1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem bang chia 9 co dap an toan lop 3 iscvo

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Bảng Chia 9 Có Đáp Án Toàn Bộ Lớp 3 ISCVO
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán lớp 3
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 269,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 3 BẢNG CHIA 9 Câu 1 Biết x × 9 + 5 = 77 Giá trị của x là A 5 B 6 C 7 D 8 Lời giải x × 9 + 5 = 77 x × 9 = 77 − 5 x × 9 = 72 x = 72 9 x = 8 Giá trị của x là 8 Đáp án cần chọ[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 3

BẢNG CHIA 9

Câu 1: Biết: x × 9 + 5 = 77 Giá trị của x là:

A 5

B 6

C 7

D 8

Lời giải:

x × 9 + 5 = 77

x × 9 = 77 − 5

x × 9 = 72

x = 72 : 9

x = 8

Giá trị của x là 8

Đáp án cần chọn là D

Câu 2: số gấu có trong hình là bao nhiêu con ?

A 2

B 3

C 4

D 5

Lời giải:

Có 27 con gấu ở trong hình

Trang 2

số gấu đó là:

27 : 9 = 3 (con gấu)

Đáp số: 3 con gấu

Đáp án cần chọn là B

Câu 3: Giá trị của biểu thức 99 – 72 : 9 bằng giá trị của biểu thức nào dưới đây?

A 21 : 7

B 9 x 9 + 10

C 60 + 7 x 3

D Không có biểu thức nào

Lời giải:

Ta có: 99 – 72 : 9 = 99 − 8 = 91

Và: 21 : 7 = 3

9 × 9 + 10 = 81 + 10 = 91

60 + 7 × 3 = 60 + 21 = 81

Vậy biểu thức 9 × 9 + 10 có giá trị bằng giá trị biểu thức 99 – 72 : 9

Câu 4: Tích vào các số chia hết cho 9

Trang 3

Lời giải:

Ta có:

14 : 9 = 1 (dư 5); 36 : 9 = 4; 48 : 9 = 5 (dư3)

27 : 9 = 3; 24 : 9 = 2 (dư 6); 56 : 9 = 6 (dư 2)

63 : 9 = 7

Vậy các số chia hết cho 9 là: 36, 27, 63

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Lời giải:

Ta có:

90 : 9 : 2 = 10 : 2 = 5

Số cần điền vào chỗ trống là: 5

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Lời giải:

81 : 9 = 9

Số cần điền vào chỗ trống là 9

Câu 7: 66 : 9 =

A 7

B 7 dư 3

C 8

D 8 dư 3

Lời giải:

Ta có: 66 : 9 = 7 (dư 3)

Đáp án cần chọn là B

Câu 8: Số dư của phép chia 82:9 là:

A 1

Trang 4

B 2

C 3

D 4

Lời giải:

Ta có: 82 : 9 = 9 (dư 1) nên đáp án cần chọn là A

Câu 9: Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: Một người xếp mỗi hộp có 9 cái kẹo

Lời giải:

Ta có:

28 : 9 = 3 (hộp) (dư 1 cái kẹo)

27 : 9 = 3 (hộp)

26 : 9 = 2 (hộp) (dư 8 cái kẹo)

Từ đó ta điền vào các ô trống lần lượt là:

a)S b) Đ c) S

Câu 10: Điền dấu >;< hoặc = vào chỗ trống:

Lời giải:

Ta có:

Dấu cần điền vào chỗ trống là <

Câu 11: Có 67 l nước được rót vào các chai 9 l Cần ít nhất bao nhiêu chai

để đựng hết số nước đó?

Trang 5

A 8 chai

B 9 chai

C 10 chai

D 11 chai

Lời giải:

Vì 67 : 9 = 7 (dư 4) nên để đựng hết số nước đã cho thì cần ít nhất số chai là: 7 +

1 = 8 (chai)

Đáp số: 8 chai

Đáp án cần chọn là A

Câu 12: Một số gấp lên 9 lần rồi bớt đi 13 thì được năm chục

Giá trị của số đó là:

A 63

B 5

C 6

D 7

Lời giải:

Gọi số cần tìm là x Ta có:

x × 9 – 13 = 50

x × 9 = 50 + 13

x × 9 = 63

x = 63 : 9

x = 7

Vậy số cần tìm là 7

Đáp án cần chọn là D

Câu 13: Bố năm nay 36 tuổi Tuổi của bà gấp 2 lần tuổi của bố và gấp 9 lần tuổi Lan Hiện tại, Lan có số tuổi là:

A 18 tuổi

B 8 tuổi

C 4 tuổi

D Cả ba đáp án đều sai

Trang 6

Lời giải:

Năm nay, bà có số tuổi là:

36 × 2 = 72 (tuổi)

Hiện nay, Lan có số tuổi là:

72 : 9 = 8 (tuổi)

Đáp số: 8 tuổi

Đáp án cần chọn là B

Ngày đăng: 16/02/2023, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm