Trang 1 Câu 1 Tích các giá trị của k để 0 26 6 2 3 k x x dx là A 2 3 B 2 3 C 3 2 D 3 2 Câu 2 Nếu 1 12, ''''f f x liên tục và 4 1 '''' 17f x dx Giá trị của 4f bằng A 29 B 5 C[.]
Trang 1Trang 1
Câu 1: Tích các giá trị của k để 0
2
k
x x dx
2 3
3 2
Câu 2: Nếu f 1 12,f ' x liên tục và 4
1
Giá trị của f 4 bằng:
Câu 3: Cho 5
2
10
2
2 4 f x dx
Câu 4: Tích phân
1
1 3ln ln
e
x x
x
có giá trị là phân số tối giản a
b Tính
1
a b
24
22
25
7
Câu 5: Tổng tất cả các giá trị của a để
3 1
2
0 3
a
x dx x
9
10
Câu 6: Cho 2
1
1
1
3
f t dt
Giá trị của 4
2
f u du
Câu 7: Cho hàm f liên tục trên thỏa mãn 10, 8, 7
f x dx f x dx f x dx
c
b
I f x dx , ta được:
Câu 8: Cho biết 2
1
1
B f x g x dx Giá trị của
2
1
f x dx
7
2
Trang 2Trang 2
Câu 9: Kết quả của
3 2
0
4 1 3
dx x
A. 4ln 2 15
2
B. 8ln 2 15
2
C. 4ln16 15
2
D. 15 4ln16
2
Câu 10: Giả sử A, B là các hằng số của hàm số 2
sin
f x A x Bx Biết
2
0
4
f x dx
Giá trị của B là:
2
Câu 11: Giá trị nào của b để
1
b
A. b0 hoặc b3 B. b0hoặc b1 C. b5hoặcb0 D. b1 hoặc b5
Câu 12: Cho
1
1
a
x
x
với a1 Khi đó, giá trị của a thõa mãn là:
e
Câu 13: Kết quả của
0 3
3
1 3
x x
dx x
A. 50ln 2 39
4
B. 25ln 4 39
4
C. 25ln 4 39
2
D. 25ln 2 39
2
Câu 14: Để
1
k
Câu 15: Để 2
0
1
2
x
t dt
2
xk
D. x2k1
Câu 16: Cho f x là hàm số chẵn và 0
3
f x dx a
0
f x dx a
3
2
f x dx a
3
f x dx a
3
f x dxa
Trang 3Trang 3
Câu 17: Cho biết 3 4 4
sai?
1
10
3
1
f x dx
4
5
f x dx
1
Câu 18: Tính các hằng số A và B để hàm số f x A sin x B thỏa mãn đồng thời các
điều kiện f ' 1 2 và 2
0
4
f x dx
B. A 2,B 2
D. A 2,B 2
Câu 19: Một vật chuyển động với vận tốc 2 4
3
t
t
Quãng đường vật đó
đi được trong 4 giây đầu tiên bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm
Câu 20: Nếu
5
1
ln
dx
c
với CQ thì giá trị của c bằng:
Câu 21: Biết rằng
1
0
ln 2 2
x
x
với ,a bQ Chọn khằng định sai trong các khẳng định sau:
Câu 22: Nếu cos sin 0 0 2
a b
x x dx a
A.
4
2
2
Đáp án
21-D 22-C
Trang 4Trang 4
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
3 0
1
k
k
k
k
Do vậy tích các giá trị là 3
2
Câu 2: Đáp án A
1
Câu 3: Đáp án B
2
5
Câu 4: Đáp án A
Ta có:
1
1 3ln ln
e
x x
x
x
Đổi cận
2 1
Câu 5: Đáp án C
Ta có
1 3
a x
x
a
Vậy tổng 1 2 10
3
(theo Viet)
Câu 6: Đáp án B
Ta có 2
1
1
f x dx
1
3
f u dt
phụ thuộc vào biến)
Câu 7: Đáp án C
Trang 5Trang 5
I f x dxf x dxf x dxf x dx
f x dx f x dx f x dx
Câu 8: Đáp án C
B f x g x dx f x dxg x dx (2)
Từ (1) ; (2)
2
1 2
1
5 7 11 7
f x dx
g x dx
Câu 9: Đáp án D
1
0
x
15 4ln16
2
Câu 10: Đáp án D
2
2 cos
sin
0 3
4
Câu 11: Đáp án D
1
1
b
b
Câu 12: Đáp án B
1
a x
Xét hàm số f a a lna 1 e với a1 , có 1
a
Suy ra f a là hàm đồng biến trên 1; nên phương trình f a 0 có nhiều nhất một nghiệm
Trang 6Trang 6
Mặt khác f e 0 a e là nghiệm duy nhất của phương trình
Câu 13: Đáp án C
2
2
3
Câu 14: Đáp án B
1
1
k
k
k x dx kx x k k k k k k k
Câu 15: Đáp án C
0
x
Câu 16: Đáp án B
Đặt t x dt dx và 0 0
f x dx f t dt f t dt f t dx
Vì f x là hàm số chẵn nên 0 3 3
2
f x dx f x dx f x dx a a a
Câu 17: Đáp án B
Dựa vào các đáp án, ta có các nhận xét sau:
3 7 10
2 3 5
f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
đúng
Trang 7Trang 7
Câu 18: Đáp án A
2 cos
0
2B 4 B 2
Vậy A 2,B 2
Câu 19: Đáp án B
Gọi s t là quãng đường đi được của một vật Ta có v t s t' s t là nguyên hàm của v t
Do quãng đường vật đó đi được trong 4s đầu là
1,8 13ln 3 0,8 13ln 7 13ln 3 11,81
0 2
t
Câu 20: Đáp án C
5
ln 2 1
1
x
dx
Câu 21: Đáp án D
0
x x
7
2 7 ln1 7 ln 2 7 ln 2 2 7 ln 2 2 ln 2
2
a
b
Câu 22: Đáp án C
a
Trang 8Trang 8
4
a a a a a
2 2
a k
3
2 2
2