1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem bang nhan 7 co dap an toan lop 3 5vjho

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm bảng nhân 7 có đáp án toàn lớp 3
Trường học Trường Tiểu Học Thành Công
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 250,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 3 BẢNG NHÂN 7 Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ trống Lời giải 9 tuần có số ngày là 7 × 9 = 63 (ngày) Đáp số 63 ngày Số cần điền vào chỗ trống là 63 Câu 2 Tích vào ô Đúng ho[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 3

BẢNG NHÂN 7

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lời giải:

9 tuần có số ngày là:

7 × 9 = 63 (ngày)

Đáp số: 63 ngày

Số cần điền vào chỗ trống là 63

Câu 2: Tích vào ô Đúng hoặc Sai thích hợp: Cho: x × 2 = 7 × 6

Lời giải:

x × 2 = 7 × 6

x × 2 = 42

x = 42 : 2

x = 21

Vậy ta lần lượt tích vào các ô Sai - Sai - Đúng

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lấy một số nhân với 7 rồi cộng với 37 thì được số bé nhất có 3 chữ số Số đó có

giá trị là

Lời giải:

Số bé nhất có 3 chữ số là:100

Gọi số cần tìm là x Ta có:

Trang 2

x × 7 + 37 = 100

x × 7 = 100 − 37

x × 7 = 63

x = 63 : 7

x = 9

Số cần điền vào chỗ trống là 9

Câu 4: Em có 6 hộp sô-cô-la, mỗi hộp có 7 thanh Em cho các bạn 12 thanh Sau đó, em còn lại số thanh sô-cô-la là:

A 1 thanh

B 30 thanh

C 5 thanh

D 25 thanh

Lời giải:

Em có số thanh sô-cô-la là:

7 × 6 = 42 (thanh)

Em còn lại số thanh sô-cô-la là:

42 – 12 = 30 (thanh)

Đáp số: 30 thanh

Câu 5: Đếm cách 7 đơn vị rồi điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lời giải:

Đếm cách 7 ta được dãy số sau: 0; 7; 14; 21; 35; 42

Số cần điền vào chỗ trống theo thứ tự từ phải sang trái là 14; 21; 28; 35

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lời giải:

Ta có: 7 × 6 = 42

Trang 3

Vậy số cần điền là 42

Câu 7: Phép toán 7 x 6 còn được viết là:

Lời giải:

7 × 6 = 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7

Đáp án cần chọn là đáp án B

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lời giải:

Ta có: 7 × 7 = 49

Số cần điền vào chỗ trống là 7

Câu 9: Giá trị của biểu thức: 7 x 7 + 58 là:

A.108

B 107

C 109

D 100

Lời giải:

Ta có: 7 × 7 + 58 = 49 + 58 = 107

Vậy giá trị của biểu thức là 107

Đáp án cần chọn là B

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trang 4

Lời giải:

Ta có: 7 × 3 = 21; 7 × 5 = 35

7 × 7 = 49; 7 × 9 = 63

Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là 21; 35; 49; 63

Câu 11: Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ trống:

Lời giải:

Ta có:

Vậy dấu thích hợp để điền vào ô trống là <

Câu 12: Ghép các ô có giá trị bằng nhau:

Trang 5

Lời giải:

Ta có:

17 x 4 + 25 = 68 + 25 = 93

27 x 3 + 42 = 81 + 42 = 123

37 x 4 - 35 = 148 - 35 = 113

Từ đó em ghép cặp được các ô có giá trị bằng nhau

Ngày đăng: 16/02/2023, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm