1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 2.Pptx

29 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tôi Là Giáo Viên Từ Mới
Trường học Trường Đại Học Không Tên
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 26,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint 演示文稿 Bài 2 TÔI LÀ GIÁO VIÊN TỪ MỚI TỪ VỰNG 词汇 giáo viên 教师 vâng 是,好 dạy 教 bác sĩ 医生 Hàn Quốc 韩国 làm việc 工作 bệnh viện 医院 trung tâm 中心 1/ Giáo viên 老师 Mai là giáo viê[.]

Trang 1

Bài 2

TÔI LÀ GIÁO VIÊN

Trang 2

TỪ MỚI

Trang 3

TỪ VỰNG- 词汇

giáo viên 教师 vâng 是,好

Hàn Quốc 韩国 làm việc 工作bệnh viện 医院 trung tâm 中心

Trang 4

1/ Giáo viên 老师

Mai là giáo viên người Trung Quốc

Trang 5

2/ Dạy

Dạy tiếng Việt Nam

Trang 6

3/ Hàn Quốc 韩国

Người Hàn

Quốc

Trang 7

4/ Bệnh viện 医院

Bệnh Viện Việt Pháp

Trang 8

5/ Vâng 是,好

Vâng ạ!

Trang 9

6/ Bác sĩ 医生

Bố tôi là bác sĩ

Trang 10

7/ Làm việc 工作

Tôi làm việc ở bệnh viện Việt

Đức

Trang 11

8/ Trung tâm 中心

Trung tâm dạy tiếng

Việt

Trang 12

Hội thoại

Trang 13

你好。我叫金。你好。很高兴见到你。我的名字是周四。很高兴见到你。你是韩国人吗?是的。我是韩国人。你 做什么工作?我是老师。你呢?我是个医生。你在哪里工作?我在 123VIETNAMESE VIETNAMESE 中心任教,所以呢?我在越

发医院工作。

你好。我叫金。

你好。很高兴见到你。我叫秋

。 很高兴见到你。

你是韩国人吗?

是的。我是韩国人。你做什么 工作?

我是老师。你呢?

我是医生。

你在哪里工作?

我在 123VIETNAMESE VIETNAMESE 中心工 作。

是吗?我在越发医院工作。

Trang 14

Ngữ pháp

Trang 16

2.Động từ “là” - “là” 动词

Câu khẳng định- 肯定句

Chủ ngữ+là+danh từ

主语 +là+ 名词

Ví dụ: - Tôi là sinh viên

- Tôi là người Hàn Quốc

- Tôi là Mai

Câu phủ định - 不定句

Chủ ngữ + không phải là + danh từ

主语 + không phải là + 名词

Ví dụ : - Tôi không phải là bác sĩ.

-Tôi không phải là người Việt Nam.

Trang 17

Câu nghi vấn- 疑问句

Trang 20

5.Đại từ nhân xưng số nhiều- 复数人称代词

Trang 26

VIỆT NAM- 越南

Trang 27

VIỆT NAM-越南

Trang 28

VIỆT NAM- 越南

Trang 29

感谢聆听

Ngày đăng: 18/02/2023, 08:56