Thuyết liên t ởng về trí nhớ -Coi liên t ởng là nguyên tắc quan trỌng nhất của sự hỡnh thành trí nhớ và tất cả các hiện t ợng TL khác -Sự xuất hiện của 1 hỡnh ảnh TL trong vỏ não bao gi
Trang 1trÝ nhí
Ng« Minh tuÊn
Trang 3Néi dung
của trí nhớ
Trang 4trí nhớ
1.Khái niệm : Là quá tr è nh ghi nhớ,
gi Ữ lại, tái hiện những gỡ đã làm,
đã trải qua, đã hiểu biết
là quá
TR èNH phản ánh,
nh ng không phản
ánh cái đang tác
động trực tiếp,
cái mới mà
phản ánh cái đã
qua
(phản ánh
kinh nghiệm
của con ng ời).
tích luỹ
kinh nghiệm,
tri thức,
hiểu biết,
Là một thành phần
của hoạt động nhận thức,
là điều kiện của t duy.
2 Vai trò trí nhớ
bao gồm cả 3 quá tr è nh:
-Ghi nhớ
- Gi lại Ữ
-Tái hiện
Trang 5Thuyết liên t ởng về
trí nhớ
-Coi liên t ởng là nguyên tắc quan trỌng nhất của sự hỡnh thành trí nhớ (và tất cả các hiện t ợng TL khác) -Sự xuất hiện của 1 hỡnh ảnh
TL trong vỏ não bao giờ cũng
diễn ra đồng thời hoặc kế tiếp
trong thời gian với 1 hỡnh
ảnh TL khác theo quy luật liên t ởng
-KL: Mới dừng lại ở mô tả
các điều kiện bên ngoài của sự
xuất hiện các ấn t ợng đồng thời.
Sai lầm khi cho đó là các quan hệ nhân quả
Trang 6Tlh gestalt
về trí nhớ -Mỗi đối t ợng có một cấu trúc thống nhất các yếu tố cấu thành chứ không
phải là tổng số các bộ phận
riêng lẻ nh TLH liên t ởng Cấu trúc đó là cơ sở tạo nên trong bán cầu
đại não một cấu trúc t ơng tự của dấu vết và trí nhớ đ ợc hỡnh thành.
-KL :Với nhớ thỡ cấu trúc vật chất
là cơ bản, song cấu trúc này
chỉ đ ợc phát hiện nhờ hoạt động cá nhân Nếu tách tính trọn vẹn của
hỡnh ảnh ra khỏi hoạt động
thỡ Gestalt không v ợt liên t ởng.
Trang 7TLH hiện đại
về trí nhớ
-Hoạt động của cá nhân quyết định
sự hỡnh thành trí nhớ và các quá
trènh TL khác.
-Ghi nhớ, giỮ lại và tái hiện đ ợc quy định bởi vị trí của tài liệu với hoạt động cá nhân, quá trènh đó có hiệu quả nhất khi tài liệu
trở thành M hành động.
KL: Sự hènh thành quan hệ giỮa các biểu t ợng riêng lẻ không bị quy
định bởi bản thân tính chất tài liệu cần ghi nhớ mà tr ớc hết phụ thuộc cá nhân làm gè với tài liệu ấy.
Trang 83 C¸c qu¸ trÌnh cña trÝ nhí
Trang 9Ghi nhớ
Là quá tr è nh chủ yếu của trí nhớ (tạo vết)
Ghi lại trong óc các h è nh ảnh sự vật, hiện t ợng
qua cuộc sống và hoạt động
Dựa vào m, tính chất của ghi nhớ Dựa vào cách thức ghi nhớ
Ghi nhớ
không chủ định
Không đặt ra M, không
cần biện pháp, kế hoạch,
không cần nỗ lực ý chí
(Tự nhiên khắc nhớ )
Ghi nhớ
có chủ định
Có đặt ra M, biện pháp,
kế hoạch,
nỗ lực ý chí
Ghi nhớ máy móc
Chủ yếu dựa vào mối liên hệ hènh thức.
Chỉ cần lặp đi, lặp lại nhiều lần, ch a cần đi sâu vào nội dung, ý nghĩa
Ghi nhớ lôgic-ý nghĩa.
Chủ yếu dựa vào mối liên hệ bản chất, bên trong của sự vật,
hiện t ợng
Trang 10Gi lại Ữ
L u gi Ữ trong óc các tài liệu đã tri giác tr ớc đây khi cần có thể tái hiện đ ợc
(Củng cố vết).
Muốn củng cố tốt cần:
Xen kẽ một khối l ợng
Tài liệu khác nhau,
tránh sự đơn điệu,
nhàm chán.
-Khoảng cách ôn luyện hợp lý (không dài quá hoặc ngắn quá).
-Kết hợp tốt gi Ữ a tri giác
và tái hiện.
Trang 11Tái hiện
Làm hiện lên trong óc các h è nh ảnh sự vật,
hiện t ợng đã đ ợc ghi nhớ tr ớc đây
Nhận lại
Nhận ra sự vật,
hiện t ợng tr ớc
đây đã từng đ ợc
tri giác nay đang
xuất hiện và trực
tiếp tác động
.
Nhớ lại Hiện lên trong
óc các h è nh ảnh
đã tri giác tr ớc
đây khi không còn trực tiếp tác động
Quên tạm thời
Trong một thời gian nhất định nào đó không thể nhận lại hay nhớ lại, sau đó trong thời gian nhất
định có thể tái hiện
Quên vĩnh viễn
Không thể nhận lại hay nhớ lại đ ợc, buộc phải tri giác
lại.
Trang 13* Các loại trí nhớ
trí Nhớ
hènh t ợng
Nhớ các
h è nh ảnh
cụ thể
trí Nhớ vận động
Nhớ các loại vận động, thao tác
trí Nhớ
Từ ng -lôgic Ữ
Nhớ các vấn đề
t t ởng, lý luận chính trị
trí Nhớ Cảm xúc
Nhớ các vấn đề
cảm xúc
Trang 14* Các phẩm chất trí nhớ
Nhớ nhiều
Khối l ợng
thông tin
trong một thời
gian nhất định
Nhớ nhanh
Tốc độ ghi nhớ,
gi Ữ lại, tái hiện
Nhớ chính xác
Độ tin cậy của thông tin
đ ợc ghi nhớ
Nhớ lâu
Thời gian
l u gi Ữ thông tin
Trang 15* Các biện pháp phát triển trí nhớ
tạo điều kiện
kết hợp cả
ghi nhớ
máy móc và
Ghi nhớ
Lôgic-ý nghĩa
tạo thái độ
Tự giác, hứng thú;
tâm thế Ghi nhớ;
cách ghi nhớ
tính khối
l ợng ghi nhớ Cho phù hợp
đối t ợng, Nhiệm vụ
Tang c ờng
ôn luyện, Củng cố
đúng khoa học, Phát triển phẩm chất trí Nhớ sát yêu cầu
HO T NG Ạ ĐỘ
Trang 17* Làm thế nào để hồi tưởng lại
• Quên không phải là mất tất cả, cần lạc quan tin rằng nếu cố gắng sẽ hồi tưởng được
• Phải kiên trì hồi tưởng Khi hồi tưởng sai, cần tìm ra biện pháp mới
• Cần đối chiếu, so sánh với những hồi ức có liên quan trực tiếp với nội dung tài liệu cần nhớ lại
• Cần sử dụng tư duy, tưởng tượng để kiểm tra quá trình hồi tưởng và kết quả hồi tưởng
• Có thể sử dụng liên tưởng, nhất là liên tưởng
nhân quả để hồi tưởng