1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cac dang bai tap ve so phuc co dap an izhlh

58 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng bài tập về số phức có đáp án
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu luyện tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a b a a Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số thực dương là trục... Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn Vậy tập hợp đi

Trang 1

BÀI TOÁN VẬN DỤNG SỐ PHỨC

Câu 1 Biết z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 2  

Trang 2

Suy ra w 5 15i Vậy phần thực và phần ảo của w lần lượt là 5; 15

Câu 5 Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 2z24z 5 0 Khi đó, giá trị của biểu thức Az1z2 4 bằng

Trang 3

A w10 4 i B w  10 4i C w10 4 i D w  10 4i

Trang 6

5 20 7

10 4 25 9 20 7

10 4 20

25 9 72

m m

Trang 7

Câu 18 Cho phương trình z2mz2m 1 0 trong đó m là tham số phức; giá trị m để

phương trình có hai nghiệm z z thỏa mãn 1, 2 2  2  

2 2

Trang 8

ê + + =

1

1 32

1 32

z

i z

i z

é

ê =ê

ê - +

ê =êê

ê -

-ê =êë

Trang 9

Câu 22 Phương trình z4z2 6 0có 4 nghiệm phức phân biệt Khi đó tổng môđun của các nghiệm phức trong phương trình là:

z z Do đó phương trình có 4 nghiệm phức z1,2   3;z3,4   2i

Vậy tổng mođun các nghiệm là z1  z2  z3  z4 2 32 2

Câu 23 Gọi z z1, 2, z3, z là các nghiệm của phương trình 4 4  2 

2 63 0

z z

Trang 10

4 77 0

z z

Suy ra tổng mô-đun các nghiệm bằng 6

Câu 27. Gọi z z z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2, 3, 4    

  

4

112

17

8.17

Trang 12

Kết hợp lại thì m 1 thoả mãn bài toán

Trang 13

x x

Trang 14

x y

Câu 34 Biết rằng z1 a1 2 ,i z2 a2 i và       1 2  

1 31

Trang 15

Vậy có 3 số phức z thỏa đề bài

Trang 16

Câu 38. Cho số phức z a bi thỏa mãn zz3 z z  5 12i Mối liên hệ giữa a và b là:

Trang 17

a

z b

z loai b

Trang 20

81 18 2

81 189

Trang 23

Câu 54. Số phức cho ba số phức z z z thỏa mãn 1, 2, 3 z1  z2  z3 1 và z1z2 z3 1

Mệnh đề nào sau đây là sai

A Trong ba số đó có hai số đối nhau

Nếu 1z1 0 thì điểm P biểu diễn số phức 1 z 1 z2 z không trùng với góc tọa độ 3 O

Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z và 1 A là điểm biểu diễn của số 1

Khi đó ta có OA OMuuuruuuur OPuuur (do P là điểm biểu diễn của số 1  z1 ) nên OAPM là hình

bình hành Mà z1  z2  z3 1 nên các điểm biểu diễn cho ba số z z z đều nằm trên 1, 2, 3đường tròn đơn vị Ta cũng có OA OM 1 nên OAPM là hình thoi Khi đó ta thấy M A ,

là giao điểm của đường trung trực đoạn OP với đường tròn đơn vị

Tương tự do P cũng là điểm biểu diễn của z2 z , nếu 3 M và ' A' là hai điểm biểu diễn của số z z thì ta cũng có 2, 3 M A là giao điểm đường trung trực của OP và đường tròn ', 'đơn vị

Vậy M'M A, ' A hoặc ngược lại Nghĩa là z2 1, z3  z hoặc 1 z3 1, z2  z 1

Do đó A B là mệnh đề đúng

C đúng là hiển nhiên, vì nếu ba số đều 1 một thì tổng bằng 3

Trang 25

z

C O

I M

( 2) ( 3)( 2) ( 3)

Trang 26

Do đó các điểm M biểu diễn số phức z thoả mãn  1 nằm trên đường tròn  C tâm

2; 3 

I và bán kính  3

2

Ta có z đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi điểm M nằm trên đường tròn  C và gần O nhất

Do đó M là giao điểm của  C và đường thẳng OI, với M là giao điểm gần O hơn

Trang 28

Câu 60 Cho số phức z thỏa mãn: z i   1 z 2i Tìm giá trị nhỏ nhất của z ?

A 1

2

1.2

Bài toán này, thực chất là dựa trên kiến thức “ Biểu diễn hình học số phức” Ta thấy nếu

đặt z1 x1 y i x y1  1, 1R Khi đó điểm M x y 1; 1 là điểm biểu diễn số phức z thỏa 1

mãn:

Trang 29

10; 2

Câu 62 Trong mặt phẳng phức Oxy , trong các số phức z thỏa z  1 i 1 Nếu số phức z

có môđun lớn nhất thì số phức z có phần thực bằng bao nhiêu ?

Trang 30

Hướng dẫn giải

Gọi M x y , là điểm biểu diễn số phức z x yi x y , R

Gọi A là điểm biểu diễn số phức  1 i

Ta có: z   1 i 1 MA1 Vậy tập hợp điểm biểu

diễn số phức là hình tròn tâm A1,1 , R1 như hình

Trang 31

Suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là 3 1,

2 2 Vậy tổng tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 2

Trang 32

Câu 66 Cho số phức z thỏa mãn z 1 và số phức  

2 1.2

z w

iz Khi đó mô đun của số phức

Trang 33

a b

a a

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số thực dương là trục

Trang 34

Câu 69 Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn

Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là trục Ox

Câu 70 Cho số phức z thỏa 2  z 1 z Chọn phát biểu đúng:

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip

Hướng dẫn giải

Đặt z x yi x y , R

Trang 35

Câu 71 Trên mặt phẳng tọa độ, Tìm tập hợp tất cả các điểm M trong biễu diễn các số

Vậy tập hợp các điểm N là đường thẳng 6x8y25 0.

từng điều kiện sau: z   z 3 4i

K của đoạn

Trang 36

thẳng OA và nhận véctơ OAuuur 3; 4 làm véctơ pháp tuyến nên có phương trình là:

Trang 37

Câu 75 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn cac số phức z thỏa mãn

Vậy tập hợp các điểm cần tìm là đường thẳng  1

112

Trang 38

Câu 78 Trong mặt phẳng phức Oxy cho số phức , z thỏa lần lượt một trong bốn điều

kiện  I : z z 2;  II : z z 5;  III : z2i 4,   IV :i z4i 3 Hỏi điều kiện nào

để số phức Z có tập hợp biểu diễn là đường thẳng

Trang 39

Câu 79. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thõa mãn z 4 3i 2 là đường tròn có

 1 là phương trình đường tròn có tâm I 4; 3 , R2

Câu 80. Cho số phức z thỏa mãn z 1 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số

phứcw2z i là một đường tròn Tìm bán kính r của đường tròn đó

Câu 81. Cho các số phức z thỏa mãn z 1 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các

số phức w (1 i 3)z2 là một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là

Trang 41

Câu 83 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả mãn điều kiện z i 3 là đường

Câu 84 Cho các số phức z thỏa mãnz 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số

phứcw3 4 i z i  là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Trang 42

Câu 86 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z, biết 3zi 4 2 là

A Điểm B Đường thẳng C Đường tròn D Elip

Trang 44

A.Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I2, –1 , bán kính R 2

B Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I 0,1 , bán kính R 3

C Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0, –1 , bán kính R 3

D Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0, –1 , bán kính R 2.

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0, –1 , bán kính R 2

Câu 90 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy tập hợp các điểm biểu diễn số phức , z thỏa

Trang 45

trên mặt phẳng phức để tam giác MNP vuông tại P là:

A Đường thẳng có phương trình z1  z2

B Là đường tròn có phương trình z1  z2

C Là đường tròn có phương trình z1 z2 , nhưng không chứa M N,

D Là đường tròn có phương trình x2 y2 4x 5 0, nhưng không chứa M N,

Trang 46

y y

B 2  2 1

16 25

y x

C 2  2 1

16 9

y x

D 2  2 1

25 16

y x

Trang 47

4.3 Bài tập tổng hợp biểu diễn số phức

là điểm biểu diễn của các số phức z z z Nhận xét nào sau đây là đúng? 1, 2, 3

A Ba điểm A B C, , thẳng hàng B Tam giác ABC là tam giác vuông

C Tam giác ABC là tam giác cân D Tam giác ABC là tam giác vuông cân

i

i

Ta có: AB 10;AC= 20;BC= 10 nên AC =2 AB2+ BC2 suy ra tam giác ABC vuông tại B

Câu 95 Trong mặt phẳng phức, gọi A B C, , lần lượt là các điểm biểu diễn của các số

phức z1 1i2i z; 2  1 3 ;i z3   1 3 i Tam giác ABC là:

A Tam giác cân B Tam giác đều

C Tam giác vuông D Tam giác vuông cân

Trang 48

x y

vuông cân tại M Diện tích tam giác OMM là

Câu 97 Phương trình x22x b 0 có hai nghiệm phức được biểu diễn trên mặt phẳng

phức bởi hai điểm A B, Tam giác OAB đều (Với O là gốc tọa độ) thì b bằng

A 4

1

Hướng dẫn giải

Tính   1 b Vì phương trình có 2 nghiệm phức nên b1

Trang 49

Các điểm biểu diễn là A1; 1b , B 1; 1b

Tam giác OAB đều nên     4

5

5.2

,2

S AB AC Với uuurAB2; 1; 0 ,  uuurAC  1; 0; 0 

Dùng máy tính ta có kết quả :  1

2

B S

(Có thể dùng công thức tính diện tích phần Oxy tính nhanh hơn)

Câu 99 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z, thỏa mãn : 2  2 

Trang 50

y x

y x

Câu 100 Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy , tập hợp điểm M x y ; biểu diễn của số phức z x yi thỏa mãn z 1 3i   z 2 i là kết quả nào sau đây?

A Đường tròn tâm O bán kính R1

B Đường tròn đường kính AB với A 1; 3 và B 2; 1

C Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A 1; 3 và B 2; 1

D Đường thẳng vuông góc với đoạn AB với A 1; 3 ,  B 2; 1 tại A

Phương trình đường trung trực của AB là: 6x8y 5 0

Vậy tập hợp các điểm M x y ; biểu diễn số phức z x yi và thỏa mãn yêu cầu bài toán là

đường thẳng trung trực của đoạn AB với A 1; 3 ,  B 2; 1

Trang 51

Câu 101 Điểm M x y ; là điểm biểu diễn của số phức z x yi zi Tập hợp điểm M

Vậy tập hợp điểm M x y ; cần tìm là trục ảo bỏ điểm biểu diễn số phức zi

Câu 102.Trong mặt phẳng phức Oxy các số phức , z thỏa z2i  1 z i Tìm số phức z

được biểu diễn bởi điểm M sao cho MA ngắn nhất với A 1; 3

A 3i B 1 3  i C 2 3  i D  2 3 i

Hướng dẫn giải

Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z x yi x y , R

Gọi E1; 2  là điểm biểu diễn số phức 1 2i

Gọi F0; 1  là điểm biểu diễn số phức i

Trang 52

Ta có: z2i   1 z i MEMF Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung trục EF x y:   2 0.

Để MA ngắn nhất khi MAEF tại MM 3; 1   z 3 i

Câu 103.Biết số phức z thỏa điều kiện 3 z 3i 1 5. Tập hợp các điểm biểu diễn của z

tạo thành một hình phẳng Diện tích của hình phẳng đó bằng

Tập hợp các điểm biểu diễn của z là hình phẳng nằm trong đường tròn

Tâm I 1; 3 với bán kính bằng R5 đồng thời nằm ngoài đường tròn tâm I 1; 3 với bán kính r 3

Trang 53

www.vmathlish.com www.facebook.com / Van Luc 168

VanLucNN

Trang 54

Dạng 5 Lũy thừa của số phức

i z

i Khi đó

7 15

z z z có giá trị

Trang 56

Do đó phương trình có hai nghiệm phức:    

1

4 2

22

.5

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w