PowerPoint 演示文稿 BÀI 1 Tên tôi là PETE BÀI 1 Tên tôi là PETE TỪ VỰNG 词汇 TỪ VỰNG 词汇 chào 问候 là 是 xin lỗi 不好意思 rất 很 tên 名字 vui 高兴 người 人 gặp 见 nước 国 rất vui được gặp 很高兴见到[.]
Trang 1BÀI 1: Tên tôi
Trang 2TỪ VỰNG 词汇
Trang 41 Chào 问候
Trang 52 Xin lỗi
Trang 63 Tên
名字
Trang 74 Người
人
Trang 85 Nước
国
Trang 96 Nào
哪
Trang 107 Là
是
Trang 118 Rất
很
Trang 129 Vui
高兴
Trang 1310 Gặp
Trang 1411 Rất vui được gặp
很高兴见到
Trang 15Đàm thoại
Trang 16- 你好!
- 你好。不好意思,你叫什么 名字?
Trang 17Ngữ pháp
Trang 181 Chào -Xin chào anh! Tôi Tên Là Văn,anh
thì sao?
哥哥好!我叫文,你呢?
-(Xin)Chào anh Hùng! 雄哥好!-Chào anh 哥哥好
-Chào chị Lan !蓝姐姐好!
Khi bạn muốn chào một người nào đó,bạn dùng từ “chào”và
một đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 hoặc “chào” và tên người đó.
Trang 19Thêm “ạ” cuối câu thể hiện sự
lễ phép,kính trọng
Ví dụ:
-Cháu chào ông ạ! -Em chào anh ạ!
Trang 20Chào bất kì lúc nào trong ngày
và lúc tạm biệt
Ví dụ:
-Chào cậu,tớ đi về đây!
-Chào anh !Em xin phép về trước!
Trang 21ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG CƠ BẢN 基本的人称代词
Ông: (祖父,外祖父:用以称呼中。祖父,外祖父:用 “以称呼中。
“ ” 老年男生或 先生 之尊称)您 Bà:性或 太太 之尊称)您(祖父,外祖父:用以称呼中。祖母外祖母 : 用 “以称呼中。老年女 “ ”
Trang 223.Hỏi tên
Trang 23Ví dụ : Xin lỗi ,anh tên là gì ?
Trang 244 Hỏi quốc tịch
Trang 25RẤT VUI ĐƯỢC GẶP CHỊ 很高兴见到 你
Câu này có ý nghĩa như “ nice to meet you” ,thể hiện lịch sử trong buổi đầu gặp mặt của người Việt.
Trang 26người Trung Quốc
Trang 27người Anh
người Mỹ
người Việt Nam
Trang 28Phân biệt B-M-V
Trang 29TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG cô
Hậu
Ppt freehttps://zalo.me/g/intyrn490