30 bài tập Hình không gian trong các Đề thi (Đề 03) Câu 1 Cho lăng trụ đứng '''' '''' ''''ABC A B C có đáy là tam giac vuông tại A, AC a , 60ACB Đường chéo ''''BC của mặt bên '''' ''''BCC B tạo với mặt phẳng [.]
Trang 130 bài tập - Hình không gian trong các Đề thi (Đề 03) Câu 1 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giac vuông tại A, AC ' ' ' a, ACB 60 Đường chéo BC của mặt bên ' BCC B tạo với mặt phẳng ' ' AA C C một góc 30° Tính thể tích của khối lăng ' '
trụ theo a
A
3
6
2
a
3
2 6 3
a
3 6 3
a
Câu 2 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng ' ' ' a 2 Tính thể tích của khối lăng trụ
A
3
6
2
a
3 6 6
a
3 3 6
a
3 3 8
a
Câu 3 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD
Biết khoảng cách từ O đến SC bằng
6
a Tính thể tích khối chóp S.ABC
A
3
4
a
3 8
a
3 12
a
3 6
a
Câu 4 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
SB, SC Tính thể tích khối chóp A.BCNM Biết mặt phẳng AMN vuông góc với mặt phẳng SBC
A
3
15
32
a
3
32
a
3
16
a
3
48
a
Câu 5 Cho khối chóp S.ABC có SAa SB, a 2,SCa 3 Thể tích lớn nhất của khối chóp là
3 6 2
a
3 6 3
a
3 6 6
a
Câu 6 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD và SAa 6
Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A
3
6
6
a
3 6 3
a
3 6 2
a
Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC 2a Mặt bên SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC
3 2 3
a
3 2 3
a
V D
3 3
a
V
Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ' ' ' AC a ACB, 60 Đường thẳng BC tạo với ' ACC A một góc 30° Tính thể tích V của khối trụ ' ' ABC A B C ' ' '
Trang 2A V a3 6 B
3 3 3
a
V C V 3a3 D V a3 3
Câu 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1 Trên cạnh SC lấy
điểm E sao cho SE2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
3
6
12
V D 2
3
V
Câu 10 Cho hình chóp đều S.ABCD có AC2a, mặt bên SBC tạo với đáy ABCD một góc 45°
Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A
3
2 3
3
a
V B V a3 2 C
3 2
a
V D
3 2 3
a
V
Câu 11 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có AB ' ' ' a, đường thẳng AB tạo với mặt phẳng '
BCC B một góc 30° Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho ' '
A
3
6 4
a
3 6 12
a
3 3 4
a
V D
3 2 3
a
V
Câu 12 Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC, BCD là các tam giác đều cạnh a và nằm trong các mặt phẳng
vuông góc với nhau Thể tích khối tứ diện ABCD là
A
3
3
8
a
3 8
a
3 4
a
3 3 8
a
Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB2a, ADDCa, cạnh
bên SA vuông góc với đáy và SA2a Gọi M, N là trung điểm của SA và SB Thể tích khối chóp S.CDMN là
A
3
2
a
3 3
a
3 6
a
Câu 14 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, mặt bên là ' ' ' BCC B ' '
là hình vuông, khoảng cách giữa AB và ' CC bằng a Thể tích của khối lăng trụ ' ABC A B C là ' ' '
A
3
2
3
a
3 2 2
a
Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , góc
giữa SB với mặt phẳng ABCD bằng 60° Thể tích khối chóp S.ABCD là
A
3
3
a
3
3 3
a
Câu 16 Cho hình chóp đều S.ABC có đáy cạnh bằng a, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 60° Gọi A B C tương ứng là các điểm đối xứng của A, B, C qua S Thể tích của khối bát diện có ', ', ' các mặt ABC A B C A BC B CA C AB AB C BA C CA B là , ' ' ', ' , ' , ' , ' ', ' ', ' '
Trang 3A
3
2 3
3
a
3 3 2
a
3
4 3 3
a
Câu 17 Cho hình lăng trụ có các đường tròn đáy là O và O' , bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Các điểm A, B lần lượt thuộc các đường tròn đáy O và O sao cho ' AB 3a Thể tích của khối tứ diện ABOO là '
A
3
2
a
3 3
a
3 6
a
Câu 18 Cho khối tứ diện ABCD đều cạnh bằng a, M là trung điểm BC Thể tích V của khối chóp M.ABC
bằng bao nhiêu?
A
3 2 24
a
3 2
a
3 2 12
a
V D
3 3 24
a
V
Câu 19 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AD2AB, cạnh A C hợp với đáy một góc 45° ' Tính thể tích khối hộp chữ nhật đó biết BD' 10a?
A
3
2 5
3
a
3 10 3
a
3
3
a
D 2 5a 3
Câu 20 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Biết ' ' '
2
ACa , A C' a 3 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A
3
2
a
3 6
a
3 2 3
a
3 3 2
a
Câu 21 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân ở C Cạnh ' ' ' BB'a và tạo với đáy một góc bằng 60° Hình chiếu vuông góc hạ từ B lên đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC Thể tích ' khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '
A
3
3
80
a
3 9 80
a
3
3 3 80
a
3
9 3 80
a
Câu 22 Khối lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều, a là độ dài cạnh đáy Góc giữa cạnh bên và ' ' ' đáy là 30° Hình chiếu vuông góc của 'A trên mặt ABC trùng với trung điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
A
3
3
4
a
3 3 12
a
3 3 8
a
3 3 3
a
Câu 23 Cho tứ diện ABCD Gọi B và ' C lần lượt là trung điểm của AB, AC Khi đó tỉ số thể tích của ' khối tứ diện AB C D và khối ABCD bằng: ' '
A 1
1
1
1
2
Trang 4Câu 24 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; biết AB AD2a,
CDa Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông góc với mặt phẳng
ABCD Khoảng cách từ I đến mặt phẳng SBC bằng a; thể tích khối chóp S.ABCD là
A
3
3 15
8
a
3 9 2
a
3 3 2
a
3
3 15 5
a
Câu 25 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết ABa, ADa 3 Hình chiếu S lên đáy là trung điểm H cạnh AB; góc tạo bởi SD và đáy là 60° Thể tích khối chóp S.ABCD là:
3 5 5
a
3 13 2
a
3 2
a
Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SAC và SAB cùng vuông góc với ABCD Góc giữa SCD và ABCD là 60° Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A
3
6
3
a
3 3 3
a
3 3 6
a
3 6 6
a
Câu 27 Cho khối tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a Góc giữa hai mặt phẳng
ABC và BCD bằng 60° Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD theo a
A
3
8
a
3 3 16
a
3 2 8
a
V D
3 2 12
a
V
Câu 28 Cho khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi B C lần lượt là trung điểm của các cạnh AB ', '
và AC Tính thể tích V của khối tứ diện AB C D theo a ' '
A
3
3 48
a
3 2 48
a
3 24
a
V D
3 2 24
a
V
Câu 29 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Mặt phẳng P qua A và vuông góc SC cắt SB, SC, SD lần
lượt tại ', ', 'B C D Biết rằng 3SB'2SB Gọi V V lần lượt là thể tích hai khối chóp ' ' '1, 2 S A B C D và '
S.ABCD Tỉ số 1
2
V
V là
2
2
3
V
V B 1
2
2 9
V
V C 1
2
4 9
V
V D 1
2
1 3
V
V
Câu 30 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, có thể tích bằng V Gọi I là trọng
tâm tam giác SBD Một mặt phẳng chứa AI và song song với BD cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại
', ', '
B C D Khi đó thể tích khối chóp S AB C D bằng: ' ' '
A
18
V
9
V
27
V
3
V
Trang 5
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án D
Ta có BC ACC A' 'C A' là hình chiếu của BC lên mặt ' phẳng ACC A Vậy góc ' ' BC',ACC A' ' ·BC A' 30
ABC
vuông tại A có AB AC.tan 60 a 3
'
ABC
vuông tại A có AC' AB.cot 30 3a
'
ACC
vuông tại C có CC' AC'2AC2 2a 2
3 ' ' '
1
2
ABC A B C ABC
V S CC AB AC CC a
Câu 2. Chọn đáp án A
Đáy lăng trụ là tam giác đều cạnh 2
2
2
day
a S
day
Câu 3. Chọn đáp án C
H là hình chiếu của O lên SC nên
6
a
OH
ABCD là hình vuông có 1 2
a
OC AC
SOC
vuông tại O có OH là đường cao
2
a SO
OH SO OC
3
a
Câu 4. Chọn đáp án B
E là trung điểm BC nên CB AE CB, SH
CB SAE CB SE
SE vừa là trung tuyến vừa là đường cao nên SBC cân tại S
F là giao điểm của MN với SE 1
,
2
SF MN SF SE
Trang 6Giả thiết
AMN SBC
SF AMN AMN SBC MN
SE AF
2
SF SE nên SAE cân tại 3
2
a
A AE AS
AH AE a SH SA AH
2 3
S ABC ABC
3
.
S AMN
S AMN
S ABC
V
V SB SC
Vậy
3
32
S ABC S AMN
a
V V V
Câu 5. Chọn đáp án D
SBC
a
S SB SC BSC SB SC a a
Gọi H là hình chiếu của A lên mặt SBCAH SAa
Vậy
.
S ABC SBC
V S SA a
Câu 6. Chọn đáp án C
3 2
.
S ABCD ABCD
a
V S SA a a
Câu 7. Chọn đáp án D
H là trung điểm GT
BCSH ABC
ABC
2
BC
AB AC a
SBC
vuông cân tại S nên
2
BC
SH a
3
S ABC ABC
a
V S SH AB AC SH
Trang 7Câu 8. Chọn đáp án A
Ta có BAACC A' 'C A' là hình chiếu của BC lên mặt '
phẳng ACC A Vậy góc ' ' BC',ACC A' ' ·BC A' 30
ABC
vuông tại A có AB AC.tan 60 a 3
'
ABC
vuông tại A có AC' AB.cot 30 3a
'
ACC
vuông tại C có CC' AC'2AC2 2a 2
3 ' ' '
1
2
ABC A B C ABC
V S CC AB AC CC a
Câu 9. Chọn đáp án A
S BCD S ABCD
.
S EBD
S EBD S CBD
S CBD
V SC
Câu 10. Chọn đáp án D
Gọi M là trung điểm của BCOM BC mà BC SO nên
BC SOM BC SM
BC SBC ABCD Góc SBC , ABCD SMO· 45
Do hình chóp đều nên đáy ABCD là hình vuông có
2 2
AC
AD a
SOM
vuông tại O có · SMO 45 nên 1 2
a
SOOM AD
.
S ABCD ABCD
Câu 11. Chọn đáp án A
Gọi M là trung điểm của ABAM BC
Vì ABC A B C là lăng trụ đứng ' ' ' BB'ABCBB' AM
AM BCC B AB BCC B AB M
Tam giác AB M vuông tại M, có ' sin· ' ' 3
'
AM
AB
Tam giác AA B vuông tại ' ' A , có ' AA' AB'2A B' '2 a 2
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là ' ' '
Trang 82 3 ' ' '
ABC A B C ABC
V AA S a
Câu 12. Chọn đáp án B
Gọi I là trung điểm của BC suy ra AI BC
DI BC
Mặt khác ABC BCD suy ra 1
3
AI BCD V AI S
Tam giác ABI vuông tại I, có 2 2 3
2
a
AI AB BI
Diện tích tam giác BCD là:
2
BCD
a
S DI BC
Vậy thể tích khối tứ diện ABCD là
3 1
a
V AI S
Câu 13. Chọn đáp án B
Thể tích khối chóp S.ACD:
3
SA AD DC a
V SA S
Thể tích khối chóp S.ABC:
3
SA AB AD a
V SA S
Ta có
3
.
S MNC
S MNC S ABC
S ABC
V SA SB
Và
3
.
S MCD
S MCD S ACD
S ACD
Thể tích khối chóp S.CDMN là
S CDMN S MNC S MCD
a a a
V V V
Câu 14. Chọn đáp án C
Tam giác ABC vuông tại A AC AB
Và ABC A B C là lăng trụ đứng ' ' ' AA'ABC AA' AC Suy ra ACABB A' 'd C ABB A , ' ' AC
Mặt khác CC'/ /ABB A' 'd AB CC ', 'd CC ',ABB A' ' AC
AB AC a BC a AA BB a
Trang 9Vậy thể tích khối lăng trụ ABC A B C là ' ' '
3 2 ' ' '
ABC A B C ABC
a
V AA S a a
Câu 15. Chọn đáp án A
Vì AB là hình chiếu của SB trên mặt phẳng ABCD
·SB ABCD, ·SB AB, SBA· 60
Tam giác SAB vuông tại A, có tan· SA tan 60 3
AB
Thể tích khối chóp S.ABCD là
3 2
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
Câu 16. Chọn đáp án C
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Vì SASBSC suy ra SI vuông góc với mặt phẳng ABC
Và ·SA ABC, ·SA IA, SAI· 60
3
AI
Thể tích khối chóp S.ABC là
3
a
V SI S
Vậy thể tích khối chóp cần tính là
3
3 6
2
S ABC
a
V V
Câu 17. Chọn đáp án C
Kẻ đường sinh AA , gọi D là điểm đối xứng với ' A qua tâm ' O và H là hình '
chiếu của B trên A D '
Ta có BH AOO A' ' nên ' 1 '
3
OO AB AOO
V S BH Trong tam giác vuông A AB có ' A B' AB2AA'2 a 2
Trong tam giác vuông A BD có ' BD A D' 2A B' 2 a 2
Do đó suy ra tam giác 'A BD vuông cân tại B nên BH BO'a
Vậy
3 2
'
1 1
OO AB
a
V a a
Trang 10Câu 18. Chọn đáp án A
Ta có
.
M ABC ABCD
Câu 19. Chọn đáp án D
Đặt AB x AD2x suy ra BD AC x 5
Vì AC là hình chiếu của A C trên mặt phẳng ' ABCD
Suy ra ·A C ABCD' , ·A C AC' , ·A CA' 45
tam giác A AC vuông cân tại ' AAA' ACx 5
Tam giác BDD vuông tại D , có ' BD'2 DD'2BD2 10a2 10x2 x a Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D là ' ' ' ' V AA S' ABCD a 5.2a2 2 5a3
Câu 20. Chọn đáp án A
Tam giác A AC vuông tại A, có ' AA' A C' 2AC2 a
Tam giác ABC vuông cân tại B, có
2 2
AB a S
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là ' ' '
3 ' ' ' '
2
ABC A B C ABC
a
V AA S
Câu 21. Chọn đáp án D
Gọi P là trọng tâm của ABCB P' ABC
·BB', ABC ·B BP' B BP·' 60
1 cos 60
B P BB
BP BB
a
K BPAC BK BP
BC BC BC
2 3
ABC
Trang 11Câu 22. Chọn đáp án C
Gọi H là trung điểm của cạnh BC A H' ABC
3
A H
A AH
AH
'
AH A H
3
ABC
Câu 23. Chọn đáp án A
2 2 4
AB C D
ABCD
V AB AC
Câu 24. Chọn đáp án C
Ta có SI ABCD
Kẻ IK BC tại
2
,
K
SI IK d I SBC a
a
IK BC a aa a a a a
5
a
BC a aa a IK
.2 2
Câu 25. Chọn đáp án C
Ta có ·SDH 60 tan 60 SH 3
HD
Cạnh
2
3
HD a SH
3 2
Trang 12Câu 26. Chọn đáp án B
Ta có SAABCDSDA· 60
3 2
a
Câu 27. Chọn đáp án B
Kẻ DH ABC tại H mà
DBDCHBHC
Gọi PAHBCP là trung điểm của cạnh BC
60 sin 60
2
DH APD
DP
DP DH
a a a V
Câu 28. Chọn đáp án B
Ta có ' '
' '
AB C D
AB C D ABCD ABCD
V AB AC
Khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a thì
' '
Câu 29. Chọn đáp án D
SB SD , bây giờ cần tìm SC'
SC
Tọa độ hóa với OxOC Oy, OB OS Oz, và đặc biệt hóa
1;0;0
A
P : x 1 az 0 x az 1 0
Ta có 0;1;0 0;1; : 10
x
z at
uur
¡
Cho giao với 2
2
1 1
a a
Trang 13Ta có
2 2
3
1 1
S a
a a a
Cho SC giao với
' '
' ' ' ' '
.
2 1 1
3 2 3
' ;0;
1 2 1
2 3 3
S AB C
S ABC
S AB C D S ABCD
S AC D
S ACD
V V SC
V SC
V
Câu 30. Chọn đáp án D
3
SB SD SI
SB SD SO
C C AO IS C C SC
' '
.
' ' ' ' ' '
.
4
9 2 9
S AB D
S ABD
S AB C D
S B C D
S BCD
V
V
V
V