1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem bang chia 7 co dap an toan lop 3 nswlb

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm bảng chia 7 có đáp án Toclap 3 NSWLB
Trường học Trường Tiểu học NSWLB
Chuyên ngành Toán lớp 3
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 252,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 3 BẢNG CHIA 7 Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ trống Lời giải Một tuần có 7 ngày Vì 14 7 = 2 nên 14 ngày bằng 2 tuần Số cần điền vào chỗ trống là 2 Câu 2 Tích vào ô Đúng ho[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 3

BẢNG CHIA 7 Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lời giải:

Một tuần có 7 ngày

Vì 14 : 7 = 2 nên 14 ngày bằng 2 tuần

Số cần điền vào chỗ trống là 2

Câu 2: Tích vào ô Đúng hoặc Sai của từng nhận xét sau: Mỗi hộp bút có 7 chiếc bút

Lời giải:

Ta có:

28 : 7 = 4

35 : 7 = 5

Từ đó ta tích vào các ô trống lần lượt là:

a) Sai b) Đúng c) Sai

Câu 3: số vịt có trong hình là bao nhiêu con?

Trang 2

A 3 con

B 4 con

C 5 con

D 6 con

Lời giải:

Có 21 con vịt ở trong hình

số vịt đó là: 21 : 7 = 3 (con vịt)

Đáp số: 3 con vịt

Đáp án cần chọn là A

Câu 4: Giá trị của biểu thức 98 - 35:7 bằng giá trị của biểu thức nào dưới đây?

A 63 : 7

B 5 x 9 + 45

C 30 + 7 x 9

D Không có biểu thức nào

Lời giải:

Ta có: 98 – 35 : 7 = 98 – 5 = 93

Và:

A 63 : 7 = 9

Từ đó ta thấy biểu thức số 3 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức cho trước Đáp án cần chọn là C

Trang 3

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lời giải:

63 : 7 : 3 = 9 : 3 = 3

Số cần điền vào chỗ trống là 3

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lời giải:

49 : 7 = 7

Số cần điền vào chỗ trống là 7

Câu 7: Phép chia một số cho 7 có nghĩa là:

A Tính xem số đó bằng bao nhiêu lần 7

B Nhân số đó với 7

C Tính xem số đó gồm bao nhiêu nhóm 6

D Tính xem số đó bằng bao nhiêu nhóm 3 và nhóm 4

Lời giải:

Phép chia một số cho 7 nghĩa là tính xem số đó gấp bao nhiêu lần 7 Đáp án cần chọn là A

Câu 8: Phép chia 65:7 =

A 9

B 10

C 9 dư 1

D 9 dư 2

Lời giải:

Ta có: 63 : 7 = 9

nên 65 : 7 = 9 (dư 2)

Đáp án cần chọn là D

Trang 4

Câu 9: Số dư của phép chia 71:7 là:

A 1

B 2

C 3

D 4

Lời giải:

71 : 7 = 10 (dư 1)

Đáp án cần chọn là A

Câu 10: Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ trống:

Lời giải:

Dấu cần điền vào chỗ trống là <

Câu 11: Giá trị của x là bao nhiêu, biết: x × 7 + 5 = 47

A 4

B 5

C 6

D 7

Lời giải:

x × 7 + 5 = 47

x × 7 = 47 − 5

x × 7 = 42

x = 42 : 7

x = 6

Giá trị của x là 6

Câu 12: Có 67 l nước được rót vào các chai 7 l Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chai để đựng hết số nước đó?

Trang 5

A 8 chai

B 9 chai

C 10 chai

D 11 chai

Lời giải:

Vì 67 : 7 = 9 (dư 4) nên để đổ hết số nước đó thì cần ít nhất số chai là:

9 + 1 = 10 (chai)

Đáp số: 10 chai

Câu 13: Bấm vào các số chia hết cho 7:

Lời giải:

Các số chia hết cho 7 là: 14, 42, 21, 56

Ngày đăng: 16/02/2023, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm