1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

SDI & MDI - ThS. Nguyễn Hà Giang pdf

61 304 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề SDI & MDI
Tác giả ThS. Nguyễn Hà Giang
Trường học Khoa Công Nghệ Thông Tin - Hutech
Chuyên ngành Khoa Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tổng quan
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyen Ha Giang - 2008 10Multiple Document Interface n Tạo một form con để add vào form chính q Click chuột phải lên tên project trong Solution Explorer n Chọn tên của form con q Thiết

Trang 1

SD I & M D I

ThS Nguyễn Hà Giang Khoa CNTT - Hutech

Trang 2

Nguyen Ha Giang - 2008 2

N i Dung

n Tổng quan ứng dụng Document Interface

n Single Document Interface (SDI)

n Multiple Document Interface (MDI)

Trang 3

Nguyen Ha Giang - 2008 3

ng d ng document Interface

n Dạng ứng dụng làm việc với các document

q Document chứa nội dung dữ liệu, được lưu trữ trên file đặc trưng, hoặc trong CSDL.

q Single Document Interface

q Multiple Document Interface

Trang 4

Nguyen Ha Giang - 2008 4

Single Document Interface

n Chỉ hỗ trợ một document hoặc một cửa sổ tại một thời

Trang 5

Nguyen Ha Giang - 2008 5

Single Document Interface

Single Document Interface

Document

Trang 6

Nguyen Ha Giang - 2008 6

Multiple Document Interface

n Ứng dụng cho phép xử lý nhiều document tại một thời

Trang 7

Nguyen Ha Giang - 2008 7

Multiple Document Interface

Document

Ứng dụng MDI – MS PowerPoint

Trang 8

Nguyen Ha Giang - 2008 8

Multiple Document Interface

n MDI Parent Window – MDI Child Window

Child window

Child window Child

window

Parent window

MDI Application

Chỉ có duy nhất một parent windows

Có nhiều child windows

Trang 9

Nguyen Ha Giang - 2008 9

Multiple Document Interface

n Cách tạo MDI Form

q Tạo form và thiết lập thuộc tính IsMdiContainer = true, khi đó form sẽ thay đổi cách thể hiện

Trang 10

Nguyen Ha Giang - 2008 10

Multiple Document Interface

n Tạo một form con để add vào form chính

q Click chuột phải lên tên project trong

Solution Explorer

n Chọn tên của form con

q Thiết kế form con theo yêu cầu

của ứng dụng.

Tạo form con

Trang 11

Nguyen Ha Giang - 2008 11

Multiple Document Interface

n Add form con vào form chính

q Tạo đối tượng của form con

q Thiết lập thuộc tính MdiParent của form con là form chính

n Một cách tổng quát để add form con vào form chính

ChildFormClass childForm = new ChildFormClass();

childForm MdiParent = <thể hiện của form cha> ;

childForm Show ();

Lớp form con

Thiết lập form cha (nếu đang ở trong form cha thì dùng đối tượng this)

Hiển thị form con

Tạo đối tượng cho lớp form con

Trang 12

Nguyen Ha Giang - 2008 12

Multiple Document Interface

Thuộc tính, phương thức và sự kiện Thuộc tính của MDI child

Thuộc tính của MDi parent

Trang 13

Nguyen Ha Giang - 2008 13

Multiple Document Interface

n Trạng thái Minimize, Maximize và Close

Icon của parent : minimize, maximize, close

Icon của child : restore,

Trang 15

Nguyen Ha Giang - 2008 15

Multiple Document Interface

n Sắp đặt các child form

TileHorizontal TileVertical

Trang 16

Nguyen Ha Giang - 2008 16

Multiple Document Interface

n Tạo ứng dụng MDI: PixView xem ảnh

n Tạo ứng dụng MDI trong đó

n Chức năng open: mở file ảnh từ đĩa

n Gọi form con hiển thị ảnh

n Cho phép sắp xếp các cửa sổ con

n Lấy thông tin file từ form cha

n Hiển thị file ảnh lên PictureBox

Trang 17

Nguyen Ha Giang - 2008 17

Multiple Document Interface

n Bước 1: Tạo ứng dụng Windows App

q Thiết lập Form1 là form cha

MDI

Trang 18

Nguyen Ha Giang - 2008 18

n Bước 2: tạo form con

q Trong cửa sổ Solution Explorer kích chuột phải lên tên

Project

q Đặt tên cho form con

Multiple Document Interface

Trang 19

Nguyen Ha Giang - 2008 19

Multiple Document Interface

n Bước 3: bổ sung control PictureBox vào Form2

n Thiết lập các thuộc tính cho PictureBox

q Dock = Fill

Trang 20

Nguyen Ha Giang - 2008 20

Multiple Document Interface

n Bước 4: bổ sung constructor cho form2,

q Constructor này có tham số là tên file cần mở

Trang 21

Nguyen Ha Giang - 2008 21

Multiple Document Interface

n Bước 5: tạo menu cho form chính (Form1)

n Kéo MenuStrip thả vào Form1

q Tạo các top menu:

Trang 22

Nguyen Ha Giang - 2008 22

Multiple Document Interface

n Bước 6: viết phần xử lý cho menu item “Open”

q Trong màn hình thiết kế kích đúp vào menu item Open

q VS.NET sẽ tạo trình xử lý cho menu item

n Mở dialog để chọn file

n User chọn 1 file ảnh

n Lấy đường dẫn file ảnh

n Tạo mới đối tượng form2 truyền tham số đường dẫn file

n Thiết lập liên kết giữa form cha và form con

n Hiển thị form2 ra màn hình

Trang 23

Nguyen Ha Giang - 2008 23

Multiple Document Interface

n Đoạn code minh họa xử lý cho menu item “Open”

Trang 24

Nguyen Ha Giang - 2008 24

Multiple Document Interface

n Bổ sung các chức năng sắp xếp form con

q Viết các xử lý cho các menu item

n Gọi hàm LayoutMdi với các tham số tương ứng

Trang 25

Nguyen Ha Giang - 2008 25

Multiple Document Interface

Trang 26

Nguyen Ha Giang - 2008 26

Menu - MenuStrip

Trang 28

Nguyen Ha Giang - 2008 28

Menu

n Cách tạo menu

q Trong ToolBox kéo control MenuStrip thả vào form

q Trong màn hình design dễ dàng tạo lập các menu item

Nhập tên menu

MenuStrip

MenuBar

ToolStripMenuItem

Trang 30

Nguyen Ha Giang - 2008 30

Menu

n Thiết lập Shortcut Key cho menu item

Khai báo shortcut key

Trang 31

Nguyen Ha Giang - 2008 31

Menu

n Menu item có thể là TextBox hoặc ComboBox

Chọn nút dropdown trên textbox nhập item để hiển thị các dạng menu item

khác

ToolStripMenuItem

ToolStripComboBox

ToolStripTextBox

Trang 32

Nguyen Ha Giang - 2008 32

Menu

Thuộc tính của MenuStrip, ToolStripMenuItem MenuStrip

MdiWindowListItem Chọn top menu item hiển thị tên các cửa sổ con

ToolStripMenuItem

ShowShortcutKeys Xác định trạng thái hiện thị phím tắt bên cạnh

menu item

Trang 33

Nguyen Ha Giang - 2008 33

Menu

n Sự kiện cho Menu Item thường dùng là Click

n Trong màn hình Design View kích đúp vào menu item

q VS sẽ tự động tạo trình xử lý cho menu item

Trình xử lý cho

sự kiện click của menu item

“Open”

Trang 34

Nguyen Ha Giang - 2008 34

ContextMenu

Trang 35

Nguyen Ha Giang - 2008 35

Context Menu

n Xuất hiện khi user kích chuột phải

n Thông thường menu này xuất hiện tùy thuộc vào đối

tượng trong vùng kích chuột phải.

n Trong ToolBox kéo ContextMenuStrip thả vào form

Trang 36

Nguyen Ha Giang - 2008 36

Context Menu

n Kích vào ContextMenuStrip để soạn thảo các menuitem

n ContextMenuStrip tạm thời thể hiện trên cùng của form

q Khi run thì sẽ không hiển thị cho đến khi được gọi

select

Soạn thảo Context Menu tương tự như Menu bình thường

Trang 37

Nguyen Ha Giang - 2008 37

Context Menu

n Khai báo sử dụng Context Menu

n Mỗi control đều có property là: ContextMenuStrip

q Khai báo thuộc tính này với ContextMenuStrip

n Khi đó user kích chuột phải lên control thì sẽ hiển thị context Menu đã cài đặt sẵn

n Khai báo trình xử lý sự kiện Click cho ContextMenu

q Kích đúp vào menu item của Context Menu để tạo

q Hoặc trong cửa sổ Properties → Event kích đúp vào sự kiện Click.

Trang 39

Nguyen Ha Giang - 2008 39

Context Menu

n Kéo ContextMenuStrip thả vào Form

Trang 40

Nguyen Ha Giang - 2008 40

Context Menu

n Kích vào ContextMenuStrip để thiết kế menu

Soạn thảo các menu item

Trang 41

Nguyen Ha Giang - 2008 41

Context Menu

n Liên kết ContextMenu với ListBox

q Trong cửa sổ properties của ListBox

n Khai báo thuộc tính ContextMenuStrip = ContextMenuStrip1

Chọn context menu

Trang 42

Nguyen Ha Giang - 2008 42

Context Menu

n Khai báo trình xử lý sự kiện Click cho menu item

Trang 43

Nguyen Ha Giang - 2008 43

Context Menu

n Demo

Context Menu hiển thị khi user kích chuột phải lên ListBox

Trang 44

Nguyen Ha Giang - 2008 44

ToolStrip

Trang 45

Nguyen Ha Giang - 2008 45

ToolStrip

n ToolStrip là sự thay thế cho ToolBar trong các ứng dụng trước đây

n Vị trí thường xuất hiện là ngay bên dưới thanh menu

n Cung cấp các button cho phép thực hiện các chức năng

thường dùng trong menu

n ToolStrip là dạng container cho phép chứa các control

q Các control này dẫn xuất từ ToolStripItem

Trang 46

Nguyen Ha Giang - 2008 46

ToolStrip

n Cách tạo button trên ToolStrip

q Kéo ToolStrip thả vào form

Tạo button

Trang 47

Nguyen Ha Giang - 2008 47

ToolStrip

n Bổ sung image cho button

q Sử dụng thuộc tính Images để thiết lập

Trang 49

Nguyen Ha Giang - 2008 49

ToolStrip

n Khai báo trình xử lý sự kiện Click cho ToolStripButton

q Khai báo tương tự như các button

n Kích đúp vào button trong Design View

chứa trong menu

n VD: các button New, Open, Save…

n Do đó có thể khai báo cùng trình xử lý sự kiện cho các button

và menu item cùng chức năng.

q VD: Menu item “Open” cùng trình xử lý với ToolStripButton “Open”

Trang 50

Nguyen Ha Giang - 2008 50

ToolStrip

n Demo: tạo thanh menubar cho phép nhập URL và khi

nhấn enter chương trình sẽ open địa chỉ đó

ToolStripLabel ToolStripTextBox

WebBrowser Dock=Fill

Trang 51

Nguyen Ha Giang - 2008 51

ToolStrip

n Xử lý sự kiện KeyDown cho ToolStripTextBox

Trang 52

Nguyen Ha Giang - 2008 52

ToolStrip

n Demo

Trang 53

Nguyen Ha Giang - 2008 53

StatusStrip

Trang 54

Nguyen Ha Giang - 2008 54

StatusStrip

n Hiển thị thông tin trạng thái của ứng dụng

n Nằm bên dưới cùng của Form.

n Các lớp liên quan

q StatusStrip: là container chứa control khác

q ToolStripStatusLabel: control có thể add vào StatusStrip

Trang 55

Nguyen Ha Giang - 2008 55

StatusStrip

n Tạo các item cho StatusStrip

Tạo các item cho StatusStrip

Các kiểu control cho

StatusStrip

Trang 56

Nguyen Ha Giang - 2008 56

StatusStrip

n Ví dụ tạo sự kiện Tick của Timer cứ mỗi giây kích hoạt và hiển thị giờ trên StatusStrip

n Thiết lập sự kiện Tick cho Timer với Interval là 1000 ms

Item dạng Label của StatusStrip

Trang 57

Nguyen Ha Giang - 2008 57

StatusStrip

n Demo

ToolStripStatusLabel StatusStrip

Trang 58

Nguyen Ha Giang - 2008 58

StatusStrip

n VD: bổ sung hiển thị một hyperlink trên StatusStrip và

open hyperlink khi user kích chuột

Label hiển thị hyperlink Thuộc tính isLink

= true

Thiết lập với thuộc tính spring = true, Text = “”

Trang 61

Nguyen Ha Giang - 2008 61

Ngày đăng: 28/03/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN