Kéo thả dialog vào form n VS sẽ tạo thể hiện chứa trong lớp form q 2.. Nguyen Ha Giang - 2008 9OpenFileDialog Thuộc tính, phương thức Thuộc tính FileName Lấy tên file được chọn FileNames
Trang 1Com m on D ia log &
Use r Con t r ol
ThS Nguyễn Hà Giang Khoa CNTT - Hutech
Trang 3Nguyen Ha Giang - 2008 3
Common Dialog
q Được warp thành các lớp trong FCL/BCL
Common DialogOpenFileDialog
SaveFileDialog
ColorDialog
FontDialog
PrintDialog
Trang 4Nguyen Ha Giang - 2008 4
Common Dialog
q 1 Kéo thả dialog vào form
n VS sẽ tạo thể hiện chứa trong lớp form
q 2 Khai báo đối tượng và tạo thể hiện của lớp CD
n VD: OpenFileDialog oFile = new OpenFileDialog();
Trang 6Drag & drop
xyz.Designer.cs
Trang 8Nguyen Ha Giang - 2008 8
OpenFileDialog
Trang 9Nguyen Ha Giang - 2008 9
OpenFileDialog
Thuộc tính, phương thức Thuộc tính
FileName Lấy tên file được chọn
FileNames Lấy tên tất cả các file được chọn
Filter Xác định kiểu file cần mở
InitialDirectory Thư mục khởi tạo
Multiselect Cho phép chọn nhiều file
Trang 11Nguyen Ha Giang - 2008 11
SaveFileDialog
q Sử dụng SaveFileDialog component trên Toolbox
n Tương tự như OpenFileDialog!
q Tạo thể hiện của lớp SaveFileDialog
Trang 12Nguyen Ha Giang - 2008 12
SaveFileDialog
xuống file *.txt.
q Tạo ứng dụng dụng Windows Form có các control
n 1 label: caption của textbox
n 1 textbox: chứa nội dung text do user nhập
n 1 button: gọi SaveFileDialog và lưu file
n 1 SaveFileDialog: khai báo dialog SaveFile.
Trang 14Nguyen Ha Giang - 2008 14
SaveFileDialog
System.IO
Trang 15Nguyen Ha Giang - 2008 15
SaveFileDialog
Trang 16Nguyen Ha Giang - 2008 16
SaveFileDialog
q Open file *.txt và hiển thị nội dung của file trên
TextBox.
phần OpenFileDialog thả vào form
Drag & drop
Trang 17Nguyen Ha Giang - 2008 17
SaveFileDialog
Trang 18Nguyen Ha Giang - 2008 18
SaveFileDialog
n Demo
Hiển thị nội dung file
Trang 20Nguyen Ha Giang - 2008 20
FontDialog
được install trong máy
q Trong ứng dụng làm việc với document, đồ họa…
Trang 21Nguyen Ha Giang - 2008 21
FontDialog
Thuộc tính, phương thức thường dùng Thuộc tính
ShowColor Hiển thị hay không hiển thị chọn màu
ShowApply Hiển thị/ không button Apply
Trang 22Nguyen Ha Giang - 2008 22
FontDialog
Drag & drop
Label để test font
Button chọn font
Trang 23Nguyen Ha Giang - 2008 23
FontDialog
Trang 24Nguyen Ha Giang - 2008 24
FontDialog
Trang 25Nguyen Ha Giang - 2008 25
FontDialog
q Khi FontDialog đang hiển thị cho phép user kích chọn nút Apply ⇒ label thay đổi font theo.
q Khai báo có hiện thị button Apply cho FontDialog
n fontDialog1.ShowApply = true
n Đăng ký trình xử lý sự kiện cho button “Apply”
q Tạo trình xử lý cho sự kiện “Apply” của FontDialog
q Đăng ký trình xử lý cho sự kiện Apply của FontDialog
Trang 26Nguyen Ha Giang - 2008 26
FontDialog
Trang 28Nguyen Ha Giang - 2008 28
ColorDialog
q Kéo ColorDialog từ Toolbox thả vào form…
q Viết code tạo đối tượng…
Trang 29Nguyen Ha Giang - 2008 29
ColorDialog
Drag & drop
Trang 30Nguyen Ha Giang - 2008 30
ColorDialog
Trang 33Nguyen Ha Giang - 2008 33
MessageBox
q DialogResult Show(string text);
q DialogResult Show(string text, string caption);
q DialogResult Show(string text, string caption,
MessageBoxButtons button);
q DialogResult Show(string text, string caption,
MessageBoxButtons button, MessageBoxIcon icon);
Trang 34Nguyen Ha Giang - 2008 34
MessageBox
q Cho phép user chọn lựa các phản ứng với
message
q Được định nghĩa trong MessageBoxButtons
OK OKCancel AbortRetryIgnore YesNoCancel
YesNo RetryCancel
MessageBoxButtons
Trang 35MessageBoxIcon.Stop MessageBoxIcon.Hand MessageBoxIcon.Exclamation MessageBoxIcon.Warning MessageBoxIcon.Question MessageBoxIcon.None
Trang 36Nguyen Ha Giang - 2008 36
MessageBox
Trang 38q Tạo nhóm control phục vụ cho việc login
q Nhóm control này bao gồm
n 2 label
n 2 textbox
Trang 39Nguyen Ha Giang - 2008 39
User Control
Trang 41Nguyen Ha Giang - 2008 41
User Control
q Mỗi property gắn với textBox
n UserName gắn với txtUID
n Password gắn với txtPwd
Trang 42Nguyen Ha Giang - 2008 42
User Control
DLL
q Add vào phần References của project
n Tạo đối tượng user control, add vào form…
q Add vào ToolBox | Choose Items…
n Kéo user control thả vào form, code phát sinh tự động
Trang 43Nguyen Ha Giang - 2008 43
User Control
q Tạo ứng dụng Windows Form
q Thêm User Control vào ToolBox
n Kích chuột phải vào ToolBox
n Chọn chức năng Choose Items…
n Chọn file DLL của User control vừa tạo
q Kéo user control thả vào form
Trang 44Nguyen Ha Giang - 2008 44
User Control
Phát sinh code trong designer.cs
Drag & drop
Trang 45Nguyen Ha Giang - 2008 45
User Control
trên form.
property đã định nghĩa khi xây dựng control này
q UserName: là textBox User Name
q Password: là nội dung của textBox Password