SỞ GD&THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 3 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THÁNG 3 NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề Câu 1 Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh[.]
Trang 1SỞ GD&THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 3 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12- THÁNG 3 NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1: Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn của nước ta vì
A nhu cầu tiêu thụ lớn B cơ sở hạ tầng hiện đại, giao thông thuận lợi
C gần cảng biển thuận lợi cho xuất khẩu D có nguồn thức ăn dồi dào để phát triển
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía nam?
A Tây Bắc Bộ B Trung và Nam Bắc Bộ
Câu 3: Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm của nước ta?
A Hoàng Sa-Trường Sa B Hải Phòng-Quảng Ninh
C Cà Mau-Kiên Giang D Bình Định-Phú Yên
Câu 4: Yếu tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là:
C độ lục địa D mạng lưới sông ngòi
Câu 5: Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do
A khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương B gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
C địa hình và hoàn lưu khí quyển D hoạt động của bão và gió Tín phong
Câu 6: Đây là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay
A Sành - sứ - thuỷ tinh B Chế biến gỗ và lâm sản
C Luyện kim D Hoá chất - phân bón - cao su
Câu 7: Các nhà máy nhiệt điện chạy nhiên liệu than không phân bố ở các tỉnh phía Nam của nước ta chủ yếu
là do
A miền Nam không thiếu điện B gây ô nhiễm môi trường
C vị trí xa vùng nhiên liệu D việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn
Câu 8: Cho biểu đồ sau:
Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta
giai đoạn 1995 – 2014 (%)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Hàng nông, lâm, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất
B Hàng nông, lâm, thủy sản tỉ trọng giảm nhanh
Mã đề: 122
Trang 2C Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất.
D Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tỉ trọng ổn định
Hóa là
A sản xuất ô tô, điện tử - tin học, điện
B dệt - may, hàng tiêu dùng, chế biến nông sản
C dệt - may, điện, vật liệu xây dựng
D cơ khí, khai thác than, điện tử - tin học
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết tên 6 cao nguyên từ dãy Bạch Mã trở vào Nam theo thứ tự là
A Trường Sơn Nam, Kon Tum, Pleiku, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên
B Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKa, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh
C Kon Tum, Pleiku, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên
D Kon Tum, Pleiku, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên, Di Linh
Câu 11: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
A khả năng mở rộng diện tích cây công nghiệp không nhiều
B thiếu vốn để áp dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất
C thị trường có nhiều biến động, sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính
D khó khăn về đẩy mạnh thâm canh do trình độ người lao động hạn chế
Câu 12: Mỗi năm nước ta tạo ra gần 1 triệu việc làm mới là do
A sự đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở khu vực nông thôn
B quá trình công nghiệp hóa tạo điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp
C du lịch phát triển nhanh
D sự đa dạng hóa các thành phần kinh tế, các ngành sản xuất, dịch vụ
Câu 13: Tỉ lệ dân thành thị còn thấp, nguyên nhân chính là do
A kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước
B nước ta không có nhiều thành phố lớn
C dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp
D trình độ công nghiệp hóa của nước ta chưa cao
Câu 14: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
A Nhu cầu thị trường tăng nhanh B Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ
C Trình độ lao động được nâng cao D Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn
Câu 15: Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt
điện ở miền Nam
A Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn
B Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí
C Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố
D Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam
Câu 16: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công
nghiệp ở nước ta hiện nay?
A Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
B Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp
C Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
D Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
Trang 3LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH THÁNG CỦA SÔNG HỒNG TẠI TRẠM HÀ NỘI
Lưu lượng nước 1040 885 765 889 1480 3510 5590 6660 4990 3100 2199 1370
(Nguồn: Atlat Địa lí Việt Nam – NXB Giáo dục Việt Nam)
Theo bảng số liệu, sông Hồng tại trạm Hà Nội có đỉnh lũ rơi vào tháng nào sau đây?
A Tháng XII B Tháng III C Tháng I D Tháng VIII
Câu 19: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
A các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành
B nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực
C tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm
D Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt
Câu 20: Sự kết hợp của gió mùa Đông Bắc với hướng các dãy núi ảnh hưởng đến khí hậu vùng núi Đông Bắc nước ta là
A chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng B mùa đông đến muộn, kết thúc sớm
C mùa đông đến sớm, kết thúc muộn D mùa đông ngắn nhưng lạnh nhất nước ta
Câu 21: Đây không phải khó khăn của ngành chăn nuôi nước ta là
A dịch bệnh hại gia súc, gia cầm vẫn đe dọa lan tràn trên diện rộng
B hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định
C nhu cầu của thị trường thấp chưa kích thích được ngành chăn nuôi phát triển
D giống gia súc, gia cầm cho năng xuất cao vẫn còn ít, chất lượng chưa cao
Câu 22: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là
A tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển
B cơ sở hạ tầng, mạng lưới giao thông kém phát triển
C tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số
D thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao
Câu 23: Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I :
A Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng
B Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản
C Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp
D Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng
Câu 24: Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản ở nước ta?
A Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản
B Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển
C Các phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn
D Dịch vụ thủy sản được phát triển rộng khắp
Câu 25: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta là
A tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
B nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời
C giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
D giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản
Câu 26: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động hiện nay ở phía Nam nước ta là
A Trị An B Đại Ninh C Thác Mơ D Yaly
Câu 27: Cho biểu đồ:
Trang 4CƠ CẤU DÂN SỐ THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA
(Nguồn: Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta qua các năm?
A Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều giảm đi
B Tỉ lệ dân nông thôn lớn hơn tỉ lệ dân thành thị
C Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều tăng lên
D Tỉ lệ dân nông thôn nhỏ hơn tỉ lệ dân thành thị
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết Sếu đầu đỏ là loài động vật đặc hữu của vườn quốc gia nào?
A U Minh Thượng B Vũ Quang C Tràm Chim D Bạch Mã
Câu 29: Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?
A Bão và gió mùa Đông Bắc B Động đất và sương mù ngoài biển
C Sạt lở bờ biển và thuỷ triều D Thuỷ triều và gió mùa Tây Nam
Câu 30: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là
A đới rừng ôn đới gió mùa B đới rừng cận xích đạo gió mùa
C đới rừng cận nhiệt đới gió mùa D đới rừng nhiệt đới gió mùa
Câu 31: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải miền Trung
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết tên 4 cánh cung của vùng núi Đông Bắc theo thứ tự từ Đông sang Tây?
A Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm
B Sông Gâm, Ngân Sơn, Hoành Sơn, Trường Sơn Bắc
C Đông Triều, Trường Sơn Nam, Ngân Sơn, Bắc Sơn
D Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
Câu 33: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
A Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật
B Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng
C Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng
D Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu
Câu 34: Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu
Trang 5A vùng có lượng mưa quá lớn B địa hình thấp, bằng phẳng
C mưa lớn và triều cường D thủy triều dâng cao
A tránh tình trạng phát triển phiến diện, một chiều
B hạn chế các rủi ro do thiên tai gây ra
C khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản và giảm bớt nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp
D thích nghi với tình hình chung và hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới
Câu 37: Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là:
A Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí
B Giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều
C Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển
D Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu
Câu 38: Đây là biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học
A xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên
B tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng
C đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ
D nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật
Câu 39: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI Ở NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2000-2014
Năm Sản lượng lúa (nghìn tấn) Bình quân sản lượng lúa
(kg/người)
Để thể hiện sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người nước ta trong giai đoạn 2000-2014, dạng biểu nào sau đây phù hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp (đường và cột) B Biểu đồ miền
C Biểu đồ tròn D Biểu đồ cột
Câu 40: Tác động tích cực của dân số đông đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A có nguồn lao động dự trữ và bổ sung hàng năm lớn
B nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn
C nguồn lao động đông, tỉ lệ thiếu việc và thất nghiệp cao
D có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
- HẾT