1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Cương Ôn Tập Nlkt T5.2022.Docx

27 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Nguyên Lí Kế Toán T5.2022
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 68,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN ST T Nội dung ôn tập Câu hỏi gợi ý Loại CH CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN 1 Các loại hạch toán và thước đo trong hạch toán Có 3 loại[.]

Trang 1

T

CH CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN

1 Các loại hạch toán và thước đo trong hạch

toán:

- Có 3 loại hạch toán: Hạch toán nghiệp vụ,

hạch toán thống kê, hạch toán kế toán

- Có 3 loại thước đo được sử dụng trong hạch

toán: thước đo hiện vật, thước đo lao động và

thước đo giá trị

1 Có mấy loại hạch toán? Đó là những loại hạch toán nào? Nêu khái niệm?

2 Có mấy loại thước đo? Đó là những loại thước đo nào? Nêu khái niệm?

3 Nêu khái niệm và nguyên tắc kế toán?

4 Nêu khái niệm tài sản, nguồn vốn?

5 Phân loại tài sản, nguồn vốn?

2 Các nguyên tắc kế toán:

Nguyên tắc thực thể kinh doanh, nguyên tắc

hoạt động liên tục, nguyên tắc thước đo tiền tệ,

nguyên tắc kỳ kế toán, nguyên tắc khách quan,

nguyên tắc chi phí, nguyên tắc doanh thu thực

hiện, nguyên tắc phù hợp, nguyên tắc nhất

quán, nguyên tắc công khai, nguyên tắc thận

phân phối 31,000 10.Phải thu của khách

Yêu cầu:

(2PA)

Trang 2

Cho biết tổng TSNH, tổng TSDH, tổng Nợ phải trả, Tổng Vốn chủ sở hữu, tổng tài sản và tổng nguồn vốn của DN

3 Đối tượng của hạch toán kế toán: TÀI SẢN

VÀ NGUỒN VỐN

- Khái niệm:

+ TÀI SẢN: Tài sản là tất cả những gì tồn tại

hiện hữu tại doanh nghiệp thuộc quyền kiểm

soát/sở hữu của doanh nghiệp và các khoản có

nghĩa vụ phải thu và thỏa mãn 3 điều kiện ghi

nhận tài sản

+ NGUỒN VỐN: Nguồn vốn là nguồn hình

thành tài sản, bao gồm các khoản có nghĩa vụ

phải trả, các quỹ, nguồn vốn chủ sở hữu, lợi

nhuận sau thuế chưa phân phối

- Cách phân loại tài sản, nguồn vốn:

1 Tiền gửi ngân hàng 250,000 5.Hàng hóa 450,000

3.Phải thu của khách hàng 165,000 7.TSCĐ hữu hình 1,200,0004.Phải trả cán bộ nhân

viên 155,000 8.Vốn đầu tư của CSH 2,000,000

Yêu cầu:

1 Xác định giá trị X,Y? Biết X = 2 Y

(3PA)

Trang 3

2 Cho biết tổng tài sản, tổng nguồn vốn

CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

1 - Khái niệm phương pháp chứng từ

- Hình thức biểu hiện của chứng từ kế toán:

Hệ thống bản chứng từ kế toán và trình tự luân

chuyển chứng từ kế toán

- Phân loại chứng từ kế toán

1 Liệt kê các chứng từ kế toán liên quan đến quá trình mua hàng, quá trình

2 - Các yếu tố bắt buộc phải có trong chứng từ:

- Các yếu tố bổ sung trong chứng từ:

- Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán

2 Nêu các yếu tố bổ sung và yếu tố bắt buộc phải có trong chứng từ? LT

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

1 - Khái niệm phương pháp tài khoản kế toán

- Nội dung và kết cấu của tài khoản

1 Kết cấu chung của tài khoản tài sản

2 Kết cấu chung của tài khoản nguồn vốn

3 Kết cấu chung của tài khoản doanh thu

4 Kết cấu chung của tài khoản chi phí

5 Kết cấu chung của tài khoản xác định kết

1 Nêu kết cấu chung của tài khoản tài sản? Cách xác định số dư cuối kỳ?

2 Nêu kết cấu chung của tài khoản nguồn vốn? Cách xác định số dư cuối kỳ?

3 Nêu kết cấu của tài khoản doanh thu? Kết cấu của tài khoản doanh thu cóđiểm gì giống và khác với kết cấu tài khoản nguồn vốn?

4 Nêu kết cấu của tài khoản chi phí? Kết cấu của tài khoản chi phí có điểm gìgiống và khác với kết cấu tài khoản tài sản?

5 Thế nào là tài khoản hỗn hợp? Đó là những tài khoản nào?

LT

Trang 4

6 Kết cấu của tài khoản đặc thù:

- Kết cấu tài khoản hỗn hợp

- Kết cấu của tài khoản phân phối theo dự

toán:

- Kết cấu tài khoản điều chỉnh

6 Nêu kết cấu của tài khoản điều chỉnh? Đó là tài khoản nào?

2 Các mối quan hệ đối ứng của tài khoản

- TH1: Tài sản tăng, Tài sản giảm

- TH2: Nguồn vốn tăng, Nguồn vốn giảm

- TH3: Tài sản Tăng, Nguồn vốn tăng

- TH4: Tài sản giảm, Nguồn vốn giảm

7 Có mấy loại quan hệ đối ứng? Đó là những mối quan hệ đối ứng nào?

8 Mối quan hệ đối ứng nào làm thay đổi quy mô của tài sản, nguốn vốn?

Mối quan hệ nào không làm thay đổi quy mô của tài sản và nguồn vốn?

9 Trình bày nguyên tắc và trình tự lập định khoản kế toán?

Tổng số tiền ghi vào bên Nợ của các tài khoản

phải bằng tổng số tiền ghi vào bên Có của các

tài khoản trong cùng một định khoản

Một định khoản phức tạp có thể tách thành các

Dạng 4: Công ty TNHH ABC hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kêkhai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Trong tháng3/N phát sinh một số nghiệp vụ kinh tế sau: (ĐVT: 1.000 đ)

1 Mua nguyên vật liệu nhập kho, trị giá thanh toán bao gồm thuế GTGT10% là 660.000 Doanh nghiệp chưa thanh toán cho người bán

2 Mua công cụ dụng cụ nhập kho, trị giá thanh toán bao gồm thuế GTGT10% là 33.000 Doanh nghiệp đã hanh toán cho người bán bằng tiền gửi ngânhàng

Từ câu 1 đến câu 6

là 1 câu hỏi

Trang 5

định khoản giản đơn nhưng không được gộp

các định khoản giản đơn thành 1 định khoản

phức tạp.

2 Các bước định khoản

+ Xác định đối tượng kế toán xuất hiện trong

mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được phản ánh

trên chứng từ

+ Xác định biến động tăng, giảm của từng đối

tượng kế toán

+ Xác định các tài khoản kế toán sử dụng

+ Xác định tài khoản và số tiền ghi Nợ, ghi

+ Định khoản

3 Mua nguyên vật liệu nhập kho, trị giá thanh toán bao gồm thuế GTGT10% là 440.000 Doanh nghiệp đã thanh toán cho người bán bằng tiền gửingân hàng

4 Mua hàng hóa nhập kho, trị giá thanh toán bao gồm thuế GTGT 10% là220.000 Doanh nghiệp đã thanh toán cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng

5 Mua hàng hóa nhập kho, trị giá thanh toán bao gồm thuế GTGT 10% là165.000 Doanh nghiệp chưa thanh toán cho người bán

6 Mua công cụ dụng cụ nhập kho, trị giá thanh toán bao gồm thuế GTGT10% là 13.200 Doanh nghiệp chưa thanh toán cho người bán

7.Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên là 2.000.000 đồng8.Vay ngắn hạn để trả nợ khoản phải trả khác là 30.000.000 đồng 9.Thanh toán lương còn nợ người lao động bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền là45.000.000 đồng

10.Trích lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung vào quỹ đầu tư phát triển,

Từ câu 7 đến câu

15 thì

2 câu hỏi kết hợp thành

1 câu hỏi thi

Trang 6

15 Trả nợ cho người bán bằng TGNH, số tiền là 250.000.000 đồng

Yêu cầu

1 Cho biết các nghiệp vụ kinh tế trên thuộc loại quan hệ đối ứng nào?

2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên?

VĐ (6 PA)

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ

1 Tính giá hàng mua vào

- PP thuế GTGT trực tiếp:

- PP thuế GTGT khấu trừ

P không thuế = P có thuế / (1+ thuế suất)

Chú ý: Hàng mua vào áp dụng cho cả TSCĐ,

LT

Dạng 5 Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khaithường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Trong tháng 1 PA

P mua vào = P hóa đơn (có thuế) + CP

thu mua (có thuế) - Các khoản giảm

trừ + Thuế không được hoàn lại

P mua vào = P hóa đơn (không thuế) +

CP thu mua (không thuế) - Các khoản

giảm trừ + Thuế không được hoàn lại

Trang 7

3/N, có số liệu như sau:

1 Thu mua nhập kho 5.000 kg nguyên vật liệu, tổng giá thanh toán bao gồm

cả thuế GTGT 10% 382.800.000 đồng, chưa thanh toán cho người bán

2 Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã chi bằng tiền mặt 2.000.000 đồng

Yêu cầu:

1 Xác định tổng giá thanh toán chưa bao gồm thuế của nguyên vật liệu?

2 Xác định thuế GTGT nguyên vật liệu mua vào?

1 Xác định trị giá NVL nhập kho?

2 Tính đơn giá nhập kho của nguyên vật liệu?

Dạng 6: DN hạch toán HTK theo phương pháp KKTX, tính thuế GTGT theophương pháp khấu trừ, có tình hình hình về CCDC trong kỳ như sau: (ĐVT:

Đồng)

1 Mua 6 cái công cụ dụng cụ Y, đơn giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là:

19.470.000 đồng/kg Công ty đã thanh toán bằng chuyển khoản

2 Chi phí vận chuyển công cụ, dụng cụ nhập kho thanh toán bằng tiền mặt là:

1.800.000Yêu cầu:

1 Xác định đơn giá mua trên hóa đơn chưa có thuế GTGT của CCD?

2 Xác định thuế GTGT của CCDC mua vào?

1 PA

Trang 8

3 Tính trị giá nhập kho CCDC?

4 Xác định đơn giá nhập kho của CCDC?

Dạng 7: Có tài liệu về TSCĐ tại một doanh nghiệp trong tháng 5/N, tính thuếGTGT theo phương pháp khấu trừ, như sau: (ĐVT: Đồng)

1 Mua 1 thiết bị sản xuất với giá mua bao gồm cả thuế GTGT là550.000.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho người bán

2 Chi phí vận chuyển thiết bị về đến doanh nghiệp bao gồm cả thuế GTGT10% là 2.200.000, đã thanh toán bằng tiền mặt

1 Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ: 0

2 Các CPSX phát sinh trong kỳ như sau:

- Chi phí NVL chính dùng để sản xuất sản phẩm: 230.000.000;

1 PA

Trang 9

- Chi phí NVL phụ dùng để sản xuất sản phẩm: 110.000.000;

- Chi phí nhân trực tiếp sản xuất SP: 85.000.000;

- Chi phí sản xuất chung: 50.000.000

3 Kết quả sản xuất thu được: 5.000 sản phẩm hoàn thành nhập kho Biết giátrị sản phẩm dở dang cuối kỳ: 10.000.000 (Chi phí dở dang được đánh giátheo chi phí nguyên vật liệu chính)

Yêu cầu:

1 Xác định tổng chi phí NVL trực tiếp phát sinh trong kỳ?

2 Xác định tổng CPSX phát sinh trong kỳ?

3 Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của sản phẩm A?

3 Tính giá quá trình xuất kho

- PP nhập trước xuất trước: giả định là hàng

tồn kho được mua trước hoặc sản xuất trước

thì được xuất trước, và hàng tồn kho còn lại

cuối kỳ là hàng tồn kho được mua hoặc sản

xuất gần thời điểm cuối kỳ

- PP bình quân cả kỳ dự trữ

Bước 1: Đơn giá bình quân = (Tổng giá trị tồn

đầu kì + nhập trong kì)/ (Tổng số lượng tồn

đầu kì + nhập trong kì)

Dạng 9: Có số liệu về tình hình nhập, xuất vật liệu tại một DN sản xuất hạchtoán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, tính thuế GTGT theo phươngpháp khấu trừ trong tháng 5/N như sau (ĐVT: đồng):

I Vật liệu tồn kho đầu kỳ:

- Vật liệu A: 15.000 kg x 20.000 đồng/kg;

II Tình hình nhập, xuất vật liệu trong kỳ:

1 Mua về nhập kho 20.000 kg vật liệu A, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10%

là 20.000 đồng/kg, chưa thanh toán cho nhà cung cấp

2 Xuất kho 20.000 kg vật liệu A để trực tiếp sản xuất sản phẩm

3 Mua về nhập kho 5.000 kg vật liệu A, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10%

là 22.000 đồng/kg Doanh nghiệp đã thanh toán bằng chuyển khoản

Mỗi

PP tính giá hàng xuất kho là

1 câu hỏi thiVĐ

Tổng Z = GTSPDDĐK + CPPSTK –

GTSPDDCK

Z đơn vị = Tổng Z / Q hoàn thành

Trang 10

Bước 2: Tổng giá trị xuất trong kì = Tổng số

lượng xuất kho x Đơn giá bình quân

Yêu cầu:

1 Tính trị giá vật liệu A tồn kho, nhập kho và xuất kho trong kỳ, biết

DN tính giá hàng xuất kho theo Phương pháp nhập trước xuất trước?

2 Tính trị giá vật liệu A tồn kho, nhập kho và xuất kho trong kỳ biết DNtính giá hàng xuất kho theo Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ

(2 PA)

Dạng 10: Có số liệu về tình hình nhập, xuất vật liệu tại một DN sản xuất hạchtoán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, tính thuế GTGT theo phươngpháp khấu trừ trong tháng 3/N như sau (ĐVT: đồng):

I Vật liệu tồn kho đầu kỳ:

9.000 kg vật liệu X, đơn giá: 20.000 đồng/kg

II Vật liệu nhập, xuất trong kỳ:

1 Xuất 5.000 kg để trực tiếp sản xuất sản phẩm

2 Mua nhập kho 6.000 kg, đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 18.000đồng/kg, đã thanh toán bằng chuyển khoản

3 Xuất 3.000 kg trực tiếp sản xuất sản phẩm

Yêu cầu:

1 Tính trị giá vật liệu A tồn kho, nhập kho và xuất kho trong kỳ, biết

DN tính giá hàng xuất kho theo Phương pháp nhập trước xuất trước?

2 Tính trị giá vật liệu A tồn kho, nhập kho và xuất kho trong kỳ biết DNtính giá hàng xuất kho theo Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ

Mỗi

PP tính giá hàng xuất kho là

1 câu hỏi thiVĐ(2 PA)

Trang 11

Dạng 11: Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạchtoán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên có tình hình vềhàng hóa A trong tháng 10 như sau:

I Tồn kho đầu kỳ: 50.000 chiếc, đơn giá 30.000 đồng/ chiếc

II Trong tháng có phát sinh các nghiệp vụ như sau:

1 Mua 1 lô hàng hóa A về nhập kho, số lượng: 20.000 chiếc, đơn giá muachưa bao gồm thuế GTGT 10% là 31.000 đồng/ chiếc Đã thanh toán chongười bán bằng tiền gửi ngân hàng

2 Xuất hàng hóa A bán cho Công ty M, số lượng: 30.000 chiếc

3 Mua nhập kho 1 lô hàng hóa A, số lượng: 10.000 chiếc, đơn giá mua chưathuế GTGT 10% là 32.000 đồng/ chiếc, chưa thanh toán cho người bán

Yêu cầu:

1 Tính trị giá hàng hóa A tồn kho, nhập kho và xuất kho trong kỳ, biết

DN tính giá hàng xuất kho theo Phương pháp nhập trước xuất trước?

2 Tính trị giá hàng hóa A tồn kho, nhập kho và xuất kho trong kỳ biết

DN tính giá hàng xuất kho theo Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ

Mỗi

PP tính giá hàng xuất kho là

1 câu hỏi thiVĐ(2 PA)

Dạng 12: Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạchtoán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên có tình hình về

Mỗi

PP tính

Trang 12

hàng hóa B trong tháng 6 như sau:

I Tồn kho đầu kỳ: 100.000 kg , đơn giá 50.000 đồng/kg

II Trong tháng có phát sinh các nghiệp vụ như sau:

1 Xuất hàng hóa B gửi đi bán, số lượng: 50.000 kg

1 Mua 1 lô hàng hóa B về nhập kho, số lượng: 60.000 kg, đơn giá mua chưabao gồm thuế GTGT 10% là 52.000 đồng/kg Chưa thanh toán cho người bán

2 Xuất hàng hóa bán B cho Công ty X, số lượng: 30.000 kg, giá bán chưa baogồm thuế GTGT 10% là 75.000 đồng/kg Công ty X đã thanh toán bằngchuyển khoản

Yêu cầu:

Tính trị giá hàng hóa B tồn kho và xuất kho trong kỳ theo 2 phương pháp:

- Phương pháp nhập trước xuất trước;

- Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ

giá hàng xuất kho là

1 câu hỏi thiVĐ(2 PA)

CHƯƠNG 5: HẠCH TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH KINH DOANH CHỦ YẾU VÀ XÁC ĐỊNH KQKD

1 Kế toán quá trình mua hàng

1 Hạch toán giá trị hoá đơn

Nợ TK 152, 153, 211: giá hoá đơn k thuế

Nợ TK 133: thuế GTGT tương ứng

Có TK 111, 112, 331: tổng giá trị thanh toán

Trình bày các bút toán chủ yếu về kế toán quá trình mua hàng? LTDạng 13: Mua nguyên vật liệu của Công ty A về nhập kho, giá mua trên hóađơn bao gồm cả thuế GTGT 10% là 165.000.000 đồng, đã thanh toán bằngTGNH (DN hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên, tính thuếGTGT khấu trừ) Chiết khấu thanh toán được hưởng 1% trên tổng giá thanh

1 PA

Trang 13

2 Phản ánh chi phí thu mua

Nợ TK 152, 153, 211: giá hoá đơn k thuế

Nợ TK 133: thuế GTGT tương ứng

Có TK 111, 112, 331: tổng giá trị thanh toán

3 Các khoản giảm trừ (CKTM, hàng mua

- Trường hợp mua hàng đã nhận được hoá đơn

nhưng cuối tháng hàng vẫn chưa về, thì phải

hạch toán là hàng đang đi đường

Nợ TK 151

Nợ TK 133

Có TK 111, 112, 331

- Trường hợp hàng đã về nhập kho, nhưng cuối

tháng hàng vẫn chưa về thì phải ghi theo giá

toán đã nhận bằng tiền mặtYêu cầu:

1 Xác định trị giá nguyên vật liệu nhập kho? Xác định số chiết khấu thanhtoán được hưởng

2 Định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh?

Dạng 14: Mua nguyên vật liệu nhập kho trị giá mua chưa bao gồm cả thuếGTGT 10% là 30.000.000 đồng, chưa thanh toán tiền cho nhà cung cấp Chiphí vận chuyển 500.000 đồng đã thanh toán bằng tiền mặt (DN hạch toánhàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT khấu trừ)

Yêu cầu:

1 Kể tên các chứng từ sử dụng và xác định trị giá nguyên vật liệu nhập kho?

2 Định khoản nghiệp vụ trên?

1 PA

Dạng 15: Mua 6 CCDC về nhập kho, tổng trị giá mua chưa bao gồm thuếGTGT 10% 36.000.000 đồng, chưa thanh toán cho người bán Mua về pháthiện có 2 cái bị lỗi nên trả lại cho nhà cung cấp; trừ vào số tiền còn nợ (DNhạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT khấutrừ)

Yêu cầu:

1 Kể tên các chứng từ sử dụng và xác định giá trị CCDC bị trả lại?

2 Định khoản nghiệp vụ trên?

1 PA

Trang 14

tạm tính, sang tháng sau khi hàng về thì điều

chỉnh chênh lệch giữa giá tạm tính và giá thực

tế

Dạng 16: Mua nguyên vật liệu của Công ty Y, trị giá mua chưa bao gồm thuếGTGT 10% là 200.000.000 đồng đã nhập kho đủ và thanh toán bằng chuyểnkhoản Sau đó DN phát hiện có 1 số nguyên vật liệu không đúng quy cách,chất lượng nên doanh nghiệp được giảm giá 2% trên tổng giá trị lô nguyên vậtliệu và đã nhận lại bằng tiền mặt (DN hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khaithường xuyên, tính thuế GTGT khấu trừ)

Yêu cầu:

1 Xác định trị giá NVL được giảm và trị giá NVL thực tế nhập kho?

2 Đinh khoản nghiệp vụ trên?

1 PA

Dạng 17: Nhập kho 1 lô CCDC nhập kho chưa thanh toán cho người bán,doanh nghiệp chưa nhận được hóa đơn Cuối tháng kế toán ghi sổ theo giátạm tính 60.000.000 đồng (DN hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khaithường xuyên, tính thuế GTGT khấu trừ)

Yêu cầu:

1 Kể tên các chứng từ sử dụng và định khoản nghiệp vụ trên?

2 Sang tháng sau hóa đơn về giá mua ghi trên hóa đơn chưa thuế GTGT 10%

là 80.000.000 đồng Kế toán sẽ xử lý nghiệp vụ trên như thế nào?

Ngày đăng: 08/02/2023, 08:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w