SỞ GD&THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 3 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THÁNG 3 NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề Câu 1 Đây là sự chuyển dịch cơ cấu tron[.]
Trang 1SỞ GD&THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 3 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12- THÁNG 3 NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1: Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I :
A Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng
B Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp
C Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng
D Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản
Câu 2: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải miền Trung
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết tên 4 cánh cung của vùng núi Đông Bắc theo thứ tự từ Đông sang Tây?
A Sông Gâm, Ngân Sơn, Hoành Sơn, Trường Sơn Bắc
B Đông Triều, Trường Sơn Nam, Ngân Sơn, Bắc Sơn
C Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
D Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm
Câu 4: Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản ở nước ta?
A Các phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn
B Dịch vụ thủy sản được phát triển rộng khắp
C Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển
D Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản
Câu 5: Hiện tượng ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
A địa hình thấp, bằng phẳng B vùng có lượng mưa quá lớn
C mưa lớn và triều cường D thủy triều dâng cao
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết tên 6 cao nguyên từ dãy Bạch Mã trở vào Nam theo thứ tự là
A Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKa, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh
B Kon Tum, Pleiku, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên, Di Linh
C Kon Tum, Pleiku, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên
D Trường Sơn Nam, Kon Tum, Pleiku, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên
Câu 7: Tỉ lệ dân thành thị còn thấp, nguyên nhân chính là do
A trình độ công nghiệp hóa của nước ta chưa cao
B kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước
C dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp
D nước ta không có nhiều thành phố lớn
Câu 8: Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm
A đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước
B đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước
D nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
Câu 9: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động hiện nay ở phía Nam nước ta là
A Yaly B Thác Mơ C Trị An D Đại Ninh
Câu 10: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI Ở NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2000-2014
Mã đề: 128
Trang 2Năm Sản lượng lúa (nghìn tấn) Bình quân sản lượng lúa
(kg/người)
Để thể hiện sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người nước ta trong giai đoạn 2000-2014, dạng biểu nào sau đây phù hợp nhất?
A Biểu đồ cột B Biểu đồ kết hợp (đường và cột)
C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền
Câu 11: Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn của nước ta vì
A gần cảng biển thuận lợi cho xuất khẩu B có nguồn thức ăn dồi dào để phát triển
C nhu cầu tiêu thụ lớn D cơ sở hạ tầng hiện đại, giao thông thuận lợi
Câu 12: Đây là biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học
A đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ
B nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật
C xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên
D tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng
Câu 13: Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt
điện ở miền Nam
A Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố
B Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí
C Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam
D Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn
Câu 14: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
A thiếu vốn để áp dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất
B thị trường có nhiều biến động, sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính
C khó khăn về đẩy mạnh thâm canh do trình độ người lao động hạn chế
D khả năng mở rộng diện tích cây công nghiệp không nhiều
A khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản và giảm bớt nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp
B hạn chế các rủi ro do thiên tai gây ra
C tránh tình trạng phát triển phiến diện, một chiều
D thích nghi với tình hình chung và hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết Sếu đầu đỏ là loài động vật đặc hữu của vườn quốc gia nào?
A Bạch Mã B Tràm Chim C U Minh Thượng D Vũ Quang
Hóa là
A dệt - may, hàng tiêu dùng, chế biến nông sản
B sản xuất ô tô, điện tử - tin học, điện
C cơ khí, khai thác than, điện tử - tin học
D dệt - may, điện, vật liệu xây dựng
Câu 18: Đây không phải khó khăn của ngành chăn nuôi nước ta là
A nhu cầu của thị trường thấp chưa kích thích được ngành chăn nuôi phát triển
B giống gia súc, gia cầm cho năng xuất cao vẫn còn ít, chất lượng chưa cao
C hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định
D dịch bệnh hại gia súc, gia cầm vẫn đe dọa lan tràn trên diện rộng
Trang 3Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía nam?
C Trung và Nam Bắc Bộ D Đông Bắc Bộ
Câu 20: Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do
A hoạt động của bão và gió Tín phong B khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương
C địa hình và hoàn lưu khí quyển D gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
Câu 21: Mỗi năm nước ta tạo ra gần 1 triệu việc làm mới là do
A sự đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở khu vực nông thôn
B sự đa dạng hóa các thành phần kinh tế, các ngành sản xuất, dịch vụ
C du lịch phát triển nhanh
D quá trình công nghiệp hóa tạo điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp
Câu 22: Tác động tích cực của dân số đông đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn
B có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
C có nguồn lao động dự trữ và bổ sung hàng năm lớn
D nguồn lao động đông, tỉ lệ thiếu việc và thất nghiệp cao
Câu 23: Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là:
A Giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều
B Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển
C Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu
D Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí
Câu 24: Các nhà máy nhiệt điện chạy nhiên liệu than không phân bố ở các tỉnh phía Nam của nước ta chủ yếu là do
A miền Nam không thiếu điện B gây ô nhiễm môi trường
C việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn D vị trí xa vùng nhiên liệu
Câu 25: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
A Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn B Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ
C Nhu cầu thị trường tăng nhanh D Trình độ lao động được nâng cao
Câu 26: Cho biểu đồ sau:
Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta
giai đoạn 1995 – 2014 (%)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất
B Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tỉ trọng ổn định
Trang 4C Hàng nông, lâm, thủy sản tỉ trọng giảm nhanh.
D Hàng nông, lâm, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất
Câu 27: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta là
A tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
B nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời
C giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
D giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản
Câu 28: Yếu tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là:
A mạng lưới sông ngòi B độ lục địa
Câu 29: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
A Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu
B Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng
C Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng
D Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật
Câu 30: Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH THÁNG CỦA SÔNG HỒNG TẠI TRẠM HÀ NỘI
Lưu lượng nước 1040 885 765 889 1480 3510 5590 6660 4990 3100 2199 1370
(Nguồn: Atlat Địa lí Việt Nam – NXB Giáo dục Việt Nam)
Theo bảng số liệu, sông Hồng tại trạm Hà Nội có đỉnh lũ rơi vào tháng nào sau đây?
A Tháng I B Tháng XII C Tháng VIII D Tháng III
Câu 31: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA
(Nguồn: Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta qua các năm?
A Tỉ lệ dân nông thôn lớn hơn tỉ lệ dân thành thị
B Tỉ lệ dân nông thôn nhỏ hơn tỉ lệ dân thành thị
C Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều tăng lên
D Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều giảm đi
Câu 32: Sự kết hợp của gió mùa Đông Bắc với hướng các dãy núi ảnh hưởng đến khí hậu vùng núi Đông Bắc nước ta là
A mùa đông đến muộn, kết thúc sớm B mùa đông ngắn nhưng lạnh nhất nước ta
C chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng D mùa đông đến sớm, kết thúc muộn
Câu 33: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
A nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực
Trang 5B các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
C Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt
D tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm
Câu 34: Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm của nước ta?
A Hải Phòng-Quảng Ninh B Bình Định-Phú Yên
C Hoàng Sa-Trường Sa D Cà Mau-Kiên Giang
Câu 35: Sự phân mùa của khí hậu nước ta chủ yếu là do
A ảnh hưởng của các khối không khí hoạt động theo mùa khác nhau về hướng và tinh chất
B ảnh hưởng của khối không khí lạnh và khối không khí xích đạo
C ảnh hưởng của khối không khí từ vùng vịnh Bengan và Tín phong nửa cầu Bắc
D ảnh hưởng của Tín phong nửa cầu Bắc và khối không khí Xích đạo
Câu 36: Đây là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay
A Hoá chất - phân bón - cao su B Chế biến gỗ và lâm sản
C Luyện kim D Sành - sứ - thuỷ tinh
Câu 37: Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?
A Động đất và sương mù ngoài biển B Sạt lở bờ biển và thuỷ triều
C Thuỷ triều và gió mùa Tây Nam D Bão và gió mùa Đông Bắc
Câu 38: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là
A đới rừng ôn đới gió mùa B đới rừng cận xích đạo gió mùa
C đới rừng cận nhiệt đới gió mùa D đới rừng nhiệt đới gió mùa
Câu 39: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là
A thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao
B tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số
C cơ sở hạ tầng, mạng lưới giao thông kém phát triển
D tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển
Câu 40: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công
nghiệp ở nước ta hiện nay?
A Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
B Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
D Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp
- HẾT