1. Trang chủ
  2. » Tất cả

555 bai tap chuyen de mu logarit pdf ttcmq

174 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chuyên Đề Hàm Số (Đề 3)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập xác định của hàm số làD¡ B... Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định... Hai đồ thị hàm số yax và ylog xa đối xứng nhau qua đường thẳng yx B.. Hai đồ thị hàm số y

Trang 1

ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ (ĐỀ 3) Câu 1: Tính giá trị của biểu thức

 

 

1 823

 

 

1 623

Câu 7: Cho a0 và a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log x1 có nghĩa với x

Trang 2

b b

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

1 Giá trị của alog 6 log 4aa bằng 64

Trang 3

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 15: Cho là hai dố thực dương.Kết quả thu gọn của biểu thức  4

3 2 4

3 12 6

a b A

a a

Câu 16: (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Cho các số thực dương a,b, với a1

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 4

Câu 24: Cho a b, 0, ,a b1 Tính giá trị của biểu thức P loga2b loga a

3log 54

2

x x

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Trang 5

HD : Ta có

1 2

64 8 10 10 1000

Câu 6: Đáp án B

3 4

Trang 7

Câu 20: Đáp án B

HD : 2 

3 3

log 54

1

x x x x

Trang 8

Câu 1: Rút gọn biểu thức K x4 x1 x4 x1xx1 ta được:

Trang 9

2

x x x

1

2

x x x

Trang 10

a b

x x

x  với x1 và a b 2 thì giá trị của biểu thức

1 253

Câu 24: Cho các số dương a b c a, ,  1 và số  0, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề

sau:

A logab c loga bloga c B loga b loga b

C loga a1 D loga a cc

Câu 25: Cho các số dương a b c a b, ,  , 1, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A loga b c loga bloga c B loga b.logb cloga c

C loga c bcloga b D log 1

Trang 11

1-B 2-A 3-A 4-A 5-A 6-A 7-A 8-B 9-C 10-A 11-A 12-C 13-C 14-D 15-B 16-C 17-B 18-A 19-B 20-B

Trang 13

x x

 

CÔNG THỨC MŨ & LOGARITH (PHẦN 2)

Câu 1: Giá trịc của 23 2.4 2 bằng:

Trang 14

a b

Trang 15

Câu 16: Cho log 725 a và log 52 b Tính log5 49

Câu 18: Cho số thực x thỏa mãn điều kiện log2log4 xlog4log2xa với a¡ thì giá trị của log x2 bằng bao nhiêu?

Câu 19: Gọi x là giá trị thỏa mãn log2x,1, log2x2 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng

và giá trị x được biểu diễn dưới dạng a b 5a b, ¢ Tổng a b  bằng:

Trang 16

Câu 20: Cho aln 2,bln 3,cln 7 Giá trị biểu thức ln1 ln2 ln3 ln2015

logc balogc ba2 logc ba.logc ba

Tam giác chứa ba cạnh a b c, , là tam giác mang tính chất gì?

A Tam giác vuông B Tam giác cân C Tam giác đều D Tam giác tù Câu 24: Cho log2x3log2a2 log2b1x a b; ; 0 Khi đó:

3log 54

2

x x

Trang 17

Câu 28: Cho loga b 2a b; 0;a1 giá trị của biểu thức log 2 log 2

2

81

49

2 log 2

log 2 log 8 log 2 2 log 2 2

Trang 18

  7  

2 log 2

101

110

164

Trang 19

A thành log3a4log3a sai

B thành log3a2log3asai

Trang 21

a a

Trang 22

CÔNG THỨC MŨ & LOGARITH (PHẦN 2)

Câu 1: Nếu alog 330 và blog 530

A log 135030 20a b 1 B log 135030 2a b 2

C log 135030  a 2b1 D log 135030  a 2b2

Trang 23

Câu 2: Tìm giá trị của biểu thức sau: 3 3  3 3 3 

5 1 a

5log 15

2 1 a

1log 15

Trang 24

Câu 11: Cho alog 15;3 blog 103 Vậy log 350 bằng:

a b

2 3 1 5

a b

3 2 5

21

ab b

a b

Trang 25

Câu 20: Cho mlog 3,2 nlog 52 Tính theo m n, giá trị của biểu thức 6

2log 135

Câu 21: Tìm điều kiện của các số ,a b để a 7 a 6 và log 3b log 4b :

1

a b a

1log 15

1

ab a

 

1

ab a

 

1

b ab

 

Câu 24: Đặtalog 5;3 blog 13,3 chọn biểu diễn đúng của log 65 theo 3 a và b

A log 653  a b B log 653 2a bC log 653  a b D log 653 3a b

Câu 25: Đặtalog 5;3 blog 63 , chọn biểu diễn đúng của log 150 theo 3 a và b

A log 1503 3a bB log 1503  a 2b

C log 1503 2a bD log 1503 3a b

Trang 26

Đáp án

11-C 12-D 13-B 14-B 15-C 16-B 17-C 18-A 19-C 20-D 21-B 22-B 23-A 24-A 25-A 26-D 27-A 28-B 29-C 30-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

HD : Ta có log 135030 log309.5.30log 5 log 3 log 5 130  30  30  2a b 1

Trang 28

5

1log 5log 5

1log 5

Trang 29

HD : Ta có alog 5;2 blog 35 ablog 5.log 32 5 log 32

log 15 log 3.5 log 5

log 2.5 log 2.5 log 2 log 5 log 2 1

1

A B A

 sau đó bấm phím = +) Nếu đáp án bằng 0 thì chọn A

+) Nếu đáp án khác 0 thì kiểm tra các đáp án còn lại

 

 sau đó bấm phím = +) Nếu đáp án bằng 0 thì chọn A

+) Nếu đáp án khác 0 thì kiểm tra các đáp án còn lại

Câu 24: Đáp án C

HD : Ta có : log 653 log 5.133 log 5 log 133  3  a b

Trang 30

+) Nếu đáp án khác 0 thì kiểm tra các đáp án còn lại

Câu 25: Đáp án C

log 150log 5 6 log 5 log 62 log 5 log 6 2a b

+) Nếu đáp án khác 0 thì kiểm tra các đáp án còn lại

HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARITH

Câu 1 : Hàm số  2 2

yx x x  x Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 31

A. Tập xác định của hàm số làD¡

B. Hàm số có đạo hàm  2

C. Hàm số tăng trên khoảng 0;

D. Hàm số giảm trên khoảng 0;

Câu 2 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số yloga x với 0 a 1 là 1 hàm số đồng biến trên khoảng 0;

B. Hàm số yloga x với a1 là 1 hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

Trang 32

Câu 8 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

x x

 

 3

4 11

x x

 3

4 11

x x

 là:

Trang 33

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại  0;1 B. Hàm số tăng trên ¡ \ 1 

Trang 34

Câu 21 : Hàm số log2 3

2

x y

C. Không có cực trị D. Có một cực đại và một cực tiểu

Câu 23 : Tính đạo hàm của hàm số sau   :

11

P m

Câu 27 : Cho hàm sốy x4

các kết luận sau, kết luận nào sai?

A. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểmM(1;1)

B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định

Trang 35

y   Khẳng định nào sau đây sai:

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

B. Giá trị gần đúng (với 3 chữ số thập phân) của hàm số tại x 10là 0,928

C. Giá trị gần đúng (với 3 chữ số thập phân) của hàm số tại x3 là 0,932

C. Hàm số nghịch biến trên nửa khoảng 1;

D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

Câu 36 : Cho a0;a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Tập xác định của hàm số yloga x là tập ¡

B. Tập giá trị của hàm số x

ya là tập ¡

Trang 36

C. Tập xác định của hàm số x

ya là khoảng 0;

D. Tập giá trị của hàm số yloga x là tập ¡

Câu 37 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số  2

x x

2 2 cot 2

ln 31

x x

1 2 cot 2

ln 31

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

HD : ĐK

2

2 2

Trang 37

Câu 6: Đáp án B

Trang 38

HD :

1 2

x

x x

Trang 39

x

x x

Trang 41

Bình luận: Có những lúc việc tính giới hạn của hàm sốyf x  khi x  hoặc x  rất khó Tuy nhiên, ta có thể đoán được nhờ dựa vào quy tắc đan dấu y' để xác định chiều lên xuống của đồ thị

Trang 42

x x

Trang 43

Câu 32: Đáp án D

HD : Điều kiện:

2 2

x x

.ln 2 02

xx

 

  dấu của y' chỉ phụ thuoojc dấu của biểu thức 2 2x

Dễ thấy hàm số không thể luôn đồng biến, nghịch biến trên R, lập bảng biến thiên dễ dàng thấy hàm số nghịch biến trên nữa khoảng 1;, (do hàm số liên tục trên R)

Trang 44

Câu 36: Đáp án D

Ta có:

A Sai vì tập xác định của hàm số yloga xD0;

B Sai vì tập giá trị của hàm số x

Trang 45

Câu 1: Cho hàm số y x ex Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cưc đại tại x0 B Hàm số không đạt cưc đại tại x0

C Hàm số đạt cưc tiểu tại x0 D Hàm số không xác định tại x0

Câu 2: Đạo hàm của hàm số y lnx 1

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Hai đồ thị hàm số yax và ylog xa đối xứng nhau qua đường thẳng yx

B Hai hàm số yax và ylog xa có cùng tập giá trị

C Hai hàm số yax và ylog xa có cùng tính đơn điệu

D Hai đồ thị hàm số yax và ylog xa đều có đường tiệm cận

Câu 8: Đạo hàm của hàm

e

2x 2 2x

2e

2x 2 2x

3e

2x 2 2x

Trang 46

Câu 13: Cho hàm số: yx.sin x Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?

A xy '' 2y ' xy   2sin x B xy '' y ' xy  2cos x sin x

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(I) ax 0 với mọi x¡

(II) Hàm số yax đồng biến trên ¡

Trang 47

(III) Hàm số ye2017 x đồng biến trên ¡

Trang 48

A

x1

x 2

x2

Câu 24: Đối xứng qua trục hoành của đồ thị hàm số ylog x2 là đồ thị nào trong các đồ thị

có phương trình sau đây?

2

ylog x B y2x C ylog2 x D

x1y2

 

   

Câu 25: Đối xứng qua đường thẳng yx của đồ thị hàm số

x 2

y3 là đồ thị nào trong các

đồ thị có phương trình sau đây?

A log 3 x B log x 3 2 C log x3 D y 1log x3

D Đồ thị (C) không có đường tiệm cận

Câu 27: Cho đồ thị hàm số yax và ybx như hình vẽ

Trang 49

Câu 29: Cho đồ thị của 2 hàm số như hình vẽ a, b0; b1

Khẳng định nào sau đây là đúng

Trang 50

1e

Trang 51

y ''cos xcos xx sin x2 cos xx sin x

Đối với bài này tối ưu nhất là sử dụng máy tính sau:

sau đó bấm để lưu vào biến A , tương tự cho y, y ', y ''

Bước 3: Thử sai: gọi lại các A bấm

kiểm tra đáp án A: nhập AD 2C AB 2 2sin

Trang 52

Câu 17: Đáp án A

 

x 1 '

ya với a0 đối xứng nhau qua đường phân

giác của góc phần tư thứ nhất Ta có y log x2 log2 1

x

   nên đồ thị cần tìm là

1 x

Trang 54

Câu 3: Nghiệm của phương trình

Trang 55

Câu 19: Bạn Hoa giải phương trình  3x2 5x 2  2 x 2 x 4

x 3    x 6x9   theo các bước dưới đây Bạn Hoa đã giải sai từ bước nào?

Bước 1: Phương trình được biến đổi về dạng  3x2 5x 2  2 x2 x 4

Câu 20: Một bạn giải phương trình  2sin x  22 3 cos x

2 x x  2 x x  theo các bước sau: Bước 1: Phương trình đã cho

Trang 56

12525

Trang 57

A log 3 22  B log 3 12  C 1 log 3 2 D 2 log 3 2

Câu 31: Phương trình 9x 3.3x 2 0 có hai nghiệm x , x ; x1 2  1x2 Giá trị của

Trang 58

Câu 40: Gọi x , x1 2 là hai nghiệm của phương trình: 7x2 5x 9 343 Tổng x1x2 là:

11-D 12-A 13-D 14-B 15-A 16-C 17-A 18-D 19-C 20-A

Trang 60

x 3x 2 2

1 2 2

Trang 61

 

5x 8 3x 1

- TH1: x 3   0 x 3, thử lại ta thấy thỏa mãn (1)

- TH2: x 3 1   x 4, thử lại ta thấy thỏa mãn (1)

- TH3: x 3     1 x 2, thử lại ta thấy thỏa mãn (1)

- TH4: sin x 2 3 cos x sin x 3 cos x 2 sin x cos x sin cos x 1

Trang 63

2 44

Trang 64

Câu 44: Đáp án B

Trang 66

Câu 5: Phương trình: log2x 1 22 không tương đương với mệnh đề nào sau đây:

Trang 67

   có số nghiệm và tổng các nghiệm lần lượt là S

và T Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A S T 3 B S T 1  C S T 2 D S T 3

Câu 18: Phương trình 3  1

3log x 1 log 4x 5 0 có số nghiệm và tổng các nghiệm lần

lượt là S và T Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

Câu 22: Số nghiệm của phương trình: log4x2 2 log x2

Câu 23: Cho phương trình sau: log x 52  log 2x 6  Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

B x2 là một nghiệm của phương trình đã cho

C Tổng giá trị các nghiệm của phương trình đã cho là 20

D x2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

Câu 24: Tìm nghiệm thực của phương trình log x2 log 2 x2

Trang 68

Câu 27: Tìm tổng các nghiệm của phương trình 4 1 8 3

16log x log x log x  5

A 2 nghiệm B 1 nghiệm C 3 nghiệm D Vô nghiệm

Câu 29: Tìm số nghiệm thực của phương trình log x log x log x2 4 8 11

Trang 69

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Trang 70

Điều kiện: x 0 Loại C, D

Dễ thấy x1 là nghiệm của phương trình

Trang 73

Dễ thấy hàm x x 2 đồng biến trên 0; và có x2 là 1 nghiệm nên phương trình có duy nhất 1 nghiệm

Trang 75

PHƯƠNG TRÌNH LOGARITH (Phần 2) Câu 1: Số nghiệm của phương trình log x.log2 32x 1  2.log x2 là:

Trang 76

A 1 nghiệm B 3 nghiệm C 2 nghiệm D Vô nghiệm Câu 8: Số nghiệm phương trình  2   

3log x 4x log 10x 5 0 là:

3 2 2

Câu 13: Cho phương trình log x3 2 2log x3 2 Nhận xét nào sau đây là đúng

A Điều kiện xác định của x là x0

B Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x1

C Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x9

D Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

Trang 77

Câu 14: Cho phương trình 2  2

log x log 2x 1 Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất

B Phương trình đã cho vô nghiệm

C Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x 1

D Tổng giá trị các nghiệm của phương trình đã cho là 4

3

Câu 15: Tổng giá trị các nghiệm của phương trình 2

2log x2 log x5 là:

2.9 x x

A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 1 nghiệm D 4 nghiệm

Câu 21: Tìm số nghiệm thực của phương trình log 10x  lg x lg 100x 2

Trang 78

A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 4 nghiệm D 1 nghiệm

Câu 25: Xác định số nghiệm của phương trình

log x 3x2 log x 7x 12  3 log 3

A 2 nghiệm B 1 nghiệm C 3 nghiệm D Vô nghiệm Câu 26: Tìm số nghiệm thực của phương trình    3 

lg lg x lg lg x 2 0

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm

Câu 27: Giải phương trình 2

A Phương trình có nghiệm duy nhất

B Phương trình có nghiệm nhỏ hơn 2

C log32x 3  0

D Tất cả đều đúng

Câu 32: Phương trình logarit 2log a 1 x3   log 3ax 1  2 có một nghiệm là x2

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

Trang 79

A ax B ax C ax D 2ax3

Câu 33: Phương trình 23 3 1

3log x 2 log x 2 log x 3  0 có hai nghiệm phân biệt là x , x1 2 Tính giá trị của biểu thức Plog x3 1log x27 2 biết x1x2

1) Tổng hai nghiệm của phương trình là một số dương

2) Giá trị của x2 là một số vô tỷ

3) Biểu thức 4x1x22 có giá trị nhỏ hơn

4) Tích của hai nghiệm là một số nguyên

A P 10B P 13C P 17D P25

Câu 38: Phương trình  x 

3log 3 6  3 x có nghiệm duy nhất là x0 Biết rằng x0 cũng là nghiệm của phương trình log3x7a2 log x2 Giá trị của a bằng

Trang 80

A 4 B 9

Câu 40: Phương trình 23 3 1

2log x 2 log x 2 log x 3  0 có hai nghiệm phân biệt là x , x1 2 Tính giá trị của biểu thức Plog x3 1log x27 2 biết x1x2

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Trang 81

xlog 4 x 5

log x 1

x 51

Trang 82

Với m 2 log23x2 log 3x 1  0 log 3x  1 x 31 nên không thỏa mãn

Với m 2 log23x 2 log 3x 1 0 log 3x 1 x 1 1

Trang 83

Theo bảng biến thiên để phương trình có 1 nghiệm thì 2 34

2

m 4log m 2

Trang 87

Phương trình 2  2

3log x2 log x2 log x 3  0 log x 2 log x 3 0

Trang 88

Câu 4: Nghiệm của bất phương trình 9x2.6x4x 0 là:

255

Trang 89

Câu 16: Giải bất phương trình 3 x 3 x 1 log 2048 32  x 2

A 25 đơn vị B 20 đơn vị C 32 đơn vị D 17 đơn vị

Câu 25: Giả sử x  là nghiệm của bất phương trình

2x 3 2x 1 1

Trang 90

A 3 đơn vị B 2 đơn vị C 1 đơn vị D 6 đơn vị

Câu 27: Khẳng định nào sau đây là sai

A  là một số hữu tỷ âm B  là một số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 91

Câu 33: Giải bất phương trình 2x2 x 14x 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Trang 94

Đặt ẩn phụ đưa về

1 x

0 x 249

Trang 95

A đúng, B có 1 1 2 3

1log 3 log 2 log 3 log 2 t ; t 1

x

3 3

3 1

x 3

x2

x2

Trang 98

x x

Trang 99

x x

Trang 100

Câu 30: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

4 5

x

x x

2

A. S=3; 10 B S=3; C.  3;9 D.  10;

Trang 101

Câu 39: Biết tập nghiệm S của bất phương trình  2

0,3 0,3log 4x log (12x5) là một đoạn Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của tập S Mối liên hệ giữa

Câu 42: Khoảng nghiệm của bất phương trình log 2 4 2 0

xx  chứa khoảng nào dưới đây?

A.  5; 2  B  5; C.  2;  D. 2; 5

Đáp án

1-B 2-C 3-D 4-B 5-C 6-D 7-C 8-A 9-B 10-A

11-B 12-D 13-D 14-D 15-C 16-C 17-B 18-C 19-A 20-D 21-D 22-A 23-B 24-C 25-C 26-C 27-B 28-C 29-D 30-C 31-C 32-C 33-B 34-D 35-B 36-C 37-D 38-D 39-A 40-B 41-C 42-B 43- 44- 45- 46- 47- 48- 49- 50-

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Trang 103

Với ĐK 5 x 2 ta có: BPT log (2 x 1) 2log (522  x) log 2 log (2  2 x2)

Trang 104

BPT log (2 x   4) 1 0 log (2 x4)   1 x 4 2  x 4 2.Tóm lại ta được x=5 hoặc x 4 2 thỏa mãn

Trang 105

11

33

3log (3 1) 0

log (3 1) 0 3 1 2

x x

Trang 106

x x

x x

x x

Trang 107

48

x x

Trang 108

x x x

x x

3

1

.4

3log

x x

Trang 109

x x

Trang 110

Kết hợp với điều kiện, ta được S= 1;3

Trang 111

Kết hợp với điều kiện, ta được S=    2 2

Trang 112

m m

x x

Câu 13: Để phương trình: (m1).16x2(2m3).4x6m 5 0 có hai nghiệm trái dấu

thì m phải thỏa mãn điều kiện:

Trang 114

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình

4xm.2x 4 0 có đúng hai nghiệm phân biệt

trình có nghiệm trên đoạn  2;5 là:

Trang 115

Đáp án

1-BB 2-C 3-A 4-D 5-B 6-D 7-A 8-D 9-A 10-B 11-C 12-B 13-D 14-C 15-C 16-C 17-A 18-A 19-B 20-B 21-D 22-B 23-C 24-B 25-A 26-D 27-D 28-A 29-B 30-C 31- 32- 33- 34- 35- 36- 37- 38- 39- 40- 41- 42- 43- 44- 45- 46- 47- 48- 49- 50-

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

HD: Đặt

2log

tx với x 1;8  t  0;3

log x2log x    3 t 2t 3 f t( )m Lập bảng biến thiên của f t( ) trên đoạn  0;3 , để phương trình có nghiệm thì

lim ( ) , lim ( ) , lim ( ) , (0) 0, (2) 4

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm