1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kt kì i môn toán 3 ( đề lẻ)

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kt kì i môn Toán 3 ( đề lẻ)
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thoa Nhung, Trần Thị Thuý
Trường học Trường Tiểu học Hồng Lạc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hồng Lạc
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 147,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày ra đề 15/12/2022 Ngày kiểm tra 30/12/2022 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN LỚP 3 (ĐỀ LẺ) (Thời gian 40 phút) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Số học Số tự nhiên; cộng, trừ, nhân, c[.]

Trang 1

Ngày ra đề: 15/12/2022

Ngày kiểm tra: 30/12/2022

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN- LỚP 3 (ĐỀ LẺ)

(Thời gian: 40 phút)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Số học: Số tự nhiên; cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi đã học; Đại lượng

và đo đại lượng: Đơn vị đo khối lượng, đơn vị đo dung tích, nhận biết về góc, hình đã học, giải bài toán về ít hơn một số đơn vị kèm đơn vị đo đại lượng

- Vận dụng kiến thức đã học thực hành thành thạo các bài tập theo yêu cầu

- Phát triển cho học sinh phẩm chất trung thực, trách nhiệm

- Phát triển năng lực tự chủ và tự học, tư duy, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán, mô hình hóa toán học

II MA TRẬN Năng lực, phẩm

chất

Số câu

và số điểm

YẾU TỐ HÌNH

ĐƠN VỊ ĐO

Trang 2

1 Tổng Số câu 2 1 3 3 1 1 6 4

III ĐỀ KIỂM TRA

Trắc nghiệm (5 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1(1điểm)   Cho số bị trừ là 36, số trừ là 15 Vậy hiệu là : (M1 )

A 21 B 18 C 19 D 20

Câu 2 ( 1 điểm): Cho dãy số sau: 8; 16; 24; 32;….;….;….; 64 Số thích hợp vào chỗ chấm là: (M1 )

A 33; 34; 35 B 40; 48; 56 C 33; 49; 57 D 40; 50; 60

Câu 3 ( 1 diểm) 15 kg gấp lên 4 lần được: (M2 )

Câu 4 (1 điểm) Hình vẽ bên có mấy góc vuông? (M2 )

Trong hình bên có mấy góc vuông?

A 6 góc B 7 góc

C 8 góc D 9 góc

Câu 5 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2)

1

3 số ngôi sao là ………… ngôi sao

1

6 số ngôi sao là ………… ngôi sao

II Tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2)

Câu 7 (1 điểm) >, <, = ? (M2)

Trang 3

1kg … 900g + 10g 180mm … 19cm 4l … … 4000ml

Câu 8 (1 điểm) Giải toán (M2)

Để chuẩn bị cho ngày hội đọc sách tại trường em, khối Hai chuẩn bị được 213

quyển truyện Khối Ba chuẩn bị được gấp đôi số truyện của khối Hai Hỏi cả hai khối chuẩn bị được tất cả bao nhiêu quyển truyện?

Câu 9( 1điểm) (M3)

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất

123 + 70 + 30 65 + 35 + 207

CCâu 10 (1 điểm) Điền vào chỗ trống: (M3)

Hnh bên có: Hình tam giác Hình tứ giác

IV ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM

Câu 5( 1 điểm)

1

3 số ngôi sao là 4 ngôi sao

1

6 số ngôi sao là 2 ngôi sao

Câu 6: (1 điểm)

a) 125 + 238= 363 b) 424 – 81= 343 c) 105 × 7= 735 d) 963 : 3 =321

Câu 7 ( 1 điểm)

1kg > 900g + 10g 180mm < 19cm 4l = 4000ml

Trang 4

Câu 8 ( 1 điểm)

Khối Ba chuẩn bị được số quyển truyện là:

213 x 2 = 426 (quyển)

Cả hai khối chuẩn bị được số quyển truyện là:

213 + 426 = 639 (quyển) Đáp số: 639 quyển truyện

Câu 9 ( 1 điểm)

123 + 70 + 30 = 123 + (70 + 30) 65 + 35 + 207 = ( 65+35) +207

= 123 +100 = 100 + 207

= 223 = 307

Câu 10 ( 1 điểm): 7 hình tam giác; 3 hình tứ giác

Duyệt đề

P Hiệu trưởng

Nguyễn Thị Thoa Nhung

Người ra đề

Tổ trưởng

Trần Thị Thuý

Trường Tiểu học Hồng Lạc

Họ và tên:………

Thứ ngày tháng 1 năm 2023

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

Trang 5

Lớp: 3A… Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán ( Đề lẻ) Thời gian: 40 phút

………

………

………

………

Bài làm Phần 1: Trắc nghiệm khách quan A Khoanh vào vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây: Câu 1: Cho số bị trừ là 36, số trừ là 15 Vậy hiệu là : (M1 ) A 21 B 18 C 19 D 20 Câu 2: Cho dãy số sau: 8; 16; 24; 32;….;….;….; 64 Số thích hợp vào chỗ chấm là: (M1 ) A 33; 34; 35 B 40; 48; 56 C 33; 49; 57 D 40; 50; 60 Câu 3: 15 kg gấp lên 4 lần được: (M2 ) A 70kg B 80kg C 90kg D 60kg Câu 4: Hình vẽ bên có mấy góc vuông? (M2 ) Trong hình bên có mấy góc vuông? A 6 góc B 7 góc C 8 góc D 9 góc

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2)

1

3 số ngôi sao là ………… ngôi sao

1

6 số ngôi sao là ………… ngôi sao

II Tự luận

Câu 6: Đặt tính rồi tính

a) 125 + 238 b) 424 – 81 c) 105 × 7 d) 963 : 3

Trang 6

Câu 7: >, <, = ? (M2)

1kg … 900g + 10g 180mm … 19cm 4l … … 4000ml

Câu 8: Giải toán (M2) Để chuẩn bị cho ngày hội đọc sách tại trường em, khối Hai

chuẩn bị được 213 quyển truyện Khối Ba chuẩn bị được gấp đôi số truyện của khối Hai Hỏi cả hai khối chuẩn bị được tất cả bao nhiêu quyển truyện?

Câu 9 : (M3)

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất

123 + 70 + 30 65 + 35 + 207

Câu 10 : Điền vào chỗ trống: (M3)

Hnh bên có: Hình tam giác Hình tứ giác

Ngày đăng: 18/02/2023, 15:42

w