This is your presentation title bài 6 BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ ? TỪ MỚI 2 Từ vựng 词汇 bây giờ 现在 về nhà 回家 mấy 几 thường 经常 giờ 点 (buổi) tối 晚上 lúc 在 giám đốc 经理 8 giờ rưỡi 8点半 kết thúc 结束[.]
Trang 1bài 6:
BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ
?
Trang 2TỪ MỚI
Trang 41.BÂY GIỜ 现在
Bây giờ là 6 giờ sáng Bây giờ tôi mới ngủ dậy
Trang 5Bây giờ là mấy giờ?
Trang 63 GIỜ 点
Bây giờ là mấy giờ? Bây giờ là
Trang 7Anh đi học lúc mấy giờ?
Tôi học bài lúc 9 giờ tối.
Trang 85 8 GIỜ RƯỠI 8 点半
Tôi đi học lúc 8 giờ rưỡi
Trang 9Cuộc họp lúc 8 giờ rưỡi
Trang 107.HỌP 开会
Trang 11Bây giờ tôi về nhà
Trang 129.THƯỜNG 常
Bạn Hà thường đi làm lúc 7 giờ
Trang 1313
Trang 1411.GIÁM ĐỐC 经理
Trang 15Kết thúc cuộc họp lúc 8
giờ rưỡi
Trang 1613.PHẢI 要
Tôi phải đi họp
Tôi phải đi làm rồi
Trang 17Tôi đến đón cô
ấy ở trường học
Trang 18Ngữ pháp
Trang 21am
Trang 24ít khi / hiếm khi— 很少
không bao giờ— 绝不,从来不
Trang 254.A hay (hoặc) B - A 还是(或) B
-Dùng để biểu thị sự lựa chọn( 用于连接个两个以供选择的事物,表示 或者, “
”
还是 之意 )
-“ hoặc” dùng trong câu trần thuật ( hoặc” 只用在陈述句中) “
-“hay” dùng trong câu trần thuật và câu hỏi (可以用在陈述中句和疑间句 中)
Trang 27Any questions?
You can find me at
@username user@mailme
27