PowerPoint 演示文稿 Bài 2 TÔI LÀ GIÁO VIÊN TỪ MỚI TỪ VỰNG 词汇 giáo viên 教师 vâng 是,好 dạy 教 bác sĩ 医生 Hàn Quốc 韩国 làm việc 工作 bệnh viện 医院 trung tâm 中心 1/ Giáo viên 老师 Mai là giáo viê[.]
Trang 1Bài 2
TÔI LÀ GIÁO VIÊN
Trang 2TỪ MỚI
Trang 3TỪ VỰNG- 词汇
giáo viên 教师 vâng 是,好
Hàn Quốc 韩国 làm việc 工作bệnh viện 医院 trung tâm 中心
Trang 41/ Giáo viên 老师
Mai là giáo viên người Trung Quốc
Trang 52/ Dạy 教
Dạy tiếng Việt Nam
Trang 63/ Hàn Quốc 韩国
Người Hàn
Quốc
Trang 74/ Bệnh viện 医院
Bệnh Viện Việt Pháp
Trang 85/ Vâng 是,好
Vâng ạ!
Trang 96/ Bác sĩ 医生
Bố tôi là bác sĩ
Trang 107/ Làm việc 工作
Tôi làm việc ở bệnh viện Việt
Đức
Trang 118/ Trung tâm 中心
Trung tâm dạy tiếng
Việt
Trang 12Hội thoại
Trang 13你好。我叫金。你好。很高兴见到你。我的名字是周四。很高兴见到你。你是韩国人吗?是的。我是韩国人。你 做什么工作?我是老师。你呢?我是个医生。你在哪里工作?我在 123VIETNAMESE VIETNAMESE 中心任教,所以呢?我在越
发医院工作。
你好。我叫金。
你好。很高兴见到你。我叫秋
。 很高兴见到你。
你是韩国人吗?
是的。我是韩国人。你做什么 工作?
我是老师。你呢?
我是医生。
你在哪里工作?
我在 123VIETNAMESE VIETNAMESE 中心工 作。
是吗?我在越发医院工作。
Trang 14Ngữ pháp
Trang 162.Động từ “là” - “là” 动词
Câu khẳng định- 肯定句
Chủ ngữ+là+danh từ
主语 +là+ 名词
Ví dụ: - Tôi là sinh viên
- Tôi là người Hàn Quốc
- Tôi là Mai
Câu phủ định - 不定句
Chủ ngữ + không phải là + danh từ
主语 + không phải là + 名词
Ví dụ : - Tôi không phải là bác sĩ.
-Tôi không phải là người Việt Nam.
Trang 17Câu nghi vấn- 疑问句
Trang 205.Đại từ nhân xưng số nhiều- 复数人称代词
Trang 26VIỆT NAM- 越南
Trang 27VIỆT NAM-越南
Trang 28VIỆT NAM- 越南
Trang 29感谢聆听