CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 3 BẢNG NHÂN 9 Câu 1 Giá trị của biểu thức 9 x 9 + 58 là A 139 B 129 C 148 D 130 Lời giải Ta có 9 × 9 + 58 = 81 + 58 = 139 Vậy giá trị của biểu thức là 139 Đáp án cần chọn[.]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 3
BẢNG NHÂN 9
Câu 1: Giá trị của biểu thức: 9 x 9 + 58 là:
A 139
B 129
C 148
D 130
Lời giải:
Ta có:9 × 9 + 58 = 81 + 58 = 139
Vậy giá trị của biểu thức là 139
Đáp án cần chọn là A
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Lời giải:
7 thùng có số hộp bánh là:
9 × 7 = 63 (hộp)
Đáp số: 63 hộp
Số cần điền vào chỗ trống là 63
Câu 3: Cho: x × 2 = 9 × 6 Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
Lời giải:
x × 2 = 9 × 6
x × 2= 54
x = 54 : 2
x = 27
Trang 2Cần điền vào ô trống lần lượt là a) S; b) Đ; c) S
Câu 4: Ghép kết quả với ô chứa phép tính thích hợp:
Lời giải:
Ta có:
19 × 4 + 25 = 76 + 25 = 101
29 × 3 + 42 = 87 + 42 = 129
39 × 4 – 35 = 156 – 35 = 121
Từ đó em ghép được các ô có giá trị bằng nhau như đáp án phía trên
Câu 5: Điền số còn thiếu vào chỗ trống
Lấy một số nhân với 9 rồi cộng với 19 thì được số bé nhất có 3 chữ số
Lời giải:
Số bé nhất có 3 chữ số là: 100
Gọi số cần tìm là x
Ta có:
x × 9 + 19 = 100
x × 9 = 100 − 19
x × 9 = 81
x = 81 : 9
x = 9
Trang 3Số cần điền vào chỗ trống là 9
Câu 6: Phép toán 9 x 6 còn được viết là:
Lời giải:
9 × 6
= 9 + 9 + 9 + 9 + 9 + 9
Đáp án cần chọn là B
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Lời giải:
Ta có: 9 × 6 = 54
Số cần điền vào chỗ trống là 54
Câu 8: Điền dấu >;< hoặc = vào chỗ trống
Lời giải:
Ta có:
Dấu cần điền vào ô trống là <
Trang 4Câu 9: Biết 9 × x=27 Giá trị của x là:
A 5
B 4
C 3
D 2
Lời giải:
Vì 9 × 3 = 27
Vậy giá trị của x là 3
Đáp án cần chọn là C
Câu 10: Em có 6 hộp sô-cô-la, mỗi hộp có 9 thanh Em được mẹ cho thêm
15 thanh Bây giờ em có tất cả số thanh sô-cô-la là:
A 54 thanh
B 69 thanh
C 30 thanh
D 40 thanh
Lời giải:
Em có số thanh sô-cô-la là:
9 × 6 = 54 (thanh)
Em có tất cả số thanh sô-cô-la là:
54 + 15 = 69 (thanh)
Đáp số: 69 thanh
Đáp án cần chọn là B