TÍCH PHÂN CƠ BẢN Toàn bộ tài liệu thi đại học môn toán của thầy Lưu Huy Thưởng: 3 0 1 d... Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2y=x − x + và trục hoành Bài giải Phương trình hoành độ
Trang 1TÍCH PHÂN CƠ BẢN Toàn bộ tài liệu thi đại học môn toán của thầy Lưu Huy Thưởng:
3 0
1 d
Trang 22 3 2 5
2
I = x+ dx c)
4 3 0
01
I =x −x dx f)
1
2 6
1
23
23
I = xdx= x x =
b) 2
2
7 2
13
Trang 3dx I
1 1 2
dx I
1 22
11 2
dx I
x
=+
dx
Trang 412
0(2 1)
I =e e + dxc)
1
3 3
0(1 4 )
e dx I
e dx I
x
x
e dx I
13
1
I =e dx= e =e −
Trang 5e dx
d e I
Trang 60sin cos
4 3 3
0sin 2 cos 2
2 6 0
cos3sin 1
cos
3
13
x
Trang 7188
4 4
1 0
1 0 1
Trang 90 0
(ln 2 ln1)3
0 2
dx
− − + −
Trang 10dx I
Trang 11cosc
312os
t t
1
33
2
22
I
x
x x
=+ +
Trang 12coscos
t t
Trang 19=+
Trang 202 0
11
10.
4 1
11
11.
3 1
12.
1 4 6 0
11
13.
3 2 3 4
4 2 1
11
Trang 221 6
111
11
x
x x
Trang 23Ta có:
4
2 2
111
11
x
x x
2 2
Trang 240
1
I = x + dx
Bài giải
Trang 2611
Trang 28x= −
Trang 294 4
Trang 312 1
Trang 323 3
Trang 342 0
Trang 37Ta có:
0 2 ( 1)
x dx I
2
x dx I
Trang 38x dx I
Trang 392 2
t t
2 2
Trang 402 sin
4cos
x
=+
4sin 4(1 cos ) sin
4(1 cos ) (1 cos ) 2(1 cos ) 2
Trang 414 6
0cos
dx I
Trang 42Ta có: (sin4 cos4 )(sin6 cos60 ) 33 7 cos 4 3 cos 8
Trang 436 6
coscos
Trang 443 0
sincos 3 sin
tan
cos 1 cos
xdx I
cos 2(cos sin 3)
12.
3 6 0
tancos 2
cotsin sin
Trang 451 1
Trang 463 2
tan
cos 1 cos
xdx I
xdx I
Trang 472 0
Trang 48+ +
sin(sin 3 cos )
2 3
1sin 3 cos
sin5sin cos 2 cos
sinsin 3
dx I
cos cos sin
Trang 492
2 6
0
sin cos2
Trang 50ln 28
Trang 51Ta được
1 2
2
3 1
sin(sin 3 cos )
2 3
Trang 522
2 0
sin5sin cos 2 cos
Trang 53Ta có : 1 sin 2+ x = sinx+cosx =sinx+cosx (vì ;
x
x x
cos cos sin
Trang 541ln( 15 4) ln( 3 2
1sin sin
1sin sin
Trang 557 7
3 3
(sin cos )2
sin cos
22
2 0
arctan
u du u
+
HT 7.Tính các tích phân sau :
Trang 562 0
cos 2(1 sin 2 )
dx J
tan2
Trang 574 4 4
dx I
8 ln 3
Trang 603 2
32
Trang 625
3 2 2 1
Trang 631.ln
I =x +x dx
Trang 64x
x
=+
Trang 651
t t t
x
x dx
Trang 660 0
21
ln1
Trang 67Ta có
2 2
ln
1
x x
+ +
32
=
2 0
Trang 6811
sincos
Trang 69x
I =x e dxĐặt
1 1
3 1
2
6 6
44
0
14
I = xe dx= +
Trang 7011
Trang 711
e e
Trang 72
2 0
2 3
K dx
dv x
15
t= − x H =
Trang 74du dx dx
Trang 752 2
I = −
Trang 762 x 1
xdx I
Trang 772 2 1 1
42
cossin
+
Trang 78+ Tính
2 2
2 0
x
2 2 2
tan2tan
v x
=
Trang 801 1
sin cos ln 1 sin
Trang 812 tancos
1ln1
dt t
=+
Trang 832 tan16
Trang 84x v
v x
Trang 85sin cos ln 1 sin
1
sin 2 ln 1 sin2
Trang 862 3
2 2
1ln
1ln1
x u
4114
x
x x v
dx J
Trang 8711
11
Trang 883
2 0
4ln
4 3
164
4
164
1−x = 1−sin t = cos t = cost =cost
Đổi cận: Với x = 0 thì t = 0; Với x = 1 thì
t
t t
x
t d
Trang 893 1
Trang 902 2
11
1
0 0
Trang 91I =x e dxĐặt t = x3 khi đó
1 1
1
0 0
Trang 922. 2( )
3 4
3 4
2 sin 3 cossin
3sin sin 2cos 2 3cos 1 3 2 sin
cotsin sin
1 0
Trang 932 2( )
3 4
Trang 943 2
0 0
1
dt I
t t
−
++
5
2
2 0
Trang 972
2 cossin cos
Trang 983sin sin 2cos 2 3cos 1 3 2 sin
cos 2 3cos 1 3 2sin 2 cos 3 cos 1 2 cos
2 cos 3 cos 1 2 cos cos 1 2 cos
cos sincos 1 2 cos
1 2
Trang 99Vậy 3 1 ( ) 3 1
3 1 3
3 1 3
Trang 100x
x x
e
e e
++
Theo công thức tính tích phân từng phần ta có
0 x 1
dx I
Trang 101Suy ra
2 2
Trang 105HT 7 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
y=x − x + và trục hoành Bài giải
Phương trình hoành độ giao điểm
Trang 106Phương trình hoành độ giao điểm
2 2
Hoành độ giao điểm của (C) và Ox làx2 =R2 = x R
Trang 111x x
34
y
y y
y
−
Trang 1122 2
Trang 1168) Hoành độ giao điểmx2+ = −2 4 x2 = x 1
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các bạn học sinh đã đọc tài liệu này!
Mọi sự góp ý xin gửi về :huythuong2801@gmail.com Toàn bộ tài liệu ôn thi môn toán của Lưu Huy Thưởng ở địa chỉ sau:
http://www.Luuhuythuong.blogspot.com