3 1 1 6 4
III ĐỀ KIỂM TRA
Trắc nghiệm (5 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1(1điểm) Số 285 được đọc là: (M1 )
Câu 2 (1 điểm) : Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1 )
A 324; 423; 342; 243; 234; 432 B 234; 243; 324; 342; 432; 423
C 234; 243; 324; 342; 423; 432 D 432; 423; 324; 342; 423; 432
Câu 3 ( 1 diểm) 18kg gấp lên 5 lần được: (M2 )
Câu 4 (1 điểm) Hình vẽ bên có mấy góc vuông? (M2 )
Câu 5 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2)
1
3 số trái dứa là ………… trái
1
6 số trái dứa là ………… trái
I Tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
Câu 7 (1 điểm) >, <, = ? (M2)
1kg … 900g + 10g 180mm … 19cm 4l … … 4000ml
Câu 8 (1 điểm) Giải toán (M2)
Trang 3An có 9 nhãn vở Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An Chi có số nhãn vở gấp 2 lần số nhãn vở của Bình Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở?
Câu 9 ( 1điểm) (M3)
Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất
123 + 60 + 40 = 75 + 25 + 207
Câu 10 (1 điểm) Điền vào chỗ trống: (M3)
Hnh bên có: Hình tam giác Hình tứ giác
IV ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM
Câu 5: 13 trái dứa là 6 trái 16 trái dứa là 3 trái
Câu 6:
134 + 456 = 590 965 - 749 = 216 215 x 3 = 645 284 : 2 = 142
Câu 7:
1kg > 900g + 10g 180mm < 19cm 4l = 4000ml
Câu 8:
Bài giải Bình có số nhãn vở là:
9 x 5 = 45 (nhãn vở) Chi có số nhãn vở là:
45 x 2 = 90 (nhãn vở) Đáp số: 90 nhãn vở
Câu 9:
Trang 4Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất
123 + 60 + 40 = 123 ( 60 + 40) 75 + 25 + 207 = ( 75 + 25) + 207
= 123 + 100 = 100 + 207
= 223 = 307
Câu 10: 7 hình tam giác; 3 hình tứ giác
Duyệt đề
P Hiệu trưởng
Nguyễn Thị Thoa Nhung
Người ra đề
Tổ trưởng
Trần Thị Thuý
Trường Tiểu học Hồng Lạc
Họ và tên:………
Thứ ngày tháng 1 năm 2023
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Trang 5Lớp: 3A… Năm học 2022 – 2023
Môn: Toán ( Đề chẵn) Thời gian: 40 phút
………
………
………
………
Bài làm Trắc nghiệm (5 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1(1điểm) Số 285 được đọc là: (M1 )
Câu 2 (1 điểm) : Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1 )
A 324; 423; 342; 243; 234; 432 B 234; 243; 324; 342; 432; 423
C 234; 243; 324; 342; 423; 432 D 432; 423; 324; 342; 423; 432
Câu 3 ( 1 diểm) 18kg gấp lên 5 lần được: (M2 )
Câu 4 (1 điểm) Hình vẽ bên có mấy góc vuông? (M2 )
Câu 5 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2)
1
3 số trái dứa là ………… trái
1
6 số trái dứa là ………… trái
Trang 6II Tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
Câu 7 (1 điểm) >, <, = ? (M2)
1kg … 900g + 10g 180mm … 19cm 4l … … 4000ml
Câu 8 (1 điểm) Giải toán (M2)
An có 9 nhãn vở Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An Chi có số nhãn vở gấp 2 lần số nhãn vở của Bình Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở?
Câu 9( 1điểm) (M3)
Trang 7Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất
123 + 60 + 40 75 + 25 + 207
Câu 10 (1 điểm) Điền vào chỗ trống: (M3)
Hnh bên có: Hình tam giác Hình tứ giác