1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 bai tap cuc tri trong hinh hoc khong gianpdf vsasi

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 bài tập cực trị trong hình học không gian
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách hướng dẫn học
Năm xuất bản 2016-2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho.. Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho.. Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho.. Tính thể tích lớn nhất Vmax của k

Trang 1

CỰC TRỊ TRONG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Câu 111 Cho hình chóp S ABCSA= a, SB= a 2, SC= a 3 Tính thể tích lớn nhất

max

V của khối chóp đã cho

V = a B

3 max

6 2

a

3 max

6 3

a

3 max

6 6

a

V = Câu 112 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có độ dài đường chéo AC =' 18 Gọi S

là diện tích toàn phần của hình hộp đã cho Tìm giá trị lớn nhất Smax của S

A Smax= 36 3 B Smax=18 3 C Smax= 18 D Smax = 36

Câu 113 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 4, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và SC = 6 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp

đã cho

A max 40

3

V = B max 80

3

3

V = D Vmax = 24

Câu 114 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều và có SA=SB=SC=1 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho

A max 1

6

12

12

12

Câu 115 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD =4 Các cạnh bên bằng nhau và bằng 6 Tìm thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho

A max 130

3

V = B max 128

3

3

3

Câu 116 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh bằng 1; SO vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và SC =1 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho

A max 2 3

9

V = B max 2 3

3

27

27

V = Câu 117 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AD= 4a Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a 6 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho

A

3 max

8

3

a

max

4 6 3

Câu 118 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại ,C AB = 2 Cạnh bên 1

SA = và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho

A max 1

3

V = B max 1

4

12

6

V = Câu 119 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ,C cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) Biết SC =1, tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp

đã cho

A max 3

12

12

27

V = D max 3

27

Câu 120 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB = 1 Các cạnh bên SA=SB=SC=2 Tính thể tích lớn nhất V của khối chóp đã cho

Trang 2

A max 5.

8

V = B max 5

4

3

3

V = Câu 121 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA= y

(y >0) và vuông góc với mặt đáy (ABCD) Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM = x

(0< x<a) Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S ABCM, biết 2 2 2

x + y =a

A

3

max

3 3

a

3 max

3 8

a

3 max

3 24

a

3 max

3 3 8

a

Câu 122 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB= 4,SC= 6 và mặt bên (SAD) là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho

A max 40

3

V = B Vmax= 40 C Vmax = 80 D max 80

3

Câu 123 Cho hình chóp S ABCSA= x (0< x< 3), tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho

A max 1

4

8

12

16

V =

Câu 124 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB= x và các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

A x = 3 2 B x = 6 C x = 2 3 D x = 14

Câu 125 Trên ba tia Ox Oy Oz, , vuông góc với nhau từng đôi, lần lượt lấy các điểm ,A , B C

sao cho OA= a OB, = b OC, =c. Giả sử A cố định còn , B C thay đổi nhưng luôn luôn thỏa

OA=OB+OC Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối tứ diện OABC

A

3

6

a

3

8

a

3

24

a

3

32

a

Câu 126 Cho tứ diện SABCSA AB AC, , đôi một vuông góc với nhau, độ dài các cạnh ,

BC= a SB= b, SC= c Tính thể tích lớn nhất Vmax khối tứ diện đã cho

A max 2

4

abc

8

abc

12

abc

24

abc

Câu 127 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh ,a cạnh bên SA= a và vuông góc với mặt đáy (ABCD) Trên SB SD, lần lượt lấy hai điểm M N, sao cho

0,

SM

m

SN n

SD= > Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AMN biết

2m +3n =1

A

3

6

a

3 max

6 72

a

3 max

3 24

a

3

48

a

Câu 128 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là một hình vuông Biết tổng diện tích tất cả các mặt của khối hộp bằng 32 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối hộp

đã cho

A max 56 3

9

V = B max 80 3

9

9

9

V = Câu 129 Cho hình lăng trụ đứng có thể tích V và có đáy là tam giác đều Khi diện tích toàn phần của hình lăng trụ nhỏ nhất thì độ dài cạnh đáy bằng bao nhiêu?

A 34 V B 3V C 32 V D 36 V

Trang 3

Câu 130 Cho hình chóp S ABCDSA= x(0< x< 3), tất cả các cạnh còn lại bằng nhau

và bằng 1 Với giá trị nào của x thì thể tích khối chóp S ABCD lớn nhất?

A 3

3

2

2

2

x =

Câu 131 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác

vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3 Gọi a là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC), tính cosa khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất

A cos 1

3

a = B cos 3

3

a = C cos 2

2

3

a =

Câu 132 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B. Khoảng cách từ A đến

mặt phẳng (SBC) bằng a 2, ·SAB=SCB· = 90 0 Xác định độ dài cạnh AB để khối chóp

S ABC có thể tích nhỏ nhất

2

a

AB = B AB= a 3 C AB= 2 a D AB= 3a 5

Câu 133 Cho tam giác OAB đều cạnh a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng (OAB) lấy điểm M sao cho OM= x Gọi , E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của

A trên MB và OB Gọi N là giao điểm của EF và d Tìm x để thể tích tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất

A x= a 2 B 2

2

a

12

a

2

a

x =

Câu 134 Cho tam giác ABC vuông cân tại B , AC = 2 Trên đường thẳng qua A vuông góc

với mặt phẳng (ABC) lấy các điểm M N, khác phía so với mặt phẳng (ABC) sao cho

AM AN = Tính thể tích nhỏ nhất Vm in của khối tứ diện MNBC

A min 1

3

V = B min 1

6

12

3

V = Câu 135 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại ,C SA= AB= 2 Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc

của A lên SBSC Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AHK

A max 2

6

6

3

3

Câu 136 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ có AB= x AD, = 3, góc giữa đường thẳng

A C¢ và mặt phẳng (ABB A¢ ¢ bằng ) 0

30 Tìm x để thể tích khối hộp chữ nhật có thể tích lớn nhất

A 3 15

5

x = B 3 6

2

2

5

x =

Câu 137 Cho hình hộp chữ nhật có tổng diện tích các mặt bằng 36 và độ dài đường chéo bằng 6 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối hộp chữ nhật đã cho

A Vmax=16 2 B Vmax=12 C Vmax =8 2 D Vmax = 6 6 Câu 138* Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a b c, , Dựng một hình lập phương có cạnh bằng tổng ba kích thước của hình hộp chữ nhật trên Biết rằng thể tích hình lập phương luôn gấp 32 lần thể tích hình hộp chữ nhật Gọi S là tỉ số giữa diện tích toàn phần hình lập phương và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật Tìm giá trị lớn nhất S của S

Trang 4

A max 1.

10

S = B max 16

5

5

5

S = Câu 139* Cho hình chóp S ABCSA=1, SB= 2, SC= 3 Gọi G là trọng tâm tam giác

ABC Mặt phẳng ( )a đi qua trung điểm I của SG cắt các cạnh SA SB SC, , lần lượt tại , ,

M N P Tính giá trị nhỏ nhất Tm in của biểu thức T 12 12 12

A min 2

7

T = B min 3

7

T = C min 18

7

T = D Tmin = 6

Câu 140* Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, thể tích là V. Gọi M là

trung điểm của cạnh SA N, là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN= 2NB; mặt phẳng ( )a

di động qua các điểm M N, và cắt các cạnh SC SD, lần lượt tại hai điểm phân biệt K Q, Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S MNKQ

A max

2

V

3

V

4

V

3

V

V =

Vấn đề 5 CỰC TRỊ TRONG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Câu 111 Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng (SBC)¾ ¾® AH^ (SBC)

Ta có

· AH £ AS

Dấu ''= '' xảy ra khi AS^ (SBC)

SBC

Dấu ''= '' xảy ra khi SB^ SC

V = SD AH£ æçç SB SC AS× ö÷÷ = SA SB SC

÷

Dấu ''= '' xảy ra khi SA SB SC, , đôi một vuông góc với nhau

Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp là

3 max

a

V = SA SB SC= Chọn D

Câu 112 Gọi a b c, , là ba kích thước của hình hộp chữ nhật

Khi đó Stp= 2(ab+bc+ca)

Theo giả thiết ta có 2 2 2 2

' 18

a +b +c = AC =

Từ bất đẳng thức a2+b2+cab+bc+ca, suy ra Stp= 2(ab+bc+ca)£ 2.18= 36

Dấu ''= '' xảy ra Û a= b= =c 6 Chọn D

C

B

S

A

H

Trang 5

Câu 113 Đặt cạnh BC= x>0.

Tam giác vuông ABC, có 2 2

16

AC = +x

Tam giác vuông SAC, có 2 2 2

20

SA= SC - AC = - x

Diện tích hình chữ nhật S ABCD= AB BC = 4 x

.

Áp dụng BĐT Côsi, ta có

2

Suy ra . 4.10 40

S ABCD

Dấu "=" xảy ra 2

3

V = Chọn A

Cách 2 Xét hàm số ( ) 4 2

20 3

f x = x - x trên (0;2 5 )

Câu 114 Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABCS ABC là hình chóp đều

SO ABC

Đặt AB= x> 0 Diện tích tam giác đều

2 3 4

ABC

x

BC Þ AM = Þ OA= AM =

Tam giác vuông SOA, có

2

3

x

SO= SA - OA =

-Khi đó

.

Xét hàm ( ) 1 2 2

12

f x = x - x trên (0; 3), ta được

( ) ( ) ( )

0; 3

1

6

f x = f = Chọn A

3

3

÷

Câu 115 Gọi O= ACÇBDSA=SB=SC= SD suy ra hình chiếu của S trên mặt đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy Þ SO^ (ABCD)

Đặt AB= x> 0

Tam giác vuông ABC, có

16

Tam giác vuông SOA, có

SO= SA - AO = SA - =

-Khi đó

2

.4

x

Dấu ''= '' xảy ra 2

x= - x Û x= Suy ra . 128

3

S ABCD

V £ Chọn B

O

6

D

C

S

4

x

6

x

4

S

C

D

S

A

B

C

M

O

Trang 6

Câu 116 Đặt OA=OC= x

Tam giác vuông AOD, có

1

OD= AD - OA = - x

2 1

BD= - x

ABCD

S =OA BD= x - x

Tam giác vuông SOC, có

1

SO= SC - OC = - x

Thể tích khối chóp . 1

3

-Xét hàm ( ) ( 2)

1

f x = x - x trên (0;1), ta được

( ) ( )

0;1

3 3 3

f x = fæ ö÷çç ÷=

÷

ç ÷

çè ø Suy ra max 4 3

27

V = Chọn D

Cách 2 Áp dụng BDT Côsi, ta có

÷

Câu 117 Do SA= SB= SC= SD= a 6 nên hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy, do đó tứ giác ABCD là hình chữ nhật Gọi

H= ACÇBD, suy ra SH^ (ABCD)

Đặt AB= x> 0 Ta có

16

Tam giác vuông SHA, có

V = S SH = AB AD SH

Câu 118 Đặt AC= x> 0

4

CB= AB - CA = - x

Diện tích tam giác

2

ABC

SD = AC CB=

.

V = SD SA= x - x

æ + - ö÷

£ çç ÷÷=

B

A

S

O

1

D

C

S

1

x

H

D

C

B

A

S

Trang 7

Câu 119 Giả sử CA=CB= x> 0.

1

SA= SC - AC = - x

Diện tích tam giác 1 1 2

ABC

.

V = SD SA= x - x

Xét hàm ( ) 1 2 2

1 6

f x = x - x trên (0;1), ta được

( ) ( ) 0;1

max

3 27

f x = fæçç ö÷÷÷=

ç ÷

çè ø Chọn D

3

÷

Câu 120 Gọi I là trung điểm của BC. Suy ra IA= IB= IC¾ ¾® I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Theo giả thiết, ta có SA=SB= SC suy ra I là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC)¾ ¾® SI ^(ABC)

Đặt AC= x> 0 Suy ra 2 2 2

1

Tam giác vuông SBI, có

2

2

x

SI = SB - BI =

-Diện tích tam giác vuông 1

ABC

x

Khi đó

2

x + y = a Þ y= a - x

ABCM

S = æçç + ö÷÷AB= æçç + ö÷÷a

Thể tích khối chóp . 1

3

1

æ + ö÷

ç

-Xét hàm f x( ) (= a+ x) a2- x2 trên (0;a), ta được

( ) ( )

2 0;

3 3 max

a

f x = fæ ö÷çç ÷çè ø÷= Suy ra

3

max

3 8

a

V = Chọn B

Câu 122 Gọi H là trung điểm của ADÞ SH^ AD

a

a

x

y

M

B

A

S

I

C

B

A

S

1

x

x

S

C

Trang 8

Mà (SAD) (^ ABCDSH^ (ABCD)

Giả sử AD= x> 0

Suy ra

2

16

4

x

HC= HD +CD = +

Tam giác vuông SHC, có

2

20 4

x

SH = SC - HC =

V = S SH = AB AD SH

2

x

Câu 123 Ta có tam giác ABCSBC là những tam giác đều cạnh bằng 1

Gọi N là trung điểm BC Trong tam giác SAN, kẻ SH^ AN ( )1

Ta có

SN là đường cao của tam giác đều 3

2

BC SN

ì ^

íï ^

Từ ( )1 và ( )2 , suy ra SH^ (ABC)

Diện tích tam giác đều ABC là 3

4

ABC

Khi đó . 1

3

V = SD SH

3SDABC SN 3 4 2 8

Dấu ''= '' xảy ra « Hº N Chọn B

Câu 124 Hình vẽ

Cách làm tương tự như bài trên

Tam giác BCD đều cạnh bằng 2 3® BN = 3

ABCD

V lớn nhất H Û N Khi đó ANB vuông

Trong tam giác vuông cân ANB, có

2 3 2

Chọn A

Câu 125 Từ giả thiết ta có a= b+c

OABC

V = abc= a bc £ aæçç + ÷ö÷ =

÷

çè ø Dấu ''= '' xảy ra

2

a

Û = = Chọn C

Câu 126 Đặt AB= x AC, = y AS, = z Ta có

ìï + = ïï

ï + = íï

ïï + = ïî

N

H

C

D

B

A

x

N

H

C

B

A

S

x

S

C

D

H

c

b

a

z

y

x

S

A

B

C

Trang 9

Khi đó 2 (2 )(2 )(2 )

xyz

( 2 2)( 2 2)( 2 2) 2 2 2

2

V

Dấu ''= '' xảy ra khi x= y= z¾ ¾® = =a b c Chọn D

Câu 127 Thể tích khối chóp S ABD

3

6

S ABD

a

Ta có .

.

S AMN

S ABD

mn

V = SB SD =

3

6

mna

Mặt khác

2 3 2 3 1

Dấu ''= '' xảy ra

ìï = ï

Û íïïî + = Þ = = Suy ra

3

6 72

S AMN

a

V £ Chọn B Câu 128 Đặt a là độ dài cạnh của hình vuông đáy, b là chiều cao của khối hộp với a b >, 0

2

a

ç

a

> ¾ ¾® - > ® <

Khi đó thể tích của khối hộp 2 1 16 1 3

a

ç

= ççè - ÷÷ø= - +

Xét hàm ( ) 1 3

8 2

f a = - a + a trên (0;4), ta được

( ) ( ) 0;4

4 64 3

9 3

f a = fæ ö÷çç ÷=

÷

ç ÷

çè ø Chọn D

Câu 129 Gọi h >0 là chiều cao lăng trụ; a > 0 là độ dài cạnh đáy

Theo giả thiết ta có

2

a

Diện tích toàn phần của lăng trụ:

2

3

a

Áp dụng BĐT Côsi, ta có

2 toan phan

3 4 3 2

S

a

3

V

Dấu ''= '' xảy ra khi

2

3

3 2 3 2 3

4 2

Câu 130 Gọi O là tâm của hình thoi ABCDÞ OA=OC ( )1

Theo bài ra, ta có DSBD= DCBD Þ OS= OC ( )2

Từ ( )1 và ( )2 , ta có 1

2

OS=OA=OC= ACÞ DSAC vuông tại S Þ AC= x2+ 1

Suy ra

2

1 2

x

OA= + và

2

2

x

OB= AB - OA =

-N

S

A

B

C

D

M

Trang 10

Diện tích hình thoi ( 2 )( 2)

1 3

2

ABCD

Ta có SB=SC=SD=1, suy ra hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt đáy là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD¾ ¾® HÎ AC

Trong tam giác vuông SAC, ta có

1

SH

2

1 3

S ABCD

x

÷

+

Suy ra . 1

4

S ABCD

2

Câu 131 Gọi M là trung điểm của BC, kẻ AH^ SM (HÎ SM) ( )1

Tam giác ABC cân suy ra BC^ AMSA^ (ABCSA^ BC

Từ ( )1 và ( )2 , suy ra AH^ (SBC) nên d A SBCéë ,( )ù=û AH= 3

Tam giác vuông AMH, có 3

sin

AM

a

=

Tam giác vuông SAM, có tan 3

cos

a

Tam giác vuông cân ABC, BC= 2AM

ABC

-Khi đó

3 ABC 1 cos cos

D

-Xét hàm ( ) ( 2 )

1 cos cos

f x = - x x , ta được ( ) 2

3 3

2

V ³

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi cos 3

3

a = Chọn B

Cách 2 Đặt AB= AC= x SA; = y Khi đó 2

.

1 6

S ABC

AB AC AS, , đôi một vuông góc nên

2

SABC

x y³ ¾ ¾®V = x y³

O

S

A

B

H

H

C

B

A

S

M

Trang 11

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi 3 3 cos 3.

3

x= y= ¾ ¾® a=

Câu 132 Gọi D là điểm sao cho ABCD là hình vuông

90

AB AD

ì ^

Tương tự, ta cũng có BC^ SD Từ đó suy ra SD^ (ABDC)

Kẻ DH^ SC H( Î SC)¾ ¾® DH^ (SBC)

Khi đó d A SBCéë ,( )ùû= d D SBCéë ,( )ùû= DH

Đặt AB= x> 0

Trong tam giác vuông SDC, có

2

DH = SD + DC Û a = SD + x

Suy ra

2 2

ax SD

=

-Thể tích khối chóp

S ABC S ABCD

-Xét hàm ( )

3

2

x

f x

=

trên (a 2;+ ¥ ), ta được

2 ;

Chọn B

Câu 133 Do tam giác OAB đều cạnh aÞ F là trung điểm

2

a

Ta có AF OB AF (MOB) AF MB

ì ^

íï ^

ïî

Mặt khác, MB^ AE

Suy ra MB^ (AEFMB^ EF

Suy ra OBMD ∽ DONF nên

2

2

ON

Ta có V ABMN =V ABOM +V ABON

x

D

æ ö÷

Đẳng thức xảy ra khi

2

2

x

= Û = Chọn B

Câu 134 Đặt AM = x AN, = y suy ra AM AN = x y =1

H

D

S

C

F

E

N

M

B

A

O

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm