1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tạp chí hóa học

131 792 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tạp chí Hóa Học
Trường học University of Chemistry and Technology
Chuyên ngành Chemistry
Thể loại Tạp chí
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút ta sau đĩ được shống thâm ướt, diệt khưản, hụ chê khả năng chảy, say kHớ#vƯ'C vĩ nưng liệt đồ 350 ws S00" -giữ bèn tả, tầng tính ben husớ vải, A —„ Câu trle fink the nancy ZnO tao t

Trang 1

VIEN HAN LAM KHOA HOC VA CONG NG!

VIETNAM ACADEMY OF SCIENCE AND T

Trang 2

TẠP CHÍ HỎA HỌC HOLDONG BIEN TAP

True fin gs "Nguyễn Vid) fc, hn Vin Binh, Phan Định Châu, Đặng Kim Chí,

tia» Trần Vĩnh Diệu, I.ưu Minh Đại, Trịnh Xuân Giàn, Lễ Xuân Hiện,

TRAN VAN SUNG Va Dink Hoag, Neuyén Dire Mim, Phan Von Kigm, Lau C

Dn Vidug biche tap Lũc, Ding Yat Minh, Neuyén Hu Nidu, Neuyén Kim Phi Ihụng;

` : Chụ Phạm Ngục Sơn, Phan Tơng Son, Trần Vân Sung, Đặng Như

TRẤN VĨNH HIỆU, Tại, Lẻ Văn Tân, Ngõ Thị TÌiuàn, Dào Văn Tường, Nguyễn Văn

Tuyen, Quieh Dang Tridu, Dang Ủng Vận

Tiậc giả gửi bài đăng chủ ý:

— ‘Tap chi Hoa hor ding nhind cdg trình nghiên cứu cĩ giả trị khoa học và thục tiền trang cúc lin vue how hue, cong neh lhơa học, hĩa sinh, cưnp riphế vật liệu, cơng nghệ nano tửu các nhá khoa hye

trang và nụệi nuức, 1t chì đãng bãttg tiểnp Việt lộe tiếng Anh

—_ I9ø sự hài che cfa khuơn kho, Tạp cbí chí cõ hd dane lllignp Bài Rhhơitg dài duá 3 trang ìn, kể củ hình:

ve, hung số và tải liệu tham khảo từ IIlfttg trường hợp ngoại lệ do Hội đẳng hiên lập you elu, Prone mỗi hãi cố khủng quá 5 hình vẽ Hội đồng biến tập khuyên khich việc cảng bồ những cưng trình dưới

dạng thơng hảo ngân; những cúng Itinll đỏ sẻ được rút ngân thới gụuan chớ đâng,

— 1a soạw chị lận những bài đành máy rõ rang hlúli Về đạt đúng cho, kỷ hiệu và cơng thức phải viết rũ râtpy và chltl: xảe Tài liệu tim khâo, nếu lá tạp chỉ cắn ghú theo thứ tự: tên tie wid, teh bái, tên tập chi,

wp số, (rang, ais nif lit sel: (er Le pid, Len sich, ang, nd sade ban, fain xuất hàn, nã xuất bầu;

iel là bảo ệ0 hựi nghị: lên läc gia, tên báo cả, tên hội nghị và luyến kip, trang, nà: nếu là đề tài

hoặc luận vân): tên the giả, tên Ue tài (luận vân), nơi bạo vệ, đồn]; tưong mọi trưởng hựp nấm đễ trang,

nurfe doty, Nêu ti liệu thai live (hide bệ ehŒ trọng hình thị địch sang tiểng Việt, thuộc hệ Slavơ thí

phiên âu va obit tink Fai gi đâu phái cĩ lơ tắt nội dung bằng tiếng Anh, để phía trên bài, Phầu

tom fat AGL dung bằng any Anh của bài việt bing tidng Vila phai néu duge day du đtội dung cửa bài (tŒ

250 (éedén 400 Lt), ca Hhe dài hết trang thứ nhất của bài bảo, Cúc bài đều phải ch dau dé bing cit han thir tiếng Việt và tiến Anh!

~—_ Tẩy túc giá Việt Nam cản viết đây dù họ tên đệm vã ten (hone ‘viet fit), Me giữ nước ngôi cẢu viết tắt

lên, cỏ din chẩt sau từ viết ắt, luy cẫn viết đây đủ,

—_ Dử tiện liên lụe người viết cất di rơ địa chữ cơ yuan, dint Chi entai), sở điện thoại cơ quan và số điện thhoạï nhữ riếng (liêu cd) enw te Bia liên hệ yAo phía đưới đâu để hải gi dâng

— [ạp eh( xuật bản tmỗï năm (1 lập! 6 số,

~_ Bải khơng đâng khỏilg trả lại bàn thần

Biên tập kỹ thuật: Độn Thị Yến Oanh

‘Thur tr bai vở xin gửi theo địa chi:

“Tịa soạn Tạp chi Hĩa học

Tầng 3, nhà A16, Viện Hàn lâm Khoa học và Cơng nghệ Việt Nam

18 Hồng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 3 7917412

E-mail: tchh@vjs.ac.vn; tehh62@yahoo.com

© Viện Han lâm Khoa học và Cơng nghệ Việt Nam (VAST)

Trang 3

VIETNAM JOURNAL OF CHEMISTRY

Short communications:

MYGETIA BALANSAE A NEW DISCOVERED MEDICINAL PLANT, WHICH

SHOULD BE INVESTIGATED CHEMICALLY AND

PHARMACOLOGICALLY

Tran Văn Sung", Nga Van Trai”, Nguyow Tho Anh, Ludger Wessjoining?, Sabine 'Weasluhunuif

lugfuuuv dÝ Chemtary, ST, 18 Wnang Quốc Le, Cau Giay, Hamel Viunami

*Irestivwe af Materia Mecca, 36 Quang Trung, Hanoi

“MONACO GmbH, Halle/S, Germany

Received 15 January 20/4

During an excursion in Tam Dao mountains in

the framework of the program: “Research on

biological active substances fram Vietiamese flora”

ew bave collected and identified a new medicinal

Plant, Myeeiia balansae Drake (Rubiaceae) The

Dao people in Tam Dao give this plant 7 speciat

naine “Cam thao Pia” (Pia sweet weed)

Mycetia bulansae is a small bush with stipitate

leaves growing, mostly in the sides of streams in the

forest fom 800 to 1000 m sitinude [1] According tờ

the botanical literature this plant has been observed

in the provinces Vinh Phuc (Tam Dao}, Hanoi (Ba

Vi), Lam Dong (Lang Hanh), Dong Nai (Bien Hoa,

Gia Ray} Myceria batansae floweres from July to

September and gives fruits from September to

Decomber [2] Some people in Tam Dao city use

‘this plant to replace Glycarhiza wralensis Fish, in

different folk remedies or medicinal tees far

irearment of the kidney diseases, The pevgle here

whso use Myceria balansae for drinks because of as

sweet taste The Dao people in Bayi inoumtain use

successfitlly this plam for healing the cael,

fo our opinion Mycetia balansae should be

fimher investigated = chemically ảnd

pharmacologivally

REFERENCES

| Pham Hoang Ho, Aq Iustrated Flors of Viemam,

Corresponditig autho: Traa Van Sung

Institute of Chemistry, VAST,

Book IN, pr 153, 2000, The Youth Publishing, Ho Chi Minh City,

Several authors, Plant list of Vietnam, Vill 3, p, (2%

2003, Agriculowe Publishing, Handi,

Aeera bidinawe Drake (Ruhiareae)

18 Hoang Quoe Viet, Cau Giay, Hanoi, Vietnam Email: tranvansung@vjs.ac.vn / tranvansungvhh@gmail.com.

Trang 5

TẠP FHÍ Hữ!A HỌC F SI(1z3-E “THẲNG AM 203

TONG HOP VA BAC TRUNG TINH KY NƯỚC CỦA HẠT NANO ZnO

TREN VAI COTTON

ba Huy Vhanb’, Vt Ngoc Duin”

Học viên KF Welt Dun Si - 236 HONE Quae Vide, Caw City, Hi NOi

stuniiteandly higher thar Ue control tal Inading, potential application ưf antimterrbin and velt-cleaniny fabrics,

‘Keywords: Nanoputzicles, vine Oy ide, hydraphobie surface, antiznicsobiaf

bop tren dhege die iin vol catinn wa khio sal hoe

Ngay nmy, các lụt bao bảnt dẫu Áã và đang tha meng ky van cia wht dim hằng nách Sãc đinh Se

#iL nhiều sự chủ v Word nhiều ngành khoa học khác viếp:xúc gia giọt nước và bề mÀf vã,

nliau 4IlƯ quang điện tữ, điot Nano kẽm esit là

Wh pft hiện mới trong khoa học cơng nghệ rano Z, THƯC NGHIÊM ` `

"Với lich thuặc nâng, ZnƯ cỏ diện thế thấp vả hước- A A

sơng ngăn sử đưng làm vật liễu cho các thiết bị “3.1 Tơng hợp ZnØ bằng pltuởng pháp kết ra quang điện như đit phát quang, tot laser ửng với trực tiếp

độ rộn vùng cảm 3 eV và năng lượng liên kết lềm

60 meV, Nyodi mụ, vật liệu naho rrên kợ sở ZnỞ cịn Muối Zn(NĨa); vá (NHI CỐ, (BÀI được sử

a) kha nang hap phụ, eđug nhự xúc rắc cho qzá trình — dung + lƠng dị đag địch tang ứng lần lượt là 8

phan buy so hop chat, hit là các dẫn xuất chứa clo MI vá 021ML, Dung địch ZW(RO,}; được hole ir

bữu è, cơ Rogr 3Ính khử trừng eao [[|, Mộ( toi (img slot (tám độ ( Elgtgiẩy) van ding lich

rừng Ítng dụng múi bủu nung Z0O Tà khị đưa lớn Và (HCO, adn miky khuấy tứ Kết thuc quA trinh

sợi qulprtga ra những sợi va cĩ các tính nắng đặc hiệt hd aint, kết tùg trăng được nim by bam 3 Kin bane ứur tránh nhữnz tắc động, cửa tuẽ L'V chống bấm bản, - nước cài vi | Win bing alarel Rút ta sau đĩ được

shống thâm ướt, diệt khưản, hụ) chê khả năng chảy, say kHớ#vƯ'C vĩ nưng liệt đồ 350 ws S00" -giữ bèn tả, tầng tính ben husớ vải, A —„ Câu trle fink the nancy ZnO) tao tinh difese xe

BE ng hep ede tiet (ano ZNO, da cĩ nhiều rác - fluli liên mïy XRD SIEMENS (5005, air dung baw sản irith: nghiên vứu dựa trên cấc phương pháp ap Cukus nhigt độ @ 23°C; goe qudt 26 thr 10" den

lơng hợp khác iu, v( du như; phuerit phập thuy TH với tốc độ 0,U29gily- Kleh thước tung Uình

nhưệc, phương pháp lồng đọng ph hơi (CVĐ), của các hụt ZnU đượt tỉnh tận thêng quú uơng the

phương phản 30| gel Đây là vấc phương phâp Debye ~Seherrer:

truyền thơng vần đăng được sứ dụng để tổng hợp uắc

a

nano ZnO vei hình dang va kich thuớc khác nhau Oak od ()

G46] Tiong bai bảo my, KẾU HE Tơ VỤ,

2n.(COg(OH),H¿O đã được tơng hợp thơng qua ẤN "

phản ứng giữa dung dịch kem mtưat ZHƠNO,; và ., Nà tước hạt ZnO (nm), k là hệ số tỉ lệ,

amoni cacbonat (NHy)COs, Hat nano ZnO thu được

bằng cách phân hủy nhiệt kết tủa [5]

Trang 6

TEHH T.51(l) Z3

A la barter ong slp Ike ea, hing đ,154056

am

fa bi chiêu rộng (IPWH[M) cua J0 đạa trưa

rên gin 1 XRD cha Zab vadlan,

26 ki gĩc phhiệu x4 atng, ver cực đại của pie, đội

Voi Miu Zot) pha wurtzite od ple dac wimg c 70 =

36.20)

Hung dang vi hich thưển: hát được xác định lrêm

mráy SEM HITACBÌ $42800

Kea tidings @hún lÙY nhiệt được nghiền cứu under

Way TOA Pyrls6-Perkin Elmee,

22 Nghiên cửu khã aiihg ly nướt của vất cation

khi tắm! bys mane Zi

33.1 Làm sach vai

Vai corm trie kin sd dame chy qa tril ear

diige lim sach bang cack ngény Mong dung dich

Kid tưng pồng độ 2 ML irong 1() phil ohiin taal hs

nhitng chất hẳn, cáz chất dap Leone VẢ? đa quả trình

lu vê hận tải vài uêu fii Seq quá hình nữ trang:

Kidie ming, vai duye idl sach bing pine va dem

pita Sh trong tidy Kier nce

392) Tâm vải

VI dau khí xf W/ dược cất thành cites indies flrs

Kich thước 10% ÌƠ cm để sử dụng cllo q94 lrình lâm

Cac man ya) chide nhúng š phút trong rung dĩeh cỡ

chùa hạt twl0 ZnO và chất kết dlult p=rylal, Sinu qJuã

trình nllul06, vài được cản để ¿p bết tiến dung dich

cịn đụng la| tin vai, sau dt ene phor Mie Irơnk

khơng khi rồi sẩy ở 14I*C trong 7 phon, Navin v3Ì

sau khi sảy vàu dung địch shất giất tẲy nàn let>|

auptat ndng WO 2 pil tongs plot Ae loại ba những

phin khing liên bết, Sau đĩ, vải đước gia+ sạch |L

nhất 1đ lấn dã lgại hà natj |aury| #dat dứ- (28L

winh tắm kêp tắt, vải được phĩi tiộng kbỏng khí

dén khị để 1lêg tục khảo sửữ các tính chất kủa vài

ấu

thả nâng thắm trới, gư£ tÌÊ Xúc vũ sức căn; lÈ

uật của hụ ước trên và cottưi tÂP) nàn #H€T được

xát (Esft trền mày {AM 200,

3, KÉT QUÁ VÀ THAO LUẬN

3/1 NI quà xác định cầu trúc tỉnh thể uano ZnE1

Wing XRD

Đặc trung về cần trúc tính thể cúa hạt nano ZnO

itœe chỉ ra trong tnh Ì, - 7

Tử gián if XRD cia miu MUD (say & 80° vi

ues & 350° tong 2 giờ), te cơ thẻ khăng định

DA Hoy Thanlrwer ering sie

ring: Day la tinh thể ZaO vời cầu trúc wurtrite dang

lục grac xếp khít chặt Các tình thể #nQ tạu thánh

vổi độ tịnh khiết rất can Trona giản dỗ nhiều sự Khơng thấy cĩ pie khác ngội các pie đặc trung

tịnh thẻ #nQ Ngoải ra, cường độ pÌc khơng pap, đệ

bản mở rơng chân pïc lãn chírng th các lại lạ lllơnl:

sĩ kish thước tương đổi nhỏ

đinh |: Giàn độ pÌiiều xz XIED của mẫu MĨ 2

Cae lyk ZnO eta yaw MI.2 dlewe wiih thea cing

hiức£1) cụ bịch Ìu#0c Khoảng 15,7 tư

3/3, RỂI quả xác linh hành Gang, bic thie bgt

bang SEM

Be Wupg ve hành that lige, kich thunte nat cud

th thé nand 200 dunge cha va trong an SEM in

Winty 24 bs 3

linh Zc Ảnh SEM của thấu M2

(sấy KIPC và nung ở 35I)°€ trang 2 piừi

Kết qua ly cae kat SEM trơng hỈnh 3ã, B chớ

thấy: Cac bet jane ZnO tyo than 06 dang gin ging

hình cầu Hình 24 |à mẫu MI1.2 được sẵy ð 8Ú”C và

sau đĩ nung ð 352C trong 2 giờ Các hạt nano ZO

tạo thinli đạng hình câu riêng biệt và cĩ kích thước

§huãng 25-35 am Hình 2b là mẫu MH.3, trang đố:

kết tủa được sây & RO°C san đĩ nung ở nhiệt độ

500°C trong | giờ, các hạt nano Zn tạơ thành cĩ kích thước Khoảng 60-70 am Từ ảnh SEM trong

Trang 7

TCHH, T-5I(1), 2013

hình 3 sẻ thử thấy rằng, nhiệt độ nung dỗ ảnl

Iuuơng điên lliuft đatz efug nhừ & chỉ thước hạt Klin

ri nhiết đề nhung, sắc lực nang ZHƠ ote aay Tren

kết đan, đồng llườy kích (hute hat cimg sing

Aine zh! Anh SEN cia mal M13

(sty BOC vs nun fe AGCC meng | glia

Kish thước hạt nIgnp #ww2 được sắc định bảng

phuơig hap XRD (15.2 nm) nÏủ hợn a2 vữi hich

thước hai giarrg đình bằng SEM {25-30 mm}

Diễu này cä thế 1ÿ giải rằng, kịch (hước hại nano

Z#e được xác định bảng XSD la kích thước cua tinh

WE (ome ZnO, trong kia đị kích thuở vữa hụt nans

xác định: bằnu SEM là kịch thước hạt năng Zt bac:

ein nhiều tĩnh thể đanz ZnO Ngồi ra, cơng thức

£I}c{ là cưae thựo gần đe tịnli kícb tf\ước tỉnh:

Bình 3e, Ảrh SEM cà« mãi XỈI.2

#Mii trưởng thực hiện pike: dng cing, 2h Hướng:

zẽ Hột đến sự phần bã kich: thuốu bạc, Trong lửsh: Ze

là ảnh SEM của mẫu MI.4 khi (hày thể dung mỗi

nước bằng etahol, kết tua sau dé dune sly & RO°C ya

nung ở 350'C trong 2 giờ, So sánh với mẫu Mi,7 cĩ

tế thấy rằng cäc hat nano ZnQ trong mẫu MI,4 lao

thành cỡ kích thước nhỏ bơn (kích Ihước khoảng 20-

35 mm), đồng thời các tink thé tao think cd dung

Tỉng hựn và độn trưng vinh fy

Hình cầu baa&n liäp ban Nhú vậy, sử dụng glawal lên

deny ơi trang quả trlnh phảrt ứng ed tắc dựng lâu!

it k|eli thuớc Êg v00, như sự phẩn bố súu c& trại, Điều này được giải thích rằng, đute mHÙI 0Ã

đợc sử dụng lrong phản ứng ngồi chúc day tant

mơi trường cịn cĩ tắc đụng; như một chất bào vệ Cức

maim lính thé ZnO dạo thành lừ kế rùa

ZnO) KOH MYO bi han che kha nang pthữs triển

trưcg mi irưtng.=tunui, sự Ket tip hat giảm [3],

3-3, Kết quả nghiên cữu sự phẩm hãy nhiệt truag quấ rãnh tạu thành tình thé mane Za0

Để mã tả hàn chất của qua trình nhiệt phải tạo

thành tỉnh thể nana ZnŒ tử kết tn trung gian, phương pháp TOA dã dượo sử đụng (lễ đành giả

Trong Wink > oht ra plảt đề phán tịch nhiệt Tf3A của

mẫn M1, Ì (mẫu kết tha sai khi sÂy or HOPES) ved al

độ đu; Sảy SÚC trong + sử, khối lượng mẫn lh

13.935 me, nhữ§ đã tất nhiệt t 872C đᬠ500°C, lắc

dO nag Ohler (phic

Him 7 iat 65 7GA cia ma MI

Trang sang trong Mình 3 chỉ sự mắt khơi lường

của tấu M1,1 khl tàng nhiệt độ tứ 80°C đến 2379

_ Đự suất khối finaue xây: ra rũ nhiệt độ thập chơ

đến d8 vĩ tin mide trang viiny 200-200°C, Aa = 26,0284, Tromg sing niet đỘ tuy xủy Ta quả trÌnh phản húy cửa kết tua Zna(CD;)LORTVJ1 để lạp chal) tink thé pans ZnO iliee ahưans lrinii nhẫn

ange

FralOOKOH) — (290+ 6

So mit hay Ane chi yar lade sit bay hol pla

No} nuwe-va knt CO; trong, phan wug- O ving whist

độ cad hon 400°C, khéi hrong cia maw fidu nti

khơng đối

Như vây, cĩ thể khãng định rằng ở khộn nhiệt

độ này kết tủa Zn(CO:)(ƠH),.H:O đã hồn tồn phản hủy thành các tỉnh thể gano ZnO Điều nÀy đá

Ch ~Am?

Trang 8

'ICHH, T- =l(11, 1813

dhuợc sữa all trượt giản đỖ nhiều tà MU

binh †

3⁄4 Kết quả nghiền cửu 4ml: tướng của kình (hÈ

nuino-ZnÐ đếu khả nãug thấin ườt khi tẫm lÊm Yäi

oun

Hinh tii hạc cũa bể mặt gợi nước WEN cae 684!

sai willnn duge chi ra tron kiTIMI -1,

Đinh 3: Hình thải lọ: của #iœc tieởe lrên zuầu vấ

(a) Maul wai cates fluatmg; (hệ vất coflpm = chất

kétaink + Zt) mg (ch-vai cotton L cất kết đ|nlk

- #nØ im

Hnh 3 lá mầu T1 với mâu voi cote axing,

Ilns 3È la mẫu vai eottan T? được tắm các hụt #e41

lc| (ước um trịng dưng địeh kết đinh (42 ZnD!

jt — 14 aeryloty vá llÌnh đe lê tấu vải ceflon T3

(aoe tầm các hạt nnơ ZMƯ (2#4 ZnO um ~ |3

acrylic) Vai mau’) Ying Vi vài cotton thườm,, quả

anh tha ude xity tA hn tồn gỗc Hep AE Ay

ade dịnh bằng khơng, Với mẪu 12, sứ d0g c&c Mợ!

#rĐ1 lcich huuf pm, BOE Hep xbo Laie Dinh plo be

mặt vải và quạt thước được xắê ðỊA |À khaảng

76,28" (mau 14 VAT cotton dros tm tác Bật reine

ZnO thay coup bid wing thar én Coa he mat vài

giảm đáng kẺ, gức tiệt xúc trung ĐỊNH đt được là

Kbebeg £504" Ca dhe zidi thich diGy nay như sau:

Bo ank liming clu ruc be mat, ode hat nana 200

cũ kieh lluuốc lạt nhỏ siến kh! được phút lậu vải

Eiita =$c hại nane may sẽ lắm cha độ nhìn bể

mi của vậi lắng cau Pờt so VI val cotton thường,

x6 vải phủ ZnU é kích thước jun Bên sgnl| đố,

Iaeng auả trịnh lộng lợp và gia nhiệt rũing lam che

bẻ mật cũs Zp#! liếm tĩnh Sự biến tỉnh sũa gác bật

sẽ lhm lâng thệm đề nhám của hỄ mất, dẫn &ổi

lầm (ang kha wing ky wade

Nine vay, vide tam len vai cotton gấu |iật (ae:

Liên hệ: Đỗ Huy Thanh

Trường Học viện Kỹ thuật Quân sự

-Đ Hi, TRMAl Và cổng đit

ZnO lam chư kẻ năng ky rizØc cia be par val Wh

hen so vor val Thong khang tm vã vai thn nar

En kịch thược jừm WgơÁ| y4, cập l\ẠT nang Z£€1 sân

cổ khha jBue xùe #ắc quang lụêa mạnh Diễn này tất

Hy đit hướng nghiền cửu mái nửa bys tang lại

shiêu thành cộng, độ tà “hÉ tạa vải 9 sack tiệt khuẩn) và cĩ khả nàng phar tity bande

4 KẾT LUẬN

Hạt nang ZnO đá được rủng liợp thành =ðng

hàng [0temg phản kết tơa trực tiệp thơng q44 [ám

ime giữa dung dich ZnO), vd (FH) CO KA

quả tứ phân rich XD who Hay tinh thé aang ZO

trc thánh cổ cầu trú wuttzite đạng lục giác sếp khít

chất vấi kịch thuờe trung Bình khống ]5/2 mm, Anh

SEM cho thy tinh thé nano ZnO tao thick Fone

thếu kiện nay et dang hat hinh sâu, Nhiệt wul6 cậit

thiết để tốn bở bất lửả Hung iin ZiuCO,(OM)/,TUO tuyến thành th thẾ nane

#C vao khoảng 4DU°C, Việc 1m các họt naa ZHŒ

len vũ cotton Fm slim Kho fang ;hẩm ướt trên bê

TUM ya,

TÁI LIÊU! TIIAM KHẢO

1 2 Lo Wang |, Song Pjesetiweiat nanigenanatas Asnuwel une Ging widely Hnnmwhy grnays, Seienae, 313) 341-4/2006)

i Zhou, V4 Ghen ÄuyePhy#ophobie ar

super hivarapihil io suafawes Pemulited ty meter = neon airvcumredt 200 powders; Apple Surlaew Scienew,

255, 39719374 (200)

3, ¥ Yang, H Chen, & Zhen, %, Baa Sinn àmrbl dƑ

ZnO munoparticles via Weeemal decompasiian of rim acetate coated on organic gdditives, £ Cryst

Growth, 263, 447-452 (2009),

41H Lên K, H, Kø, B, Ĩ Pưrk- EM4elaM ønơ

opnteal properties of 2A transperent ci reducting:

films by: the sol-gil method, 3, Cryst Growts, T41

Trang 9

LẬP CHÍ HA HỌC T 3Iy1:2 THANG 2 NAM 2013

NGHIÊN CỨU LÝ THUYẾT SUP TAO THANH CAC SAN PHAM _

G;H;, H;, H VA HOCO TU PHAN UNG CUA BENZIN VOI NGUYEN TUF OX!

Nguyễn Thị MIlnli Huệ , Phạm Thị PhùyÝ

hur Fick hục vò Trung rầm #Chua Me Tính taân, Trường Đo: bạc Sứ ngụ Hà NI

"Khoa Haas lige, Pruning Beat Noe Eiplt

Den Tea scon 13-10-2011

Abstract

“The reaction mevhanism of the aeszen (0) atom and henzyne (Colla) bas been studied by the Densiny Punerineal

Theory (DET) using the B3LY'P fuactiana! combined with the õ-31 1 10(đ,p) gmả 62311 H3(3dL2p) basis sexs: We ae

imegped our the potential enerey surfaces (NES) For ihe CoHz7O system and outr results show that eneraetically allnwed

pus lead to the product sets UP CaH+O0, CoH, CHB, HOCO+C\H, and Cyto, H,0 However, the formation

nF Cg3,+CO is the mast favcmaule process, with no exit barier ‘The predicted barcier free channel indicanes this

feection tb Bea Fast process

ey wards: CH) 90 reartion, benzyne, potential Stengy surfate (PES) Density Fanctions| Thowry (DFT,

1 GIGI THIEL)

Troms cS yin pham el! cull tirdéy ma va than

đã, benaen ya các dẫn xuất ũa Uenzen lÀ một trong

những nguyễn lig quan trọng nthất của ngãnh cũng,

Iiglllệp hữu dỡ ñhll: 06ÌV(lie; vớ, 3ới, chất đếo, đúng

Indl, cao 4y, Thubs nhuận duge phim, dude uni

dich hoi Nhu ta di biet g6c phenyl ld mdr chit

trung gian quan trọng trìng quả trình dột chảy

bemzan |] Một số câng tình đã chỉ rừ benain

(€aHLÿ lã tuột sâu phẩm thuận lợi vẽ nhiệt động

trong quá iuli pbẩu hùy nhiệt pheny) (2-4), Huta

nay, tiễn thể piới đã đỏ những eðng mình khile n0

ca thiựe nghiểm và lý thuyết nghiễn cửu về benzin và

gác isome của nú |3-T|, Í2xï nguyễn tứ cứ một tt

nhiều trang cặc quá trinh đốt chảy

Nhe vậyy hetaln vá oxi nguyên lở số mãi đồng,

{fii beng cae qué trinh chuyên húa của bznzsn VỊ

wvãy «I& nghiên cửu phân ửng giữa chine vd vải trẻ

quan rụng trong việc tim hiều các quả trinÏ\ cluyên

tiêu củe benzen, Trong nghiên cửu trước đấy vẽ hê

nhấn Zng nảy |8] chủng tôi đã cùi vấp hiững tlểc$:

Imị xẻ be mat thế nảns tạo thành ede sin phan CO,

tHỚ, Để hoàn thiện cơ cnẻ phan ng cũng nhự be

rặt tliề nàns cña hệ nảy mriột eách dây đủ v4 ch) Wet

chufg tối tiếp tUe nghiên eữu hệ phan (mg nay,

“Tag nội đưng bái báo ñây chitg tối sẽ trạnH bày sự:

am muất độ theo mực B3EYP/63 | 4G (din) Ser ake dine dine mol, tran [bái chuyển tiếp tim tow

ngoài việc phẩm lch tẫn số dao đồng cũng <ð thễ

được k|ểm chứng thêm bảng; esely tint te 06 Nol

phản ứng (TRC) Nàng lượng điệm đơn được !|Jlt 404 hom a nme BSLY P6-3! byG(3df2p) Dựa trên cae

Kết quả thu được eho phế» thiết lấp bà mặt thả nàng

(lẦw đủ tú đố ri ra được thứ Tự tu tiềN gủn môi

đường phân sige Hiệu ứng hiệu thả đảng nhiệt

tiễn (cửa cấẽ plein ime pụo thành sản phm sña hộ được tính ò điều kiện liệt dộ 29 IK, áp suất 1 aum

TH),

3.KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN

“Tiến bẻ ri thả rlng của HỆ Cu: vã © [liồnh 1ÿ,

hủ chất thảm giá gis phản ứng ben đũa bí kiểu là

RA, 3 <n ohlin tap tanh cio ky bide la BL ix =

4-14), co 10 cou fl€ eựe Tiêu trưng gian được kỷ

hiệu lẻ l, (y = 1, #«ế, 8, I0=13) và 1[ cầu trúc trạng

thai chuyến tiếp được kỷ hiệu là 5ÿ với x, y šÀ rắc eie tiêu, sản phẩm và phưc tương ứng; cả | hú,

trung: gian được l;ý hiệu là Corp tưởng ứng Vink sit phẩm P„ Từ kết quả linh dâng lượng dao động điÊM:

khang s năng lượng điểm ‹n xác định được cwr

Trang 10

TCHH,T 51(1).2013

“nức nâng lượng tương quan của các cẩU tre so voy

Tuức năng lượng của hệ chất thun gia phân ứng ban

đu CuFf*O (RA) được qui ước bằng 0,

Bước đấu tigm trong phản ứng sốc O không đi

qua bang rao nang hong rnã tấn công trực tiếp vâo

C¿, Cycủa phân từ CzH, hình thành vòng bá CC,

tương ứng hợp chất trang gian l¡ (334,1 kl/tno])

Tương tự các phân ứng của gốc oxi với pốc phenyl

[HH], Điền này cũng cổ thể lý giải về mặt định tính,

Nguyễn Thị Minh Huê và cộng sự

gốc O G dang triplet bên cú cắc AO chứa £lectrur

độc thân, trong khi đó phân tử CạH, có chữa lien ket

ba C=C; c6 mit 6 electron cao, Do dé CeHy dé

chuyên dịch elzctron sang gốc O, Cling két hop voi

việc kiŠm tra về tính đối xứng của các MO [8]

Từ bê mặt thể năng ta nhận thay 1 cd thể hình

thành các sản phẩm tach poc H qua các đường phần

ng sau;

1 ie Hin ss St BIC GEO Gì

inh 1, BE mit thé pang (PES) he phan img CoA,+O-

'Tà cáo đường phản ứng trên, chất trung gian l;

được hinh thành từ lị thông qua hai Hạng thấi

chuyện tiếp và ly củ nãng lượng tương quan Ìã

-383/AI (klimel khá (hấp XuẩiI ghấi từ ly cỡ tế ở!

qua ede thong thai chuyên tity khác nhau đế RÌAh

thănh các họp chất trung tan, [rang đú l|; (40,5

klmcl) cò lăng lượng tươu quen thấy: nhải, cầc

chất Itdy tích trực tiết gật hiđyo tạu ra các sẵn,

Dị, Pạ, ƒy tương ủng, Sản phun có bên nhất là

of Hang rong ?temp, quan là -73,8 kJ/mol Như

vậy đường phản ững sà 3 được wu lrểm do {huậu lợi

‘ve pat mang Ïượng

Mãt khác các sản phẩm tách gốc cũng được tri +hàah từ các hợp chat tung gian Jy tach gle H fien

lết với O tạo thánh sản phẩm Py (-38,3 fie)

Nin vey sit tách gốc HỈ diểu xảy rm ở các hp nhát

trong gian chữa tiêm ©H Do kliả nàng dữt beet het

£*H đề xảy sa hưn liên kết C-H, P.ụ lẻ sân phẩm cơ

tân Wom Mids nhất, vị vậy phản ống têch AP ue

tiến Xây ra theo đênp phẩu ữug này, Bến canh đô

ke HOO va CH; cling dings tich ra từ 14, lương

img sin pharm Đụ (-À1,9 kl/mal), Neoai ta, aan phim Ay ellng duyy We 1h qua

nhiễu dưàng phần ứng ke rihau.

Trang 11

TCHH, T S1(11, 2012 (Nghiên cứu lŸ Huyết sử tựa Ilhănh,

“Băng [+ Giá trị tàng lượng điểnn đơu HF Chartres), năng lượng đao động điềzn kãng ZPE.{Jmoi)

Sản phầm If› được hìnl: shank qua Ty thang qua

hai đường phản ứng 5 và 6 Đặc biệt sản phẩm P;

(-83.3 kl mol, tạa thành bằng cách kàch Exi nuuiyễn

+ử H liến kết với Cy va Co troup, Lụ, thẳng nưzi TRyc,

(585 šJmal) và phức tuug gian ClrP; (-&6y1

kkIesl), KH thực Hiện quả trính tel Hy độ đâi liên

2/767 Ä Trong cầu trúc phức Mšt khác khi tách Èl;

từ Rei H liên kết với về C; qua TS¡a tạo ra =n phim Pye (-|06,8 kl/mol) gém H› và C,H:O

Quả trình tạo rạ sắn phdar Hy 06 the di tir fy v8

thông qua che trang thai Su tiếp lương ihe va

ta ra cic sex phẩm Pa, P\ yÄ Pụs đều có năng |Uợng

thấp hom nhiễu so vi hệ các chất tham gia phản ứng hạn đầu RA Kết ha vớ? các giá trị wrong bing 2 thấy các giả trị hiệu ứng nhiệt (AE), thể đẳng nhiệt

Wing ap (AG) din aro tiên cắc gi trình cö thệ xảy:

ta Trong đã sản phân Pạy (-123,ï #-unal) cô năng

luyag thất: thải lrồu bÈ trật tế năng nảy Ngedi ra

l; 1-6131 klhael) là hợp chất trung gian hẻn nhất

của hệ pkảsi ứng vĩ vậy sản phẩm Pụ dễ bình thành

Trang 12

'TE£HH,T šL(11, 213

home vai các sản phi khá

‘Sqr Ielult shah sha oben Coby tay, 6 thé ay £8

v8 teint dele cluyÊn FL tien REC voi C« về pha C¡

ew (hdr ai qual ink det én ket CC, thing qua

VSujer (4 kifreol) aio Unknh si phi By

(1056 1dimes)

“Mhu +ấy Ket bop vot dehạê cứu trước {5] chủng,

tải đã cung cập đếy ih dng tin vẻ cự chế phải! ứng:

ling nur be raf thd nang clin bd Trang Ne ps

th whe OHGAy co thé hinh chan 14 580

phim eae nhals, [3 hạp chất trung wian vA 25 sae

thải chuyến tien Tử bẻ mịt thế nãng đẩy đã của hễ

1a Iibkit thấy tết cả các llyp chất (rung gian, các trang

hal cltuyền tsên vẽ cúc sen phẩm tiểu có, „

nắng lượng thấp han hệ chất ban đầu cứng tb

cặc Nương thêm ứng trầy đều cớ thế nay ra Trang

Nguyễn Thị Minh ŸlUj' bà SÔNG đe tas chuyén tidp cB ndmg lugng cawowide lh THs

( 1,8 kJtmsl), bợp chất trung peu! cả riãng lượng thắn nhà: lá lạ (52, klhunl) chững #ẽ ls lä một

trong nfting ugny all Wen vibe he my,

“MẠI, kiệc cậc sản pjözn đều có lăng lượng thấp,

hon silty so vii he gisit ban diy, Froog 14 sản

plu of thé tao thanh (hị cac aay ham tes ra CO (cusdunoxit) dau conang, Wrong thép, PF COW Cet,

(xông] cỡ nễng lượng tường đổi lã -275-2 (lámei)

cá gia trí (lấp ruột, Chieng 16 PS ta san phẩm được

IAL VE pal rầns lương, Bên cạnh địÀ glÀ rrỊ

hiểu ứng nhiệt (SH), thể đăng nhige ding ip (AG)

gap các sản phêm Tụ, PucPz, Pạ, đểu Em vị xấw câu say) oham nảy được lu tiễn về mật nhiệt động Pen &*

Vj Pa, Ps, Bp chi cia Hil gia er arm, Nhurvay, 66 the thấy lâu k& cắc đuang, nản ¿ng đều có thê xảy f=

fac thine so nine dng (vr hiệu ủng nhiệt

(AH) và thể đồng nhiệc đing áp (4/2) của Hới plan

ứng công có thế được xác (tịnh bả» lý tuyết [TÔ],

Theo bing 3 thí cấc Sui phẩm PrP, cua pean eng

CMe fn cổ Hoga tg nih, wa ube đảng siluệt

ding ap am, pgoal tfỦ sân phẩm Ey; Wlur vậy:

thưởng tao re in phil nity 98 Hab xảy tê

4, KẾT LUẬN

\ Kết liợp si đắc kÈ£ quả Ir0lutuiỂh cựu trư2—

[8] ta thu được hề mặt thể năng đây đủ của hệ

Ö+C/HI vã các cỡ chế hình thành các sản phẩm Eh,

G;H;, CO, Hạ0, gốc H, gốc HCCO

2 Khi gốc O tân công vào phân tử CẠH hình

thành trực tiếp chất trung gian I, chứa vòng ba cạnh

Pia

1-0-0 khang qua một liääg rầa rán lBng, Iduwe

hg voy phan ong dle ake C¡Hz+O; đã được Iiphiền

J, Thong qua bẻ mặt thế tiãng đầy đu của lẽ bate dau cha thấy sác hợn chải trung giản, lrộtlự,

thái cRuyế tiếp và sản phẩm! đều có năng |ượn

tháp hơn so với chit ban dau Cac sn pean bd I

bu od gid tri biệu ùnp nhiệt (4H), thể đẳng nhiệt dũng Gp (AG) mu VỊ vậy các sản phẩm đấu cô the

hình thảnh, hưởng plên ứng tao sản phẩm £, (uêng) vá CO là luớng ưu tiễn vẻ mặt nặng lưng —

1i cảm ơm: ?*ẩn trọng cảm ơn Nafosted Việt Nam tài Irợ cho công trình này thông qua đề tài, mã số

104.003.2010 29

Trang 13

TCHH T 51(1) 2013 Nghiên cứu lÿ lhuyễt sự tạo thành

1318 IS) v2686

2388

Tình 3: Hinh học các trạng thải chuyên tiếp, cực tiểu trung gian (Độ dài liên kết (Ä), góc liên kết (°))

1I

Trang 14

TCEE, T 51(1), 2013

TÃI LIỆU THAM KRẢU

BL Yang, ¥ LiL Wel, C, Hoang, Wang, Z, Tim,

§ Yang, L Sheng, ¥, Zhang, and F Qi da

experimental study ụƑ - the premirsdt

Jemonelzggenlurgon flame WMh ranable

apichrotran phota ianizations Proc, Combust Inst

3t, 555-563 (2097)

L_, Madden, L V Moskaleva, S %rtstyan, and M

© Lin Ab Initio MO Study of the Unimolecular

ecompasition of the Pheny! Radical, J, Phys Chem

A, 101, 6790-6797 (1997)

HL Wang, A Laskin N |W Moriany, and ME

Frenklach On Unimolecular Decomposition of

Phen] Radical, Proc Combust., lnst., 28, 15451555

£2000),

Gemat Friedricts, Elke Goos, Joachim Gripp, Huuhe

Nicken, Jan-Boyke Schonbotn, Henrik Vogel, and

Friedrich Temps, The Prodweis uf the Reactions of o-

Bensyne with Ethene Propene, and Acerylone: A

Combined Mass’ Specirametrie and Quantum

Chemical Study, 2 Phys, Chem 223 387-40

(008)

Paul G Wembald Robert R, Squirts, and W C

Lineberger Uiltravialer Photoelectron Speutroseopy

để the o- m-, ond p-Berzyne Negative Jats Bloctrom

Affinities and Singlet—Triplat Splutings for 2-, m-,

Lian hệ! Nguyên Thị Minh Huệ

Bộ mắn Háa lý, Khoa Hóa hoc,

'Tnường Đại học Sư phạm Hà Nội

Số 136 Xuân Thay, Cau Gidy, Ha Nos

E-mail: Hue Nguyen@bnus.edu.yat,

6,

1,

Nguyên Thị Minh Huệ và cộng sư:

and p-bereyne, J Am, Chemi, Soc $20, 3279-5290

(1998)

lwøt V Tolamaknv, GapSus Kim, Vadim V KKil9v,

Alexanđer M Mebel, and Ming C Lin New Therma!

Rouies 4ø øriho-Benayae, Ausraliw Jonrial of

‘Chemistry, 63(7), 1007-1072 (2010)

Gemot Friedrichs, Elke Gooa, 3oathim Gripp, HaHfo:

‘Nicketi, Jan-Boyke Schinbarn, Henrik Vogel, and Pricdrich Temps The Products of the Reactions of 0- Barcyne with Ethene, Propent, and Acalylene: A Combined Muss Spectromenric and Quantum

‘Chemical Study, Z Phys Chem, 223, 397-407 (2009)

& Nguyễn Thị Minh Huệ, Phan Thì Thủy, Nghiê sứu

%

tỷ thuyết sự tạo thành cachon monaxit ve mee bie

phan ibn của ngưyễn tứ oxi với benzya, Top chi Hila

Alexander Mi Mebel, and Ming C Line The Resation

‘of Phengy! Radical with Molecular Dhaeen 0 G2M Shuchy of the Potential Energy Surface, 1 Phys Chem

A, 10%, 6114-6127 (2005).

Trang 15

[ẠP CHÍ HÒA HọC: 1 THẮNG 2 MÃM #0

CHIET THU NHAN DAT HIEM VA XERI TU TINH QUANG BAT HIEM 2

NHOM NHẸ YÊN PHỦ BẰNG HỒN HỢP TRIPHENYLPHOTPHIN OXIT VÀ

AXIT 2-ETYLHEXYL 2-ETYLHEXYL PHOTPHONIC

Lưu MHiah Đại, Đầu Ngọc Nhiệm”

Tiền Rừng lát Eát llêu, Piên Hiền lãm Nhaa Bi: và Ci mash Việt Nam

Đn Tbz soạn 4-3-3012

Abstruct

‘Cerium (4 the most aandait elenient of the rurw varth group, the move Importaue mlnwrals containing certure ae

allamite (also known = orthite), basmaesite, cerite and monazite Cerlum is charucterized chemically by faving two stable valence sates, Ce“, ceric, and Ce™, cerous und this property underiles several rechtwlipital nes, "The kerie fon

is a powerful oxidiziie agent bea wher associated with strongly coordinafne Uganda Eupecially, oxygønedôrtrs is completely stabitized and indeed cerliim oXide CoO: (curin) ts the foo wf cerium just whtely used The recognition

that cerium was a unique element aad its selavionshijy dw other dlaments, Ware factors 1” dhe Brailual dewelopruent of the

teriadi \ahle conaxpe The sepatstion and identification of all the imuividual AF elérwents, tetdt4 Included, causedt«

considerable cuniusion one hundred years ago but our understanding of atomic structure, 1 1 Paper, we are shutly using ‘yiduiquid extmenan by the deganic phuse contiining tw mixture of wriphenylphosphine wide and

Detiyiexy! Sethylhery! phosphonic acid in witrie gels) solutions lave been researched for separation pare Curly Ani cerium from Yen Pu Group (ight are fare eee Rare marti ih the organic phase ean be senibbed by nitric acl fram

|4 to 4® ThoRtu0 tụ HNO, & M and Cerium after reduced 1 CAN) ïš serubbed by: nitric aeld +4 Mand 1,0, (10%),

Rerwords: Certum, Yew Phu group light ore rare eacthe, misituve-ul wiphenylphasphine oxide and 3<ethiy|heyy] 3-

tbylhexy! plcephonls acid, extraction method,

L.MIB BẦU

Kết quả di arhién cins tne cho thay trong việc:

chiết =ác nguyên tổ đất hiểm (NTPHI), hân hạp

tranneny.lpfRetphÌn coít [TPPO) vả axit 2eehVlhekV{ 7-

ty#aexvl photphonic (PC§#^} cố đuina ơi chiệt

lem hom so với dơn tắc phần chiết TBPO, FCR@Á hay

khả năng chiết zác N'TPH của hề» hợp tả: nhắn

“hiet Rêt hạn để tắc nhân chiết [Ì, 3}

Kh: sử dụng phương phấp chlêt đi ehiÖt, thú

nhận lòng đẩi hiểm và xár: sạch tề (luậng: dật hšễm

sf wren pls hits cer luda chika c&c WTEI sà lần cả

at |5, 4|, Trớng bdg; tinh táyy nếu nu lệch

riêng cứ NTĐWI []ÍDD và xẻn r4 khối thari hàng

nhươg ph#n zữe, siải chic ở c#t đhều kiện Mie

nhau nhằm mực địch lu: hỏi cúc TERIfTM) vĩ xêyi

such te th đất hiểm: nhíen nhẹ Yên Phú trắng

lắc nhãn chiết bốn bợp TPÿ-ECBBAA

2 THUC NGHIEM

2.1 Hoa chat

~ Các dung dịch muỗi nitrat đất hiếm và thori

được điều chế bằng cách huã tan các owit tương ứng:

l

oh Ut soch 89.982 trng HNO:; (BA) :

"Tác hdr chide Li trịghenylghotphin, sản phẩm ciia hing BOH Chemicals Ltd Poole (Anh) 06 48 Sach 99%, axitZetylbeny! 2vetyinexy! phoenhonle (PAI là sản phẩm sũa hắng Tmihnehì Chemlral

Ieduisery Ên 14| (Nhật Ban),

~ ác log] hoủ chất khắc whur: IINO,, NUCH avis

3lldtylPtrlartlit penuaneti: (DTPA) Ársenaza

“Tỉnh quñng đắt hiểm Yêên †fu4 (f5 (hược tình chữ Fru pid, sity khô và trộn đều Sau đã được lsaa =>

lũng đụng tien ïINO; 12 M, I.ấy nuln đụng định >4

niồlu đố chịnh xắc để tiễn #iinh =Aiet, woh NTPIHI bing he hop 2 ube dằmn chiết (TPEO + 0.5 M +

POSBA «0,5 M)~ Tolugh

1.3, Plueng phải: nghiên cửu

Phương pháp chiết các NTĐH bing tác nhn chiết hỗn bợp TPPD vả PCBBA được tiền hành trên phéu chiét co dung tich 20 mi Tỷ € thể tích ¿ũa pha

xước và pha hữu cơ lá 1:1 Thời gian chiết xà phản

pha là 5 phút, Sau khi tách riêng hai pha, nồng đồ NTBH trong pha nước và pha hữu cơ được xác định

Trang 16

TẠP CHÍ HÙA HỢC T:3l01) H-2I THANG 2 WAM 2013

TONG HQP VAT LIEU TO HOP ZrO./¥p, 42219 950; 3/0-AlOs KICH THUGS

NANOMET CHE TAO BANG PHONG PHAP BOT CHAY GEL

?

Nguyén Dire Van", Bao Ngọc Xhiệm' , Trần Mạnh Hải”

"Pili thua lhác vấn lểu Viên Blair hain Khoa Nee ver Carma nghệ Viết Nam,

“Điện ("ng nghệ MAI mưÖng Liên Flin kim ha học và Cũng nghệ [%4 Nam

Điển Tòe sưạn L2 4.2012

&hstraeL

The wymthesis: md siruetural characterization of ZrO,/Vy s€tox:0) m/G-ALOs nanocomposite by sel combustion

mettod using polyvinyl alcohol as +s foet wers described in This paper, The prepunilive procedure of Ffis naiidcontpastt=

Was conuiofled hy uving Xeray diffraction, seannng electron microscopy, electron dispersive spsemoscopy

measurements, [|\u results teyealed that dhe iecmperature of ualy 750°C and lime of 2h required for gel calcinations to

obtule the muoncompasite Comprised of ZrO, (Baddelevite), tetraghnal Vy isZto290) ~y and o-AlO; with average grain

zze = 500 nm and high homogeneity were significantly lower anv Shorter (tn those Of conventional preparalive

peoseduns Me ceymalling phases and chemical compusition af ike obtained nanocomposite ara comparable with these

jf simnurenctal comps

Kopwortss ZrO Yo 2D) wihAhOh Mamncateceile, Polevinyl alcohol, combustion method

7 MGDAU

1rofle (#0 tra) gắn (lây, lệ vắt liệu tản eở sở

đan tịch tần V|„Z#/£h (0E x SI] đã tu hụt được

jy quan ulin nyghién pi búa eất thả khuaa hực Trấu

the giới do cde Lay dummy phon phi của ching, Ow

thể, chimy co tab dawe ng dựng để làm uềm chứu

nhiệt độ co, lâm hủ it chịu phưệt xúẽ bic hiey lâm!

tiến cực Mong cắp pÌn nhiên liệu dlgfg rầu |I-4]-

ĐỂ lầuz cường hơn 1tữa Tình dẫu rựu biên hạt etfng,

nluu tộ bẻn của he vat WN neh Yi2 yO, mat trong,

những giải phấp hiền nay be ahé tao vat Hen 6 hep

tũn Y,„2rÔ; và Àl,Õ; [3-J, Hiện nay vật liểu tố

liợp này đã được rnệt sẽ nước trên thê giải Thương

mạn hoá, thí đụ như LB Ngự Mlệe dù vậy, chọ đến

mạ, theo hiểu hiết của clive TOY nại vie liều lờ lợp

máy được điều chẽ hoạe hông những guỉ trình gui

up j6] huậc đối llo| Nhiệt độ thiên kết bao [7, Ÿ] và

dong thu bin|) etx đlins dịeh tân Y,„Zt¿Ch (06 + 5|

Whi duoc thường tú lịp phương |9}, Sở dI nhớt vậy là

ví dạng Phủ Wink từ - phường cửa

%\ #uh chỉ bên vững trong khoảng nh đệ *Ư

(200% đến 228ữ'C (1| Tay nhiên, người ta đã

chững xinh được răng dạng thù hình: tú phương của

ZmD; pha Tạp cổ thể tôn tại bền vững ở nhiệt độ

phòng khi Xích thước bạt nằn! dưới một giã tị tới

hạn nhất định trang thang nang Chính vì vậy, hiện

pay van đề chế tạ vậy liệư fö hợp của Yi.„ZryO; và

coxa nhôm ủ tiệt độ yuấp Ming ede plore rip Woa ute dang dame ttphiếht cứu nhiều trên line giới Dựa trên kết quả pha tịch lãnh phần căn Indic,

cửa andi vặt liệu dd LB Nga ch \ạơ vã MÈA sự sử phan deh xài liệu chủng tối định huang wablén ele

to tật liệu lỗ hợp ZF2y/V ysÊiny:Dh ovo lel bir

phương phâp đốt cháy gel PA sư đang lam: tuãng

ngân (tung buông điện hỏa đệ tiên tới thay thể si: phẩm hip nasal Hoag (yong lal

Di yor cae qui Wink che twa vật liệu Nang

phưng shàp đốt cây gel PV.A cõ nhiều yêu tủ Anh

hướng đến vide haben cứu đã chế tựo vặt llều pắnr

sop at £H, 6hlệt độ tao &eL nhiềt ÄĐ nưng, thời

giun sao wel, Ibội gian nung Tiana khuôn khổ bài

bảu (tuy chứng tắi trinh bày hết quả-tängr hợp, nổlliên,

con) Ảnh hưởng của nhiệt độ nung và xắo đỈnh dace

rms, uc <ủa +ji |J@ju tô lợn

ZrOy Voy sZtaxOavN Os chế đạo hàng phán

pH đết chấy gel sử dụnA [alyxinyÏ amsel (?VAI

Các hoá chất ban đầu được sử dụup để chế tao

vật liệu tổ hợp ZrO2/¥o.1s2tr,e5) 9s/t-A 1,0 bao gom cic dung dich AING,)s, ZrONOs)e, VNC anit

nutrié va PVA ổền có độ sách phẩm tích,

Trang 17

TCHH,T šI(I1, 2643

32 Tẳng hẹp vật liệu

Taoeg liấi bder nbly, ching tol-chon hưướng tiếp

tiêu chế tạø ba pba riÊng r# @ỏ Mong mâu đá thiraig

iui cilia LE Wyn BANOS, YaI,Zf,gaC| s, Bre oe

lắm cers dé ché tan man ions mish bằng phuøng

pháp đết cháy ae! EVA, [A3 cÁc ph tiếng rể mày điều

>ó nhiền đạpz th Msh và sự tôi! fạl của cãc dạng thi

hịnh này phụ qhuộc #aanl! vào nhe! độ mung nen &

đầy chúng tôi rặp trưng Khao sat anh fda cus phi

đội nung lên kết qua sủa quả trinh tổ hợp vật eu

đề thu được mẫu chỗ tạo có được Hành phẩn giêng

như mẫu đải ching do LB Nea ché tạo, Cụ thể, ly lệ

tmơi kim loaiPVA là 1/3; nhiệt đồ tạo gøi 80°C: pH

tủu dung địch được chon ed dink che ede qui trình

ché tạu lừng pha giêng 18; Diag dich digo Khudy

«ho đến khi se! trọng suốt đe ?eo thánh Miẩn g>|

thu dược nung cñc nhiệt đã khắc (lau trong 2 ziữ-

trang ‡không khí

'Tí kết quả của việc khảo si: qui triflị ¿hÈ lạo-

“4â pha riêng rế ở trên, chủig tải lie chon qui Wah

với thiệt độ #aug thích hợp đế điều che emi

'#HIHI0G0I12iL

2.3, Phương |tlulnt mg liền cụt

Giản dễ nhiễu sụ Remghen cún các IfÑU 0gliiển

uữu được ghỈ trấn mấy Sieriens D-S000 (CHLE

Dee), bực sa CụíKạ tới bước sống À= 1.5406 Á,

‘Vie ahi dink bled e4 hục và phản tích thành

Tbln nguyễn t° của rác mi lẫn lượt được thực luện

tên kính hiền vị điện tứ quét (SEM) S-JED-2500

1Nhật Eản} cä pẫn bộ pham tích phố tán sắc ther

Trảng 1urzng và EI3%

3 KẾT QUÁ VÀ THÁD LUẬN

3/l, Khảo sát mhiệr đị wuug để thu được pha

V2 „zOi

MiẫU YezZrs 6g được điều chẽ với ty ï£ me

[Y*L2£”WPVA là 1/3; thiệt độ tau gel 8ñ*C; p]| ï;

gel được nttug eáè nhiết độ: B512, 750C, 83C và

9SUfC trong 2 giữ, Giản đã nhiễu xã lhamehen cuz

ac mau clio thay clang thie Rink tứ phương của

Y,jZ0¿4U; bất đầu được phát hiện với mẫu được

nưng 8 nhiệ đã 650°C (lĩnh 1) Khũ lầng nhiệt #

lên 750%, du lượng nhiệt Ipà rz đủ cưng cấp chưi

pha Yo icZtqaOva 6 dang (hũ hình tổ phương phát

triển đồng nhất và đẳng hưởng, tất cã cắc vạch nhiễu

xã của pha này đều xuất hiện thay vì chỉ cô một số

vạch Với mẫn được nung ở nhiệt độ 630°C., Khử tiếp

tục tăng nhiệt đô nung thí kích thước hạt của vật liều:

được tấu 66 chine đuy nhất đang thụ anh tử phương

tia Wuus#teuOl s;y d điều kiện tối w# nhất về ning

độ nung, chung tai chon d= kige Sune 6 750°C

tromg 2 wi

Hii J: Gin do liễu xạ Raqghari cứa mẫu,

ẤWaisZftu⁄©h at ung g nhÉx đệ khác nhau,

3⁄2 khúo sải nhiệt độ nang để 4h được Mu Alst

MiẪu đuợc đllêu eh6 ở cân điều kiện là tỷ lự A|!*

/FVÀ I3¡ nhiệt độ tạo gel 8ữ°U; pl tas sai lA 1;

rung gel ở các mhigidd 650°C 750°C, BSC, B50"

va 1050'C wong 2 giờ, Trồn giản đỗ nhiều va

eneiten củz sắc mde wip cho thấy khỉ nưng muâu: vì

6$SŒC chưa thấy xut:liện pha kết tính, khi mung

trẫu 750°C và 85C Thu được các định đặ Ireng, day nhl ola ALO, (hin 2) Khi miu dirgs mung 530°C va NSO quan sérthiy ngost ply ker fink của nha =Alt, cèn cả xuất hig pha y-AlOs Wi

vảy, nhiết đã TSIẾE đã được lựa citon đề

iv

Hinh 2: Giãn đô thiêu x9 Romphien ci mu Alb

nung Z nhiệt độ khác nilau

Trang 18

TAPCHI MIA MOK! TSWV THANG 2 NAM 2013

NGHIÊN CỨU PHẦN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ DƯ LƯỢNG MỘT SỞ

CHAT 6 NHIEM HOU CO TON LƯU @ VUNG CUA SONG CON,

QUE SON, QUANG NAM

'Trẫu Tbị Văn Thi’ Le Tht Me Banh, Le Trung Hides

Know Hott hag, malag Bia hoe Whe Arcee tad

Dis Tea soa 24-4-2012

(AItAffS€L

‘The eanceotations of erzpgochloride pesticides aid PCBs were determined in surface sediments, river werer co|lrẻitd rom the Coa river and its astuery Soil zamples wern also cullecosd at the storage area mid surruurring 139 vere anslysed to determine (fie residual tevels of persistent orysucchlorine compounds, Results cbtained show thas the chncynlralion oF organdchlorite pesticides {OCPs) in xedimionts Tor DDTs ranged from 3.8 mo 6.8 wg, for cyckodienes row 5.0.tn 10,1 nglg, tor PEBs from 14.2 to 104.8 rw, The oncenteations af the DT WCBS, cycloddictes and HeMs in soil samples ranged from 3.6 tn 135%) $.9 07114 2; 2 600 1577.3 and 20,9 na/g, rospectively

Keywords: Oresinochione pesticide residues, PCBa slaultaseous amalysip, uns chrdirmitoyeaphy-

1, GIỔI THIẾU

+ac chãtá nhiễm Hữu er khĩ phẫn hãy (POP3)-

tao gồm cá thuốc lrừ säu cơ =lø (O†*} sử đụng

tranh: nàng trghiệp và iw bop chat PCE (PCBs) aft

dung trong cong ryphiep - o6 anh hirémg bến đải Với

sức khảe của con nyudr, da dong sith hee +h Mol

inne, sing (1 LO} Sau Kei thage sir Gums cake lip

chật này vẫn Lip oye: (in lira tron qui barge 6N

nam: vÁ gây ảnh hung tiêu cực đội với nồi trường

Nhiều sơng trình waht cứu để Tiền hanh hân tỉ=h

đồng thửi các thuốc trừ sẫu sơ clo vã các PCB trong,

cáp aến mẫu khắc nhau như nước, đất, trảm tích,

sinh vật [6] Việc phản trclt đơng thơi các hợn chải

ny vira how giản hĩa đhược suy trình phần tich, vita

tết kiệm đượn Thời giam, chỉ phí so với phân tích

từng loại hựp! chất riêng bit LÌ]

Tron dja bin fuyér One tinh Quiny Nom

hiện nay cùn tồn lai một klio thuậc băn về thực vật

cả khủ ng phất lấn các |kợp chất øz sÌn Trên địa

bản luuyệu cơn cơ khu cộng nghÌấp Đồng Qué Son

on dagn tich Ê0 hà cụin cơng naluệp! tu Cưng cổ

diệu tich 40 bu, cụm cũng nghiệp tớ tân Đồng PRũ

sẽ điện tieh 511 In Taẳn Tuyện sẻ khuảng 631 cơ #ở

sẵn: xuất ging nghiệp Vả tiểu thú sõml# aghiễp! nhưng

việc xử lý hước thải chưa được qeim tắm ũng m1ữc

quốc thải chưa qne xứ 1ÿ đã shủi trực tiếp ra mỗi

tường {2]- Cho lới n«y chưa cổ cảng trình tiào

fghlên cứu vẻ vẫn để này, Vĩ vậy; việc phản tích và

anh elo due lượng các chất ä rhiễn! Bl# c tâu ]ưa đ

ving cira sng Con, Quả Sợn, Quang Nam! lê cải

thiết để cũp ni§t tÌiợtg tin vỀ mỗi trường,

3 THỤC NGHIEM

3.1 Lẫy mẫu và vhuẩn hị tnẫu

#iẫu được lấy vào ima nd ngày [2 [héng 7 nam ee "Tầng lây hao gịm 5 mãn nHớt, %

nu trằm lĩch và 6 tấu đắt Trơng đĩ, mẫu 40đe vf

mẫu trằm tít (huy [Ấy tat cing te độ Mi đất ti

be ton wer Iiiẫu tê lượp được lẫy tử 5 vị trí trong

kho, sắp ay đất khán là cဠđã đem lấy tại các vị

tri dF cio tinh Wi wh lây mâu được thể hiện ở

nh I

312 Hợa chất

Chin POBs-gém 6 ding lowi (PCB 28, 54, 101,

138, (3, 180); clude som it efta ? thuộu trừ sâu cử

c|o bao gơm: n/'-DDE, mø*DDW, ø'-THTT, œ

HCH, »HCH, GHCH, Dieldrin, Endrin Reptachlor, chất đồng hành trishlorobenzows chất nội chuẩn

pemarhloronftinhereeri 'fúa chất tỉnh khiết (Mzrel):

awetan; etyi axetat, mudi khưen Mp;Š0 (nưng vì 420C trong 4 giờ) và NaC| (lneet hỏa ð 252C trung 4 gi],

Elorisil (hoạt lún @ 180°C trong |2 giữ, rồi bản nan

¬rong bình hỏi din), HS n-hexan (Pin Qude) «dt

phan đoan wa oft dai 1,8 mi, th o SC KE Mira

phân tích GC/EG[3 của m-hcgan sàa! Adhd OX chung le

-gba dường nêu Ấp định,

Trang 19

TCA, THE SUS

TAL Chide v8 Hit cọch mắm

DIL Cw mde Sit

Mu tước sau khi ee được tsên hành chiết lÈtpg-

King bồng dung; mài 39‹h\sx/l|, Mẫu nước GIIl) đaạc

tr Ìle%alI, a as eRile vi 1{ lệ thệ tich nước: t

hexam 1) 1021 (wi) San da lan khan diag mai cbiet

hãng cách sầu tua gi lạ= ä chứa NasSOy khan

Win fait (rede cil) uke dem chjẾt Bann lid

thăng saxkes Thêm LOU nư!mE ehle đằng hàn: ao

10 u mẫu chiA hang hin hyp ø-®evsn/arrl -Awtm1

(2, #1 110 mÉ (rung thời gin [Z git

ụã 2, kửm xaelxvã lãm giàu mẫu

Mẫu cSiết được [bln gti về 2.5 mmf irên thiết hị

có quay Dịch biệt cố đặc lược x ly hẳng HạRO,

điều: đạc và tiếp cus ra bằng nựệt cã! đến khi khủng

sôn at Hứa Sau đả xự ly báng phại đông để được

ieạt hảa dễ lsgö các liợp ehôt lIni HuÿRh

Che chiết nha rắn fierisl| ([ g được sữ dụng để

Jane sgeh dich ohié Set #hÍ ‹chuẩiy bự xong si

flnwiall, tada bú địch chú dược chive be adi, cua

ft cật với Yữ tư, lân hợp #.h#v®n(Awigfon 23%, lốc

lJ rữa giải 4-4 mL pluie Deh roe git deye cht quay

iim ap) et 3I-SÙ*C vế thể tích LF mL vl saw đả

Moye chuyén vản ding ahiy nah 10° mb vai mnge

Wyn aS Nexan Bich Hep rycairge wo dui dung,

mời hứng tiẻng lữ niân, thêm shấL nộ chưảm

Ixr8lcklaroltrehenzen (WNH) và định muàp đến

Thư ị 1r\l: đề phân tịclt bằng Fẻ tiếng eäc kỷ t‡C-

3.4 Quy trinh hậu tíyn

Việt phủ tieh hàm lương ỨŒCPs tả PCE+ dep

hye Nie trên thiết hị phân tích: t7L-ECE (Asien

7830A) tại Trung từm Kỹ thuy T5ẻu bua Blo

lưệng, Chất lượng Í1 ~ Thành phá Ï34 Nẵng một sô

du duce thụa hiện unin thir be GC.MS) Cot veo

quan DEMS (30 med 32 nem 20.25 am) vel wie dy

súng hlu M; lÀ 12 gai (2/0804 mlxmln), Nuét đ)

Ìnieelw và đưewisr lần lượt là #7UĐC, 300")

Chums Grint hide tS GG tig ty 120" điên 1 ?p°

xợi têo đỹ măng nhiệt đ*C!phút vã thời gan giấi L5

ÿhũl: suà đỏ lên tối LSĐÄC với tốc f@ |2C0pBil, thốt

e# glữ 2 ptIits cuối công lên 240C, FÍ: độ “C/phi,

nhÌet ủỡ được giu-trong 5 phi, AB thonz GC hast

doing theo chd 45 chia déng (321), 2 pT, maw doe

tiêm Vado HE thdng GC dé phim tich định lượng lâm

tr} leone ducing quy oho bin hop Aroetttor 1449 [1]

Ga lian phan deh định lượng cữa phương nhảy»

(ML) với tổng GP từ 3,77 đện 21,02 ug/L đời với

mẫu tuước, với tổng PCR từ 9,36 cên 44,62 ppl dai

với Iẫm thước,

3 KẾT QUA VÀ THẢO LUẬN

31, KẺ quả phiu tich OCP vil PCH trông củt

aha mb) trùng

'Với quy trirlL phân tịch #* chọn, chiềnJ tôi tiễn

bàn: phán tích fMCT, PC trung mu nước, †rắm 1íah

và đất lai huyện QøŸ Sợh, kế quả plfn lịch dị lượng DE vả PCH trọng ắc |aầu được lhŠ hiện s/

bảng 1 -Đổi với mẫu nước: M|, M2, n4, N5 {nhân

ich bing GC-MS) aby Khong phat Liên được, riệng

mẫu M3 (phản tích bằng £2-ECĐ) cả làm lam

heplaelidur {#7,LT n/L) ehưa Việt #nifie cho sliép, heo OCVN D&ZD0R sùa Hộ Tô| asUd ve lái Irœmg là I3 jell, Nang db ede ebay cf phen fich

Irae rnd đất tại khu sửn tr c& đự lượng hợa chút

sự clo rất lớn leang cả Ä kết quả (iC-ECT và C~

MS, wet rite giỏi han chủ phến thưa JCVX

0234Ù# cổa Bồ Tái nauyšp vú NHôI srường TẾ 0,0}

>g/kg tiêm, lu#ng DIT, CB Tên đổn lắng rrấm, bảng ai ayb, độu lã nguốn phút tsãẽ sâr hợp nhất

ce #la vz M-H nghiệt irẻng ra cáo hhút aya wun

®lẫu đt tại các sàng, li) cĐ Mu tần trế gẽ hằm

lượng ch8t đ nhiềm không lớn phút Tại kha tầm trữ,

Điều túy ellt ins phát thải leo con dudias Cin Wid va lw les drone abt welt eben chap ftloweaus

là da đc điểm! ux lcợt đất tại vùng |\hâg sẩ!), Ietxus

fly sin Who rou ữ lại ngồi thảy múi hớa ena, You

điểu kiện khí liậu nừag shu ở Quảng #faIm, e$ thễ việc phải thải các chất binu e+ dễ Bay hơi thes enn đường khu‡ch lăn rang khuôxtg ki lại thấy sù hm sự

phat thải do cuốNp 3rệ¡ hay thẩm nhẫu qua đất

Oe ein trấm Llcli đều phát hiển củc eht tihtme very ham Hiren thắp, 12h/ing: tôi rthấn thấy trồm sÏzf\ j* đảy chủ yéu là cal sa) tiến kllãng eò khá nếng 1p

li các chất errelø phút tin tt kho lận tữ,, Nhị sung, làm lương cổ hợp ct nạhfän cứu

rong ive 6l giảm dàn thao thứ tụ làae ĐH (775W) > tông DHT (20,41%) = tẳng cycloierle (18696) > tống HH (23%) Theo nhiều tác giá,

dœ 4 suất hơi của HCH cao bon DDT nến tếc đạ

ny bới thanh hơn ĐT, phân hòy thanh hơn treng

slit dui tie đụng của enzym, đẫn đến đự lượng gù&

RICH trong dat thường thấp hơn DDT mặc diy HiT cược sử (lng làm tluuô trừ sầu nhiều hon DDT 7]

Trang 20

đảng J- Nẵng độ các shất phần tịch lrọig +#‡ âu &Š+ vá trảmn Ich

feptchlor | Sh “eh 4N <eh —

fitrplr ©]ðt fu phat Riên; gh (nh hơn giới han phát ies

„ Hàm lưgw các elÉt lremg mẫu fMN fÏSh giảm:

đầm tha: thứ (ự tổng PCE (#77296) = lơng

cyuloalizne (790%) > mg DDT (4,889) tony khí

cae op vhất HỊCH lạt khơng được tim thay: trong eke

‘nu arth toh Vong cine sény, Con elvinb Md weal cep

nhận chất 0 nhiễm từ các hoạt động cơng nghiệp vÀ

địch vụ đang đổ vŸ, cứ thề vỉ thể rịia hàm lượng FC

chiếm tử l lớn, lâm lượng rồng IÍCH tại kho tồn

trữ và nấu vùng đÍt lần cận của thị trấn Đơng Phi,

tuuwen Ouê Sơn cĩ liàm lượng từng đối thấp {20,7

ag'g} sa với báe kho tơn trữ lại Thừa Thiện Huế {xi

Quảng Thành, luyện Quảng, Biển lä 7E2 agig; xã

Phong Binh, huyện Thang Điển là 435 ng}g] [1]

Chịnh và vi #wú trong cäc nấu trẩm tích đều: khơmg

phát biến thấy di tượng HỊCH, khá năng ghái tàn

thẹo con themz tháng thân trong dải là thấp

._ Hăm lượng tẳng [IDT tai khĩ tận trừ hàn lượng,

rit (20 (18603 ug!p) so-va) cac vũng đất lâu s§m

TDI 17,0 ng/g; DOT là 45 ng/g; Đ3,J M32 nel,

D32 là 9,5 ngýe) vá rung cặc mắu tfAm Fe] (cone

DDT là 30,8 ng/g) Mhht vậy, quả trll\ khuch rắn tờ

điểm lơng ra mơi trường, uns quan rất cham, huge

cổ thể trước đãy dợi.nùy lã điểm tơjt trữ an tồ, bú

Kibo kin về hão quấn dùng cách, uy qhies DDT vin

én) => Mating Ute hign ikép do

deny xd nh§p chấm vã may (uly sung quan

khu td trổ,

Các kếi quả mù chững tải nhận dug exer whine

dy ham lượng DŨE ln chủ yếu (tý Me py" DDE/lƠng DIT cáo ban các dẫn xuất eều Wai Naw

như khơng phát |uge+ @voe DDD trong cde may trim

tích Như vậy, đã số si tri Wy mau c6 tiền hiện

thuần lợi chủ sự phản húy DŨT nhờ vì khuẩn liều

ki think DDE Ui ding phản cỏ tính độc cao nhất

Hãm lưỡng #illêm eyelodlien tại kho tơn rir hin

san {159.8 ng/g} so với QCVN 4/2008 fa 0,0)

mgfkp đối với nhỏm cycledredi Tuy nhiền, các điểm

lân cạn thị hàm lượng phát hiện tương đổi thấp LỊ 1,5

ng/g) Trong ốc mẫu phân tieh him lượng chủ yêu

& đeldrin, chứng tơ một phẩn lờn aldrin đã chuyến

hưz1hành địelârin bến hơn và độc hơn

Tlảm lượng nhỏn, ECB tại kho là rất can [713/2

ag/n) Các mâu tấm rịch sị liàm lượng PCB eae trơn hẳn sơ với các mẫu đất lẫn cận (T2: 104,8 8/8, TA: 119.1 agg, TS; 87S meter Day ka xinh nhức:

trục liếp nhận nước thải wr ic host Jong cơng nghiệp và hoạt động dẫu šinh, Ngồi ra, yêu tổ địa

hình, tốc đổ địng chảy cũng cĩ thẻ gếp pRẪn ảnh

Trang 21

TGHH, Ï 41{1|, 1013

8g 7:

Thấu Ty Wain The yd cate ore

dng ca£ chất phiền tích trong che mde aby tela tie

PORTE | zú+ |<gh| <gh | 3sh | can | os | ñ2 | == | =n | lẻ |

NEWS | 3W =sh| <gh | ~gh | ch | «gh | sh | <h |<sh| <sk | <m | bao

mwatlflm | Jisx | 9 sựy |¬gh | 32 |3á| 6â | 3# |$A | và [34 |

Tổng DDT |Jgg|3 |3#.| <gt | 3s | 32 | 9z | 30 | $6 43 | 49 | eh | 2E Tong PCB |msa| 8Ú ( =pgh - 3# | 6# | I5# | 103 |'lêLB Tua l9, ' #5 | 028

Whlr vay, vier hcp che Ehilệc trừ sả cáy cÝx vệ

GP tại khin tần trữt diều vượt ata riểi hạn cÈe: phối

của QEVN (4:2008 pha BS Tai ayuyếr và Môi

trường, cỗ khả năng gây ñnlaiŠmsrán diiös rạng, ky’

lệ những hết quả klda <4 đầu 1iEte, = ps©+ te: kiếm

(a rong Hai gin dae

3.1 Sự hiễn đài của tằng WO ye nme HCH

„_ Êhẹœ kia v4 cx, |7], nẻu IE lệ {IDE ~ BIAR“

tna DIET Ion Wom OS |Ñi đầy 74 dầi2 biểu căipg ;ò

đã cÁ.*fipiRAh ly eú+ [ĐLET liãr#t BE ~š HHR

ong mệt thời #lan đãi, nghĩa | ham lượng DDT

hiện có trong tôi trường chỉ là dự lượng của việc sử:

thụng DDT trước đỏ Mặt khác, nêu ti lề đỏ nữ hơn

I),5 thị cô thể gẫn đây đã củ mốt lượng ĐDT được

ghát thải vào mỗi trường [7| Còn {heo Sirandbsrz

vhes, MLndu i (8 DOTDDE = 05 cw DLT vin chem dines dua yo moi bene rome Misa chải

Sim thn dey, ya neu tĩ Í# này < 0.3 thỉ tremlp nhâng,

su tác dey khốiie có thêm -ygiên pot Hay DOT

Dự theo nliện\& á|ñ thuyõ| tủa e5c bie vil trên

£lluaz tải tiểu lành #&e địn|! f[ 32 piea Rum tương

HT v3 các dụng ebUyỆ liêa của DILYT, Egầu hế] các

E†£(0DE ~ DRPwÔng DŸ! [ đệu lắp lụến D,š trong

eae tuâu kh, gát, Điển ấy @Rjuê tš đã võ s‡

chuyểu kủs giúu DDT thản5 DDE zä ODD: Tay nhiên đồng nhẫn DDT trong cảc mâu luôn chiêm gin 50% trong tông các đồng phân của DDT nên có

thê nồi sự chuyên hóa nảy xảy ra tương đổi chậm

Mặt khác, tỉ lệ DDT/DDE trong cắc mãn đều lớn

hem f5; kết quả sv hộ nảy cho thấy răng ngoai

#

Trang 22

YCHH, 'f, 5101), 3013 “Nghiên eiru phân tích và đểnh gửi löợng DDT củn tên lựa hiện nay vẫn eó một lượng trừ sẽu chứa DDT cho suz đích cunh tác sông, ODT dang được đưa vào mãi trường Nguyên nhân _ nghiệp hoặc đo từ sư phát tin DDT dang được bảo

cô thể là do việc sử dụng bật hợp pháp các loai thuắc quan trong eae chàt lọ cần ở kho tần bữ:

lanh Ì' Hàm lượng tác thuốc trữ sâu oo tho vieede PCB (ng/y) vai sắc điểm khưán sát

đảng 3: Tỳ lệ siifa bàm lượng, DUT và cắt dạng,

các động phân này đã chiryên hóa thành động phần ƒ=

HCH (7,3 ng/p) Thea ughién sứu của MUhavjmána

+ả cs [8], tỉ lệ œ‡ICH/-HCH nấm gang

Shoêng từ 3 đến 7 thì nguẫn 6 nhiềm chỉnh là HẼH

3ÿ Gust, bgược lại, nẻu tí lệ mãy nhỏ hơn | thi

Lingan chính là nguồn ö nhiễm HCH, fkết quả tính

toán cha thầy # lễ ø-HCH/,-HÍCH = 4,16 nên có thê

du don ring HCH co nein abc tir BCH kf thu,

4 KET LUAN

Kết qua phân tích các mẫu nước, đấu, trim tÍtl:

tni vùng cửa sông Con cha Thấy có sự tích luỹ của các hợp chất PCB vâ OCP Hàm lượng QCP trong

cae Tau tram tich đổi với tong, DDT tir 14 dés 8.0

aga, tong cyclodien tir 3.8 dén 9.9 ny/g về (ing

PCB tit 14,2 dén 104.8 ng/g Hara hitong ctia DDT

PCB, cyelodien và TỊCH trong các mẫu đất lẫn lượt

là #3 đến 18605; 5,9 đên 7Ì1423; 2.6 đến 139,8 vá

0/7 Mele,

'Tại kho kẳn tr đá hàn lượng tổng OP |37249,2

ng/g) Va thug PCR (7114.2 ng/g) đều vượt ulức cho

phép của QCVN 04:2008 cha Bộ Tài nguyều và Môi trường, Hằm lượng các chất phân tísh đội vòi cúc

mẫu trước, trầm tich :va dất lên cận kho tên Irữ đều

Trang 23

'TCHH, T Ọ[(1), 2013

khu lấp, riêng pêe muẫu trằnu tắch ở sản vũng dừa

sõng cô hãm lượng PB khả can

Tinh trạng bão quản HCBVTV cơ clạ Rộng khó

tin trỹ đến thời điểm này vẫn còn được hiểm soạẨ

kh tắt Mức để phắt Hiáĩ ra môi trường chang quali

thấp Tựy nhiền, đễ có được bử tanh chung vẻ

phản bá của các hợp chải này cần tiếp tye thes đải

trang thoi gag dad hon nim,

ỔVALLIEU TMAM KHAO

\- Nguyễn Ding Cidng Chau ee Ain đảng tải d

lawg cắc ude Ir Sau cx Slava polyehtorinareed

Aiptenvls trong mục ằseploteuchls: Kesioniana) bang

glwwng pháp GC-MS, Luận văn Thật: sĩ Khos học

Hos Hoc, Tarờng Đai học Khoa họo Huế (2009),

ềỀ-_ Lý bán nhân cần huyện Qué Son, Phong Tai Aguyen

và Mãi trừng đáo cao hige trạng mãi trương năm

3000 tran địa bồn huyệp Quế Sơn (2009)

3 & 'Chen, L Shi, Z Shan, Q Hu, Determination of

organochlorine pesticide residues i rice and

human and fish fal by simplified two-dimensional

gas eliromaogrephy., Food Chemietry, 104, 1315-

1319 (2007)

4, Rook, Đỏôjg { K, Peng Y, C, Sun; P.Í LiMu:

ặụuAgpshian and distriburian of organoctilorine

Pesticide residues in surjace sediments front the Wal

Sid itiver estuary, Taiwar, Macine Pollition Bulletin,

45, 246-253 (2002),

Liên hệ Trần Thị Văn Thĩ

Khaa Hán học, Đại học Khoa học Huế

T7 Nguyên Huệ, Thanh pho He

Emall: tranthivanthi@'gmall com

X, Gong, 8 QÍ, Y Wang, E, B, Julia, Chungllny Ly

Histortoal sòmtaminaian and source uf

wiganochlorine pesticides in sediment corey from

ÔWhohou Bay, Southeast China, Marine Pollution Bulletin, 54, 1434-1440 (2007)

E.M, Huai, N, T Ngọc, N #1 Mith, P, H, Viet, M,

Bers, A.C Alder, W, Giger, Recum lovile of ergmmochlarine pesticides andỖ palyehlovinaled

Eiphenyls in Sediments of the sewer sysiem in Hamos,

Viewer, Environmental pallition,

d6i:10.10 16/7.envpo|:2009,03,018 (2009)

HH ậ Hong, W Chen, L Xu, X Wang and L

Zhang Distribution and Fate of Organacktorime

Pollutants i the Peorl River Estuary, Murine Pollution Bulletin, 39, 376-382 (1999)

AS, Muhayimana, S Qi, W Yinghel, K

Xiangshsng, QO J Gwagn, 2 Jumsng

Distribution and Sources of Organvekiorine

Pesticides (OCP) in Karst Cave tuitin, Chine, American Science, $(1), 35-45 (2009)

B, Strandberg, B: Var-Biavel, P A Bergvist, ử, Broamun, R hag, C WHE ML, Pemersen, C Rappe

Occurrence, sedimentation, and spatial wrigttons of Wwganacklorine comtaminenis in senting NuPfculate Ở moner amd sediinenta in the narthern part of the

Baltic Sea, Envitonmental snd ỔTechnoloyy, 32, 1754-1759 (1998)

WHO Persistent Organic Pollulamis mpas on Child Health World Health Onginizatlan, Geneva, Switterland (2010).

Trang 24

TAP CHI ROA HOC TS) 2631 "FHÀNG 3NÃM 1011

NGHIÊN CỨU PHAN UNG DONG PHAN HOA W-PARAFIN NHẸ

‘Sf DYNG CHAT LONG ION DANG TRIETYL AMIN HYDROCLORUA

LÀM CHÁT XÚC TÁC

Bay THE LE Thay

Trường Hơi fine M6 Dia chia, Êtöng Ngae, Tee Lido, 423 Nel

Tiến Tản soạn 31-5-2012

Abstract

WWomerisstion of m-hexaue and mixtce of 7.trexane and yPpentine Was pertarmed jn a batch reactor wsis He je joni Tiquid tretty! aatine hydenebiondealuminium chloride (Ch{s)MHCVAICH), anata mixture of thịc ¡lui l|qul4 with a transhlan malal salt, The reactiun was carried oul smpotily ( “quid phase under atmonghert resswe, he acidity of ionic Faquid Was inoditied hy the addition of Cac) The substore conversion 25% and ressurch Getare= un bee

39 twem nhserved hy eing [C.Jl,)yNIRCULAICU, Cmmplar fraction of Ais ls 0184) lạ the present of CUCL at TIẾP rsa period oF | fours, The pfoduets Wane zeparated simply ry decanrarion, and dhs vhe catalyst can be sotisec Neen,

the feematiny oP heavy tiydyncurbons iy mrimomised

Weywordye lonre Liquids, Tsomgrization, e-paeftin

1 MO BAU

Phin trom dang phan tod ø-piamlin ThànH các

8erarafin dược thực hiệu rouge cong nybigp désan

Xuất xăng động eø cò chỉ số oelan cao, Xúc Táp dị

thế cha phu (ng nây $4 lệ xúc tác lưỡng chức, KỈ

lai mtudg trển cắt oxit hon hap, zeokt, axit ran, it

od surfiat hud vd inột số luệ kiräe [Ì ]

Rhược điểm nhưng của các xúc tác dị tiẻ Hì phải

thụ biện phản úng ở nhiệt đô khả c4o (tUƯrờng là

trên 130L), điền nay không thuận lưt về nhiệt động,

hoo Ngati ra con phi dang hhydre de gan chan

phan img phy va tang a ben dea we the (vi đụ hạn

chế sự tạo củc) |2] Mhiễu pehuện cứu được thực

hiện để nài thiên ñuöặc tin 94 hề xúc tác mới chư

ghảu inng-mảy Trang số dễ chất xúc tắc di tử chất

{ong ton dang được quan tầm

“Trên thế giới đí có nuội vài Eghiên tứat vir dung,

chất lởng ion (IL) làm xắc kéc cho phen ứng này vả

cho kết quả khá qum [3] Trong cõ=w mình: trước

ciing tẽi đã ngh[Ên =ứu sử dụng chất làng ion shang,

pyridin lãm chất xúc tá [4], Trưng “giriểnt vim nay

chúng tối thục hide phasing 2anz phils hin

Che (Czla)2NHC| Vềa bình ba cổ cả lắp thấy

*huây v4 nhiệt kê để điều chỉnh nhiệt đả Vì phảu

ứng tỏa nhiết nẻn bình phán ủu£ được ‡kn kụuti bằng,

(ước #4 Sau để vừa chø AC: váo vừa khuấy, Sau: Xhị cha bết ÁICh, vẫn thị khuấy thêm Z wie roi bo

inh sách thủy rz để nhiệt độ của bình phân Uy; E8 đên nhšề độ phồng ro} khuấy thêm 6 giỡ hữa, Ch

lang ton tng hep được đem đo phd hong JIgogi với

chỉ thị pyridin để xác định tĩnh axil

'tằng hợp (C:H-);NHCUAICI/CoC(, Phương,

pháp nền hỏnh dương tự nhự too lợp

(CzH);WHCIAICI,, Sáu Khi co hết ÁICI- ahi vis

CuCl via, tage GuC} aro yoo khadne 1.7% tal

tịnh the lương AICh,

Vhản #ng đồng pháp bốa vúi gúc (ác là chẢt Ring

ton

Cho chit Weg iguerd whexon (huge hin hop

Jetiexan voi w-2sIIralt) vêo Eình 3 cá tả lấp xảy

khuáy, sinh! Lêat lỗi lau và nhiệt kế Sài đ® Ehufw và giữ ở nhiệt đề yêu cu hằng nước đã trang =¡Ár quả

trịnh gân ứng, Sản phẩm thu Vược là char ong

Không mắu và được gb&n tứ) sốc kỷ kh?-Xhỗi phế

để xác định thành phân Các chỉ tiêu điược ding de

đánh siả hiệu qu cũa chất xúc tắc là thánh phần sàn

phẩm chi 56 oclam nghiên cửu tính theo lý thuyết

(RON) cis sẵn phẩm về độ chuyển hóa của phản

ứng đồng phân bóa ROM được tỉnh theo cồng thức sau (v¿ phân khối lượng của câu tử ¡, RÔNg chỉ sơ

sctza nghiền cứu của cầu tử i),

Trang 25

*= mại AICls/(0ual AMCI; # mol ILI

hs chile ong lon 66 phan yal cow AICI năm

meme Khoang 0 < x < 0,5 dive gọi ÍA các cất lôltA

3an bazơ, chúng không xú tác cha phản Ủñg đông;

phản hóa Trang khi đá cäe chất lắng ton od phan

twel œ > š được gọi lã các axit Lewis, nhũng có

1Ính &Xit và xúc tác cho phn img ding phan hỏa

Phan mol « céng lon thi tinh axit caing manh Tinh,

wraith thể điêu chính được bang, cách thay đôi thánh

phan chat lăng ion, tĩnh chất này 3ä một lợi thể của

chát lông em

‘Wong naheen cứu mây, tỉnh axit của các chiất

Nong im MSH }NHCUALCL; có thành phẩn khác

nhan được tác định với chất chú thị pyridin: Rt yp

được đưa re 6 hint |:

astbauien

_Binh í: Plỏ FT-IR pa hỗn hợp pyrililvá

(CH, WNHCWAICI, voi (a) phan mol eta ACT,

% =RSOS, (bh) x =O, (Elx =0,83, (4) x= 0,655

Sự só mất của cầc đình ở gảu 1450 cm doc

trưng chữ liên kết cữa nguyên tử AI của A]Cls và N

cũa vẽng pyrldiu (chất chỉ thị) cho thấy các chát

lỏng Ìơn là các axÍt Lew|s anh, Khi ting phan mot

của AC], thì các đỉnh địch chuyện Ihiều hơn vệ

phi bước sêng ngảu, điều này phủ hợp với lý

thuyết: tính sxít của chất lòng lon phụ thuộc ie

phẩn mol của A|Cl: (hàm lượng À|Ck, tri

Chính ưu điểm nảy cña shất lông loq có thị tử

2

Siig Th tỷ TInữy

phép ra thay đổi tỉnh «yÌt của shúag để ppm hoy we

Ting aluiu tng ey thé

Ác đỉnh nhỏ xuất hiện ở khoảng 1536 cøn

trme che liên kết N eua vòng p#idin vả 1T cho vệ

SỰ ĐỐ IIẬT Gla Eắc tâm axit Bronsted Cac asit ấy

tạo thanh to sự cỏ mặt của nước trong quả trilli tẲng,

hợp chất lắng ion thea phương trình phản ứng"

vửi tức chất lỏng ien (Cj1,),NHCIIAICI; gó phần

mai tủa AICh khắc: nhau dễ tìm ra chất lồng [gi cỏ

tHảnh phẩn lỗi tru, Phân mel được khảo si* tăm

trong khang 0,55 đếu 0,67 (hình 2)

“Tử các số figu ts thay, tink axit cite chat ling iow

ảnh hưởng đến think phin sản phẩm và độ chuyển: hóa của phản ứng đồng phân hóa n-hexar Flim lượng các chất vòng ting nhẹ đến khi phần mo] củz

AIC), đạt 064 thi gar, Khi lang phan mol ola

AICI,, đồng thời với vide tang tie dé phan dng (fin

Trang 26

TENT, T SUT), AUF

didn Hing: ham sii) phẩm Cụ võng) thÌ hông đệ St

TẾ (len mấy eó sản tfong chất lẳng lớn) cfug ang wh

thốc dẫy cho than ứng đáng phân bòs nhữm mfl,

to đô, klu phân mai zảa AICI, đạt đến 0,47 thi ham

3ượng gia các hydracacbon CụHỊ„ mạch phân nhánh

(iso Cy) Vai ting nhẹ Hôm lượng khÍ VÄ gủu sản

phim nhẹ sũng tăng khí pthản mími của AICH: tăng,

Pä chuyển hỏn của m-hexan tảng mụnh lữ 169

đến 239% kh phẩu mui gùn ATCU Hine We 0,55 đến

0,67 cha thấy kha wang piiản ứng cia partis ong

phụ thuộc vào tÌnh antl cia chit féng fom RON bs

sin phim đạt eực tại thi phan mo! cia AICls dat

0,64 Mbt khác, khu độ ichuym hea ing thi lone

sin phim ate ctu ting, Vi yay (em tý MP

trường hợp |C'›B.NH|CUAICR, trong các nghiên cứ!

tiếp tlleu vliànu, tôi sử dạng tật ÉMl4 lộn £õ phân

so của AICI, là 63,

3.3, Ảnh hưứng ca nhiệt độ thản ứng

Phin ime dag phio ide la phim img tow whe

nên sitïệt dộ cạo klxias chuẩn lợi cho phiâu ýmg ve

nh nhiệt động họa Tuy nhiên, nhiệt dỈ) hắn tại lắm

gid te dicta phan img Nuoai ra, kit thing mise

8 côn làm thay đổi cổa bằng thiệt động lige ce ea

sân phảm, Do đủ, việc lưa chọn nhiệt độ phấn ng

‘eno tung loai xúc tác ey thé Je Pht quan trong Day

cặc thí nghiện được thực liệt đ các nhượt đố lRay

đi [từ 9Œ đến 30°C) Irong khi cac điển kiện khúc

giữ có định Kết quả được trình bảy ở hình 3,

T*ortg khuảng nhiệt độ khuảu sát, thành pin sath

phôm fi bj ảnh tưởng Hiời nhiệt độ Kln tầng nhiệt độ

Thị hàm lượng các sảu phun đã phẫu nhônh nhự 2,3=

dimeryThutan giảm! trong Whi và 3-metylpentadl lại

Tñnz TÌ lệ cáe sản ghẳm yòng mety|-xtolopentan và

xielnhexan eilug they 26), Tr sẽ häu! ltBng xneryl-

+Ielapentan/kielahesaa lăng Thảuli phan #Ắc Sản

phẩm nhạ và mững ï\ [hay đổi vái nhiệ độ rans

khoắn khãn sắt -

Độ chuyển húa lăng de: tả chÌ số Betan giảm

thẹ, Da điểu kiến thí ateliZai: eli thực: liên dược ữ-

"""

nrãy ở viug nhiệt độ cau Êe7IL,

So Ảnh hướng cha phy &#h CuCI tối hoạt fil

ita (CH NHOWAIAs

© phan may chit Wang ion AIC|/(afanNHCT

duo won thm CuCl với tÿ lệ 1,7% mol tink theo

lượng AlCI, CuCl được chợu làm phụ gia bởi vi

theo kết quá của một sổ nghiến =ửu thi A|Cls tịnh

khiết không xúc tác chơ phản ímø đồng phân hóa [*]

ahumg hén hop AICH, va CuCl lai xức tác cho phan

amg nay Két gui duce dive ra song bane-)

Nagin 0M polar tina rg pio Tray

Hình 3: Ảnh hưởng của nhiệt đị đến phan img dbo

nhền hoarr-henaw wii tke tie (CRs) NCW AIC

C1 ie „1ú ]ẽ thể tịah sebexan/lL= 0,4: phu! mal caz

Alcl,~a64)

Rảng Ì+ Ảnh hường vũw chất phụ gla CUDI đến pind

(ng đẳng phẩn hòa m-]lexân vn xúc tắc

{;HQjN]HGUAICL ( L giớ, 1Ì lệ thả tích a-hexaniLL.—

(1,4; phân moi của A|Cly = 0,84; hàm liượug Cứ! lh

1:78emol so với (CyHz}šjNHCI/AICt:}

Ket qua cho Hay khi them Cul} thì đô chuyển

hộg của I-hexan lãng tr 2|%4 đến 259%, chỉ số getan

từng nhẹ tử N8, đến Ý9 Thanh phan sin phim it 39-

Trang 27

TCHHLT, S101), 2019

thay đâi khí ¿6 man chat phy gia DS chuyen haa

tang ditoe gil thieh Metlife axl cud IL bing, Ken khí

bho CC} vas (7), Newey) ti tiền hành đo Xinh axit

née MOK va hon hon AICK wr Curl Cae wa tri 1h

Vow lược tương ứng là - 13,75 về - 14,42 [7],

-1.5- Ảnh lường cũa chất khơi mãa

Phin ứmg đồng phần fie ay va thet vor che

sachosation wrung gian nén aie hợp ebất đỄ tạa thánh

+allan đượe xem lẻ wuc liễn ghm phản Ứng này

liofu mối số (âi liêu [6], ø-Bbutmol, í-bunen,

"-peiall, Íbutan đuợc sữ dung làm siất khơi táo

sllô plsui Ứng và trong mối 4ô trường hợn đã làm

\Wng độ chuye: hóa, Trong thĩ nghiêm nãy, isonttyL

aepl được trộn lấn Với #ltexat trước khi cho nhãn

cing 6d sự cố [tlMt Èla #\0u táo chÊ{ #mg ipr- Et qui

1hịu được đướu đựa f4 Wong bang 2,

đáng *\ Ảnh hiring chia cbt Khel mba Ade phan ine

Sug phan hen tshoxan well wie tae

AC HoNMCVAICI- (1 gi, tỉ lệ thế tieh

tpthexan/TL= Ð.*, phần mai nóa AICI, = tet ti lệ

dhe tisk sửa rượp -CzR,/OHia-hexnl = 02)

Nguyễi Thanh psa san phẩm, f# ki]

sluint ng vất liên hợp m‹perean và t†llgXaU: với AF NG

‘the iat 43/64 (li 5} -

Si sinh phân ang đền phi héapsheven sa hoa

Eợp w»penini và a-llexanl tả thấy, phản dingy Adept phăn ha lên lụn cho độ khuyến hỏa tiếp hen a1

mrenlts( klú chuyền hha fon, Hit lượng bil xã

‡zo[entlan tặng lên dạ cú mặt n¬ppenttah v4 đa vả thứ

sÉ oc18I\ ciltta, lăng lên,

4 KẾT LUẬN

Chat ling ion [CHENHICVAICL: Lông hợp được

gò hoạt tĨNh súc tủe cho phan ine dona phan hea

reper iA, b

Thánh phẩn gủn chất làng lau sỏ ảnh lis6nu

quyết định đến hiệu suat và chất: lượng nạ guẫ, đứng phủn hóa taup kh nhiệt độ lai ¡t ảnh lu2lbạ:

(rong ving hha sa Mat tinh xe ene cla chit lye

im cai whi) hapa) woke AIC = 0,04 vã giết

88 ni wmg là LỨC

Baye $A qua phan tiny dong phan hoa ban kop

®enlan vã m-Rexan it wie its [CHANH ICH AIC),

UGS 1 gate tị lệ Hiẻ tich m-llexanU]L.= 0,1:

'n01£Be AC], = 0.3; chất khơi mào ¡-CH

Sự cả tRật của chất khai táo lật) tâng đáng kế:

tạ chuyền lúa eha pản ứng từ 2i đến 3094, Tuy

thiền, hàm lleợng c& 4u phẩm khí va cá< sản phẩn!

uậng (bạtlrirselem tứ L> trợ lên, Er^} Lũng tầng lều

'Ví vậy, việc sử đụng: tắt kbs#s trấn cán tÌtRyr nghiên

aữw *ÿ len te cline ra at Ne ticle hop va HUGS feu

suse il €lfẤt line sản pBẩtnt lẤI tới chất

4⁄5 Phản ứng đông phan hoa với hổn hợp

"-pentan và n-hexan

Để mô phỏng cha phản ửng đổng phản hoá

cơmdensal với xúc tác là chất lỏng ion

(C;H,);NHCUAICI;, chủng tôi tiễn hảnh thực hiện

Tê năng phản mg của w-C hip bor Cy nen

ki thạc hiện phản ứng đẳag phần baa hin hop hai IrydrecacEem miy thi de chuyen iva game

Yh gin Cul) Đền tầng hiệu «tiết và chất lượng; sản plur ta biển đổi |tult šx|¡ của chất gúc tác Khi

sử tưng chất khm mẻa iwpauy] aueol thì hiệu suất

tăng nhưng đồng tlieï sân phẩm nhe gũug nw lêu dục

Tốc độ phân ứng ciackinp tầp,

TÁT LIỆU THÁM KHẢO

1 Yoshihiro Suki ex al, Catalyst composition for the

isomerizatton of n-paraffin and’ a process for

isomertzing n-paraffin, US 7 119 092 B2 (2006).

Trang 28

'TCHH T 51(1), 2013

G Boskovic et al, Activation of Mo-based catalyst

‘for paraffin isomerization, Applied catalysis: General

‘A 317, 115-182 (2007)

Rui Zhang, Xianghai Meng, Zhichang Liv, Jiaying

Meng and Chunming Xu, Isamerization of n-Pentame

Catalyzed by Acidic Chioroaluminate Ionic Liquids

Ind, Eng Chem Res, 47(21), 8205-8210 (2008)

Bii Thị Lệ Thủy, Phan Văn Ninh Nghiên cứa phân

ing déng phan héa n-parafin nhe sit dung chat long

lon äi từ pyridin làm chất xúc tác, Tạp chí Hóa học

48(4C), 153-158 2010)

Y Ono, T Tanabe and N Kitaj ima The Synergism

Liên hệ: Bùi Thị Lệ Thủy:

Trường Đại học Mỏ-Địa chất Hà Nội

Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà nội

Email: thuykhai2001@yahoo.com

Nghiên cứu phân ứng đằng phân hóa

of AICl-CUCI mixture in the low-temperature conversion of pentane, Journal of Catalysis, 56, 47- S1 (1979)

Shi Zhen-min, Wu Xiao-mi, Li Zhi-chang, Meng Xianlg-hai, Influence of initiators on isomerization of normal hexane catalyzed by tonic liquids, Journal of fuel chemistry and technology, 36(3) (2008)

Y Ono, T, Tanabe and N Kitajima The Synergism

of AICl-CuCl: mixture in the low-temperature conversion of pentane, Journal of Catalysis, 56, 47-

51 (1979),

Trang 29

TAP CHI HOA HOS (51/0336 THANG 2 WAM ML)

TONG HOP, NGHIEN CUU PHU'G CHAT MOT S86 NGUYEN TO

DAT HIEM NHE VO! L-ASPARAGIN

Nguyễn Trang Liyễu!, lạng hj Thanh Lê, [2è Hữu THhiểng, Đã 'Ehị Huyễn Tiên?

nrng #lại hục ban hạc Tụ nhưn ~ Đại hục Qule gia Bá Nội

*Piuaing đại học Giiae thông vận lái Hà Ai ÌTrnahag Đại ho §icphdm = Đại họ Thai Nguyền

ẩn Tòa soạn LÉ-R-2015

Abstract

The complexes of some rare eamhs with L-napirazine were synthesized These salid complexes have the general iInnula [Ln(Asnjy]nH¿Ở (n = 224, Lũ- La Pr, Nd, Eu, Gd and L-Asn>H.NCOCH.CH(MEG}COOHL The stracutre af the conuplexes fas buen recutnlzEd an the basic of elemental analysis, IR spectra and thermal analysts metiunde, Il wes

Aust iat ihe Lasparaging ullized amino ainogen and carboxy oxygen for bonding

Keywurds: Compley Tyghtrare hurt element, amino acid-L-esnérsging

1, MỞ BÀI!

Che phức chất của JIguvễn tô đắt hem (TBH)

va amilaaswit từ lêu đã được ngÏiễn cou rong rai,

tác plifw chất say đề được ứng đụng trong tuyệt số

lihh vực nhự nônụ nghiệp và y học |1, 2} Trang

site tình uậy súng tôi tông hợp phức chất rân của

tuổi sử NÍDH nhọ vôi #-asparagin và nghiệu cứ

Hah chat cha clllns băng phương phán ghần tích

sguyêt tổ, phố LR và piển 1ieh: nhiệt

$ THỊC NGHIÊM

3.1, Hoá chất và nhiến bệ

1ê chất dưa địch Ln(NOh), ( Lai La, Pr, Nó,

Eu, GIl! được chuận lý tự đốt hiếm 0xit tương ứng,

sử lãng W/ako |NHiát Báa), độ tính khiết 99,39%

Nẵng do ua ede jon dat hiém wong dung dich duge

sóe đình bằng g9 ehuln độ fon baa vo} thude thir

DTPA 10M, cñ| thị Aserazoll[, dung dich dam có

pH=4; \ -Asparagin (HAsn) cha hang Merck (Bite);

Die hod ehát khác đồng trong qué wink thue nghigm

6 46 tinh khiết PA

Thude b1: mdy do pH meer MD-220 (Anh), my

khuấy tir LE-302 (Hungari),

2.2, Téng hep phite chat ram theo ti lé Ln”: Asn =

1:3

Phite char của đất hiểm với L~Asparagin theo tỉ

lệ mi Ln'":Amm = Ì 3 được lũng liợp như sau: hỗn tan L-Asparagin (0,396 g, 3 pilol) và hỗn lợp NaOH 1S (3 rl) + HAO (7 yl) thy duioe.téng the

tech 10 woh ‘Phe 25 nt dung dich must LACE )s

(Imumgl] vie- dung, dịch Asn NaOH -Khuty, hon

hợp trên bếp klluấy từ ở nhiệt độ 60” trang

khoảng thời gìan 3+4 giờ Phiie chất vần diược lọc

rửa bằng hẳn brp nước sắt và uxeton (leo tí lệ 1:L

+ lâm khẽ treng bình hút âm Plue chất tu du<

rủ mu cua ian đất hiểm thn’ bal, Be NP

Eu”", fld”'3, không tan trong nước lạnh, axslwllL

anvat

25 Kae din’ th3oh phan can phite chit

ám lượng các nguyễn tổ đất hiểm được s&-

định bảng eá=h nung một legrtp xác dịnh phúc chất

# nhiệt tệ SAU troepL gid, ce niet da nay pire

chal bi phiin Aug’ va chuyên về dang đất hiểm ons,

Noa tan oxit nay bing HC} leang, dup lrẽn bếp cach huỷ để đuổi hết gat dư, định mức rỗi chuẩn dé eu

Lm” hằng dung địch [DTPA, cbi thị aseosze(IIJ, pH~ 42

Ham lượng nữờ và cachon xác định trên rizy

phần tich Iiguyên tổ Rự động 07745 Jena (Đức), :

1.4 Xác định cấu tạo cña phức chất

*Phương pháp phân tích nhiệt: Giãn đỏ phân tích

nhiệt được ghi trên máy phản tích nhiệt DTG - 6011 shimadzu, với tốc độ năng nhiệt [a 5°C/phút trang

Trang 30

JOHN TSI) 2012

một Iruzhp không chỉ trong; khoảng thiết $4 tự 36®E

* Bhireny ply phd Wap Uni tiéna ngogis Pet hls

Vr hénye wgo9i cin TeAspratiss ih ắc phức chất

days ghi wen may quane phd Neng Agoai Mangia IR

Fel Sjiecirameter ESP Nocinet (MY) trong Vùng Hun

+ 400⁄4|000 crrf 1, o4 yA được trốn tiền, tghiễrt

Dane (hy Thank Leva cag sy

ime voi cễng thire I.n(Asú)uatH:@ (n =2#4),

KỂI quá phản tịnh thành phần phần tram cát:

nguyên tổ (lan, C, M) được trin] bảy ở hang Ì-

Giản đề phân Vick nhiệt và kết quả phân lÍtli nhiệt cña lea phuc chất đại điện La(AAn),3¡Ö1 và Đi(Asn},,3HyO được, trình bày ở các NẵnR L, Z vẽ Băng 3ˆ

Kã quá băng 7 ella thiày, hàm lượng chs ngsyen

Ub Mat hiem, cacbon, nite sắc định hằng thực ng] zếm tợng đãi ples fon ven canis Hite ghd shiek cite poze

chat, Ø cóng thức aiả thiết của phí chất, nem lượn,

1ruïc xác đ|nh bằng thực nghiệm 1heo phươmg pháp:

(in: La Pry Mik Gu, Gods Lg) nuts TN: thas thghiŠm)

Từng 2: Mee qua grin bh pin tien nhiệt cũe cae pie char yal We Ln Asn = ( 3}

, pasa up | Hiệuang | Đồ #2n khểi Muomes 2 | Py doin FAST) ye ddan

Trang 31

TEHH, T 3I(1), 2013

_ Giản đỗ phân tích nhiệt của các phức shấr có dạng

lồng nhậu ehững tô chũng có câu trúc tương Tự

chau, Tren git db phan tich ahiế: cũa các phức chất,

dưới L195C đều có liiệu ứng thư nhiệt kèm theo hiện

ứng mắt khôi lượng Độ giảm khái lượng trên đường,

TỒN của các giản đó nhiệt lường ứmg với hig

thu nhiệt c6 xếp xì 2~4 phân ni nước trang mỗi

chất được tách za Xhiệt độ tách các phân tử nước thấp

và thuộa khoảng nhiệt độ tách nước kết tỉnh cua các

hơn chất, chứng tả nước cô trohs các phức chất là

nước kết tỉnh (ở cầu ngoại của phức chấU, Kér qua

nay hein tan pho hop vei can dir lieu pho IR Tran

gián đổ phâu tích nhiệt cña các phức chất đều cã mốt

"Bang 3; Các tân số liãp thu đặc trưng (en(!) của L~3sparagiu vá eáe phức chat (ui ly Lar"sAsa = 1:3)

Tầng lợp, nghiên cửu phửa cbAr

hiệu ứng thự nthiệt nằm tron, khoảng; 232°=244°C

và các hiệu Ứng thu nhiệt thứ hai (228,73"C đến

244,295); các hiệu ứng tỏa nhiệt thử nhất (tir

362,/39% đến 447,25°C) và các hiệu tôa nhiệt thử hai (từ 458,08^C đến 508,82°C) ứng với quả trình

phần hày và eháy tạo thành sản phẩm cuối sũng là

đất hiện ‹xit, Nhiệt độ phản hủy các thành phần

của phức chất thấp clữug tả các phức chat tông, hợp được kiém bén nhiệt, -

Kết quá phổ hấp thy Wane ngogi Cis

L-Asparagin và phức chất đại diễn L.ai.Asa): ïH/ được trĩnh bảy trên cảc hình 3, 4 và bắng 3

Trang 32

TOR, TSH), 2045

Trude pled iding naaạï esiz Lessparaell dải hắn

Shu ở lần sà 3419/14 em quy chủ đào động hịa trị

cửa sh6te NH-" ERi liếp thụ ở lơẩ,|| cu! và

1524 24 emý! đã trưng cho dao động hỏa lí bắt đối

xag và da» động héa t!| đơi xứng của nhấm COƠ,

‘Chilng sdé whan thay phi hữnn trụ hẳng ngồi sa

cát nhưc chất t l La zÀsn — lzŠ đều khắc vấn phố

của nhêa sứ nự da về hÌnh dang vũng như VỊ trí cua

các đải hấp tluy- Hiển mây cho biết aự táo phức ay

aay re gia edn fon La’ P= NO" Bul, Gd vi

1

3e sinh phủ hơng wor eda phức chất 4Ì lệ

thúÈ"(Asu — | 3 và phố hồng n8ưẠi ùa LeÂ#pRruyirL

4 #ang hải tap riề tfáy đả liáp thụ ở L68T,Ì1 em)

đạc trung pho dan dậng tồn tị bát đổi #ưng (009)

win nhêm CQO Ue phe cin Lasparagin tự di địch

(764164 4168) 89 cn, ett hp thy & {24/17 om!

đu lang chớ dao đồng hỏa te) di img Wel?) ute

Shùtn CỪ lại dịch chuyển xổ vũng tẫn s thần hợn

(£500,97 cm’ 1518/20 cm”; (828,50 omy vi sâu

sÈ ceu len (1520.36 om! 153]$1 env!) 158711

cw" jarén ghê của các phúc chất Điều này ehững tì

ili exckoxy! cde LeAspanagin ak phai tre wat ton

LIU'° Sự chảnh lệch áw?5” của phúc cht sa vất

LzAsazaet tị dn chứng tê L-Àsparagin đê Biên kết

‘yay Ln” qua nguyen it osc i nhỏni caetruxy], Dê

đao động đĩa te) (VE) ita nhidin NH, tren phố

Sin L-Asparayin (311964 ens") dich chwybn lan

ving lÂU sẽ thân ham hoặc <n hơn

(5ID5,A€-3172/03 cm”) trên phổ của phức chốt,

cing 1 1-asparngin rững đã liên với Lũ”" j3

nguyêu (Ữ qiter cia nhỏm nin, Nocai mm bem phd

cia cho phỨc shát câu «iệt hiểm đái liếp thị đợc

trưng cho dao động bởu 1! ei Thom OFT cis mice

(3351.53~3486,5 em"'3 Điểu nay chữmậ Sị tteêg

Liên hệ: Bang Thi Thanh LE

Fxg (he Thewale Le ved ein sự

tiữnh phan cua rhữc đĩ chee année (Ln Lá" ve,

Nd"! Bie Gil”) ket qua phi hoe viel kbp qe gun

40 pha Ligh nhà}

4 ET LEAN

{_ 8 tơng hợp dupe phi: ean eta Ln! (Lal, PEM Sw" Bue Ge ven L-Asparagin, |

2a Hang eae pling glidp: phan tien nib\ee 16)

i tich nhiệt yume phd hong ngoại cị tệ kết

luật:

= ("Ae phe ein gd dhanh phén La Aen) nA,

2+)

~ MỗI pliêu lữ LÁparapu chiêm 3 v| trí phổi trí

tonjt pc eEZ, liên kết với Won LìV'” aha nguyễn tử .Awug của như -NH; vã (Jun đghtyển ft wi của nhận!

eashipev1-COU,

TTÄI LIỆU THAM KHÁU

1 Nguyễn Trọng Uyến, Lý Hữu Thiêug, gayle Thi

“Thủy Hãng, Tiẳng lượt Và thầm: d4 haạt lịnh sinh học

phúc eRidt cua Presario £ Phanylatanin Ty)

hf Hoa học, 43(8), 711-714 (2005)

Lê Hữu thiêng 7ổng hợp, nghiệt cứu tHtÀ cMlt tử

dor đờ hoặt tính chi hoe be pike ch tsi tuertễn

dỗ eile til wet Lephanylatonin, Lugo an Ÿiên sự 1d lọc, Hà Nội (2002)

Phạm VÂn Hai, 'NjgiiÚn cửa sr Vab piúC FÁM cÉð Weadm với can È, ginlgmir, "To chi Rhos tas ye

Cơng ghế, Hội học Bà Nẵng, sẽ & (23) (1007)

Trigie 1 Beran, Inss Vi, Ma H, Tuyy, Vibeuinual specira uf fee Cwfll) complexes of L-

Asparagine: ahd L-gluvymine, Spectochimiva Acte

Part Av 66, 114-117 (2007),

Heriet @ Silner, Nastarnn = Ghajori, “Vici

'Maraaehln, Ze2mtmI1fï)-4868FulftH cceystenenuis Wt n@upjus mêthanaf, ÌXjariIuttlL nF Chếm IV an3

‘MNuchar Scienwe Dicility San Jose Suna Vnivarsiy,

FSISU), San Jeao, CÁ 3182-0101, SA (2081|

Độ mắn Iiố hợc, Trường Đi lọc tiiao thê Vận tải Hš Núi

Lãng Tllượng, Đồng Da, Hà NưÌ

Emnnll: tuedang/đtyahoơ.con)

36

Trang 33

'TẠP CHÍ HỗA HỌC Tz113741 THANG] NAM 2013

BAO VE CHONG AN MON CHO THÉP CACBON BẰNG LỚP PHỦ EPOXY

HỆ NƯỚC CHỮA CLAY-Ce?*

‘Va KEQdnb Tả TH{ Xuân Hãng), Trịnh Aah Tric’, Pham (in VŨ", Nguyễn 'Ehuý Dương”,

'Nadlfne P#BtreỶ

‘When AP Out nil dat, Fit Hao Lenn how bac và Cũng nghệ dệt NamI

“DurpeesgE đð Toulouse, QIRIMAT, UPS / INPT / CNRS, France

én Toa soan 03-6-2012

Absiruct

Gevlum-doped Binhy Thuar clay wise preparsd by jon exchenge yoection: ‘The water based epoxry edatings contalilng,

(iffetea\ cancantratieml OF clay-Ce"' (|= 7%) were prepared and upplied'of earbon steel Thy obtained clay-Ce™ was crumcienzed by (rfraréd spectroscopy and Kray diffracnon nonlyee, Comosion pratection properties of coatings were

evaluated by elecerschemics| impedance spactroscopy, adhesion and impact resistance measurements: ‘I'he resutts

showed that the cation Ce” ueas- inserted between silicate-layon of clay; ds) spaciny oF clay was increased from 12/5

To 18) As Tha presence nf clave” improved yniflcannly the Lorosion protection of waler bitced epuxy coannas,

*zfls cgusentraluons sludigd Ue conventrations of clay-Ce™” between 35% vive the best corasion protection,

Reywiredi: Clay, corposion protection, walgr based coatings,

1 MỞ BÀI!

ong những nâu: gắn đầy do vẫu đề độc hại liên

quan đến sứ đụng bột giầu ức chế ÂU tIửu erettsdr

kẽm vả vromat stronti, thiểu cũng trình nglilit cừu

plat tran các bột mãu ũc chế ãn màn không độc

thay thé cromat Mehién ci sir dung clay clin trì

lớp củ Hhã năng trao đối ion như lay Đenloaii vả

Aydrotaleit dé che te bOL mau wo.ché Gn man Whine

độc là một hưởng được đặc biết quan tấm [ I-4] Các

Gltlt trao đổi Íou nảy éở thể sữ đúng để chễ lgø như

pia thin thiện mỏi tường nhằm dự trợ à nftš châm:

ion be ohé am mon tong lap phi Cac muối Ce” có

khả năng ức ehệ ăn mồn, dược sử địIhg để tăng khá

Nang bảo vệ chồng ăn mòn cba cáo lớp phú [5 6]

Mật số công trình eðng bộ eRto thấy bột trâu trên cư

số bentonit biển tinh bang Ce’ rong mang epoxy co

tac thung ức chế an mòn hè mật hợp kim nhôm [7, 8]

Chủng tôi đã nghiên cửu ảnh hưởng của clay/Ce"”

tiễn khá năng bãn về chống, an môn cine ming, epoxy’

hg dung mdi hữu eơ Kết quả cho thấy elay-Ce"

trẻ để 19ò đã có rắc đụng tãng khả nâng Eả2 vệ

của mảng sơn [9] Từ các tài liều cổng bố chơ thầy:

clny-Ce” đã được nghiên cứu ứng dụng trang lớp

phtl bảo vệ, nhưmg số công trình sông hô chưa nhiều

vả chưa cô công iriuh nào nghién cin ng dụng

trong các hi som nước vả trên Tiên thiếp A

Trong công trình nảy; chũng tôi nghiên cứu chế

tạo va đánh aiá khả nấng bủo vệ chẳng ãn mn cậy:

ihdp cat hon eile mang sơn s01 ÿ00ÄW fiệ (IUfớ€ ÈPAg

sisy-Ce"

`3 THỤC NGHIỆNL 3⁄1, Nguyễn liệu

= Clay tự nhiềt sử dụng l& clay bentonit Dink Thuận của Gông ry CP khoáng sản benteait Minh

~ Chất hiển lĩnh =lsy sứ địng CajNÖ,),£H,0

Joai Pa cia Merck

+ Chat ido mang; Nhga epoxy EPON Resin #28

(Hexion, MJ _

~ Chat déeg rn gee amin= EPIKWRR Curing Agent $537- WY-60 (Tiexion, Mg),

~ Chit pha loang Beloxy (H@xlort 9),

1⁄2 Chế lạo clay biển tinh hhng Co" (day) nit ay:

Hine Phần tan 3 g clay bentevsi’ iat Viurhn tering nước cất bằng máy khuấy ti, cho them 3z

Ce(NGh);.6H1;O vàn, khuấy tiếp trong 24 giờ ở nhiệt

độ phông, Clay biển tính được tách ra vá rửa nhiều

Jan bang nite cat va sdy trong chân không ở nhiệt

45 90°C trong 2 ngay.

Trang 34

NOHH, T SMI), 2013

23 Chi tạo Biẫu

€lay-Ce'" đuợe: phẫu lâu (Inup chủ: đảng rền

Eipexv được phốt nộu với eliắt đồng rân cfuiz clay=

Ge trướu khi tạo tảng sơn, tỉ Ệ đồng rắn/epox> lã:

(11,8

Mẫu Thủp sù dụnp là iliếp CT3 só kích twee

\0*15ù,2 mm, Mẫu được rửa sach dẫu hằng xã

hong, sau 6 tian liành ty gí bằng dụng dịch exit

HƠI, tning Gnh bay idm, rita suck bin mos, sây

Khê Diánh bảng bằng giấy gián co dd min 400, 1iw

+aeh kằng nước cát, cỗn luyệt đối và sẩy khổ, Mang,

zm llược tạo trên mrấu [hép bằng indy to ving Fi

tải: Độ đây máng sơn sau khi lô 14 25 ym,

3⁄4, Các phường pháp nghiên cứ

+ Phổ liỗng ngoại được đo trên ấy Nexus 67D

clin fils; Nicole

+ Phể nhiều xa ta ® duge du tiêu máy B#

ADVANCE ¢ia ting Brucker - Bite, vi dapcser

Cu, hurds song A= 184A,

— Thả tẳug d được đụ trên may AUTOLAB

P50, Caic phèp đu đặt ứ chế độ quết tị đồng wong

đi tấu số tử 100 kH¿ đn (0 mHz Sở đỏ đo tông wer

Whe 3 điệu cực: điện =ực lâm việc |à mẫu thẻp phit

mũnjt sun (luợc chụp Ông PC, llịth trụ cô chữa

dung dich N4CI 3%, điện lich tiếp xúc của bể mặt

mẫu vôi dt trường xâm thực lã 1,56 etr", điện cựa

sô sảnh lả diện nực eslomen bão hòa, điền clre dối lã

ign cute plarin,

+ DM barn nh của mảng sơn được xác định theo:

tiêu chuẩn ASTM 454i sử dụng may

ADHESION TESTER model 525 ciia hang Erlelisen

+ Hộ bến va đặp ¿ùa mắng sơu được ñn lrên mãy:

Erichsen mudal 309 thạo tiêu chuan 150 38675,

4 KẾT QUÁ ÿA THÁWLUÀN

3L, Nghiên cứu hiế2 ta clay bila, Ce?”

Chay Bình Thuận được biên tÍnh big Ce"! nhờ

phản! đứng trae đội cât|Ø01, Clay trướà: và sơu kht biển

tỉnh duro phan (oll bmg phổ bảng ngại, phố nhiều

xã tỉa X và kinh liên vi điện Lử quê (SER)

ED} PhS hinge goat

Hình 1 bình bày phố hằng ngoại của clay Binh

“Thuận về clay Biển tỉnh hằng Ce” (clay-Ce”")

Trên phô hỗng ngoai, ta thấy võ clay ban du vỏ

các gìn đạo trung của liền kết Mạ-O, AI-O, Š|-O

tương Ủng tại 420 cof';S2#+em”, 1037 om,

Phố hồng ngoại của clay-Ce”” biển tính cũng cổ

súc pic die tng chớ liên kết MgO, ALO tai 420

Fa KE Odirh va come sie cm! Vi S23 em! oir alla Clay ban dau ‘Tuy wlidn

slz đặc trưng cha liên kết Si-O sade hid wi 1021 ai! Sovel e|fy hân đầu cô sự địch mộ chút tủa

“ai tương ứng với liên kết SI-D thể hiện có sự biến

đê trong cầu trúc của Glay

Phô nhiều z+ nà X được sử dụng để sức đa

khoằng deh lip trang rlay, giản do XRD cba lay’ trước vã sau khi biển tính được trỉnh bảy lzển hlU 2

Ta thay vời clay bạn đầu cỏ pic lương Ưụe wúi khoảng sách lớp là 13/6 A dic Img cho elu tộc

smectit rong clay, Với clxyeCe”” xuất hiện pÍc tưng,

ứng với khoảng sắch lớp ]5,L.Ä Sa:wái clay tiên

đẤn khoảng cách lớp của ếlay-Ce”" fling 2 A Su tang khuống sách lớp frome Gay chong tS cel đà

kich thuức (Gn hon Na” đi chén v3a they whe Nav

xa các lớp silicat "ous clay

'Từ các kết quả phân tích cho thấy: bằng Jhhượng

phâp trao đổi eaten đã tu được clay biển tính bằng Ce™ trong đô Ce”” đã chèn vào giữa các Tip silicat

48

Trang 35

Mang Gpoky hE mie shỉ+ zluy-C+Š 3 các trồng

dò kEäc nhài (T+?%) được shể lgø và phút trên nến,

thập le son, Nông dờ clay Ce! rime cle mau khán:

sat là 5, (4, 3%, 3% vã 7E, tươne Duy vol ce

mau ky haga Le 110, M1 MUG, MS va M17, Mh whi

bao ve ching an nian cia pena xem Cape vill vid

Udtiy plume php 1s fe Yhdo Wah chil cự lệ

ASL Bay aha trở điện hảa

Tink char hản vệ của tông, sou IrUốc liết được

#2Inẻ: giả bằng phương, pháp tông trở địện hứa Phả

tẳng ni ahs các nấu thép phi tmàA4 sơii được đơ

[ies thoi gtmx ngắt trong rung diêh NaC| 394,

Phí tổng trừ: của câu mẫu zãu 7raly' vá 63 ngậy

gta trưng (lung dịch NgÙI 'Ÿ?a (lược trình bày ri!

Ninh 3 FEẺ tắe3 trõ cña ảo 01Ähj: sim ssu T pgậy

xà 63 ngñy nga rere dings dick CT Ps

Sau 7 nay ngam, phd ting (oO a miu epoxy

khong chữa rlay-Cr” (M0) đã xuất hiện 2 cung

shiny ta số sư: ngẫm dung dich điện lí gua siằng sơn

Ên bề mại kim løại Cnnuz thứ nhất ở tần số cao đặc

shertiah chất cửa mắng sơn, cung thứ lái ở tận số

+

“Bảo tuệ công ứn môn cine whee,

Wed cus cd: chides tits vet ede qu tpt des nin Cre

hể mệt him leak Tsong khi 66 sl che mẫu epxy

shin clay phổ tiara chi 03 | cung 0 6

cau, Kết ưa này cho [HẨY sự cả mật của clay

đã tầng khrá nắng =lte chân của vnäug epavy, Mac kde

Hill May Cling pit hop hop vi cde kết quis diz chow 'bê Về túc dung cits ciay-Ce i voi macy epoxy hE đụng ôi (9),

Sou 63 ngủy ngẽm đạng phổ eủa cúc mẫu đL thay đổi Với mũu sgcxy Hằng (MU) ph’: dBc: ween: lui 2 eưng, và mmÑU chữa elay‹CE'” phổ tổng trử cê dạng Mắc, nhau phụ thuiệc vá mỗng, đổ clay-Cp"'

Vo) ureha chita 3%, 5% Vi) 7% clay-Ce'”, phi tie

Wi dave dic uimg ba} | ellôg tan 36 car trong hh!

với mẫu chửa 19 clays", pho long tre a ut

hiệu hiệu cung thự hai ợ tắn sở thúp KP quã này

coha thẤy nững đô claysCe”" AI) lỏng dần khả rÄng hân vệ ta tàng epozxy, Nông đỏ clay4Ce" thấp là

J5, tậc fÌttg tăng kÈà năng bậu vệ cũa mnẵng sim

Unkp Trem cặc nắng dị cèn lại

“Tủ gluổ uằng Tử, BỊ trị điện trữ tang (Rạ| về Ndi tng rổ taƒ bẩn sà 1đ ml 1z (Zane) dinar whe HỊNh để đản|: giá đổ bên 3m mâu của lấp phú [ft 1Ị 3ự Ủ2w đổ] đá lrí ý vã Zuuyjc thew thor gion tugäm tran (lUde đị¿|- NaCI 336 được trinh bấy trên

- Điện trữ mlMg Wet điện trø tự lui thất điện Ai

gắn! vào cáo |§ rõ củi mảng gow, do MN wlio eid

du về khả năng elle ¿Eản cửa năng sam, Đã thị trên

Trịnh # che thây khi klii băt đâu ngâm: gjÀ 0 đi tớ

tuản Ry củn đc mẫu epgiyy cltữa ciay-CE”! cay luụP

sắt nhiều In§u epony khong hire clsy-="', 'Timng

3Í ngày đâu tgẩtn trong dung dich NaCl 34 gia m

Be của mẫM epoxy tring (IM) idm qapu tra khi

đổ gid tri Fey củu các mẫu enaxy chí clay-Ce giăm không 4áug LỄ, Sịt pâm giã trị Rụ thê hiện sự s&m

iM dung dich didn tl yao indore set Kl bh wlan nediy trồng lung rfzh MnE| 486 Hing gia wy Ry clue

MEU eboy Lrinnw (Ni) Kr ng sa đã l1 ám định #

giá trị thập, Šw lãng giá tri Mier reer mang en thế

dingo vias hich do Sy Ga mal cae aan shail a

sno Sau B2 nehy ulin, gia trị R/ của cục du

=1sy chữ clayle” cao fo mau epoxy Trănu, hinge

che lâu, mẫu epoxy eluử 34 Vá 5% slay-LkF cụ:

gi try Re cau ron mu chip | và 775 clay-Ce'",

GIÁ trỊ Zn„u; dIỄ liiện trên hÌnh 5, bán đầu cãc

mẫu epoxy hứa rlawsEe'” eae hon wal nhieu mnie spony trăn (Moy không chim clay, hi that afin IIgẨr2 Íf0wse lung dịch NsC1 39⁄4 fXng, già trị Zwy„„

của các mâu chia clay-Ce™ pian ne, trong khi độ

gid tri nay eda man epoxy trang siden manh, San S22

nay ngdm gid 1] Zopan clin céc mau epoxy thứa

slay-Ce™ ea0 hom mau epoxy trang hing char Gx

So sinh cfc mau epoxy chúa clay-Ce™, ta thay wie

ti Zia của các mẫu lương đối gần nhau, mẫu chữ=

Trang 36

'TCHH.T 5101) 201)

ÄW€ và 59 glav-De'' cò BÌÁ iỊ su cac hơn 2 elit

cin lgĩ Các kết tu đụ lắng trố ch: hiếy, sự có mặt

củu elay biểu tỉnh Ủe"" đã iãng khả nãng bao vệ:

chips in tồn nứa tuảng =pðxy hệ nước, hiện qua

bản về eo phát thu được với nỗng đố elay-Oe”" là

Thới gian mác trung đúng Mon Mec 236 (nga

Hinh #: Sự biến đội iá trị Rự của ede tuẫu theo

thoi gian nam trong duis dicts Na)

ch.)

Then Yea nằm trang dưng đo: NACI 2% [3y

ifình-%- Sự biển đẫt giá lrị Ziuygj; sửa cắc hấu

theo thé gian ngdm tony Mung dich NaCl 3%

.1.12 Gức tính cha cor 1) elk mange so

Bép canh do tống trở diên how wae tinh chit cer

|p ede mảng sơn! như độ bám dình và độ hẽn và đập

dược áo định, Bảng 1 trình bảy các kết quê đa độ

băm dính vã độ bên va đập của các mâng sơm

Các kết qué trong bing 1 cho thầy, clny-£e” sử

All hưởng đến độ bám dính của mảng cnox Độ

bàn đỉnh phụ uiệc vảo nông đệ olay-Ce”, ð Hồng

độ 1+5%4 clsy-Ce'” có tác dựng tăng độ hém dinh

ha ming epoxy, Nhưng khi với nồng độ slay-Ce””

(6 Kẻ Linh wi ode sar

eno hon ở 724, độ bat dink cha mang epoxy BA

nhẹ „

Kat qui du độ bền sz đập che (Eẫu, độ liên ve đập của mẫu epoxy mang (MU) vi méy epoxy chia clay-Ce? du dh 120 kg.cm, nine vấy sự pe sai ort elay-Ce°" không làm thay đối độ bền và đân ce

cho thấy Cø” đã ciiền vào siữa các lớn slay lãm

khoảng cách lớp tong clay tăng 2,5 Asu với play ban dẫu

2 Đã nghiên cửu ảnh bưởng của clayeCt”' đến khả nang bdo vệ chỗng ăn ruỏn của lớp phú epoy

hệ nước Kết quả thu được cho thấy clay-Cót” cô táo dung ting ding ké kha nang bao ve chéng an min vce mang opuxy ndng db clay-Ce” 6 145% chủ mảng sơn có LÍnh chất bão về cao thất

3 Các kết quả này mở ra 1f6n vong img dung

clay hiển tinh vii Ce™ trong 1dp phd epoxy hé made,

ban ve chéng an mén cho thép cacbon

Lie iim ơn: Cố lác giả xin thân thành cảm 2m

Viện Hàn lâm Khúa học wir Cong nghệ Viet New i

tha trợ kinh phí để thue: löệm cânng trành mà)"

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Í G Chen, M Khobsib, D Curlss, Apory taysred

wilicare nanocomposites, Progress ity Organic:

Troarings, #)(3-4), 376-385 (2003),

+4, Gares, SA, Lavin H Now epoxy coating syrfeme hie contain —muiliourpoxe additives Íews# oy organephitic montmertlonice, Progress im Oepaltic

‘Comings, 56(4), 319-226 (2006)

4) hi Ri Bagherzadsh, F, Mahdavi Prepararion uf

epaxy-clay nanocomposite and investigation on 18

santi-carrayive behavior In epoxy Coating, Brogress 18

‘Organic Comings, 60(2), 117-120 (2007)

4 Laahoume Allie, Joshua Thom, Heshmvat Aslan,

Evalueilon of nanostticate filled paly (vinyl chloride-

40

Trang 37

'TCHH, T 5](1), 2013

co-vinyl acetate) and epoxy coatings, Comosion

Science, $0(8), 2189-2196 (2008)

3 Wenjitan Liu, Fale Cao, Bingli Jia, Liyun Zheng,

Jianging Zhang, Chunan Cao and Xiaogang’ Li

Corrosion behaviour of AM6O magnesium alloys Ce

or La under thin electrolyte layers Part 2 Corrosion

product and characterization, Corrosion Science,

52(2), 639-650 (2010)

tiamKui Wu, Liang Liu, Ji Li, Si-Ming Hu, Jian-

Qing Zhan, Chu-Nay Cav, Electrodeposition uf

cerium (itD-modified bis-[trtethoxysilypropyl]tetra-

sulphide films om 44202473 (aluminum allay) for

zorrosion protection, Surface & Coatings

“Tô Thị Xuân Hang, Nguyễn Tuẫn Dung, Trịnh Anh

Trúc Chế tạa lớp phủ bảo vệ chẳng ấn mòn cho tháp than thiện mỗi trưởng trén co 36 epaxy va clay mang

Ce", Tap chi Hoa hoe, 48(4A) 291-296 (2010),

4 Kittel, N, Celai, M Keddam, H, Takenouti Influence of the coating-xubstrate interactons on the vorrosion protection: Characterisation by impedance

spectrascopy vf the inner and auter part of a

coating, Prog Org Coat., 46(2), 135-147 (2003)

G P Bierwagen, D Tallman, J Li, L He, ©

Jefftoate, ELS studies of coated metals in accelerated

exposure, Prog Org Coat 46(2) 149-158 (2003)

Phong nghiền cứu sơn bảo vệ, Viên Kỹ thuật nhiệt đới

'Viện Hàn lâm Khoa hoc và Công nghệ Việt Nam

1# Hoàng Quốc Việt, Câu Giầy, Hà Nội

Điện thoại: 04.22187506 / 0904238288

41

Trang 38

TẠP CHÍ HÓA BỌC ï,21(1143-4z THANG 2 NAM 2013

XAC BINH THANH PHAN CUA PHỨC CHAT CUA YTRI VOI

TRIPHENYLPHOTPHIN OXIT VA AXIT 2-ETYLHEXYL2- ETYLHEXY(

PHOTPHONIC TRONG MOI TRUONG AXIT NITRIC

Lưu Minh Đại Đảo Ngọc Nhiệm”

Eiện &hoa| hoe: VAR ht, Piet Hin [âm Kha học võ Dũng nghệ 1Ết Nam

Din Tha seg 1) 8-20)2

Abstract

‘The ctudy on solvent extraction of rare ustth elements trom winic acid solutions with riphenylphoepiine oie (TIPO), mixqure of TPPO © PESSA (athythexyl -cthiyihexy! phosphonic acid) has hann surdied and the influence wf various factors spch as consentnatians of (CPPO}, mixnite af TPPO and PC8BA, nitric acids and rare easth elewvents on

the distribucion coefficient wee boen studied [\3], The Fomuletion of earacted complex of yitrium with THPO +

PC88A has been presented hy sing the method of infrared -spectrascopy (1K), UV Vis spectra dad Taductively Cougs

Placcma — Atonlic Emission Spectrometry (ICP-AES) analysis Result shown that yttrium: could be complexes vith mixture of TPPO + PCESA and formulation of extracted complew of yttrium with mixture: oF TPFO + PCRSA wety

YPCHA),1TPBO,

rvfuhls: Ynfinm, camplsx of yrluli) túllitilre with

ghosreonle aeld, llzuid - LiquiđsxtracHan lUetlu<:

\.MÔ ĐAU

Kliẻ đằng tao: sae iia cae Kini Jogi nỏi chia:

vàikim loại đất biếm noi xiên, vửt các phối tứ hữu

cơ cũng như việc xảo định! cau tre, thank pian, tinh

chất sửa chúng đã-đước tụujiên, cứnt rất nhiêu trừng,

một vài nàm trợ lại đầy [3, 9-9] 'Trong nghiên củu

aây, chúng tối nghiên @ứu khã nẵng tạn phửe øủn

+ytri với hệ tác nhận chiết TPPEHTPCSRA và sắn (Í|nồt

Thánh phân pẽf& vltất được chiết trang ttảt trirờng,

TIẾT Trudy ait ÂilrfE

+ THỰC NGHIEM

3.1 Hóa chất

~ Tác nhân chiết lảdripheruylpliotphim, sa: l-40

ia hing BDH Chemieafs [4d Panle (Anh) oo

sasn 9990; mxit Zelylhexy] Zetyiliexy! phomplicmic

(PA) là sản phẩm cùa hing Daihachi chemical

[miu=ty Ca Lưi (Nhật Bản),

Các loi hné ghất khảo th: VCNOs,, HNO,,

NaOH, axit dictylentriamin pentaaxetic (DTPA),

Arsenazo(lII), toluen, đều cô đỏ sạch ĐÁ

2.2 Phương pháp nghiên cứu

~ Chiết các NTPH bằng tác nhân chiết hến hợp

'TPPO+ PCB88A được tiển hành trên phêu chiết có

iripbenyiphoaphine oxide and 3-ztrylliexl| -$IPyINeVĩ

dung rsh 3Ø mÍ, T# lệ thế tị=h của pha nược cả @w+

nữa cơ là 1⁄1 `'Phời ghui chiất và phân ph là Š phốt

Sau kil Woh ziềng ai pha, nôn độ Y#{ trang nha

nước vA pha haw co duoc ga (llull bằng phone

phap chain 2) vai duiue djs) chuda DTPA (10° My

froing, ser eG mat ode thwde thử Ársenazo 4l] wiv

phuong plaip phan vi¢l quang pho phit 29 nguytn oh

ICP™AES,

PhS hime ngowl dice ghi wan may beyacr 410

Nivolel (MY), &

~ PhẢ tữ ngoại-khả SIỂU được Shi ben mie

Strlnladz-9800 (Nhiát Bản]-

Xúc định nông độ wit HNO, trong pha Nuede-

barue Unig dich NaOH var cla th) metyt dla cam

3 KFT QUÁ THẢO LUẬN

3,1 Nghiên tửu khá wang tạn thức cua VN),

[hia hyp TREO PCSEC bing plums pháp

phd bang ngngl vi phd lap pha electron

Atul Phổ hẳng ngoại vila VINO

TPPO+PCS8C+Toluen, Y(NOy + TPPO+PC88A+Toluen

Thí nghiệm chiết được tiễn hành sag ti kiện:

Nông độ han đầu của YÚNO;); là 0,LM, nông độ hôn

hợp tác nhân chiết (TPPO+PCS§A)-0,5 M+Toluen.

Trang 39

[ẺHH,T, 51(1),2013

Xac đinh Miã nÂng tạ phúc của Ý'” với hội hp lá

nha ile EƑPO+PC8§A+Tuluon,' hò hông ngôgi

eu ©ar mẫu được đưa it ở HÌnhh 1,

day động đặc Irdig trentk phi Pane

'Y(NO;), TPEMO24ICBđ A= Toluen,

Trên phổ hỗng ngaại của Y(NO;; với

TPPOzPC§8A+Toluen,, hấu như không thây dai hấp

phụ ứng với đao động biến đạng của nhõm (-OH) va

(NO) Diễn hày chứng tô proten cũa nhóm (-GH)

bị tách ra, nguyền tử oxi sẽ liên kết với Y* tạo lew

4

to Ngọc Ni vd cing ye

phức chiét theo cơ chế trao đội loq giữa Y”* vậy nậc

nhãn chiết PC#$A vả trong phữe chiết có sự vuẻi

thiên gủa đao động N-Œ ngoài mặt phẳng, chiững, tỏ nhỏm (-WO;} đã dược chiết vảo trong thân: Âu

sữa phiúu chiết LJắ sự địch chuyện Bây cõ thể In stir

tác tập điện rử ny do cin ox) Wong nhôm: PC)

(ung tác vot Y* làm giảm mmật độ điện (ữ ö nguyên Wrplelpho, lầm yẫu liên liét gita photple va oxi 342,2, Pho lứ ngatf-khua kiển của YỊ PM)»

TPPOM PORSC+ Talien, YNQyiy—TPPO+ PRIA

+Juilipm

BE |lu rõ lưn xế khả năng tạp phức của yei vai

Fae bom elie trong hỗn lộn tà sihän chiết, các mẫu đhược đem phậ\) t[ch phổ tư ngoại-khá kiến trấn

Iuẩy 3henarlzu-6Ê91), Êl& quả nghiền eứn đhược dine Ixử hình 3

gu —

so jÔI 49 ĐỤC BE SOE o> 7a

Hink 2; Pivi ni neopt-kiss kién cain (a) - YONI,

th - TPPO+ FCRBA-+Tpluoa, (€)~Y(NG¡),* FPPOHPCRRA + Tnluer

Trên phả từ ñạoại-khä kiến của V(NQ;); cả hai

dại ở hước sing 339 vã 393 nim Prong khỉ đỏ, phê tử ngoại: khả k|ễ tủa TPPCH Toluen không Ilsiy

xuất liện bước sóng cực đại nào cửu trên p3 4ử

npogi-khả kiển của Y(NCx);tTPDO+PC88A+Tilusht

cỏ một cực đại ở Biớẻ sông 402 nm Tiến hinh # tiïng che thay cõ chuyển dịch lữ 339 vã 384 tt mất

| phổ từ ngoai-khả kien ala Y¥(NOy)s) vẻ 402 mm cña

Y(NG;)z+TPPCH-PCS8A1Toluen, Sự chuyển dịch aay) Th su tạo phức eủa V`" với tảe phăn chiết hỗn

lựn TPPO+FCSA hoàn toàn phủ hợp với cặc nghiễn cứu [3, 8, 9]

3.3 Thành phần phức chất của VÊ* được chiết

trong hệ 'TPPO + PC88A + 'TaÌuen trong mái trubng axit nitric

"Trong hệ

¥(NOs),-(TPPO+PC88A + Toluen+HNOs, ¥>

được chiết vào pha hữu cơ theo phăn img sau

Trang 40

Supra [p= [ghey 4 lof TPPO| + mis[PCRRA|-

Agltt

Õ đầy ÍL là hệ sả phẩm bổ của YŸ trong pia que A

pha [imu se

0 độ khủng đâi (IeK- là hing 9) va &

WE cho IA khong dai và bằng nông độ ban đầu Bằng,

nhượng pháp phân Iieli ICP-AIES đá xả định chinh

stan nding dO ube yi trong pha mide vis (he itu cer

V\ vậy, để flm m và n cho phươn trình nhẫn

¿mg trẻ, sp tãi đã chuẩn bị dạng dịch bein die

'Y?" với nũng đỗ 0.0094 RE Tí số m #zớ= xáe địch

*ắng cấc|: cễ định nỗng độ TIFPCKI],5 M vá thượ đãJ

nông (0 PC88A lữ 4,1 M đền f,1 M, Trị sễ n cứng

“lược xš= (lềnh lddue *Ự hàng cách cả định tt độ

PCSSA.0.5 bị về thay đổi nồng độ [PP tir OFM

tiễn 02‡ 1M, Kết quả được: tin bảy trên hịng 3,

“Xi&c định IkaMN gai của phức chát

Dire ảo đủ thị biểu ti$ễn sự ply tude oie 120 +yöo |aLTPĐOY| và Is|Pä&A| và rìllt điược thể số gSz

Ty; =3(I1 82 2] tả tân; #398 (m ~ 3) Vậy ad

tai cliểi V> bằng TPPO Và PCRRA trang snàt

Arig mit 1ilffic xày tá theo #hưemg trÌnh hả (te:

Y tu, TNO, jy FRU POF IPCRRA GG FYPERSA TIPE yey HAT) = SND ip

mua phi: (4Ä Y(CSA);2TPEO, tglivEn tứ X°* sñ hệ lạu liên kết yới ba góc PC#&A và salVat

xôi #at phẩn tử TPPO, Kết quá nghiên cứu rav

ling te lur nghiên cửU clá Viri với hôn hợp tắc 8l chiết tribulfylphotjllat và awit 2-erylhexy] 2-

etylliexyl pưetphonle [3Ì

3:KẾT LUẬN

_ M8 nghlễn cửu khu măng rạc: nhức ein ý! với

lễm hợp xe nhầu chiết (TPPG-PCSšCrj# M+Toluen trong môi trường exit nierie bang pliers

phản phố hồng ngoai, phê 1ữ ngoaj-khá kiến và đã

xác nh được hanh phâu p|llfe sắt được; chiết của

Yi với Rae hep (TPPO-PCSSAL0S M#Tdluen rong mos Uno axis nitric 8S Y{PCRSA p20 PL, TÀI LIỆU †ILAM KHẢO:

1 IaIMlnh Đại Die Wyse RâMll, Phạm lg¿c Chúc

Nghiên cửm Hiệu sựe Vâng cướng chút của cặc

IIguMen sẩ đất luếm ae (Ea, Nd, Sim, EB| tiửng B%:

Kap iriphenyt phoiphit (AM (TPPO) wh seit > etllegl J‹epllegt ghoyphome (PCESAI kẽ ‹Exe

dich eat niet, Tap chi Hoa hoc, 46(2), Z0|<28£

(2008)

2 Lay Minh Be), Dan Ngoc Nhiệm Ngiiêa niw We

Sing fing sướng cllI ca cos mpuquire wF ce hud

năng (ad, Tb, Dy, Ho Er} bang hin brow iriphrst prranptein creel (TPPQ) sip eaxit -2-ylhexul 3<otlIueyf

0phainliaie (PCÂÑA) từ dung vilèh wet nitric: Tap 60)

Hoa boc, 49(1), 35-38 (201 1)

Vo Quang Mui, Thich, phan chia ade hiểm tứ gute

monertle ở Thừa Thiên Huế bằng tribulglthayllác

sử mùi 2-@|Nhaxl( sewlhetyÌ phốiphunie, Lei £1

'Tiếp gỹ Hả« học, Viện Háa học, Viện Hi! |fRøi Kluue tọc và Đông nghệ Việt Nam (2004),

4, Nguyễn Đình Triệu Cúc pltương plhỏp ¿hẳn (lsh vế?

16 & hea |p, Sxb, Khoo Doe va KY L3 NẠI

Ngày đăng: 28/03/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w