TÀI LIỆU GIẢNG DẠY HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020 – 2021 CHƯƠNG 5 NHÓM HALOGEN CĐ1 Đại cương về phi kim Khái quát về nhóm halogen PHẦN A – LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN (CK) CĐ2 Clo CĐ3 Hiđroclorua Axit clohiđ[.]
Trang 1TÀI LIỆU GIẢNG DẠY HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2020 – 2021 CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN
CĐ1: Đại cương về phi kim Khái quát về nhóm halogen
CĐ2: Clo
CĐ3: Hiđroclorua - Axit clohiđric và muối clorua
CĐ4: Hợp chất chứa oxi của clo
CĐ5: Flo, brom, iot và hợp chất
CĐ6: Ôn tập nhóm halogen
CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHI KIM KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Vị trí của phi kim trong bảng tuần hoàn
- Nhóm VIIA: F, Cl, Br, I; Nhóm VIA: O, S, Se, Te; Nhóm VA: N, P, As; NhómIVA: C, Si và một số nguyên tố khác như H (IA), B (IIIA)
2 Tính chất của phi kim
- Đơn chất phi kim vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
+ Tính oxi hóa: Tác dụng với các chất khử như: Kim loại, H2, hợp chất khử: NH3,H2S, …
+ Tính khử: Tác dụng với các chất oxi hóa như: O2, hợp chất oxi hóa: oxit kimloại, HNO3, H2SO4 đặc, …
3 Khái quát về nhóm halogen (nhóm VIIA)
- Nhóm halogen (nhóm VIIA) gồm: F, Cl, Br, I, At* (At là nguyên tố phóng xạnên không xét)
- Cấu hình của các nguyên tố halogen có dạng: ns2np5 Các nguyên tố halogen có
tính oxi hóa mạnh.
- Từ F2 (khí, lục nhạt) → Cl2 (khí, vàng lục) → Br2 (lỏng, nâu đỏ) → I2 (rắn, đentím): màu sắc đậm dần, trạng thái chuyển từ khí → lỏng → rắn
- Từ F → Cl → Br → I: Tính phi kim, độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
- Từ F2 → Cl2 → Br2 → I2: Tính oxi hóa giảm dần
- Trong các hợp chất F chỉ có SOH -1; các nguyên tố khác ngoài SOH -1 còn cócác SOH +1, +3, +5, +7
❖ BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Cho các nguyên tố: Na, C, Cl, Mg, O, S, P, Ca, N, F, Al, Br, H, I, Au, Cl.
(a) Những nguyên tố phi kim gồm:
Trang 2Câu 2:
(a) Xác định số oxi hóa của Cl, F trong các chất sau: NaF, KCl, HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4
(b) Cho các nguyên tố: Cl, Br, I, F Thứ tự độ âm điện tăng dần là
………
(c) Từ F2 → Cl2 → Br2 → I2: Màu sắc: ……….; tính oxi hóa ………;
trạng thái chuyển từ ………… → ……… → ………
Câu 3: Hoàn thành các phương trình hóa học sau: (a) ….Al + ….O2 ……… ……
(b) ….Fe + ….Cl2 ……… ……
(c) ….H2S + ….O2 dư ……….……
(d) ….C + ….O2 ………
(e) ….C + ….CuO ……….………
(g) ….C + ….H2SO4 đặc ………
❖ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ) Câu 1 Nguyên tố nào sau đây là phi kim? A Mg B Cu C. C D Ca Câu 2 Nguyên tố nào sau đây là kim loại? A F B O C H D. K
Câu 3 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
A ns2np4 nsB. 2 np 5 C ns2np3 D ns2np6
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là
A
[Ne]3s2 3p 5 B [Ne]3s23p6 C [Ne]3s23p4 D [Ar]3s23p6
Câu 5: (M.15): Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
Câu 6: Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm
A F, O, Cl, Br B S, O, Br, I C F, Cl, Br, I. D Ne, Ar, Br, Kr Câu 7 Khi đốt cháy lưu huỳnh trong oxi ta thu được sản phẩm là
Câu 8 Sản phẩm tạo thành khi cho sắt tác dụng với khí clo là
A FeCl2 B AlCl3 C. FeCl 3 D CuCl2.
Câu 9 Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn
chất:
A tăng dần. giảm dần.B C không thay đổi D vừa tăng, vừa
giảm
Trang 3Câu 10 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử:
A.
Câu 11 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố
C.
giảm dần D không có quy luật chung.
Câu 12 Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 13: Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng điều kiện thường là
Câu 14: Phi kim X2 tồn tại ở thể rắn và rất dễ thăng hoa X2 là
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 15 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?
A F, O, Na, N. O, Cl, Br, H.B C H, N, O, K D K, Na, Mg, Al.
Câu 16 Sản phẩm tạo thành khi cho C, H2, S lần lượt tác dụng với oxi là
A CO2, HCl, SO2 B CO, H2O, H2S C. CO 2, H2O, SO2 D CO2, H2O, H2S
Câu 17 Sản phẩm tạo thành khi cho N2, S, O2 lần lượt tác dụng với hiđro ở điều kiện
thích hợp là
A.
NH 3, H2S, H2O B NH3, SO2, H2O C NO, H2S, H2O2 D N2O, SO2, H2O
Câu 18: Số oxi hóa của clo trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là
cộng hóa trị không phân cực B cộng hóa trị có phân cực.
C liên kết ion D liên kết cho nhận.
Câu 21 Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?
A.
F có số oxi hóa -1 B F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.
C F có số oxi hóa 0 và -1 D F không có số oxi hóa dương.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1.
B Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.
C Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot.
D Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1 Câu 23 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
A.
Đều là chất khí ở điều kiện thường
B Đều có tính oxi hóa mạnh.
C Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim
D Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.
Câu 24 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen
(F, Cl, Br, I)?
A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.
Trang 4B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
C.
Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
Câu 25 Câu nào sau đây không đúng?
A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
B.
Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7
C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.
D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot.
⬥ Tác dụng với hợp chất khử: 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
+ Vừa oxi hóa, vừa khử:
⬥ Tác dụng với nước: Cl2 + H2O HCl + HClO
⬥ Tác dụng với dung dịch kiềm: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
3 Điều chế clo
- Trong PTN: Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 to, KMnO4, KClO3, …
MnO2 + 4HClđặc MnO2 + Cl2 + 2H2O
Trang 5(4) ……… …
(5) ……… …
(6) ……… …
(7) ……… …
(8) ……… …
(9) ………
(10) ………
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (a) (1) ……… …
(2) ……… …
(3) ……… …
(4) ……… …
(5) ……… …
(b) (1) ……… …
(2) ……… …
(3) ……… …
(4) ……… …
(5) ……… …
(6) ……… …
(7) ……… …
(8) ……… …
(9) ………
(10) ………
(11) ………
(12) ………
(13) ………
(14) ………
(15) ………
Trang 6Câu 3: Nhận biết các chất khí: Cl2, O2, N2, HCl.
Câu 2 Liên kết hóa học trong phân tử clo là
A liên kết ion B liên cộng hóa trị.
C liên kết cộng hóa trị phân cực D liên kết cộng hóa trị không phân cực Câu 3 Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu
C tính axit D cả tính oxi hóa và tính khử
Câu 7 Clo chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 8: Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng khi cho dây sắt nóng đỏ cháy trong
clo?
A
2Fe + 3Cl 2 2FeCl3 B 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + FeCl3
C Fe + Cl2 FeCl2 D Tùy điều kiện mà A, B hoặc C có thể xảy
ra
Câu 9: Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO Clo thể hiện tính chất nào
sau đây?
C Tính axit D Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 10 Vai trò của clo trong phản ứng với nước là
C vừa là chất oxi hóa và chất khử D môi trường.
Câu 11 Trong dung dịch nước clo có chứa các chất nào sau đây?
A HCl, HClO, Cl2 B Cl2 và H2O.
C HCl và Cl2 D. HCl, HClO, Cl 2 và H2O
Câu 12: Sục Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X.
Trong X chứa
Trang 7A NaCl B NaClO C NaCl, NaClO. D NaCl, NaClO3
Câu 13 Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr → 2 NaCl + Br2 Trong phản ứng trên clo
A chỉ bị oxi hóa B. chỉ bị khử
C vừa bị oxi, vừa bị khử D không bị oxi hóa, không bị khử.
Câu 14 Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 Trong phản ứng trên,clo là chất
A.
C vừa oxi hóa, vừa khử D Không oxi hóa khử
Câu 15 Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH B. NaCl. C Ca(OH)2 D NaBr.
Câu 16 Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
A đơn chất Cl2 B. muối NaCl có trong nước biển
C khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O) D khoáng vật sinvinit
(KCl.NaCl)
Câu 17 Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa
hợp chất nào sau đây?
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 18 Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng
nổ, hai khí đó là
A N2 và H2 B H2 và O2 C. Cl 2 và H2 D H2S và Cl2.
Câu 19 (C.07): Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl 2 và O2 D HI và O3.
Câu 20 Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do
nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng Đó chính là clo và người ta giảithích khả năng diệt khuẩn là do
A clo độc nên có tính sát trùng
B clo có tính oxi hóa mạnh.
C clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.
D một nguyên nhân khác.
Câu 21 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứngvới một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C Cl2, NaOH D HCl, Al(OH)3.
Câu 22 (A.07): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl.
B
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO 2, đun nóng
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Câu 23 Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là
A cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh.
B điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp.
C.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
D Điện phân nóng chảy NaCl.
Trang 8Câu 24 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
Câu 26 Để điều chế clo trong công nghiệp ta phải dùng bình điện phân có màng
ngăn cách hai điện cực với mục đích
Câu 27 Cho dãy các chất sau: dung dịch NaOH, KF, NaBr, H2O, Ca, Fe, Cu Khí
clo tác dụng trực tiếp với bao nhiêu chất trong dãy trên?
Câu 28 (C.09): Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A Na2SO3 khan B dung dịch NaOH đặc.
C dung dịch H2SO4 đậm đặc D CaO.
Câu 29 [Thanh Chương I - Nghệ An - Lần 1/2019] Người ta thu khí X sau khi
điều chế như hình vẽ bên dưới đây:
Trong các khí: N2, Cl2, SO2, NO2, số chất thoả mãn là
Trang 9A dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và
Câu 32 Cho các phản ứng sau:
(1) A + HCl → MnCl2 + B↑ + H2O (2) B + C → nước gia-ven
(3) C + HCl → D + H2O (4) D + H2O → C + B↑+ E↑
Chất Khí E là chất nào sau đây?
A O2 B. H 2 C Cl2O D Cl2.
Câu 33 Cho sơ đồ biến hoá sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Trong đó A, B, C
đều là những chất rắn, B và C đều là hợp chất của Na A, B, C trong chuỗi biến hoá
có thể là các chất nào dưới đây ?
Câu 34: Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo
(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn
(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đólại mất mầu
(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử
(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl(màng ngăn, điện cực trơ)
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(1) Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, cloruavôi
(2) Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải và sát trùng nước sinh hoạt
(3) Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là: -1,+1, +3, 0, +7
(4) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có cácchất KCl, KClO3, KOH, H2O
(5) Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu ở điều kiện thích hợp
(6) Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl đặc và các chất nhưMnO2, KMnO4, KClO3
(7) Trong tự nhiên clo chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất
(8) Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách điện phân dung dịch NaCl cómàng ngăn xốp
Số phát biểu đúng là
_HẾT _
Trang 10CĐ3: HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Tính chất của hiđroclorua và axit clohiđric
- Hiđro clorua là chất khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí, tan nhiều
trong nước → dung dịch axit clohiđric
- Axit clohiđric có tính axit và tính khử:
(a) Tính axit
⬥ Đổi màu quì tím → đỏ
⬥ Tác dụng với kim loại → Muối (KL hóa trị thấp) + H2
⬥ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ → Muối + H2O
⬥ Tác dụng với muối → muối mới + axit mới
(b) Tính khử: Tác dụng với các chất oxi hóa mạnh: MnO2, KMnO4, KClO3,
K2Cr2O7 …
MnO2 + 4HClđặc MnO2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HClđặc → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
K2Cr2O7 + 14HClđặc → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
2 Điều chế axit clohiđric
- Trong PTN: PP sunfat: NaCl rắn + H2SO4 đặc Na2SO4 + HCl
- Trong CN: H2 + Cl2 2HCl hoặc PP sunfat như trong PTN
3 Muối halogenua và nhận biết
- Đặc điểm của muối bạc halogenua:
Tính
tan
Tan Kết tủa trắng Kết tủa vàng
nhạt
Kết tủa vàng đậm
- Các bước làm bài tập nhận biết dung dịch:
▪ Dung dịch có môi trường axit (làm qùi tím hóa đỏ)
▪ Dung dịch có môi trường bazơ (làm qùi tím hóa xanh)
▪ Dung dịch có môi trường trung tính (không đổi màu qùi tím)
nhận biết ra các ion trong từng nhóm (tham khảo phụ lục)
❖ BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:
(1) ……… …
(2) ……… …
(3) ……… …
(4) ……… …
(5) ……… …
(6) ……… …
Câu 2: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
Trang 11(a) H2SO4, KOH, NaCl, Ca(OH)2.
PTHH: ………
(b) HCl, KOH, NaI, NaCl, NaNO3 HCl KOH NaI NaCl NaNO3 PTHH: (1) ………
(2) ………
(c) NaCl, NaBr, KI, HCl, H2SO4, KOH NaCl NaBr KI HCl H2SO4 KOH PTHH: (1) ………
(2) ………
(3) ………
(d) MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3, CuCl2, NaCl (chỉ sử dụng thêm một thuốc thử) MgCl2 AlCl3 FeCl2 FeCl3 CuCl2 NaCl PTHH: (1) ………
(2) ………
(3) ………
(4) ………
(5) ……… (e) NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH (không sử dụng thêm thuốc thử)
NaCl
H2SO4
CuSO4
Trang 12NaOH
Kết luận:
Câu 2: Nhận biết các khí sau:
(a) HCl, NH3, H2, N2
(b) Cl2, HCl, O2, H2, N2
❖ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 1 Số oxi hóa của clo trong hợp chất HCl là
Câu 2 Khí hiđro clorua có công thức hóa học là
Câu 3 Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh.
C không chuyển màu D chuyển sang không màu.
Câu 4 Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric Axit clohiđric
khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh.
C không chuyển màu D chuyển sang không màu.
Câu 5: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 6 [QG.19 – 201] Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Câu 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
Trang 13A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.
C CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O D AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A Cu, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Cu, Pb, Ag D Fe, Au, Cr.
Câu 9 Thuốc thử của axit clohiđric và muối clorua là dung dịch
A AgNO3 B Na2CO3 C NaOH D phenolphthalein Câu 10 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro.
C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc Câu 11 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng
thí nghiệm?
A H2 + Cl2 2HCl B Cl2 + H2O HCl + HClO
C Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 D NaClrắn + H2SO4 đặc NaHSO4 + HCl
Câu 12 X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa
chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Gia-ven, đặc biệt quan trọng trong bảo quảnthực phẩm và làm gia vị thức ăn X là
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 13: Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?
A Có tính axit B Là chất khí ở điều kiện thường.
Câu 14: Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl2?
A Fe + HCl B Fe3O4 + HCl C Fe + Cl2 D Fe + FeCl3.
Câu 15 [MH3.2017] Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp
muối?
Câu 16 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùngmột muối clorua?
Câu 17: Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?
A HCl + NaOH → NaCl + H2O B 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O.
C 2HCl + Mg → MgCl2 + H2 D 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O Câu 18: Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính oxi hóa?
A CuO + 2HCl ⟶ CuCl2 + H2O B Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.
C Fe(OH)2 + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2O D KClO3 + 6HCl ⟶ KCl + 3Cl2 + 3H2O Câu 19: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với
dung dịch HCl?
A Fe2O3, KMnO4, Cu B Fe, CuO, Ba(OH)2.
C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D AgNO3, MgCO3, BaSO4.
Câu 20 Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò
A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D tất cả đều đúng Câu 21 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với
dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X tacũng được muối Y Kim loại M có thể là
Trang 14A Al B Zn C Cu D Fe.
Câu 22 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.
C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2 D KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2 Câu 23 Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4
(6) Axit HCl tác dụng được với các chất:
A NaCl(r) + H2SO4(đặc) HCl(k) + NaHSO4
B CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2.
C 2KClO3 2KCl + 3O2
D Fe + HCl → FeCl2 + H2↑
Câu 26 Quan sát mô hình thí nghiệm thực hành dưới đây với các dung dịch loãng
cùng nồng độ:
Trang 15Hãy cho biết hiện tượng xảy ra trong từng ống nghiệm
A ống 1 không thấy hiện tượng gì, ống 2 cho kết tủa trắng, ống 3 cho kết tủa
vàng nhạt, ống 4 cho kết tủa vàng đậm
B ống 1,2 cho kết tủa trắng, ống 3 cho kết tủa vàng nhạt, ống 4 cho kết tủa vàng
đậm
C ống 1, 2 cho kết tủa trắng, ống 3, 4 cho kết tủa vàng đậm
D ống 1 không thấy hiện tượng gì, ống 2 cho kết tủa trắng xanh, ống 3, 4 cho kết
tủa vàng nhạt
Câu 27: Cho phản ứng: 2KMnO4 +16 HCl (đặc) 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O
Hệ số cân bằng phản ứng là các số tối giản Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
A NaOH B Ba(OH)2 C Ba(NO3)2 D AgNO3.
Câu 30 (B.09): Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
Trang 16A 2 B 1 C 4 D 3 Câu 32: Cho các phản ứng sau:
Trang 17CHUYÊN ĐỀ 4: HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA CLO
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Axit chứa oxi của clo
Tên gọi Axit hipoclorơ Axit clorơ Axit cloric Axit pecloric
Tính axit,
tính oxi hóa
2 Nước Gia – ven, clorua vôi, kali clorat
Thành
Tính
chất Có tính oxi hóa mạnh Có tính oxi hóa mạnh Có tính oxi hóa mạnh.
Điều
chế Sục Cl2 vào NaOH ở nhiệt độ thường Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 đặc Cho khí clo vào dungdịch KOH nóng
Ứng
dụng Sát trùng, tẩy trắng sợi, vải giấy, tẩy uế nhà vệsinh và nơi ô nhiễm Chế tạo thuốc nổ, sảnxuất pháo hoa, sản xuất
diêm
❖ BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành bảng sau:
Công thức Tên gọi Số oxi hóa của
clo
HClO HClO2 HClO3 HClO4 NaClO Ca(ClO)2 CaOCl2 KClO3
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
(1) ……… …
(2) ……… …
(3) ……… …
(4) ……… …
(5) ……… …
Trang 18(6) ……… …
Câu 3: Từ NaCl, MnO2, NaOH, KOH, Ca(OH)2 và H2SO4 đặc hãy viết PTHH điều
chế nước Gia – ven, clorua vôi và kali clorat
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có CaO, H2O, H2SO4 70% (D = 1,61 g/ml) và NaCl.
Hỏi cần phải dùng những chất gì và với khối lượng là bao nhiêu để điều chế 254 gam clorua vôi?
Câu 1 Axit pecloric có công thức
A HClO B HClO2 C HClO3 D. HClO 4
Câu 2 Axit cloric có công thức
A HClO B HClO2 C. HClO 3 D HClO4.
Câu 3 Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Trang 19HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4.
Câu 4 Hợp chất nào có tính axit mạnh nhất?
A HClO B HClO2 C HClO3 D. HClO 4
Câu 5 NaClO có tên gọi là
A Natri clorua B Natri clorat C. Natri hipoclorit D Natriclorit
Câu 6 Hỗn hợp nào sau đây được gọi là nước Gia-ven?
A KCl + KClO3. NaCl + NaClO.B C CaCl2 + Ca(OCl)2 D NaCl +
NaClO3
Câu 7 Clorua vôi là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A CaCl2 B CaClO2 C Ca(OCl)2 D. CaOCl 2
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 8 Clorua vôi được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Cho clo tác dụng với nước
B Cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội
C Cho clo tác dụng với Ca(OH)2 đặc ở 30oC
D Cho clo tác dụng với Ca(OH)2 đặc ở 100oC
Câu 9 Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Cho clo tác dụng với nước
B Cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội
C Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
D Cho clo tác dụng với dung dịch KOH
Câu 10 Xét phản ứng: 2Cl2 + 6KOH t⃗0 5KCl + KClO3 + 3H2O
Trong phản ứng trên, Cl2 đóng vai trò
A chất khử B. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 11 Phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa - khử?
Câu 12 Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2NaOH(loãng) + Cl2 NaCl + NaClO + 2H2O
B.
2NaOH (loãng) + Cl2 NaCl + NaClO + 2H2O
C 3Cl2 + 6NaOH t⃗0
5NaCl + NaClO3 + 3H2O
D 2Ca(OH)2(loãng) + 2Cl2 CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Câu 13 Phương trình phản ứng nào sau đây biểu diễn đúng?
A.
Ca(OH) 2(khan) + Cl2 CaOCl2 + 2H2O
B Ca(OH)2(loãng) + Cl2 CaOCl2 + 2H2O
C 3Cl2 + 6NaOH(khan) 5NaCl + NaClO3 + 3H2O
D Ba(OH)2(loãng) + Cl2 t⃗0
BaOCl2 + 2H2O
Trang 20Câu 14 Hòa tan hết khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, dư, ở nhiệt độ phòng Dung
dịch thu được chứa các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A KCl, KClO, H2O B. KCl, KClO, KOH, H 2O
Câu 15 Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, lấy dư Dung dịch thu được
chứa các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO, KOH, H2O.
C.
KCl, KClO 3, KOH, H2O D KCl, KClO3.
Câu 16 Clorua vôi là
A muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit.
B.
muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit
C muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit.
D muối tạo bởi hai kim loại liên kết với hai gốc axit.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Clorua vôi có công thức CaOCl2.
B Nước Gia – ven và clorua vôi đều có khả năng tẩy trùng và sát khuẩn.
C Khả năng sát khuẩn, tẩy màu của nước clo là do axit hipoclorơ có tính oxi hóa
A chất khử B vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
C chất oxi hóa D không là chất khử, không là chất oxi
hóa
Câu 20 Cho các phát biểu sau
(a) Nước clo có tính tẩy màu vì chứa HCl có tính khử mạnh
(b) Clorua vôi là muối hỗn tạp vì chứa 2 loại gốc axit
(c) Clorua vôi được điều chế bằng cách cho vôi sữa hoặc vôi tôi tác dụng với Clo (d) Clorua vôi và nước Gia-vel đều có tính oxi hóa.
Số phát biểu sai là
Câu 21 Cho phản ứng hóa học: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O Tỉ lệgiữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chấtkhử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
_HẾT _
Trang 21CHUYÊN ĐỀ 5: FLO – BROM – IOT
2 Tính chất hóa học
- Tính oxi hóa giảm dần: F2 → Cl2 → Br2 → I2
⬥ Tác dụng với kim loại: + Với F2, Cl2, Br2 Muối (KL có hóa trị cao)
+ Với I2 Muối (KL có hóa trị thấp)
⬥ Tác dụng với H2
H2 + F2 →
2HF H2 + Cl2 2HCl H2 + Br2 2HBr H2 + I2 2HI
Bóng tối Ánh sáng Nhiệt độ cao Nhiệt độ cao, xúctác
- Tính axit tăng dần: HF < HCl < HBr < HI
⬥ Tác dụng với muối halogenua
- Trừ F2, halogen mạnh hơn đẩy halogen yếu ra khỏi muối
⬥ Một số phản ứng khác:
- Flo có thể cháy trong nước: F2 + 2H2O → 4HF + O2
- Axit flohiđric (HF) có thể hòa tan thủy tinh (SiO2): SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
- Điện phân dung dịchNaCl
Cho Cl2 tácdụng với NaBr Sản xuất I2 từrong biển
- Tẩy trắng vải, sợi, giấy,sát trùng
- Sản xuấtAgBr tráng lênphim
- Sản xuất cồniot để sáttrùng, muốiiot chốngbệnh bướu cổ
❖ BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Viết các phương trình hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:
(a) Cho Fe tác dụng với Br2 ở nhiệt độ cao
Trang 22Câu 3: Từ MnO2, NaCl, H2SO4 đặc, NaBr, KI và các điều kiện cần thiết hãy viết các
phương trình hóa học điều chế HCl, Cl2, Br2, I2
Trang 23A 0 B +1 C. -1 D +3.
Câu 2: Phản ứng giữa hiđro và chất nào sau đây thuận nghịch?
Câu 3: Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?
Câu 4: Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 5 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
A.
F 2 B Cl2 C Br2 D I2.
Câu 6: Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng.
Hiện tượng này được gọi là
A
Sự thăng hoa. B Sự bay hơi C Sự phân hủy D Sự ngưng tụ Câu 7: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
Câu 8 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 9 Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
Câu 10 Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?
Câu 11 Thuốc thử để nhận ra iot là
A.
hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím.
Câu 12 Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là
A quì tím B. clo và hồ tinh bột C hồ tinh bột D dung dịch HCl Câu 13 Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là
A HNO3 B. HF C H2SO4 D HCl.
Câu 14 Chất nào có tính khử mạnh nhất?
A. HI B HF C HBr D HCl.
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 15 Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện
C 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2 D 2AgBr → 2Ag + Br2.
Câu 18 Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là
khác đẩy flo ra khỏi muối
C.
điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng. D không có phương pháp nào.
Câu 19 Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượtlà:
A -1, +1, +1, +3 B -1, +1, +2, +3 C. -1, +1, +5, +3. D +1, +1, +5, +3.