1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đồ Án Thép Học Kì Ii Năm 2020 Ctu.pdf

74 22 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Thép Học Kì Ii Năm 2020 CTU
Trường học Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Cơ Khí Xây Dựng
Thể loại đồ án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • I. SỐ LIỆU VÀ NHIỆM VỤ THIẾT KẾ (4)
    • 1. Số liệu thiết kế (4)
    • 2. Nhiệm vụ thiết kế (4)
  • II. XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG (4)
    • 1. Lựa chọn dầm cầu trục, cầu trục, ray, lớp lót ray (4)
    • 2. Xác định kích thước chính khung ngang (5)
    • 3. Hệ giằng (7)
    • 4. Lựa chọn tiết diện sơ bộ cột (8)
    • 5. Vai cột (9)
    • 6. Cột cửa trời (9)
    • 7. Giàn vì kèo (9)
    • 8. Sơ đồ kết cấu (12)
  • III. THIẾT KẾ XÀ GỒ MÁI (12)
    • 1. Tải trọng (12)
    • 2. Tải trọng bản thân dầm cầu trục (16)
    • 3. Hoạt tải do lực hãm ngang cầu trục (18)
  • V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG KHUNG NGANG, TỔ HỢP NỘI LỰC (20)
    • 1. Sơ đồ tính kết cấu (20)
    • 2. Chuyển vị khung (31)
    • 3. Tổ hợp nội lực (33)
    • 4. Thiết kế cột (37)
    • 5. Thiết kế chân cột (45)
    • 6. Thiết kế vai cột (54)
    • 7. Thiết kế giàn mái (59)

Nội dung

Đồ án thép HKII năm 2020 CTUCBHD DNHT SVTH TQT MSSV Mục lục I SỐ LIỆU VÀ NHIỆM VỤ THIẾT KẾ 4 1 Số liệu thiết kế 4 2 Nhiệm vụ thiết kế 4 a Thuyết minh tính toán 4 b Bản vẽ thể hiện 4 II XÁC ĐỊNH CÁC KÍ[.]

Trang 1

Mục lục

I SỐ LIỆU VÀ NHIỆM VỤ THIẾT KẾ 4

1 Số liệu thiết kế 4

2 Nhiệm vụ thiết kế: 4

a Thuyết minh tính toán: 4

b Bản vẽ thể hiện 4

II XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG 4

1 Lựa chọn dầm cầu trục, cầu trục, ray, lớp lót ray 4

a Cầu trục: 4

b Dầm cầu trục: 5

c Ray và lớp lót ray: 5

2 Xác định kích thước chính khung ngang 5

3 Hệ giằng 6

a Hệ giằng mái: 6

b Hệ giằng cột: 7

c Lựa chọn tiết diện thanh giằng: 8

4 Lựa chọn tiết diện sơ bộ cột 8

5 Vai cột 8

6 Cột cửa trời 9

7 Giàn vì kèo 9

a Lựa chọn sơ đồ giàn vì kèo: 9

b Lựa chọn tiết diện thanh giàn: 9

8 Sơ đồ kết cấu: 12

III THIẾT KẾ XÀ GỒ MÁI 12

1 Tải trọng 12

a Tĩnh tải: 12

b Hoạt tải: 13

c Tải trọng tác dụng lên xà gồ do tĩnh tải và hoạt tải: 13

Trang 2

2 Tải trọng bản thân dầm cầu trục: 15

3 Hoạt tải do lực hãm ngang cầu trục 17

V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG KHUNG NGANG, TỔ HỢP NỘI LỰC 20

1 Sơ đồ tính kết cấu 20

a Tải trọng thường xuyên: 20

b Hoạt tải sửa chữa cả mái: 21

c Hoạt tải sửa chữa mái trái: 22

d Hoạt tải sửa chữa mái phải: 23

e Dmax_ trái: 24

f Dmax_ phải: 25

h T_ phải: 27

i Gió_trái: 28

j Gió_phải: 29

2 Chuyển vị khung 30

a Kiểm tra chuyển vị đứng: 30

b Kiểm tra chuyển vị ngang: 31

3 Tổ hợp nội lực 32

4 Thiết kế cột 36

a Nội lực tính toán: 36

b Vật liệu, kích thước và đặc trưng hình học của tiết diện cột: 36

c Kiểm tra cột theo điều kiện khống chế độ mãnh: 36

d Kiểm tra khả năng chịu lực của cột: 37

e Thiết kế đường hàn liên kết bản cánh và bảng bụng: 42

5 Thiết kế chân cột 43

a Thiết kế bản đế: 43

Trang 3

b Thiết kế đường hàn liên kết cột vào bản đế: 46

c Thiết kế dầm đế: 47

d Thiết kế sườn ngăn: 48

e Thiết kế bulong neo: 49

f Thiết kế sườn đỡ: 51

6 Thiết kế vai cột 53

a Kiểm tra tiết diện vai cột tại vị trí ngàm với cánh trong cột: 53

b Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh: 54

c Kiểm tra ổn định cục bộ của bản bụng: 54

d Kiểm tra tiết diện vai cột tại vị trí dặt lực D

max

: 55

e Thiết kế đường hàn liên kết bản cánh và bản bụng vai cột: 55

f Thiết kế đường hàn liên kết vai cột vào cánh cột: 55

g Kiểm tra bụng cột tại cao độ vai cột và gia cường: 56

7 Thiết kế giàn mái 58

a Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh giàn: 58

b Thiết kế nút giàn: 60

Trang 4

I SỐ LIỆU VÀ NHIỆM VỤ THIẾT KẾ.

1 Số liệu thiết kế.

- Mã số sinh viên là B1705178+ Số 8: kích thước khung B=78m, L=29m, độ dốc i =15%

+ Số 7: chiều cao cột H2 = 4 m, H1 = 7.2 m+ Số 1: sức trục Q = 16 T

- Dạng địa hình xây dựng công trình: B

- Chiều cao dầm cầu trục:0,7(m); chiều cao ray: hr = 0,2m

- Nhịp cửa trời: Lct = 3.0 (m)

- Chiều cao cửa trời: Hct= 1.5 (m)

- Mái lợp tôn:

- Vật liệu thép: CCT38, hàn tự động, que hàn N42 (d= 3,5 – 5 mm)hoặc tương đương

- Bê tông móng cấp độ bền B20

- Kết cấu bao che tường xây dọc công trình cao 3.0m dày 200mm

2 Nhiệm vụ thiết kế:

a Thuyết minh tính toán:

- Tường xây dọc công trình cao 3.0m dày 200mm Lựa chọn hệ tolevách, tole mái, hệ sườn tường và xà gồ mái

- Bố trí hệ giằng cột và kèo mái

- Tính tải trọng tác dụng lên khung Biết hệ có cấu tạo thông thường

- Tính toán chọn tiết diện cột, vai cột và hệ kèo mái

- Tính kiểm tra chuyển vị ngang và đứng của khung

- Tính toán các vị trí liên kết khung kèo, đầu cột, vai cột và chân cột

b Bản vẽ thể hiện

- Bản vẽ kết cấu A1

- Vẽ cấu tạo sơ đồ khung trong đó có ghi cụ thể các kích thước vàthông số đã chọn Số liệu cần trục lấy theo số gần nhất

II XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG

1 Lựa chọn dầm cầu trục, cầu trục, ray, lớp lót ray.

a Cầu trục:

- Với nhịp nhà L= 29 m, sức trục Q = 16T < 30T thì khoảng cách từ mép ngoàicột đến trục định vị a = 0mm, chọn L1 = 750 mm Ta chọn cần trục có cácthông số sau:

Sức Nhịp Chiều K.Cách Bề Bề T Trọng Áp lực Áp lực

Trang 5

gabarit Bk (mm)

đáy Kk (mm)

cầu trục G (T)

xe con

Gxe (T)

Lấy chiều cao ray và lớp đệm là H r 150 50 200  mm.

2 Xác định kích thước chính khung ngang.

 Theo phương đứng:

- Chiều cao cột dưới:

o Trong đó:

là cao trình đỉnh ray

chiều cao dầm cầu trục

chiều cao raychiều sâu chôn chân cột

Trang 6

Chọn

 Theo phương ngang:

- Chọn trục định vị trùng mép ngoài cột (a=0) Do công trình sử dụng loại cầu trục phi tiêu chuẩn ( hiện nay các nhà sản xuất cầu trục sản xuất loại cầu trục phi tiêu chuẩn có nghĩa là nhịp cầu trục bất kì miễn sao khoảng cách an toàn lớn hơn Zmin là được) khoảng cách từ trục định vị đến trục ray cầu trục:

Chọn

- Kiểm tra khe hở giữa cầu trục và cột khung:

z = -h =1,75-0,6 = 1,15 (m) > zmin=0,18 m

Trang 7

3 Hệ giằng.

a Hệ giằng mái:

- Chiều dài công trình 78m, cần bố trí 2 ôn giằng mái tại hai đầu hồi và giữa nhà

để đảm bảo các ô nhà không quá 60m

Trang 8

- Tổng chiều dài nhà nên không có khe nhiệt độ cả nhà là một khốinhiệt độ Vậy lớp giằng cột phía dưới chỉ bố trí giữa nhà Lớp giằng cột phíatrên bố trí giữa nhà và hai đầu hồi.

c Lựa chọn tiết diện thanh giằng:

- Sức trục nên sử dụng thanh giằng góc

- Bán kính quán tính tối thiểu thanh giằng

- Từ bảng tra thép góc chọn thanh giằng mái số hiệu L75x6 ( )

- Sử dụng thanh giằng cứng nên góc bố trí từ 350 đến 550 Đối với hệ giằngđứng và hệ giằng cột trên nên chia làm 2 ô, tiết diện thanh giằng là L50x6

- Chiều dài tính toán thanh chống dọc bán kính quán tính tối thiểu

Chọn tiết diện thanh chống dọc gồm ghép lưng vàonhau

- Bán kính quán tính tiết diện là ( thõa mãn)

4 Lựa chọn tiết diện sơ bộ cột.

Trang 9

Tổng chiều cao tiết diện cột:

Kiểm tra khoảng cách an toàn theo phương ngang của cầu trục:

Trang 10

Từ bảng thép hình ta chọn 2L125x90x10 Ghép cạnh bé như hình, ta có đặc trưng hình học của tiết diện.

Trang 11

- Chọn thanh xuyên khi có hệ phân nhỏ :

Sử dụng thép góc không đều cạnh, cạnh bé ghép với nhau Từ bảng théphình ta chọn 2L60x50x6 có đặc trưng hình học của tiết diện :

- Chọn tiết diện thanh đứng và hệ thanh phân nhỏ :

Sử dụng thép góc đều cạnh Từ bảng thép hình ta chọn 2L50x50x5 có đặc trưng hình học của tiết diện :

Trang 12

8 Sơ đồ kết cấu:

- Chân cột liên kết cứng với móng

- Liên kết giàn mái với cột: sử dụng hai thanh có độ cứng vô cùng lớn để liên kếtđầu giàn với cột Hai thanh này có chiều dài bằng một nữa tiết diện cột

III THIẾT KẾ XÀ GỒ MÁI

Trang 13

Hình : xà gồ

- Xà gồ loại U14 có đặc trưng hình học tiết diện:

Loạitiết

-Số xà gồ trên 1 bên mái là:

Vật liệu Đơn vị Tải trọng

tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tải trọng tính toán

Trang 14

qtt

60 00

m

y tt

Trang 15

Kiểm tra độ võng xà gồ:

Điều kiện kiểm tra:

=> Đảm bảo điều kiện chịu lực và độ võng

IV XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG

1 Tải trọng thường xuyên phân bố trên mái

Độ dốc mái i=15% nên α = 8,530 (sinα= 0,148; cosα=0,989)

- Tải trọng thường xuyên quy về mặt bằng nhà

Tải trọng xà gồ, tấm lộp, giằng mái lấy 0,15kN/m

- Tải trọng thường xuyên quy về các nút

Trang 16

2 Tải trọng bản thân dầm cầu trục:

Trọng lượng bản thân dầm cầu trục lấy theo kinh nghiệm:

Trọng lượng bản thân dầm hãm lấy theo kinh nghiệm

Tải trọng bản thân giàn mái:

Mái tôn không sử dụng lấy bằng 0,30kN/mTải trọng tác dụng lên nút giàn:

1 Hoạt tải trọng thẳng đứng cầu trục:

Trang 17

Áp lực thẳng đứng lớn nhất do cầu trục truyền lên vai cột Dmax xác định theo ường ảnh hưởng phản lực.

đ-Bảng các số liệu cầu trục Sức

trục

Q

(T)

Nhịp Lk (m)

Chiều cao gabarit Hk (mm)

K.Cách

Zmin (mm)

Bề rộng gabarit Bk (mm)

Bề rộng đáy Kk (mm)

T.

lượng cầu trục G (T)

Trọng lượng

xe con

Gxe (T)

Áp lực Pmax (kN)

Áp lực Pmin (kN)

Trang 18

Với nc = 0,85 là hệ số tổ hợp khi xét tải trọng do hai cầu trục chế độ nhẹ hoặctrung bình.

3 Hoạt tải do lực hãm ngang cầu trục

Theo bảng thông số về cầu trục:

Lực hãm ngang Tmax1 truyền lên cột được xác định theo đường ảnh hưởng như Dmax

Lực hãm đặt trên cột ở mặt trên dầm cầu trục và cách mặt vai cột 0,7 m

2 Hoạt tải gió

- Giá trị tính toán của thành phần tĩnh của tải trọng gió ở độ cao z so với mốctiêu chuẩn tác dụng lên 1m2 bề mặt thẳng đứng được xác định theo công thức:

q = n.Wo.k.C

W0 : Giá trị áp lực gió tiêu chuẩn, (Gió II-A)

k: Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao, phụ thuộc theo dạng địahình; áp dụng dạng địa hình B, hệ số k được xác định:

+ Mức đỉnh cột, cao trình 10,64 m+ Mức đỉnh mái, cao trình 12,815 m

- Phần tải trọng gió tác dụng từ đỉnh cột trở xuống chân cột hệ số k lấy:

- Phần tải trọng gió tác dụng từ đỉnh cột trở lên đỉnh mái hệ số k lấy trung bình:

Hệ số vượt tải:

 Tải trọng gió lên cột:

+ Phía gió đẩy:

Trang 19

+ Phía gió hút:

 Tải trọng gió lên mái:

+ Gió nửa trái:

+ Gió nửa phải:

 Tải trọng gió lên cột cửa trời:

+ Phía gió đẩy:

+ Phía gió hút:

 Tải trọng gió lên mái cửa trời:

+ Gió nửa trái:

+ Gió nửa phải:

 Tải trọng gió quy về nút giàn:

Trang 20

V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG KHUNG NGANG, TỔ HỢP NỘI LỰC

1 Sơ đồ tính kết cấu.

- Sơ đồ tính khung ngang như hình vẽ:

Trang 21

Sử dụng phần mềm Sap2000 ta xác định được nội lực các phần tử thanh ứng với cáctrường hợp tải.

Biểu đồ nội lực tương ứng với các tổ hợp tải:

a Tải trọng thường xuyên:

- Moment: M

Trang 23

- Lực cắt: Q

c Hoạt tải sửa chữa mái trái:

- Moment: M

- Lực dọc: P

Trang 24

- Lực cắt: Q

d Hoạt tải sửa chữa mái phải:

- Moment: M

- Lực dọc: P

Trang 25

- Lực cắt: Q

e Dmax_ trái:

- Moment: M

Trang 26

- Lực cắt: Q

f Dmax_ phải:

- Moment: M

- Lực dọc: P

Trang 27

- Lực cắt: Q

g T_ trái:

- Moment: M

Trang 28

- Lực cắt: Q

h T_ phải:

- Moment: M

- Lực dọc: P

Trang 29

- Lực cắt: Q

i Gió_trái:

- Moment: M

Trang 30

- Lực dọc: P

- Lực cắt: Q

j Gió_phải:

- Moment: M

Trang 32

Hình: độ võng của giàn do tải trọng thường xuyên và hoạt tải sửa chữa cả mái

Độ võng của dàn do tổ hợp nguy hiểm nhất gồm tĩnh tải và hoạt tải sữa chữa cả mái

Độ võng cho phép của dàn là

(thỏa)

b Kiểm tra chuyển vị ngang:

Chuyển vị ngang lớn nhất ở đỉnh cột kết quả tính toán bằng phần mềm SAP2000 V16 trong tổ hợp tĩnh tải và tải trọng gió trái tiêu chuẩn là:

Trang 33

Chuyển vị ngang của khung nhà một tâng có cầu trục nhưng không phải chế độ làmviệc nặng lấy theo mục 3.3.4 TCVN 5575:2012, không vượt quá 1/300 chiều cao khung.

3 Tổ hợp nội lực

Từ kết quả tính toán nội lực như trên ta tiến hành lập bảng tổ hợp nội lực để tìm ratrường hợp nội lực bất lợi nhất để tính toán tiết diện khung Với cột ta xét 4 tiết diện:đầu cột, vai cột (2 tiết diện), chân cột.Tại mỗi tiết diện có các trị số M, P, Q

Ta xét 2 loại tổ hợp

Tổ hợp cơ bản 1: tải trọng thường xuyên và 1 hoạt tải.

Tổ hợp cơ bản 2: gồm tải trọng thường xuyên và nhiều hoạt tải nhân với hệ số tổ hợp

0,9

Kết quả cụ thể được ghi trong bảng tổ hợp

Bảng: nội lực của tiết diện cột ( đơn vị daN.cm ; daN)

Trang 35

Tải trọng kN Thanh xiên

Hoạt tải sửa

chữa mái trái

Trang 36

n=0, 9

1 1

-0,0297

-0,001947 6

0,393

n=0, 9

1 3

n=0, 9

1 5

0,0020 5

0,006096 6

0,008328 6

1 7

1 9

1,3,5, 9,13,17,

1,3,5,7 1,9,11,13

,

1,9,13,1 7

1,11,15 , 1,3,5,7,9,13,17

Trang 37

4 Thiết kế cột

a Nội lực tính toán:

Dựa vào bảng tổ hợp nội lực, đối với cột đặc tiết diện không đổi trên toàn bộ chiều dàicột tiết diện nguy hiểm nhất là tiết diện chân cột

Tiết diện chân cột được kiểm tra theo 3 trường hợp sau:

Trường hợp 1 M+

max, Ptu, Qtu 3404111,50 -10930,51 -8003,29Trường hợp 2 M-

max, Ptu, Qtu -2515641,00 2129,00 6235,20Trường hợp 3 N+

max, Mtu, Qtu 1270340,2 -11296,45 -3155,62

b Vật liệu, kích thước và đặc trưng hình học của tiết diện cột:

- Vật liệu sử dụng thép mác CCT38 có đặc trưng cơ học như sau:

+ Cường độ tính toán:

+ Cường độ tính toán chịu cắt:

+ Mô đun đàn hồi:

3 Kích thước cột như đã chọn sơ bộ:

Diện tích tiết diện

Diện tích bản cánh

Diệntích bản bụng

Moment quán tínhquanh trục x

Momentquán tính quanh trục y

Mô đun kháng uốn quanh trục x

Bán kính quán tính quanhtrục y

Bán kính quán tính quanhtrục xA

c Kiểm tra cột theo điều kiện khống chế độ mãnh:

- Độ mãnh của cột trong mặt phẳng khung

Trang 38

Trong đó:

Hệ số tính toán trong mặt phẳng khung

Chiều dài tính toán trong mặt phẳng cột:

Độ mãnh của cột theo phương x:

4 Độ mãnh cột ngoài mặt phẳng khung:

+ Chiều dài tính toán mặt phẳng cột ngoài mặt bằng khung bằng khoảng cách hai điểm cố kết ngăn chuyển vị Lấy bằng khoảng cách giữa hai điểm giằng

Trang 39

d Kiểm tra khả năng chịu lực của cột:

- Trường hợp 1:

+ Cặp nội lực tính toán:

M+ max, Ptu, Qtu 3404111,50 -10930,51 -8003,29

Độ lệch tâm tương đối:

Độ lệch tâm tương đối tính đổi Với - là hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện lấy theo bảng D9, phụ lục D, TCVN 5575:2012

Đối với tiết diện I chịu uốn quanh trục khỏe; ;

, hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện

Độ lệch tâm tương đối tính đổi

+ Kiểm tra điều kiện bền:

Theo quy định 5.4.1.1, TCVN 5575:2012 quy định với me< 20 không cần kiểm tra bềnđối với cấu kiện chịu uốn lệch tâm

+ Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể:

Trong đó: đối với thanh đặc lấy theo phụ lục D10 bảng phụ lục D

+ Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng uốn:

+ Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng uốn:

Trang 41

Cặp nội lực M (daN.cm) P (daN) Q (daN)

M+

Độ lệch tâm tương đối:

+ Kiểm tra điều kiện bền:

Kiểm tra điều kiện chịu uốn:

Kiểm tra điều kiện chịu cắt:

Kiểm tra điều kiện beend chịu uốn cắt đồng thời:

+ Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể:

Xác định hệ số đối với cấu kiện tổ hợp hàn từ 3 bản thép:

Xác định hệ số với

Xác định hệ số :

Xác định hệ số với

Trang 42

+ Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh:

Ta có:

Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh

+ Kiểm tra ổn định cục bộ của bản bụng:

- Trường hợp 3:

M+

Độ lệch tâm tương đối:

Độ lệch tâm tương đối tính đổi Với - là hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện lấy theo bảng D9, phụ lục D, TCVN 5575:2012

Đối với tiết diện I chịu uốn quanh trục khỏe; ;

, hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện

Độ lệch tâm tương đối tính đổi

+ Kiểm tra điều kiện bền:

Theo quy định 5.4.1.1, TCVN 5575:2012 quy định với me< 20 không cần kiểm tra bềnđối với cấu kiện chịu uốn lệch tâm

+ Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể:

Trong đó: đối với thanh đặc lấy theo phụ lục D10 bảng phụ lục D

Trang 43

+ Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng uốn:

+ Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng uốn:

Trong đó hệ số: c được xác định theo mục 5.4.2.5, theo TCVN 5575:2012 Khi m>10:

Kiểm tra ổn định cục bộ bản cánh:

Trang 44

+ Kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng cột.

Theo bảng 33 TCVN 5575:2012, Với m > 1 và ta có:

Kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng cột:

e Thiết kế đường hàn liên kết bản cánh và bảng bụng:

Liên kết hàn bản cánh vào bản bụng chịu lực trượt sinh ra khi cột chịu uốn dọc Chọn cặp nội lực có lực cắt lớn nhất để tính toán

M+ max, Ptu, Qtu 3404111,50 -10930,51 -8003,29Chiều cao cần thiết của đường hàn:

Với que hàn N42:

Moment tính của một bản cánh quanh trục trọng tâm X-X:

Chiều cao tối thiểu đường hàn:

Vậy đường hàn liên kết bản cánh vào bản bụng cột được lấy theo cấu tạo

Trang 45

5 Thiết kế chân cột.

- Nội lực tính toán:

Chân cột được thiết kế với hai cặp nội lực nguy hiểm nhất là moment lớn nhất, lực dọc tương ứng, lực cắt tương ứng và lực dọc lớn nhất , moment tương ứng, lực cắt tương ứng

Trường hợp 1 M+

max, Ptu, Qtu 3404111,50 -10930,51 -8003,29Trường hợp 2 N+

max, Mtu, Qtu 1270340,2 -11296,45 -3155,62

a Thiết kế bản đế:

Kích thước bản đế của cột chịu nén lệch tâm được xác định từ điều kiện chịu ép mặt cục bộ của bê tông móng, với giả thuyết ứng suất lớn nhất tại mép bản đế chịu đạt đến cường độ chịu ép mặt cục bộ của bê tông móng

Chiều rộng B của bản đế:

Chiều dài L của bản đế được xác định:

Trong đó:

là cường độ chịu nén tính toán cục bộ của bê tông móng

Bê tông mong cấp độ bền B20 có cườn độ tính toán chịu nén là

với là diện tích mặt móng Tạm lấy

là hệ số phụ thuộc đặc điểm phân bố tải trọng, tạm thời lấy 0,75Vậy chiều dài bản đế là:

Trường hợp 1:

Ngày đăng: 08/02/2023, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w