Câu 1 Khan hiếm là tình trạng mà ở đó ○ Hiệu quả sản xuất bị thanh toán ○ Không tồn tại trong nền kinh tế giàu có ● Tồn tại vì số lượng nguồn lực là hữu hạn, còn nhu cầu con người là vô hạn ○ Nảy sinh khi sự gia tăng năng suất giảm sút Câu 2 Sự cần thiết phải đánh đổi (trade off) trong sản xuất và phân phối nảy sinh vì ○ Thất nghiệp ○ Suy giảm trong năng suất ● Khan hiếm ○ Nền kinh tế là chỉ huy hay kế hoạch tập trung từ một trung tâm Câu 3 Chi phí cơ hội đo lường ○ Sự khác nhau về chi phí sử dụ.
Trang 1Câu 1: Khan hiếm là tình trạng mà ở đó:
○ Hiệu quả sản xuất bị thanh toán
○ Không tồn tại trong nền kinh tế giàu có
● Tồn tại vì số lượng nguồn lực là hữu hạn, còn nhu cầu con người là vô hạn
○ Nảy sinh khi sự gia tăng năng suất giảm sút
Câu 2: Sự cần thiết phải đánh đổi (trade off) trong sản xuất và phân phối nảy sinh vì:
○ Thất nghiệp
○ Suy giảm trong năng suất
● Khan hiếm
○ Nền kinh tế là chỉ huy hay kế hoạch tập trung từ một trung tâm
Câu 3: Chi phí cơ hội đo lường:
○ Sự khác nhau về chi phí sử dụng tiền
○ Lượng tiền phải mất đi khi mua một hàng hóa
● Số lượng một hàng hóa phải từ bỏ để có được một số lượng hàng hóa khác
○ Những phương thức khác nhau khi sản xuất ra sản phẩm
Câu 4: Kinh tế học thực chứng nhằm:
● Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan dựa trên các chứng cứ thực tế
○ Giải thích hành vi của các chủ thể kinh tế
○ Đưa ra quan điểm thống trị trong nhà nước hiện hành
○ Chứng minh cho các chính sách kinh tế nhà nước bằng các số liệu thực tế
Câu 5: Kinh tế học Vĩ mô nghiên cứu:
○ Mức giá chung, lạm phát
○ Tổng sản lượng hàng hóa, dịch vụ
○ Tỷ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán
● Tất cả những vấn đề trên
Trang 2Câu 6: Chỉ số giá trong một năm nào đó là tỷ lệ giữa chi phí bỏ ra mua một khối lượng hàng hóa đó trong năm đó với chi phí bỏ ra để mua:
○ Cùng một khối lượng hàng đó trong năm cơ sở
○ Một khối lượng hàng hóa khác trong năm cơ sở
● Cùng một khối lượng hàng hóa đó trong năm cơ sở nhân với 100
○ Một khối lượng hàng hóa khác trong năm cơ sở nhân với 100
Câu 7: Ủy ban kinh tế của quốc hội điều chỉnh thước đo trong GDP thực để tính đến:
○ Những hàng hóa mới nhưng không tính đến chất lượng của những hàng hóa này
○ Những thay đổi trong chất lượng các hàng hóa nhưng không tính đến những hàng hóa mới
● Những hàng hóa mới và những thay đổi trong chất lượng tất cả các hàng hóa
○ Chất lượng của những hàng hóa cũ
Câu 8: Ước lượng quốc tế của ngân hàng thế giới (WB) đối với GDP thực tế đầu ngườilà:
○ Được điều chỉnh theo chất lượng hàng hóa dịch vụ
○ Được đo lường theo giá trị đồng tiền của mỗi nước
○ Được điều chỉnh với những khu vực sản xuất phi thị trường
● Không được điều chỉnh với những khu vực sản xuất phi thị trường
Câu 9: Nếu giảm giá tư bản (Depreciation) ít hơn đầu tư nội địa gộp của tư nhân, khi đó:
○ Đầu tư nội địa ròng của tư nhân là âm
● Đầu tư nội địa ròng của tư nhân là dương
○ Đầu tư nội địa ròng của tư nhân là 0
○ Hàng tồn kho đã tăng lên
Câu 10: Nếu GDP danh nghĩa bằng 500$ tỷ trong năm 2009 và bằng 525$ tỷ trong năm
2010 và giá trung bình của các hàng hóa dịch vụ tăng 20% từ năm 2009 sang năm
Trang 32010, khi đó:
● Sử dụng năm 2009 như năm cơ sở, GDP thực của năm 2010 xấp xỉ bằng 437,5$ tỷ
○ GDP thực đã giảm từ năm 2009 sang năm 2010
○ Sử dụng năm 2010 làm năm cơ sở, GDP thực của năm 2009 xấp xỉ 550$ tỷ
○ Sử dụng năm 2009 làm cơ sở, GDP thực của năm 2010 xấp xỉ 600$ tỷ
Câu 11: Để thu hẹp khoảng cách lạm phát (inflation gap) theo cách không có sự can thiệp của chính sách, khi đó Chính phủ phải:
○ Tăng tổng cầu
○ Giảm tổng cầu
○ Tăng tổng cung
● Giảm tổng cung
Câu 12: Đường tổng cầu có độ dốc đi xuống vì ở mức giá thấp hơn:
○ Cung tiền danh nghĩa lớn hơn, cho phép dân chúng mua nhiều hơn
○ Tỉ suất lợi tức lớn hơn, cho phép dân chúng mua được nhiều hàng hóa, dịch vụ hơn
● Giá trị thực của tài sản lớn hơn, cho phép dân chúng tiêu dùng nhiều hơn
○ Liên quan đến giá nước ngoài, nước ngoài sử dụng hàng hóa nội địa giảm đi khiến xuất khẩu ròng giảm
Câu 13: Đường tổng cầu phải dịch chuyển sang phải nếu:
○ Thuế của Chính phủ tăng
○ Niềm tin của các nhà kinh doanh giảm
● Xuất khẩu ròng tăng
○ Tài sản công giảm
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng với đường tổng cung ngắn hạn?
○ Giả sử giá không đổi
○ Là một đường dốc lên
Trang 4○ Độ dốc tăng lên khi sản lượng tiềm năng đạt được.
● Sản lượng tiếp tục tăng khi sản lượng tiềm năng đạt được
Câu 15: Khi giá của các yếu tố nguồn lực tăng, khi đó:
○ Tổng cung ngắn hạn tăng, mức giá cân bằng và GDP thực tăng
● Tổng cung ngắn hạn giảm, mức giá cân bằng và GDP thực giảm
○ Tổng cung ngắn hạn giảm, mức giá cân bằng tăng nhưng GDP thực giảm
○ Tổng cung ngắn hạn giảm, mức giá cân bằng giảm nhưng GDP thực tăng
Câu 16: Đường tổng cung ngắn hạn sẽ dịch sang phải nếu:
○ Mức giá kì vọng tăng
○ Chi phí về nhân tố sản xuất tăng
○ Thuế doanh nghiệp tăng
● Những điều chỉnh của Chính phủ được nới lỏng
Câu 17: Đường tổng cung và tổng cầu cắt nhau biểu thị:
● Mức GDP thực tế cân bằng, mức này có thể lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng mức GDP thực tế tiềm năng
○ Mức giá cân bằng dài hạn ở mức GDP thực tế tiềm năng
○ Mức giá cân bằng dài hạn, mức này có thể không phải là mức GDP thực tế tiềm năngdài hạn
○ Mức giá cân bằng dài hạn của GDP thực tế tiềm năng, mức này có thể bằng, hoặc không bằng mức giá cân bằng dài hạn
Câu 18: Chính sách ổn định hóa để thu hẹp khoảng trống lạm phát (inflation gap) thường bao gồm:
● Tăng thuế để giảm tổng cầu
○ Giảm chi tiêu chính phủ để tăng tổng cung ngắn hạn
○ Giảm thuế để tăng tổng cầu
○ Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ để giảm tổng cung ngắn hạn
Trang 5Câu 19: Trường phái tiền tệ và tân cổ điển cho rằng:
○ Bác bỏ chính sách không can thiệp, trong khi trường phái tân Keynes khuyến nghị chính sách này
● Bác bỏ chính sách ổn định hóa của nhà nước, trong khi trường phái tân Keynes khuyến nghị chính sách này
○ Có sự bất đồng trong chính sách tiếp cận với tình trạng khoảng trống lạm phát và khoảng trống suy thoái
○ Đồng ý với trường phái tân Keynes trong chính sách tiếp cận với tình trạng trống lạmphát và trống suy thoái
Câu 20: Trường phái tân Keynes cho rằng:
○ Đồng nhất cung tiền như là nguồn chủ yếu của dao động tổng cung, tổng cầu và nhấnmạnh đến chính sách ổn định hóa
○ Nhấn mạnh đến tính linh hoạt của giá cả và khả năng của nền kinh tế điều chỉnh về mức tiềm năng của nó
● Nhấn mạnh đến tính cứng nhắc của tiền lương và các giá khác và việc nền kinh tế không có khả năng điều chỉnh về mức tiềm năng một cách nhanh chóng
○ Nhấn mạnh đến tính cứng nhắc của tiền lương và các giá khác và việc nền kinh tế có khả năng điều chỉnh về mức tiềm năng một cách nhanh chóng
Câu 21: Tình trạng tồn tại khoảng trống giảm phát được đặc trưng bởi:
○ Một khoảng trống sản lượng dương
○ Một khuynh hướng, mặc dù yếu, khiến cho giá các nhân tố giảm
○ Một tình trạng cầu về các nhân tố thấp một cách bất thường
● Tất cả những điều kể trên
Câu 22: Khi thu nhập quốc dân hiện tại lớn hơn thu nhập quốc dân tiềm năng, khi đó:
○ Khoảng trống sản lượng là dương
○ Lợi nhuận cao nhưng cầu về các nhân tố lại thấp một cách bất thường
○ Trong dài hạn, thu nhập quốc dân tiềm năng sẽ tăng lên
Trang 6● Tồn tại một khoảng trống lạm phát, điều này hàm ý rằng giá các nhân tố có khuynh hướng tăng lên.
Câu 23: Nếu Yd bằng 0,8Y và tiêu dùng luôn luôn bằng 80% thu nhập khả dụng, khi
đó khuynh hướng tiêu dùng biên đối với tổng sản lượng sẽ là:
○ 0.8
○ 0.2
○ 1.6
● 0.64
Câu 24: Với đường LRAS thẳng đứng, sản lượng (thu nhập quốc dân) khi đó:
○ Luôn ở mức tiềm năng cả trong ngắn hạn, lẫn dài hạn
○ Được xác định bởi mức tổng cầu
● Được xác định bởi các điều kiện của cung, nhưng mức giá được xác định bởi tổng cầu
○ Luôn ở mức tiềm năng trong ngắn hạn nhưng không nhất thiết ở mức tiềm năng trong dài hạn
Câu 25: Thuật ngữ kinh tế học “trọng cung” nhằm nói đến những chính sách mưu toan cứu chữa lạm phát và tăng trưởng thấp trong thu nhập quốc dân thực tế bằng việc dịch chuyển:
● Đường LRAS sang phải
○ Đường LRAS sang trái
○ Đường AD sang trái
○ Đường AD sang phải nhiều hơn mức dịch chuyển của đường LRAS
Câu 26: Điều nào sau đây đưa ra thước đo tốt nhất về lập trường của chính sách tài khóa hiện hành?
○ Chỉ có thuế suất
● Những thay đổi trong thâm hụt được điều chỉnh theo chu kì
Trang 7○ Mức độ thâm hụt hay thặng dư ngân sách trên thực tế.
○ Mối quan hệ giữa doanh thu từ thuế và chi tiêu của chính phủ
Câu 27: Hàm thâm hụt ngân sách:
○ Biểu thị mối quan hệ giữa doanh thu từ thuế và thu nhập quốc dân thực tế
○ Sẽ dịch chuyển nếu có sự thay đổi trong thu nhập quốc dân thực tế
○ Sẽ dịch chuyển nếu thu nhập quốc dân thực tạo ra nhiều hơn trong doanh thu từ thuế
● Biểu thị mối quan hệ giữa vị trí ngân sách (thặng dư, thâm hụt hay cân bằng) với mức thu nhập quốc dân thực tế
Câu 28: Những thay đổi nội sinh trong cán cân ngân sách thực tế của chính phủ là vì những thay đổi trong thu nhập quốc dân thực:
○ Được cho thấy bởi việc dịch chuyển trong hàm thâm hụt ngân sách
○ Kết quả của những thay đổi trong chính sách về thuế suất và chi tiêu của chính phủ
● Được cho thấy bởi sự vận động dọc theo hàm thâm hụt ngân sách của chính phủ
○ Được gây ra bởi sự dịch chuyển trong tổng cầu
Câu 29: Gánh nặng chủ yếu của nợ công trong nền kinh tế mở sẽ:
● Đè gánh nặng lên thế hệ tương lai khi thanh toán nợ gốc và lãi phải được trả cho người nước ngoài
○ Có lợi tức cao hơn vì hiệu ứng lấn áp (crowding out) đầu tư tư nhân
○ Giảm lượng vốn dành cho thế hệ hiện tại
○ Không có điều nào kể trên
Câu 30: Một sự tăng lên trong thuế suất thu nhập (các hàm chi tiêu khác không đổi) sẽ dẫn đến những điều dưới đây, ngoại trừ:
○ Giảm trong giá trị số nhân
● Trượt dọc theo đường AD
○ Giảm trong mức thu nhập quốc dân cân bằng
○ Giảm trong mức thâm hụt đã được điều chỉnh theo chu kì
Trang 8Câu 31: Điều nào sau đây không phải là chức năng của tiền tệ?
○ Trung gian trao đổi
Câu 33: Thứ nào dưới đây là tiền tệ?
○ Một tấm séc được ghi 2 triệu đồng Việt Nam
● Một khoản gửi bằng séc trị giá 2 triệu đồng Việt Nam tại một ngân hàng
○ Một thẻ ATM có số dư tài khoản là 2 triệu đồng Việt Nam
● Tài khoản tiết kiệm ở các ngân hàng
Câu 35: Việc tăng chỉ số giá tiêu dùng (CPI) từ 100 lên 110 làm thay đổi giá trị được đại diện bởi 1000 VND thành:
Trang 9Câu 36: Lượng tiền nắm giữ phục vụ cho những cân đối trong giao dịch sẽ:
● Đồng biến với thu nhập quốc dân theo giá hiện hành
○ Đồng biến với lãi suất
○ Nghịch biến với giá trị của thu nhập quốc dân
○ Lớn hơn với khoảng thời gian chi trả ngắn hơn
Câu 37: Nếu ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở thì một mức dư
● Cung tiền tương xứng được tạo ra, giá trái phiếu thịnh hành trên thị trường sẽ cao hơn và tổng mức chi tiêu (AE) sẽ cao hơn trước
○ Cầu tiền tương xứng được tạo ra, giá trái phiếu thịnh hành trên thị trường sẽ cao hơn,
và tổng mức chi tiêu (AE) sẽ thấp hơn trước
○ Cung tiền tương xứng được tạo ra, giá trái phiếu thịnh hành trên thị trường sẽ thấp hơn và tổng mức chi tiêu (AE) sẽ cao hơn trước
○ Cầu tiền tương xứng được tạo ra, giá trái phiếu thịnh hành trên thị trường sẽ thấp hơn, và tổng mức chi tiêu (AE) sẽ cao hơn trước
Câu 38: Nhìn nhận chung khi có dấu hiệu của chính sách tiền tệ thắt chặt là:
○ Giảm dự trữ bắt buộc đối với các NHTM
○ Tăng mua trái phiếu chính phủ của ngân hàng Trung ương
○ Tăng M1
● Tăng lãi suất chiết khấu
Câu 39: Điều nào sau đây góp phần làm tăng lương và dịch chuyển đường SRAS sang trái?
○ Khoảng trống lạm phát
○ Dự kiến là có lạm phát
○ Giá dầu tăng đột ngột
● Tất cả những điều kể trên
Trang 10Câu 40: Khi tỉ lệ thất nghiệp đo được ở dưới mức tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên thì:
● Đường SRAS sẽ dịch trái
○ Lực cầu tạo sức ép làm giảm tiền lương
○ Thu nhập quốc dân thực tế tiềm năng sẽ tăng
○ Có một khoảng trống suy thoái
Câu 41: Theo giả thuyết về lạm phát gia tốc, khi có một khoảng trống lạm phát và có điều chỉnh của chính sách tiền tệ có hiệu lực thì:
○ Cơ chế điều chỉnh tiền tệ sẽ đưa lạm phát về trạng thái kiểm soát
● Kỳ vọng là lạm phát sẽ tăng và điều này dẫn đến làm tăng tỷ lệ lạm phát thực tế
○ Sản lượng sẽ bị kìm hãm ở bên dưới mức tiềm năng, do vậy sẽ tạo ra khoảng trống suy thoái
○ Tỷ lệ lạm phát sẽ có gia tốc ngay cả khi kì vọng về lạm phát là không đổi
Câu 42: Lạm phát kì vọng thuần túy ở một tỷ lệ không đổi sẽ xảy ra khi:
○ Có dư cầu về lao động
○ Tỷ lệ thất nghiệp đo được ở mức cao hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
● Không có dư về tổng cầu
○ Đường LRAS dịch chuyển sang phải ở tỉ lệ không đổi
Câu 43: Điều nào dưới đây là một lợi ích của tăng trưởng kinh tế thực đối với một xã hội?
○ Mỗi người được hưởng thu nhập danh nghĩa lớn hơn
● Mức sống tăng lên
○ Gánh nặng khan hiếm tăng
○ Xã hội ít có khả năng thỏa mãn những nhu cầu mới
Câu 44: Tổng sản lượng hay GDP thực trong một năm bất kì bằng với:
○ Số sản lượng đầu ra chia cho số lao động đầu vào
○ Năng suất lao động nhân với sản lượng đầu ra
Trang 11● Số giờ lao động nhân với năng suất lao động.
○ Số giờ lao động chia cho năng suất lao động
Câu 45: Khi thuế quan được áp cho một hàng hóa được nhập khẩu từ nước ngoài thì:
○ Cầu về hàng hóa này sẽ tăng
○ Cầu về hàng hóa này sẽ giảm
○ Cung về hàng hóa này sẽ tăng
● Cung về hàng hóa này sẽ giảm
Câu 46: Điều nào sao đây là hậu quả của việc áp đặt thuế quan nhằm mục đích tăng việc làm trong nước?
○ Việc làm trong nước tăng trong ngắn hạn ở ngành nhập khẩu
○ Giảm trong thuế suất nhập khẩu của nước ngoài
● Phân bổ lại trong dài hạn những lao động từ ngành xuất khẩu sang ngành trong nước được bảo hộ
○ Giảm trong giá hàng tiêu dùng
Câu 47: Trong thế giới có hai nước và hai hàng hóa, không có lợi ích thu được từ thương mại nếu:
○ Một nước quá lớn so với nước kia
○ Một nước sản xuất hai hàng hóa sẽ hiệu quả hơn
○ Hai nước cùng sở thích và thị hiếu
● Hai nước có cùng chi phí cơ hội về một hàng hóa này tính bằng hàng hóa kia
Câu 48: Tổng bên nợ và bên có trong các tài khoản của cán cân thanh toán BOP sẽ:
○ Cân đối chỉ khi xuất khẩu bằng nhập khẩu
● Luôn luôn cân đối
○ Cân đối chỉ khi không có dòng vốn ròng
○ Cân đối chỉ khi không có dòng dự trữ
Trang 12Câu 49: Trong hệ thống tiền tệ quốc tế hiện nay, thâm hụt kinh niên trong tài khoản vãng lai và tài khoản vốn hầu như sẽ dẫn đến:
○ Tăng giá đồng tiền
● Giảm giá đồng tiền
○ Dòng vốn ra kinh niên
○ Dòng ra về dự trữ kinh niên
Câu 50: Điều gì dưới đây là một bất lợi chủ yếu của hệ thống tiền tệ quốc tế hiện nay?
○ Mỗi nước đều có thể kiểm soát cung tiền của nước mình
○ Thị trường không thực hiện chức năng một cách hiệu quả
● Tỷ giá hối đoái dao động với biên độ rộng
○ Điều chỉnh cán cân thanh toán khó khăn
Câu 51: Một đường giới hạn khả năng sản xuất sẽ mô tả:
○ Sự khan hiếm
○ Sự lựa chọn
○ Chi phí cơ hội
● Tất cả những điều trên
Câu 52: Một đường giới hạn khả năng sản xuất lồi ra xa gốc tọa độ diễn tả:
○ Chi phí cơ hội giảm dần
○ Chi phí cơ hội không đổi
● Chi phí cơ hội tăng dần
○ Chi phí cơ hội bằng 0
Câu 53: Nếu bỏ ra 9000 đồng để mua 1 chiếc bút và 3000 đồng để mua một quyển vở, khi đó chi phí cơ hội của vở tính bằng bút là:
○ 3
○ 6
Trang 13● 1/3
○ -1/3
Câu 54: Một điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất có thể đạt được khi:
○ Bớt đi một loại hàng hóa phải sản xuất
○ Có việc làm đầy đủ cho các nguồn lực
● Tăng trưởng kinh tế
○ Có sự phân bố lại các nhân tố sản xuất
Câu 55: “Chỉ số giá hàng tiêu dùng Việt Nam tăng 2,5% trong quý 2 năm 2010” Câu nói này thuộc:
● Kinh tế vĩ mô và thực chứng
○ Kinh tế vi mô và thực chứng
○ Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
○ Kinh tế vi mô và chuẩn tắc
Câu 56: Một giỏ hàng trị giá 800 trong năm 2009 (năm cơ sở) và có giá trị 1000 năm
2010, ta nói:
○ Chỉ số GDP là 100 trong năm 2010 và 80 trong năm 2009
○ Chỉ số GDP là 100 trong năm 2009 và 80 trong năm 2010
● Chỉ số GDP là 125 trong năm 2010
○ Giỏ hàng đã tăng 20% trong thời kì 2009 – 2010
Câu 57: Chỉ số GDP năm 2010 là 129 và năm cơ sở là năm 2005 Điều này cho thấy một mức tăng:
Trang 14Câu 58: Giả sử CPI tháng giêng là 120 và đã tăng lên 126 vào tháng 2 Nếu tỷ lệ này là không đổi trong suốt năm Khi đó, mức giá được coi là tăng tỉ lệ hàng năm ở mức xấp xỉ:
○ Một chủ nợ đã thương thảo một hợp đồng cho vay ở mức 6% vào lúc đầu năm
● Một hãng đã cam kết tăng lương 8% cho cả năm 2010
○ Một người về hưu có lương hưu tăng 6,5% cho cả năm 2010
○ Một chủ đất thương lượng thành công mức tăng 7% địa tô cho cả năm 2010
Câu 60: Việc làm đầy đủ ở Việt Nam có nghĩa là:
○ Tỉ lệ thất nghiệp đo được là 0%
○ Xảy ra khi khoảng trống sản lượng là dương
● Xảy ra khi tồn tại thất nghiệp tự nhiên
○ Điều không thể đạt được
Câu 61: Bên dưới mức thu nhập khả dụng cân bằng hay hòa vốn của các hộ gia đình sẽ:
● Có mức tiết kiệm âm
○ Tiêu dùng ít hơn mức thu nhập khả dụng của họ
Trang 15Câu 64: Tổng mức chi tiêu (AE) bằng với:
○ C + I + G + (X – M) + Khoản chuyển giao
○ Khuynh hướng tiêu dùng trung bình bằng 1
○ Tổng mức chi tiêu dự tính bằng với tổng mức sản lượng
○ Tất cả những điều kể trên
Câu 66: Hàm xuất khẩu ròng điển hình là một đường dốc xuống, vì:
○ Y tăng, xuất khẩu giảm
● Y tăng, chi tiêu cho nhập khẩu tăng Do đó, giảm xuất khẩu ròng
○ Mức giá tương đối tăng, nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm Do đó, giảm xuất khẩu ròng
○ Y tăng, nhập khẩu giảm
Trang 16Câu 67: Trượt dọc theo hàm tổng mức chi tiêu (AE) sẽ:
○ Biểu thị một sự thay đổi trong giá cả ở mọi mức thu nhập quốc dân như cũ
○ Tạo ra một sự thay đổi trong mức thu nhập cân bằng
● Biểu thị một sự thay đổi trong chi tiêu do thay đổi trong thu nhập quốc dân
○ Không có tác động lên mức thu nhập quốc dân
Câu 68: Một sự thay đổi trong thu nhập quốc dân cân bằng là do:
○ Trượt dọc theo đường tổng chi tiêu
● Một sự dịch chuyển của đường tổng chi tiêu
○ Một sự tăng trong sản lượng trong khi tổng chi tiêu không đổi
○ Một sự thay đổi trong thuế do thay đổi trong thu nhập quốc dân
Câu 69: Tăng trong thu nhập quốc dân được dự báo là do có sự tăng lên trong những điều sau đây, ngoại trừ (các yếu tố khác không thay đổi):
○ Giá cả không thay đổi
● Giá cả giảm xuống
Trang 17○ Giá cả tăng lên ít hơn nếu cơ chế tự điều chỉnh được sử dụng.
○ Giá cả tăng lên nhiều hơn nếu cơ chế tự điều chỉnh được sử dụng
Câu 72: Điều nào sau đây là một nhân tố ổn định tự động?
○ Một mức tăng trong chi tiêu quốc phòng
○ Một sự mở rộng cung tiền trong suốt thời kì suy thoái
● Tăng số người được nhận trợ cấp thất nghiệp trong suốt thời kì suy thoái
○ Một sự tăng lên trong thuế do lạm phát xảy ra trong suốt thời kì suy thoái
Câu 73: Trong thời kì suy thoái, một nhân tố ổn định tự động sẽ làm dịch chuyển:
○ Đường tổng cung sang phải
○ Đường tổng cung sang trái
● Đường tổng cầu sang phải
○ Đường tổng cầu sang trái
Câu 74: Khi có một khoảng trống lạm phát thì chính sách tài khóa chủ động tích cực cóthể được sử dụng sẽ là:
● Tăng thuế suất
○ Tăng chi tiêu chính phủ
○ Tăng thanh toán chuyển giao
○ Cho phép tăng thuế với thuế suất không đổi vì thu nhập cao hơn
Câu 75: Thâm hụt chu kì được định nghĩa là:
○ Tăng và giảm với những thay đổi trong tỉ lệ lạm phát
○ Rất nhạy cảm với những thay đổi trong lãi suất
○ Có khuynh hướng giảm trong dài hạn khi thu nhập tăng
● Tăng khi thu nhập giảm trong thời kì suy thoái
Câu 76: Những đề xuất của chính sách ngân sách theo trường phái Keynes chủ yếu liênquan đến:
○ Tăng trưởng trong dài hạn
Trang 18○ Không thể xác định từ những số liệu đã cho.
Câu 78: Nợ bên ngoài là nói về khoản nợ:
○ Không tính bằng VND
○ Được nắm giữ bởi những chủ thể phi chính phủ
○ Được để ở bên ngoài nhà của dân chúng
● Được nắm giữ bởi người nước ngoài
Câu 79: Theo mô hình cổ điển, thâm hụt ngân sách của chính phủ khiến cho:
○ Tăng sản lượng và giá cả
○ Tăng sản lượng và lãi suất
● Tăng sản lượng và hạ thấp đầu tư, giảm tăng trưởng sản lượng dài hạn
○ Tăng gia tốc lạm phát
Câu 80: Theo lý thuyết ngang giá tiền tệ của Ricardo, một mức thâm hụt lớn về ngân sách sẽ làm cho:
○ Tăng lãi suất
● Tăng tiết kiệm tư nhân
○ Tăng nợ nước ngoài
○ Thâm hụt ngoại thương
Trang 19Câu 81: Bảng cân đối của ngân hàng ABC, bao gồm tài sản có (Dự trữ: 300; Cho vay: 700) và tài sản nợ (tiền gửi: 1000).
Nếu tỉ lệ dự trữ bắt buộc đối với các khoản gửi là 20%, dự trữ bắt buộc của ngân hàng ABC là:”
Trang 20vào hoạt động và tăng cường khoản gửi cho các ngân hàng khác, ngân hàng ABC có dựtrữ dư thừa là:”
○ Bán một số chứng khoán đầu tư của ngân hàng
○ Tăng dự trữ của ngân hàng
● Cho vay dự trữ dư thừa của ngân hàng
○ In ra nhiều séc hơn
Câu 86: Điều nào dưới đây làm tăng cung tiền?
● Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ
○ Tăng lãi suất chiết khấu
○ Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc
○ Không có điều nào kể trên
Câu 87: Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc làm _ dự trữ của các ngân hàng và _ Cung tiền
Trang 21○ Thay đổi tỉ lệ dự trữ bắt buộc.
● Hoạt động thị trường mở
○ Thay đổi trong cầu tiền
Câu 89: Việc tăng trong _ sẽ làm giảm số tiền thực mà người dân muốn giữ
○ Mức giá chung
○ GDP thực tế
● Lãi suất
○ Cung tiền
Câu 90: Nếu GDP thực tăng, đường cầu về tiền thực sẽ dịch chuyển:
○ Sang trái và lãi suất sẽ tăng
○ Sang trái và lãi suất sẽ giảm
● Sang phải và lãi suất sẽ tăng
○ Sang phải và lãi suất sẽ giảm
Câu 91: Ngân hàng Trung ương sẽ thực hiện điều nào sau đây?
○ Kiểm soát trực tiếp lãi suất trái phiếu kho bạc kỳ hạn 3 tháng
○ Kiểm soát trực tiếp lãi suất kỳ hạn 3 tháng của các NHTM
● Kiểm soát trực tiếp lãi suất chiết khấu
○ Kiểm soát trực tiếp lãi suất của các quỹ đầu tư tài chính
Câu 92: Trong dài hạn, tỷ lệ lạm phát thường:
○ Lớn hơn tỉ lệ tăng trưởng tiền tệ
○ Bằng với tỉ lệ tăng trưởng tiền tệ
● Nhỏ hơn tỉ lệ tăng trưởng tiền tệ
○ Bằng với lãi suất
Câu 93: Lạm phát chi phí đẩy có thể là do:
○ Việc tăng trong cung tiền
Trang 22○ Việc tăng trong chi tiêu chính phủ.
● Một vụ mùa thất bát
○ Tăng trong năng suất lao động
Câu 94: Trong ngắn hạn, việc tăng một lần trong cung tiền sẽ dẫn đến:
○ Tăng tỉ lệ trong giá nhưng không có sự thay đổi trong sản lượng hoặc lãi suất
○ Tăng trong sản lượng và giá cả nhưng không có sự thay đổi trong lãi suất
● Tăng trong sản lượng và giá cả nhưng không có sự suy giảm trong lãi suất
○ Tăng trong sản lượng, có sự suy giảm trong lãi suất nhưng không có thay đổi trong giá cả
Câu 95: Thất nghiệp cơ cấu bao gồm những lao động:
○ Bị sa thải vì suy thoái
● Những lao động trước đây làm ở những ngành bị phá sản
○ Những người bỏ việc để kiếm việc tốt hơn
○ Những người lần đầu bước vào thị trường lao động chưa kiếm được việc làm
Câu 96: Điều nào dưới đây chính phủ thường sử dụng để chống lại nạn thất nghiệp chu kì?
○ Chính sách tiền tệ
○ Chính sách tài khóa
○ Chính sách đào tạo nghề, việc làm
● Chính sách tiền tệ hoặc chính sách tài khóa
Câu 97: Chu kì kinh doanh dưới góc độ của sự trông đợi hợp lý để kích sản lượng tăng trong thời kì suy thoái, ngân hàng Trung ương phải:
○ Tăng cung tiền
○ Tăng tỉ lệ tiền trưởng tiền tệ tín dụng
● Tăng cung tiền nhanh hơn mức dân chúng kì vọng (dự kiến)
○ Giảm cung tiền
Trang 23Câu 98: Những lợi ích từ thương mại quốc tế bao gồm:
● Cho phép các nước tiêu dùng ở bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) của họ
○ Cho phép các nước sản xuất bên ngoài đường PPF của họ
○ Mở rộng các đường PPF của họ
○ Cho phép các nước sản xuất và tiêu dùng trên đường PPF của họ
Câu 99: Nếu lãi suất của những tài sản tính bằng đồng Yên tăng lên Khi đó cung về đồng USD sẽ và cầu về đồng USD sẽ _
○ Giảm, giảm
○ Giảm, tăng
● Tăng, giảm
○ Tăng, tăng
Câu 100: Nếu Việt Nam có xuất khẩu vượt quá nhập khẩu, chúng ta có:
○ Một mức xuất khẩu ròng âm cân đối với khoản vay mượn của người Việt Nam từ người nước ngoài
○ Một mức xuất khẩu ròng âm cân đối với khoản cho vay của người Việt Nam cho người nước ngoài
○ Một mức xuất khẩu ròng dương cân đối với khoản vay mượn của người Việt Nam từ người nước ngoài
● Một mức xuất khẩu ròng dương cân đối với khoản cho vay của người Việt Nam cho người nước ngoài
Câu 101: Hàng hóa miễn phí là hàng hóa:
○ Có giá là zero
● Có chi phí cơ hội là zero
○ Có thể có được mà không phải xếp hàng
○ Không được ai mong muốn
Trang 24Câu 102: Điều nào dưới đây không phải là một đặc trưng cho một hệ thống kinh tế:
○ Tài sản thuộc quyền sở hữu cá nhân hay nhà nước
○ Những quyết định kinh tế được làm ở cấp nào
● Các quan chức chính phủ được chọn ra như thế nào
○ Các nguồn lực đang được phân bổ như thế nào
Câu 103: Khi các nguồn lực được phân bổ bởi sự hoạch định của chính phủ thì:
○ Nền kinh tế hiệu quả hơn bình thường
○ Việc làm quyết định được phi tập trung hóa
● Những khuyến khích kinh tế thường bị yếu đi
○ Là kết quả của chủ nghĩa tư bản
Câu 104: Sự phân bổ của thị trường với các nguồn lực có nghĩa là:
○ Các cá nhân trong nền kinh tế luôn nhận được những gì họ muốn
● Các nguồn lực khan hiếm được bán cho những người trả giá cao nhất
○ Chính phủ sẽ phải quyết định chia các nguồn lực cho mỗi cá nhân
○ Sẽ không bao giờ có hàng hóa miễn phí
Câu 105: Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường dốc xuống là do:
○ Nền kinh tế không có hiệu quả
● Một nền kinh tế không thể sản xuất nhiều hơn một hàng hóa mà không sản xuất ít hơn một hàng hóa khác
○ Tăng trưởng kinh tế đang xảy ra
○ Nền kinh tế không thể sản xuất bên ngoài giới hạn của nó
Câu 106: Tổng sản phẩm quốc nội bao gồm những khoản mục dưới đây, ngoại trừ:
○ Chi tiêu cho tiêu dùng cá nhân
○ Chi tiêu đầu tư
○ Mua sắm của chính phủ
● Thanh toán chuyển giao của chính phủ
Trang 25Câu 107: Một sự gia tăng trong số hàng không bán được sẽ:
○ Được tính trong GDP ở khoản mục tiêu dùng
● Được tính trong GDP ở khoản mục đầu tư
○ Được tính trong GDP nhưng không phải ở khoản mục tiêu dùng hay khoản mục đầu tư
○ Không được tính vào GDP
Câu 108: Tổng thu nhập quốc nội bằng với tổng sản phẩm quốc nội
○ Chỉ khi không có chính phủ
○ Chỉ khi không có chính phủ hoặc ngoại thương
○ Chỉ khi không tính đến giảm giá tư bản (depreciation)
● Luôn luôn
Câu 109: Giá trị gia tăng của một hãng là:
○ Giá trị sản lượng trừ đi những thanh toán trả cho các nhân tố sản xuất của hãng
● Giá trị sản lượng trừ đi những thanh toán trả cho các hàng hóa trung gian của hãng
○ Tổng giá trị các hàng hóa trung gian
○ Tổng giá trị đầu vào là lao động
Câu 110: Những khoản dưới đây cấu thành giá trị gia tăng của ngành thép, ngoại trừ:
○ Thanh toán cho lao động ngành thép
● Thanh toán mua quặng sắt
○ Địa tô cho việc sử dụng đất trong sản xuất thép
○ Lợi nhuận của các nhà sản xuất thép
Câu 111: Phát biểu nào về tiêu dùng dưới đây là đúng?
○ Khi thu nhập khả dụng tăng, tiêu dùng sẽ tăng với mức độ lớn hơn
● Khi thu nhập khả dụng tăng, tiêu dùng sẽ tăng với mức độ nhỏ hơn
Trang 26○ Tiêu dùng bị tác động mạnh bởi lãi suất.
○ Tiêu dùng thường thấp hơn đầu tư một chút
Câu 112: Hàm tiêu dùng biểu thị mối quan hệ giữa:
● Mức tiêu dùng và thu nhập khả dụng
○ Mức tiêu dùng và doanh thu từ thuế
○ Mức tiêu dùng và tổng cầu
○ Tiêu dùng và sản lượng
Câu 113: Khuynh hướng tiêu dùng biên giảm khi:
● Dân chúng tiết kiệm nhiều hơn từ sự tăng lên trong thu nhập
○ Dân chúng tiết kiệm ít hơn từ sự tăng lên trong thu nhập
○ Thu nhập khả dụng của dân chúng tăng
○ Thu nhập khả dụng của dân chúng giảm
Câu 114: Điều nào sau đây sẽ dẫn đến sự dịch chuyển của hàm số tiêu dùng?
○ Tăng lên trong GDP
● Tăng lên trong mức giá
○ Tăng lên trong chi tiêu chính phủ
○ Giảm thuế thu nhập cá nhân
Câu 115: Tác động từ việc cắt giảm nhất thời về thuế lên tiêu dùng cá nhân sẽ:
● Ít hơn tác động từ việc cắt giảm thuế lâu dài
○ Lớn hơn tác động từ việc cắt giảm thuế lâu dài
○ Bằng với tác động từ việc cắt giảm thuế lâu dài
Trang 27○ Những thay đổi trong mức giá chung.
● Những thay đổi trong thuế và chi tiêu chính phủ
Câu 117: Nguyên nhân chủ yếu của những thay đổi về mức độ hoạt động của nền kinh
tế là những thay đổi trong:
○ Xuất khẩu và nhập khẩu
● Tổng mức chi tiêu
○ Chính sách thuế và chi tiêu của chính phủ
○ Cung tiền của ngân hàng Trung ương
Câu 118: Cấu phần có tính ổn định nhất trong mức tổng chi tiêu (AE) là:
○ Chính phủ mua các hàng hóa dịch vụ
● Chi tiêu đầu tư
○ Các hộ gia đình mua thực phẩm và dịch vụ y tế
○ Những chi tiêu cho tiêu dùng cá nhân
Câu 119: Điều nào dưới đây là một dòng vào trong dòng chi tiêu?
○ Chi tiêu từ những khoản vay mượn của các hộ gia đình
○ Những khoản thanh toán của chính phủ cho các hàng hóa liên quan đến quốc phòng
○ Khoản mua của người nước ngoài đối với hàng hóa sản xuất trong nước
○ Tăng, sau đó giảm
Câu 121: Nếu chi tiêu của chính phủ vượt quá doanh thu của nó ở mức việc làm đầy
đủ, chính phủ này đang vận hành một ngân sách:
Trang 28○ Thặng dư và có tác động chống lạm phát lên nền kinh tế.
○ Thâm hụt và có tác động chống lạm phát lên nền kinh tế
● Thâm hụt và có tác động lạm phát lên nền kinh tế
○ Thặng dư và có tác động lạm phát lên nền kinh tế
Câu 122: Khi ngân sách thặng dư ở mức toàn dụng nhân công, chính phủ sẽ:
○ Đưa nhiều tiền vào nền kinh tế hơn là mức lấy ra Vì vậy, có một tác động lạm phát lên nền kinh tế
● Lấy ra nhiều tiền hơn là mức đưa vào nền kinh tế Vì vậy, có một tác động chống lạmphát lên nền kinh tế
○ Lấy ra và đưa vào cùng một lượng tiền đối với nền kinh tế Vì vậy, không có tác động lạm phát hoặc tác động chống lạm phát đối với nền kinh tế
○ Lấy ra nhiều tiền hơn là mức đưa vào nền kinh tế Vì vậy, có một tác động lạm phát lên nền kinh tế
Câu 123: Một chính sách tài khóa mở rộng sẽ:
○ Tăng chi tiêu, thanh toán chuyển giao hoặc thuế của chính phủ Do đó, dịch chuyển đường tổng cầu sang phải
○ Giảm chi tiêu, thanh toán chuyển giao hoặc thuế của chính phủ Do đó, dịch chuyển đường tổng cầu sang trái
○ Tăng chi tiêu, thanh toán chuyển giao hoặc thuế của chính phủ Do đó, dịch chuyển đường tổng cầu sang trái
● Tăng chi tiêu, thanh toán chuyển giao hoặc giảm thuế của chính phủ Do đó, dịch chuyển đường tổng cầu sang phải
Câu 124: Một mức giảm 200 tỉ VND trong chi tiêu chính phủ sẽ:
● Dịch chuyển đường tổng mức chi tiêu (AE) XUỐNG một mức là 200 tỉ VND và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái một lượng bằng với sự thay đổi trong tổng chi tiêu nhân với số nhân
○ Dịch chuyển đường tổng mức chi tiêu (AE) LÊN một mức là 200 tỉ VND và đường
Trang 29tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái một lượng bằng với sự thay đổi trong tổng chi tiêu nhân với số nhân.
○ Dịch chuyển đường tổng mức chi tiêu (AE) XUỐNG một mức là 200 tỉ VND và đường tổng chi tiêu sẽ dịch chuyển sang trái một lượng bằng với sự thay đổi trong tổngchi tiêu nhân với số nhân
○ Dịch chuyển đường tổng chi tiêu và tổng cầu lên một lượng là 200 tỉ đồng
Câu 125: Hiện tượng lấn áp đầu tư đi kèm với:
○ Chính phủ mua chứng khoán kho bạc khiến cho lãi suất tăng
● Chính phủ bán chứng khoán kho bạc khiến cho lãi suất tăng
○ Chính phủ bán chứng khoán kho bạc khiến cho lãi suất giảm
○ Chính phủ mua chứng khoán kho bạc khiến cho lãi suất giảm
Câu 126: Chính sách tài khóa thắt chặt thường giảm thâm hụt ngân sách chính phủ và giảm lãi suất, điều này gây ra:
○ Giảm trong đầu tư và xuất khẩu ròng, do đó giảm tác động của chính sách này tới tổng cầu
● Tăng trong đầu tư và xuất khẩu ròng, do đó giảm tác động của chính sách này tới tổng cầu
○ Tăng trong đầu tư và xuất khẩu ròng, do đó tăng tác động của chính sách này tới tổngcầu
○ Tăng trong đầu tư nhưng giảm xuất khẩu ròng, do đó giảm tác động của chính sách này tới tổng cầu
Câu 127: Giả sử chi tiêu chính phủ tăng 200 tỉ đồng Hiện tượng lấn áp làm giảm 50 tỉ đồng trong đầu tư và giảm 30 tỉ đồng trong xuất khẩu ròng Khuynh hướng chi tiêu biên là 0,5 Đường tổng chi tiêu sẽ dịch chuyển:
● Lên trên 120 tỉ và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang phải 240 tỉ
○ Xuống dưới 120 tỉ và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái 240 tỉ
Trang 30○ Lên trên 120 tỉ và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái 240 tỉ.
○ Xuống dưới 120 tỉ và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang phải 240 tỉ
Câu 128: Thay đổi trong lãi suất chiết khấu nói chung không được sử dụng như một công cụ chính sách tiền tệ vì:
○ Ngân hàng Trung ương không có thẩm quyền thay đổi lãi suất chiết khấu
○ Lãi suất chiết khấu được xác định bởi cung và cầu trên thị trường tiền tệ
● Các ngân hàng đã sẳn sàng tiếp cận các thị trường quỹ của ngân hàng Trung ương mà
ở đó họ vay mượn những dự trữ này
○ Lãi suất chiết khấu là công cụ có sức mạnh tiềm năng, nếu sử dụng thường xuyên khiến việc quản lý ngân hàng khó khăn hơn
Câu 129: Để thanh toán khoảng trống trong suy thoái, ngân hàng Trung ương có thể:
● Mua trái phiếu để tăng giá trái phiếu và giảm lãi suất Do đó, hạ thấp tỷ giá hối đối
và tăng đầu tư, xuất khẩu ròng Vì vậy dịch chuyển đường tổng cầu sang phải
○ Bán trái phiếu để hạ giá trái phiếu và tăng lãi suất Do đó, tăng tỷ giá hối đối và giảmđầu tư, xuất khẩu ròng Vì vậy dịch chuyển đường tổng cầu sang trái
○ Mua trái phiếu để giảm giá trái phiếu và tăng lãi suất Do đó, tăng tỷ giá hối đối và giảm đầu tư, xuất khẩu ròng Vì vậy dịch chuyển đường tổng cầu sang phải
○ Bán trái phiếu để hạ giá trái phiếu và tăng lãi suất Do đó, tăng tỷ giá hối đối và tăng đầu tư, xuất khẩu ròng Vì vậy dịch chuyển đường tổng cầu sang phải
Câu 130: Một chính sách tiền tệ mở rộng có thể được thay thế bằng:
○ Chính phủ tăng mua hàng hóa, dịch vụ
○ Tăng xuất khẩu ròng
○ Chủ nghĩa bi quan thịnh hành làm dịch chuyển đường cầu đầu tư sang phải
● Chủ nghĩa bi quan thịnh hành làm dịch chuyển đường cầu đầu tư sang trái
Câu 131: Nếu ngân hàng ABC có 8 triệu đồng tiền gửi của khách hàng, 3 triệu dự trữ thực tế, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20% thì nó có thể tạo ra những khoản cho vay mới với
Trang 31khách hàng của mình lên tới:
● Tăng, không thay đổi
○ Không thay đổi, tăng
Câu 134: Quan điểm trong lý thuyết về số lượng tiền tệ là:
○ Số lượng tiền được xác định bởi các ngân hàng
○ Số lượng tiền là một chỉ báo tốt về chức năng dự trữ giá trị của tiền tệ
Trang 32○ Không có sự thay đổi trong tỉ lệ lạm phát.
Câu 137: Lãi suất chiết khấu là lãi suất:
● Ngân hàng Trung ương cho các ngân hàng thương mại vay để đảm bảo dự trữ bắt buộc
○ Các ngân hàng dành cho các khách hàng tin cậy nhất của mình
○ Các ngân hàng thanh toán cho các tài khoản tiết kiệm
○ Ngân hàng Trung ương trả lãi cho khoản dự trữ của các ngân hàng
Câu 138: Trong năm 2008, để giảm lạm phát, ngân hàng Trung ương ……… lãi suất
và ……… mức tăng cung ứng tiền tệ
● Tăng lãi suất
○ Không thay đổi lãi suất
○ Hạ lãi suất
Trang 33○ Không thực hiện những điều trên vì ngân hàng Trung ương không thực hiện những việc này trước khi suy thoái xảy ra.
Câu 140: Khi nào lãi suất thay đổi trước khi ngân hàng Trung ương tiến hành những hoạt động nghiệp vụ để thay đổi chúng?
○ Khi cầu về tiền tăng hoặc giảm nhanh
○ Khi cầu về tiền tăng hoặc giảm nhẹ
○ Nền kinh tế đang thoát ra khỏi suy thoái
● Khi dân chúng có thể dự đoán được những hoạt động nghiệp vụ của ngân hàng Trungương
Câu 141: Nếu chi phí năng lượng tăng lên, đường ……….sẽ dịch chuyển………
○ Tổng cung, xuống dưới
○ Tổng cầu, sang phải
● Tổng cung, lên trên
○ Đường Phillip dài hạn, sang phải
Câu 142: Tình trạng đình trệ – lạm phát (stagflation) trong chu kì đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp dẫn đến tình trạng:
● Khoảng trống suy thoái (a recessionary gap)
○ Khoảng trống lạm phát (an inflationary gap)
○ Ở mức cân bằng GDP thực tiềm năng
○ Tăng lên trong tỉ lệ lạm phát và giảm trong tỉ lệ thất nghiệp
Câu 143: Hầu hết các nhà kinh tế đồng ý với nhau rằng, yếu tố chính quyết định tỉ lệ lạm phát của một nền kinh tế là:
Trang 34Câu 144: Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng giữa IS – LM Tác động của việc tăng
tỷ giá hối đối thực trong nền kinh tế (đồng nội tệ được giá) sẽ khiến cho:
○ Giữa IS cũ và LM dịch trái
○ Giữa LM cũ và IS dịch trái
○ Giữa LM dịch trái và IS dịch trái với mức lãi suất như cũ, GNP thực giảm
● Không thay đổi (LM cũ, IS cũ)
Câu 146: Thương mại quốc tế cho phép một nước:
○ Sản xuất và tiêu dùng tại một điểm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)
○ Sản xuất ở một điểm bên ngoài đường PPF nhưng không tiêu dùng ở điểm bên ngoài PPF
● Tiêu dùng ở một điểm bên ngoài đường PPF nhưng không sản xuất ở điểm bên ngoàiPPF
○ Không sản xuất và cũng không tiêu dùng ở một điểm bên ngoài đường PPF
Câu 147: Sự kết hợp giữa đa dạng hóa sở thích và tính kinh tế theo quy mô có thể đượcgiải thích là:
● Một quốc gia nhập khẩu và xuất khẩu những sản phẩm giống nhau
○ Tại sao thuế quan tạo ra sự không hiệu quả
○ Việc chuyên môn hóa theo lợi thế tương đối (Comparative advantage)
Trang 35○ Kết quả của việc thương mại tự do cho phép một quốc gia tiêu dùng tại một điểm bênngoài PPF ngay cả khi họ không thể sản xuất tại điểm này.
Câu 148: Ai được lợi từ thuế quan đánh vào một hàng hóa?
○ Những người tiêu dùng trong nước tiêu dùng hàng hóa đó
● Những người sản xuất trong nước sản xuất hàng hóa đó
○ Chính phủ nước ngoài
○ Các nhà sản xuất nước ngoài
Câu 149: Khi nào chính phủ nhận được doanh thu lớn nhất?
● Khi áp đặt một thuế quan
○ Khi áp đặt hạn ngạch (quota)
○ Khi thương lượng một hạn chế xuất khẩu tự nguyện
○ Khi mà số lượng doanh thu nhận được bằng với thuế và một hạn chế xuất khẩu tự nguyện
Câu 150: Thị trường ngoại hối VND/USD đang trong trạng thái cân bằng Điều nào sauđây sẽ làm dịch chuyển đường cầu USD sang phải?
○ Tăng trong giá VND của USD
○ Kì vọng là giá USD sẽ giảm trong tương lai
○ Gia tăng trong chênh lệch lãi suất của Mỹ so với Việt Nam
● Không điều nào kể trên
Câu 151: Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) là đường lồi ra xa gốc tọa độ là do:
○ Nền kinh tế không sản xuất 1 cách hiệu quả
○ Có những lợi ích cho việc chuyên môn hóa vào sản xuất một loại hàng hóa
○ Các nguồn lực là khan hiếm
● Quy luật chi phí tăng dần
Câu 152: Những điều nào dưới đây sẽ dẫn đến tăng trưởng kinh tế, ngoại trừ:
○ Tăng trưởng dân số
Trang 36○ Đầu tư vốn.
● Sử dụng hết những nguồn lực trước đây
○ Đầu tư vốn nhân lực qua giáo dục
Câu 153: Hai nước có cùng số nguồn lực Nước A phải từ bỏ 3 ô tô để sản xuất thêm 1
tấn lương thực trong khi đó nước B phải từ bỏ 1 ô tô để sản xuất thêm 3 tấn lương thực.Khi đó đường giới hạn khả năng sản xuất của hai nước sẽ:
○ Thu hẹp về phía lương thực và mở rộng về phía ô tô đối với nước A,
○ Thu hẹp về phía ô tô và mở rộng về phía lương thực đối với nước B
● Thu hẹp về phía lương thực và mở rộng về phía ô tô đối với nước A, và Thu hẹp về phía ô tô và mở rộng về phía lương thực đối với nước B
○ Có chi phí cơ hội tăng dần trong việc sản xuất ra ô tô và lương thực
Câu 154: Điều nào dưới đây không dẫn đến tăng trưởng kinh tế?
○ Tăng lên trong tỉ suất sinh của dân số
○ Cải thiện kỹ thuật sản xuất
● Tăng sản xuất hàng tiêu dùng
○ Tăng trình độ giáo dục cho lao động
Câu 155: Nếu một nền kinh tế đang hoạt động bên trong đường giới hạn khả năng sản
xuất của nó thì khi đó:
○ Nó đang toàn dụng tất cả các nguồn lực
● Nó có thể sản xuất nhiều hơn các hàng hóa dịch vụ mà không cần thêm nguồn lực
○ Nó đã thực hiện sản xuất hiệu quả
○ Nó không thể sản xuất nhiều hơn bất kì hàng hóa dịch vụ nào
Câu 156: Thu nhập khả dụng hay thu nhập có thể sử dụng là:
○ Bằng với thu nhập cá nhân
○ Thu nhập chỉ được sử dụng trong tiêu dùng
○ Khoản thanh toán cho những phúc lợi được hưởng
● Thu nhập còn lại sau thuế thu nhập
Câu 157: Khoản nào dưới đây không được kể đến trong khi đo lường thu nhập quốc
dân theo cách tính thu nhập hay chi tiêu nhân tố?
Trang 37● Chi phí hàng tồn kho.
○ Thuế gián tiếp trừ đi trợ cấp
○ Khoản giảm giá vốn
○ Tiền công và tiền lương
Câu 158: GDP là thước đo tốt cho phúc lợi xã hội nếu nó bao gồm:
○ Chi phí để có được trình độ học vấn
○ Tổng giá trị hàng hóa dịch vụ cuối cùng
○ Doanh thu từ kinh doanh chứng khoán của các công ty
● Thời gian nghỉ ngơi
Câu 159: Khoản nào dưới đây là một cấu phần của GDP theo cách tính thu nhập?
○ Khoản mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ
○ Xuất khẩu ròng hàng hóa dịch vụ
○ Đầu tư gộp của tư nhân nội địa
● Thuế gián tiếp kinh doanh
Câu 160: Sản phẩm quốc nội ròng được tính bằng cách khấu trừ:
○ GDP ra khỏi khoản giảm giá tiêu dùng vốn (depreciation)
● Khoản giảm giá tiêu dùng vốn ra khỏi GDP
○ Thuế gián tiếp kinh doanh ra khỏi GDP và thêm vào thu nhập ròng từ các nhân tố
○ Thu nhập không lao động ra khỏi GDP
Câu 161: Khuynh hướng tiêu dùng biên tăng khi:
○ Dân chúng tiết kiệm nhiều hơn từ sự tăng lên trong thu nhập
● Dân chúng tiết kiệm ít hơn từ sự tăng lên trong thu nhập
○ Thu nhập khả dụng của dân chúng tăng
○ Thu nhập khả dụng của dân chúng giảm
Câu 162: Khi tất cả các điều kiện khác không đổi, một sự gia tăng trong mức giá nội
địa sẽ:
○ Tăng giá trị của cải thực tế và do đó làm dịch chuyển hàm số tiêu dùng lên trên
○ Giảm giá trị của cải thực tế và do đó làm dịch chuyển hàm số tiêu dùng lên trên
Trang 38○ Làm cho xuất khẩu tăng, vì vậy, làm hàm xuất khẩu ròng dịch chuyển xuống dưới.
● Giảm giá trị của cải thực tế, do đó, hàm số tiêu dùng, hàm tổng chi tiêu dịch chuyển xuống dưới
Câu 163: Nếu GDP thực tế lớn hơn GDP thực tế tiềm năng, khi đó nền kinh tế đang
hoạt động:
○ Trong trạng thái bên dưới mức cân bằng công việc đầy đủ
● Trong trạng thái bên trên mức cân bằng công việc đầy đủ
○ Trong trạng thái cân bằng công việc đầy đủ
○ Không ở trạng thái cân bằng kinh tế vĩ mô
Câu 164: Một nền kinh tế đang hoạt động ở bên dưới mức cân bằng công việc đầy đủ
có thể là do:
○ Đường AD dịch chuyển sang phải
● Đường AD dịch chuyển sang trái
○ Đường SRAS dịch chuyển sang phải
○ Đường SRAS dịch chuyển sang trái
Câu 165: Mức giá tăng và GDP thực tế giảm, điều nào dưới đây có thể được coi là một
nguyên nhân?
○ Lợi nhuận cao hơn được kì vọng trong tương lai
● Giá cả nguyên vật liệu tăng lên
○ Nguồn vốn tăng lên
○ Cung tiền tăng lên
Câu 166: Đường tổng cầu biểu thị mối quan hệ giữa:
○ Thu nhập quốc dân thực tế với chi tiêu kế hoạch hay mong muốn ở một mức giá cho trước
○ Thu nhập quốc dân danh nghĩa và mức giá
● Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá
○ Chi tiêu cho tiêu dùng và mức giá
Câu 167: Đường SRAS dốc lên chỉ rõ:
○ Các hãng sẳn sàng cung ứng sản lượng nhiều hơn nếu hàng hóa được bán ở mức giá
Trang 39Câu 168: Nếu đường SRAS là đường nằm ngang, khi đó:
● Sản lượng có thể tăng ở một mức giá không đổi
○ Bất kì sự tăng lên nào trong AD cũng khiến cho thu nhập quốc dân thực tế và mức giá tăng lên
○ Sản lượng không đổi nhưng mức giá biến đổi
○ Nền kinh tế đang hoạt động bên ngoài mức thu nhập quốc dân tiềm năng
Câu 169: Giá trị số nhân thực tế sẽ bằng với giá trị số nhân đơn giản nếu cú sốc về cầu
xảy ra trong điều kiện:
○ Đoạn giữa của đường SRAS
● Đoạn nằm ngang của đường SRAS
○ Đoạn dốc lên nhưng không thẳng đứng của đường SRAS
○ Đoạn được đặc trưng bởi sự tăng lên của chi phí đơn vị sản lượng
Câu 170: Trong hoàn cảnh nào sau đây một sự tăng lên trong tổng cầu hầu như không
làm tăng thu nhập thực tế nhưng làm tăng mức giá?
● Cú sốc về cầu xảy ra trong đoạn gần như thẳng đứng của đường SRAS
○ Cú sốc về cầu xảy ra trong đoạn giữa của đường SRAS
○ Cú sốc về cầu xảy ra trong đoạn nằm ngang của đường SRAS
○ Chi phí đơn vị sản lượng là không đổi trước và sau khi có cú sốc về cầu này
Câu 171: MPC cao làm tăng:
○ Số nhân của chính sách tài khóa
○ Số nhân của chính sách tiền tệ
○ Không có điều nào kể trên
● Cả A và B
Trang 40Câu 172: Khi cầu về tiền nhạy cảm cao so với lãi suất sẽ làm tăng:
○ Số nhân của chính sách tài khóa
● Số nhân của chính sách tiền tệ
○ Không có điều nào kể trên
○ Cả A và B
Câu 173: Khi cầu về tiền nhạy cảm cao so với thu nhập sẽ làm tăng:
● Số nhân của chính sách tài khóa
○ Số nhân của chính sách tiền tệ
○ Không có điều nào kể trên
○ Cả A và B
Câu 174: Suất thuế thu nhập cao sẽ làm:
○ Số nhân của chính sách tài khóa
○ Số nhân của chính sách tiền tệ
● Không có điều nào kể trên
○ Cả A và B
Câu 175: Một ngân sách cân bằng tăng cả trong thuế và chi tiêu chính phủ nói chung
sẽ làm tăng GNP:
○ Một lượng không xác định
● Một lượng ít hơn số lượng tăng trong ngân sách cân bằng
○ Chính xác bằng với số lượng tăng trong ngân sách cân bằng
○ Nhiều hơn số lượng tăng trong ngân sách cân bằng
Câu 176: Tác động lên GNP của mức chi tiêu chính phủ trong nền kinh tế không có
thuế thu nhập so với một nền kinh tế khác có thuế thu nhập là:
○ Lớn hơn
○ Nhỏ hơn
● Tùy thuộc vào MPC
○ Không thể xác định
Câu 177: Chính sách tài khóa mở rộng cùng với chính sách tiền tệ thắt chặt tạo ra:
○ GNP cao – lãi suất có thể tăng lên hoặc giảm xuống