SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG PT DTNT THCS MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN VẬT LÝ LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG PT DTNT THCS………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: VẬT LÝ LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời
gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút) Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút) TN TL
1 Chủ đề 6: Áp
suất Lực đẩy
Ác si mét
Bài 16 Áp
suất
Bài 17 Lực
đẩy Ác si mét
và sự nổi.
Công thức tính áp
Trang 2BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN: VẬT LÝ 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung
kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Thông hiểu Vận
dụng VD cao
1 Chủ đề 6:
Áp suất
Lực đẩy Ác
si mét.
Bài 16 Áp
suất
Bài 17 Lực
đẩy Ác si
mét và sự
nổi.
Công thức tính
áp suất
Nhận biết:
-Nêu được công thức tính áp suất của chất rắn
-Nêu được đơn vị của áp suất
Vận dụng
-Vận dụng công thức áp suất chất rắn
để giải thích hiện tượng và bài tập đơn giản
lỏng Nhận biết:-Nêu được công thức tính áp suất của
chất lỏng
-Nêu được đơn vị trọng lượng riêng của chất lỏng
-Nêu được đơn vị đo chiều cao của cột chất lỏng
Vận dụng
-Muốn giảm áp suất lên mặt bị ép thì ta làm như thế nào?
-Vận dụng công thức P=d.h để tính áp suất của nước lên đáy thùng và lên một điểm ở cách đáy thùng là 0,4m
-Nêu được công thức công thức tính lực
Trang 3lực đẩy Ác si mét
đẩy Ác si mét
Thông hiểu
-Biết được sự phụ thuộc của các đại lượng và đơn vị trong công thức tính lực đẩy Ác si mét
Vận dụng:
-Vận dụng công thức FA=dV để giải bài tập đơn giản
trong lòng chất lỏng
Thông hiểu
-Hiểu được điều kiện để vật nổi lên, chìm xuống và lơ lửng
Vận dụng:
-Vận dụng được điều kiện để vật nổi lên, chìm xuống và lơ lửng khi nhúng vât vào trong lòng chất lỏng để giải thích hiện tượng
Trang 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG PT DTNT THCS………. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHTN (Vật Lí 8) Thời gian: 45 phút
PHẦN I TRẮC NGHỆM (3điểm)
Câu 1: Công thức tính áp suất chất rắn:
A B P=Fs C p=d.h D.p dv
Câu 2: Đơn vị của áp suất là:
A N.m2 B N.m C N/m2 D N/m3
Câu 3: Công thức tính áp suất chất lỏng:
A p F B P=Fs C p=d.h D p dv
Câu 4: khi vật đang ở trong lòng chất lỏng hay đang nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Ác-Si-Mét được tính bằng công thức:
A FA=dV B F A d v C F=PS D.F A d v
Câu 5: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào
A Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật
B Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C Trọng lượng riêng và thể tích của vật
D Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
Câu 6: Nếu thả một vật ở trong lòng chất lỏng thì vật nổi lên khi:
A FA<P B FA=P C FA=dV D FA>P
Câu 7: Một khối gỗ có thể tích là 0.5m3 Tính lực đẩy Ác si mét tác dụng lên khối gỗ khi nó nhúng chìm hoàn toàn vào trong nước (có d=10000N/m3)
A 5 000N.m B 5 000N C 4 000N D 4 000N.m
Câu 8: Nếu thả một vật ở trong lòng chất lỏng thì vật lơ lưng khi:
A FA<P B FA=P C FA=dV D FA>P
Câu 9: Đơn vị trọng lượng riêng của chất lỏng là:
A N.m2 B N.m C N/m2 D N/m3
Câu 10: Đơn vị đo chiều cao của cột chất lỏng là:
Trang 5Câu 11: Một ô tô có trọng lượng 20 000N Tính áp suất của xe ô tô lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích các bánh xe
tiếp xúc với đất là 250cm2
A 6000 000N.m2 B 8000 000Nm2 C 6000 000N/m2 D 8000 000N/m2
Câu 12: Nếu thả một vật ở trong lòng chất lỏng thì vật chìm xuống khi:
A FA<P B FA=P C FA=dV D FA>P
PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: Một thỏi nhôm và môt thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm vào trong nước Thỏi nào chịu lực đẩy
Ác-si-mét lớn hơn? (2điểm)
Câu 14: Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước Tính áp suất của nước tại hai điểm A và B lần lượt cách đáy thùng 0,4m và 0,8m là
bao nhiêu? (2điểm)
Câu 15: Có hai loại xẽng đầu nhọn và đầu bằng Khi tác dụng cùng một lực thì xẽng nào nhấn vào đất được dễ dàng hơn ? (2điểm)
Câu 16: Muốn tăng áp suất lên mặt bị ép thì ta làm như thế nào? (1điểm)
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm: (3điểm)
Mỗi câu chọn đúng được (0,25đ)
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 13
Trang 6Vì FA d,V mà 1
Câu 14
ADCT:
P1 = d.h1
= 8 000N/m2
P2 = d.h2
= 4 000N/m2
0.5 0.5 0.5 0.5
Câu 15
vì S nhỏ cùng áp lực
thì áp suất xẻng nhọn lớn hơn áp suất xẻng bằng
1 1
Có 3 cách
-Tăng F, giữ nguyên s
-Giảm, giữ nguyên F
-Tăng F, giảm s
0.25 0.25 0.25 0.25