1 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ A KIẾN THỨC CƠ BẢN 1 Phương trình mũ cơ bản 0, 1xa b a a Phương trình có một nghiệm duy nhất khi 0b Phương trình vô nghiệm khi 0b 2 Biến đổi, quy về[.]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Phương trình mũ cơ bản a xb a 0,a1
Phương trình có một nghiệm duy nhất khib0
Phương trình vô nghiệm khi b0
2 Biến đổi, quy về cùng cơ số
Phương trìnha f x b g x loga a f x loga b g x f x g x .loga b
Hoặclogb a f x logb b g x f x .logb ag x
5 Giải bằng phương pháp đồ thị
Trang 2 Bước 2: kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị
6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
o Tính chất 1: Nếu hàm số y f x luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) thì số nghiệm của
Trang 3Tương tự với bất phương trình dạng:
Trong trường hợp cơ số a có chứa ẩn số thì:
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 1: cho phương trình3x2 4x 5 9 tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:
Trang 4Vậy phương trình có một nghiệm âm
Câu 4: Số nghiệm của phương trình
Trang 5Với t=3, ta được3x 3 x 1 Vậy phương trình có nghiệmx0,x1
Câu 5: cho phương trình : 2
28 4
1 3
A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm
B Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên
C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ
D Phương trình vô nghiệm
Hướng dẫn giải
2
28 4
Trang 6A.x1,xlog 23 B x 1,xlog 23 C x1,xlog 32 D x 1,x log 23
t
x
x t
Câu 9: cho phương trình 4x41x 3 Khẳng định nào sau đây sai?
A phương trình vô nghiệm
B Phương trình có một nghiệm
C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0
D Phương trình đã cho tương đương với phương trình42x3.4x 4 0
Trang 7Câu 10 Cho phương trình 1 2
9x x 10.3x x 1 0 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:
x
x t
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng -2
Câu 11 Nghiệm của phương trình 2x2x1 3x3x1 là:
2
3log4
3
2log3
Hướng dẫn giải
3 2
Trang 8Câu 14: Nghiệm của phương trình 12.3x3.15x5x120 là:
A.xlog 5 13 B.xlog 53 C.xlog 5 13 D xlog 5 13
2 D.log 63 Hướng dẫn giải
Vớit 3 3x 3 x log 3 13
Suy ra1 log 2 3 log 2 log 23 3 log 63
Câu 16: Cho phương trình 1 2
2 x15.2x 8 0 ,khẳng định nào sau đây đúng?
C Có hai nghiệm dương D Có hai nghiệm âm
Hướng dẫn giải
Trang 10A.xlog2 32 B.xlog 32 C.xlog22 3 D.x1
Câu 20: Cho hàm số f x( )2 32x sin2x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. f x( ) 1 xln 4 sin 2xln 30 B. f x( ) 1 2x2sin log 3x 2 0
Trang 11Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình
2 1
139
x x
Trang 12dạngs a b, giá trị của biểu thức A b a nhận giá trị nào sau đây?
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 2 Chọn đáp án A
Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình 4x3.2x 2 0 là:
Trang 13Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình 3 22 x1 72 là:
32
23
12
10;
Trang 16Câu 39: cho phương trình 74 3 x 2 3x6 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A phương trình có một nghiệm vô tỉ B Phương trình có một nghiệm hửu tỉ
C.Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Tích của hai nghiệm bằng -6
Trang 19
Dựa vào bảng biến thiên:
+ nếum2 thì phương trình (1’) vô nghiệm =>pt (1) vô nghiệm
Trang 202 1 2 1
Vậy tổng hai nghiệm bằng 0
Câu 45: Với giá trị nào tham số m thì phương trình m1 16 x2 2 m3 4 x6m 5 0 có hai nghiệm trái dấu?
Trang 21x x t
Trang 22Câu 49: Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình2sin x3cos x m.3sin x có nghiệm?
Câu 50: Cho bất phương trình:9xm1 3 x m 0(1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để