Khái niệmmã trực giao, tăng tốc độ truyền dẫn nhưng xác suất lỗi bit của kênh BER sẽ tăng lên, cần tăng công suất phát hiệu dụng EIRP kỹ thuật mã hóa phát hiện và sửa lỗi, dẫn đến giảm
Trang 1Digital Communication
Using MATLAB®V.6
Dr Ngo Van Sy University of Dannang
Trang 2Chương 5 MÃ HOÁ KÊNH
Trang 3Khái niệm
(mã trực giao), tăng tốc độ truyền dẫn nhưng xác suất lỗi bit của kênh (BER) sẽ tăng lên, cần tăng công suất phát hiệu dụng (EIRP)
kỹ thuật mã hóa phát hiện và sửa lỗi, dẫn đến
giảm tốc độ truyền, hoặc mở rộng băng thông, cần tăng EIRP
Trang 4MÃ KHỐI TUYẾN TÍNH
độc lập với các bit hoặc các tổ hợp k-bit trước và sau nó
Trang 9Tính năng
các tổ hợp bit trước và sau nó
k là bước dịch, (tổ hợp bit đầu vào)
n là số bộ cộng ở đầu ra, (số nhánh mã ở đầu ra)
K đặc trưng cho chiều dài của bộ ghi dịch (số ô ghi dịch
là kK)
L = K-1 là độ dài ràng buộc.
R = k/n là tỷ số mã.
Trang 10Cấu trúc tổng quát
output input
+
+ 10110100
Trang 11k n k
n
n
n n
0
1 ) (
0 0
0 1
) (
δ δ Hàm delta dirac
Trang 12Hệ thống tuyến tính
tổ hợp tuyến tính các tín hiệu vào bằng tổ hợp tuyến tính của các đáp ứng thành phần
Trang 13Hệ thống bất biến
của nó không thay đổi hình dạng đối với phép dịch chuyển gốc tọa độ thời gian
Trang 14Biểu diễn mã chập bằng đáp ứng xung
Trang 1511 11 01 00 01 10 11 10
Trang 18Biểu diễn mã chập bằng đa thức sinh
1 21
0 20 2
2 12
1 11
0 10 1
.
)
(
.
)
(
X g X
g X
g X
G
X g X
g X
g X
G
+ +
=
+ +
=
11 11 01 00 01 01 11 10 00 00
7 6
5 4
3
2 2
7 6
5 4
3
2 1
0
1
1
1
0
1
1 1 ) (
1
1
0
0
0
0
1 1 )
(
X X
X X
X X
X X
U
X X
X X
X X
X X
U
+ +
+ +
+ +
+
=
+ +
+ +
+ +
+
=
Trang 19Sơ đồ cây
Trang 20Biểu diễn mã chập bằng sơ đồ trạng thái
input
+ +
Trang 21Sơ đồ lưới (Trellis)
00
00
00 11
10 00
2 1
2
0
1 0
0 2
Trang 2210 00
Trang 23Khoảng cách Euclide và số đo khoảng cách
Trang 24THUẬT TOÁN GIẢI MÃ CHẬP VITERBI
Bước 1: Chia dãy thu thành các bộ n-bit, lần lượt so sánh các bộ thu với các nhánh trên trellis để đánh giá khoảng cách (metric), sau 2 K-1 -1 nhịp sẽ có 2 đường dẫn đi vào 1 nút.
Bước 2: Loại trừ 1 trong 2 đường dẫn dựa vào tiêu chuẩn tổng metric bé nhất Đường bị loại gọi là đường chết,
đường còn lại là đường sống Nếu 2 đường dẫn có tổng
metric bằng nhau thì việc chọn đường nào là tuỳ ý Tuy
nhiên VITERBI khuyến khích chọn đường sống sao cho số nhánh sống còn lại là nhiều nhất.
Bước 3: Lặp lại bước 1 và 2 cho đến khi hết dãy thu Kết quả cuối cùng là đường sống còn lại duy nhất.
Trang 25T t p t
S
T t t
p t
S
T t t
t S
T t t
t S
T
j i
ij
0
1 )
( ).
( 1
0
) 2
( )
(
0 )
( )
(
0 sin
) (
0 sin
) (
0
2 1
0 2
0 1
ω ω
Trang 26Tín hiệu hóa M-ary
Trang 27Mã dạng sóng
Trang 28sequence the
in digits of
number total
nt disagreeme digit
of number agreement
digit of
number
z ij
0
1
Trang 291 1
1 1
1 1 2
1
0 1 1
0
1 1 0
0
1 0 1
0
0 0 0
0
11 10 01 00
1 0
0 0 1
0
k k
k k
k
H H
H H
H
H H
H H H
t CodewordSe Orthogonal
DataSet
H
t CodewordSe Orthogonal
DataSet
Trang 301 0 0 1
0 0 1 1
0 1 0 1
1 1 1 1
0 1 1 0
1 1 0 0
1 0 1 0
0 0 0 0
111 110 101 100
011 010 001 000
2 0
2 1
1
k
k k ij
H
H B
B
Set alCodeword Biorthogon
DataSet
M j i j i for
M j i j i
j i for
z
Trang 310 0 1 1 1 1 0
0 1 0 1 1 0 1
1 1 1 1 0 0 0
0 1 1 0 0 1 1
1 1 0 0 1 1 0
1 0 1 0 1 0 1
0 0 0 0 0 0 0
1 1 1
3
T
j i for M
j i for
z ij