1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai 1.Pptx

29 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tên tôi là Pete - Từ Vựng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 9,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint 演示文稿 BÀI 1 Tên tôi là PETE BÀI 1 Tên tôi là PETE TỪ VỰNG 词汇 TỪ VỰNG 词汇 chào 问候 là 是 xin lỗi 不好意思 rất 很 tên 名字 vui 高兴 người 人 gặp 见 nước 国 rất vui được gặp 很高兴见到[.]

Trang 1

BÀI 1: Tên tôi

Trang 2

TỪ VỰNG 词汇

Trang 4

1 Chào 问候

Trang 5

2 Xin lỗi

Trang 6

3 Tên

名字

Trang 7

4 Người

Trang 8

5 Nước

Trang 9

6 Nào

Trang 10

7 Là

Trang 11

8 Rất

Trang 12

9 Vui

高兴

Trang 13

10 Gặp

Trang 14

11 Rất vui được gặp

很高兴见到

Trang 15

Đàm thoại

Trang 16

- 你好!

- 你好。不好意思,你叫什么 名字?

Trang 17

Ngữ pháp

Trang 18

1 Chào -Xin chào anh! Tôi Tên Là Văn,anh

thì sao?

哥哥好!我叫文,你呢?

-(Xin)Chào anh Hùng! 雄哥好!-Chào anh 哥哥好

-Chào chị Lan !蓝姐姐好!

Khi bạn muốn chào một người nào đó,bạn dùng từ “chào”và

một đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 hoặc “chào” và tên người đó.

Trang 19

Thêm “ạ” cuối câu thể hiện sự

lễ phép,kính trọng

Ví dụ:

-Cháu chào ông ạ! -Em chào anh ạ!

Trang 20

Chào bất kì lúc nào trong ngày

và lúc tạm biệt

Ví dụ:

-Chào cậu,tớ đi về đây!

-Chào anh !Em xin phép về trước!

Trang 21

ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG CƠ BẢN 基本的人称代词

Ông: (祖父,外祖父:用以称呼中。祖父,外祖父:用 “以称呼中。

“ ” 老年男生或 先生 之尊称)您 Bà:性或 太太 之尊称)您(祖父,外祖父:用以称呼中。祖母外祖母 : 用 “以称呼中。老年女 “ ”

Trang 22

3.Hỏi tên

Trang 23

Ví dụ : Xin lỗi ,anh tên là gì ?

Trang 24

4 Hỏi quốc tịch

Trang 25

RẤT VUI ĐƯỢC GẶP CHỊ 很高兴见到 你

Câu này có ý nghĩa như “ nice to meet you” ,thể hiện lịch sử trong buổi đầu gặp mặt của người Việt.

Trang 26

người Trung Quốc

Trang 27

người Anh

người Mỹ

người Việt Nam

Trang 28

Phân biệt B-M-V

Trang 29

TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG cô

Hậu

Ppt freehttps://zalo.me/g/intyrn490

Ngày đăng: 18/02/2023, 08:55