1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HỒ SƠ MỜI THẦU

157 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hồ sơ mời thầu
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Huế
Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng
Thể loại Hồ sơ mời thầu
Năm xuất bản 2016
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỒ SƠ MỜI THẦU

Trang 1

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 1

H ăS ăM IăTH U

Tênăgóiăth u: Góiăth uăs ă04ăToƠnăb ăph năxơyăd ng,ăthi tăb ăcôngă trìnhăvƠăph năđi năngoƠiătr i

D ăán: Tr măb măS ăL ăTh ngăvƠăh ăth ngăkênhănhánhăxưă PhúăH ,ăhuy năPhúăVang

Phát hành ngày: 06/04/2016

BanăhƠnhăkèmătheoăQuy tăđ nhăs ă63/QĐ-UBND ngày 7/04/2016ăv ăvi căphêă duy tăh ăs ăm iăth uăxơyăl p

T ăv năl păHSMT

CôngătyăTNHHăT ăv năĐ uăth uăxây

l păKK Giámăđ c

Bênăm iăth u BanăĐ uăt ăvƠăXơyăd ngăhuy nă

Phú Vang

Giámăđ c

Trang 2

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 2

C NGăHOẨăXẩăH IăCH ăNGHƾAăVI TăNAM

Đ căl pă- T ădoă- H nhăphúc

Thừa Thiên Huế, ngày 7 tháng năm 2016

THÔNGăBÁOăM IăTH U

1 Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang có k ho ch t chức đ u th u Gói

th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i thuộc

d án Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú

Vang

2 Bên m i th u: Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang m i t t c các nhƠ

th u có đủ đi u kiện vƠ năng l c tới tham gia đ u th u gói th u s 04 nh trên

thông tin chi ti t t i Văn phòng Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang

Địa chỉ: thị tr n Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh TT Hu

Điện tho i: 0543 859.087 Fax: 0543 986.963

lƠ: 2.000.000 VNĐ (Hai triệu đ ng)

Th i gian bán HSMT: t 08 gi 00 phút, ngƠy 14 tháng 4 năm 2016 đ n th i điểm đóng th u: 09 gi 00 phút, ngày 25 tháng 4 năm 2016 (trong gi hƠnh chính)

5 H s d th u ph i đ c g i kèm theo B o đ m d th u trị giá lƠ 30.000.000

VNĐ (Ba mươi triệu đồng) vƠ ph i đ c chuyển đ n Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện

6 T t c h s d th u nộp đúng h n vƠ theo đúng yêu c u nêu trong h s m i

th u s đ c m công khai vƠo 09 gi 30 phút, ngày 25 tháng 9 năm 2016 t i Ban

Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang theo địa chỉ nêu trên

Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang kính m i đ i diện của các nhƠ th u nộp h s d th u tới tham d lễ m th u vƠo th i gian vƠ địa điểm nêu trên

Đ iădi năBênăm iăth u

Giámăđ c

Phan VĕnăNg c

Trang 3

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 3

M CăL C Ph nă1.ăTH ăT CăĐ UăTH U 6

Ch ngăI.ăCH ăD NăNHẨăTH U 6

Ch ngăII.ăB NGăD ăLI UăĐ UăTH U 32

Ch ngăIII.ăTIểUăCHU NăĐÁNHăGIÁăHSDT 35

Ch ngăIV.ăBI UăM UăD ăTH U 50

Ph nă2.ăYểUăC UăV ăXỂYăL P 97

Ch ngăV.ăYểUăC UăV ăXỂYăL P 97

Ph nă3.ăĐI UăKI NăH PăĐ NGăVẨăBI UăM UăH PăĐ NG 128

Ch ngăVI.ăĐI UăKI NăCHUNGăC AăH PăĐ NG 128

Ch ngăVII.ăĐI UăKI NăC ăTH ăC AăH PăĐ NG 143

Ch ngăVIII.ăBI UăM UăH PăĐ NG 148

Trang 4

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 4

MÔ T TÓM T T

Ph nă1.ăTH ăT CăĐ UăTH Uă

Ch ngăI Ch ăd nănhƠăth u

Ch ng nƠy cung c p thông tin nhằm giúp nhà th u chuẩn bị h s d

d ng mƠ không đ c s a đ i các quy định t i Ch ng nƠy

Ch ngăII B ngăd ăli uăđ uăth u

Ch ng nƠy quy định c thể các nội dung của Ch ng I khi áp d ng đ i

với t ng gói th u

Ch ngăIII.ăTiêuăchu năđánhăgiáăh s ăd th u

Ch ng nƠy bao g m các tiêu chí để đánh giá h s d th u và đánh giá

v năng l c, kinh nghiệm của nhà th u để th c hiện gói th u

Ch ngăIV Bi uăm uăd ăth u

Ch ng nƠy bao g m các biểu m u mà nhà th u s ph i hoàn chỉnh để

Ph nă2.ăYểUăC UăV ăXỂYăL Pă

Ch ngăV.ăYêuăc uăv ăxơyăl p

Ch ng nƠy cung c p các thông tin v thông s k thu t, b n v , thông

và thi t bị để th c hiện gói th u

Ph nă3.ăĐI UăKI NăH PăĐ NGăVẨăBI UăM UăH PăĐ NGă

Ch ngăVI.ăĐi uăki năchungăc aăh păđ ng

Ch ng nƠy g m các đi u kho n chung đ c áp d ng cho t t c các h p

đ ng của các gói th u khác nhau Chỉ đ c s d ng mƠ không đ c s a

đ i các quy định t i Ch ng nƠy

Ch ngăVII.ăĐi u ki năc ăth ăc aăh păđ ng

Ch ng nƠy bao g m d liệu h p đ ng vƠ Đi u kiện c thể, trong đó có

đi u kho n c thể cho mỗi h p đ ng Đi u kiện c thể của h p đ ng nhằm s a đ i, b sung nh ng không đ c thay th Đi u kiện chung của

H p đ ng

Ch ngăVIII.ăBi u m uăh păđ ng

Ch ng nƠy g m các biểu m u mƠ sau khi đ c hoƠn chỉnh s tr thƠnh một bộ ph n c u thƠnh của h p đ ng Các m u b o lãnh th c hiện h p

đ ng (Th b o lưnh) vƠ B o lưnh ti n t m ứng (n u có yêu c u v t m ứng) do nhƠ th u trúng th u hoƠn chỉnh tr ớc khi h p đ ng có hiệu l c

Ph nă4.ăPH ăL C

Trang 5

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 5

T ăNG ăVI TăT T

Trang 6

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 6

Ph nă1 TH ăT CăĐ UăTH U

Ch ngăI.ăCH ăD NăNHẨăTH U

1.ă Ph mă viă

góiăth uă

1.1 Bên m i th u quy định t i BDL phát hƠnh bộ HSMT nƠy để

l a chọn nhƠ th u th c hiện gói th u xơy lắp đ c mô t trong

Ph n 2 - Yêu c u v xơy lắp

1.2 Tên gói th u; s hiệu, s l ng các ph n (tr ng h p gói th u

chia thƠnh nhi u ph n độc l p) quy định t i BDL.

3 Thông th u, bao g m các hƠnh vi sau đơy:

đ c nộp tr ớc đó để một hoặc các bên tham gia th a thu n thắng

th u;

đ ng th u ph hoặc các hình thức gơy khó khăn khác cho các bên

không tham gia th a thu n

4 Gian l n, bao g m các hƠnh vi sau đơy:

a) Trình bƠy sai một cách c ý hoặc lƠm sai lệch thông tin, h s , tƠi liệu của một bên trong đ u th u nhằm thu đ c l i ích tƠi chính hoặc l i ích khác hoặc nhằm tr n tránh b t kỳ một nghĩa v

nào;

b) Cá nhơn tr c ti p đánh giá HSDT, thẩm định k t qu l a chọn nhƠ th u c ý báo cáo sai hoặc cung c p thông tin không trung

th c lƠm sai lệch k t qu l a chọn nhƠ th u;

c) NhƠ th u c ý cung c p các thông tin không trung th c trong

5 C n tr , bao g m các hƠnh vi sau đơy:

a) Hủy ho i, l a d i, thay đ i, che gi u chứng cứ hoặc báo cáo sai

s th t; đe dọa, qu y r i hoặc g i ý đ i với b t kỳ bên nƠo nhằm

Trang 7

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 7

ngăn chặn việc lƠm rõ hƠnh vi đ a, nh n, môi giới h i lộ, gian l n hoặc thông đ ng đ i với c quan có chức năng, thẩm quy n v giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

b) Các hƠnh vi c n tr đ i với nhƠ th u, c quan có thẩm quy n v giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán

6 Không b o đ m công bằng, minh b ch, bao g m các hƠnh vi sau đơy:

Bên m i th u, Chủ đ u t ;

một gói th u;

c) Tham gia đánh giá HSDT đ ng th i tham gia thẩm định k t qu

l a chọn nhƠ th u đ i với c̀ng một gói th u;

d) LƠ cá nhơn thuộc Bên m i th u, Chủ đ u t nh ng tr c ti p tham gia quá trình l a chọn nhƠ th u hoặc tham gia t chuyên gia,

t thẩm định k t qu l a chọn nhƠ th u hoặc lƠ ng i đứng đ u

Chủ đ u t , Bên m i th u đ i với các gói th u do cha mẹ đẻ, cha

mẹ v hoặc cha mẹ ch ng, v hoặc ch ng, con đẻ, con nuôi, con dơu, con rể, anh chị em ruột đứng tên d th u hoặc lƠ ng i đ i diện theo pháp lu t của nhƠ th u tham d th u;

đ) NhƠ th u tham d th u gói th u xơy lắp do mình cung c p dịch

v t v n tr ớc đó;

e) Đứng tên tham d th u gói th u thuộc d án do Chủ đ u t ,

Bên m i th u lƠ c quan, t chức n i mình đư công tác trong th i

h n 12 tháng, kể t khi thôi việc t i c quan, t chức đó;

7 Ti t lộ, ti p nh n nh ng tƠi liệu, thông tin sau đơy v quá

Trang 8

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 8

trình l a chọn nhƠ th u, tr tr ng h p quy định t i điểm b kho n 7 Đi u 73, kho n 12 Đi u 74, điểm i kho n 1 Đi u 75, kho n 7 Đi u 76, kho n 7 Đi u 78, điểm d kho n 2 Đi u 92 của

Lu t đ u th u s 43/2013/QH13:

a) Nội dung HSMT tr ớc th i điểm phát hƠnh theo quy định; b) Nội dung HSDT, s tay ghi chép, biên b n cuộc họp xét th u, các ý ki n nh n xét, đánh giá đ i với t ng HSDT tr ớc khi công khai k t qu l a chọn nhƠ th u;

c) Nội dung yêu c u lƠm rõ HSDT của Bên m i th u vƠ tr l i của nhƠ th u trong quá trình đánh giá HSDT tr ớc khi công khai k t

qu l a chọn nhƠ th u;

d) Báo cáo của Bên m i th u, báo cáo của t chuyên gia, báo cáo thẩm định, báo cáo của nhƠ th u t v n, báo cáo của c quan chuyên môn có liên quan trong quá trình l a chọn nhƠ th u tr ớc khi công khai k t qu l a chọn nhƠ th u;

đ) K t qu l a chọn nhƠ th u tr ớc khi đ c công khai theo quy định; e) Các tƠi liệu khác trong quá trình l a chọn nhƠ th u đ c đóng

d u m t theo quy định của pháp lu t

8 Chuyển nh ng th u, bao g m các hƠnh vi sau đơy:

a) NhƠ th u chuyển nh ng cho nhƠ th u khác ph n công việc thuộc gói th u có giá trị t 10% tr lên (sau khi tr ph n công việc thuộc trách nhiệm của nhƠ th u ph ) tính trên giá h p đ ng

đư ký k t;

b) Chủ đ u t , t v n giám sát ch p thu n để nhƠ th u chuyển

nh ng công việc thuộc trách nhiệm th c hiện của nhƠ th u, tr

ph n công việc thuộc trách nhiệm của nhƠ th u ph đư kê khai trong h p đ ng

9 T chức l a chọn nhƠ th u khi ngu n v n cho gói th u ch a

đ c xác định d n tới tình tr ng n đọng v n của nhƠ th u

4 T ă cáchă

h pă l c aă

nhƠăth u

4.1 Đáp ứng đi u kiện v c p doanh nghiệp theo quy định t i

BDL; có gi y chứng nh n đăng ký doanh nghiệp, quy t định thƠnh l p hoặc tƠi liệu có giá trị t ng đ ng do c quan có thẩm quy n của n ớc mƠ nhƠ th u đang ho t động c p

Trang 9

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 9

lơm vƠo tình tr ng phá s n hoặc n không có kh năng chi tr theo quy định của pháp lu t

th u theo quy định của pháp lu t v đ u th u

định t i BDL

5.ăTínhăh păl ă

c aă v tă t ,ă

thi tăb ăvƠăcácă

d chă v ă liênă

quan

h p đ ng ph i có xu t xứ rõ rƠng, h p pháp NhƠ th u ph i nêu rõ

ký hiệu, mư hiệu, nhưn mác (n u có) vƠ xu t xứ của v t t , thi t bị Bên m i th u có thể yêu c u nhƠ th u cung c p bằng chứng v

xu t xứ của v t t , thi t bị vƠ tính h p lệ của dịch v

th n i s n xu t ra toƠn bộ v t t , thi t bị hoặc n i th c hiện công

đo n ch bi n c b n cu i c̀ng đ i với v t t , thi t bị trong tr ng

h p có nhi u n ớc hoặc v̀ng lưnh th tham gia vƠo quá trình s n

6.1 HSMT g m có các Ph n 1, 2, 3, 4 vƠ c̀ng với tƠi liệu s a

đ i, b sung HSMT theo quy định t i M c 8 CDNT (n u có), trong đó c thể bao g m các nội dung sau đơy:

Ph nă1.Th ăt căđ uăth u:

Ph nă3.ăĐi uăki năh păđ ngăvƠăBi uăm uăh păđ ng:

- Ch ng VI Đi u kiện chung của h p đ ng;

- Ch ng VII Đi u kiện c thể của h p đ ng;

- Ch ng VIII Biểu m u h p đ ng

Trang 10

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 10

n u có mơu thu n v nội dung thì tƠi liệu do Bên m i th u phát hƠnh s có ý nghĩa quy t định

6.4 NhƠ th u ph i nghiên cứu mọi thông tin chỉ d n, biểu m u, yêu c u v xơy lắp vƠ các yêu c u khác trong HSMT để chuẩn bị

l p HSDT của mình bao g m t t c thông tin hay tƠi liệu theo yêu

b n đ nghị lƠm rõ đ n Bên m i th u hoặc đặt cơu h i trong hội nghị ti n đ u th u (n u có) theo quy định t i M c 7.4 CDNT Khi Bên m i th u nh n đ c đ nghị lƠm rõ HSMT của nhƠ th u tr ớc

th i điểm đóng th u t i thiểu một s ngƠy theo quy định t i BDL,

Bên m i th u ph i có văn b n tr l i t t c các yêu c u làm rõ

có yêu c u lƠm rõ HSMT vƠ t t c nhƠ th u khác đư nh n HSMT t Bên m i th u, trong đó có mô t nội dung yêu c u lƠm rõ nh ng không nêu tên nhƠ th u đ nghị lƠm rõ Tr ng h p việc lƠm rõ

d n đ n ph i s a đ i HSMT thì Bên m i th u ph i ti n hƠnh s a

đ i HSMT theo thủ t c quy định t i M c 8 vƠ M c 22.2 CDNT

v c liên quan vƠ t chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin c n thi t

để l p HSDT cũng nh th c hiện h p đ ng thi công công trình ToƠn bộ chi phí đi kh o sát hiện tr ng do nhƠ th u t chi tr

th u ti p c n hiện tr ng để ph c v m c đích kh o sát hiện tr ng với đi u kiện nhƠ th u vƠ các bên liên quan của nhƠ th u cam k t rằng Bên m i th u vƠ các bên liên quan của Bên m i th u không ph i chịu

b t kỳ trách nhiệm nƠo đ i với nhƠ th u vƠ các bên liên quan của nhƠ

Trang 11

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 11

th u liên quan đ n việc kh o sát hiện tr ng nƠy NhƠ th u và các bên liên quan của nhƠ th u s t chịu trách nhiệm cho nh ng rủi ro của mình nh tai n n, m t mát hoặc thiệt h i tƠi s n vƠ b t kỳ các m t mát, thiệt h i vƠ chi phí nƠo khác phát sinh t việc kh o sát hiện

tr ng Trong tr ng h p c n thi t, Bên m i th u s t chức, h ớng

d n nhƠ th u đi kh o sát hiện tr ng theo quy định t i BDL

7.4 Trong tr ng h p c n thi t, Bên m i th u t chức hội nghị ti n

đ u th u theo quy định t i BDL M c đích của hội nghị lƠ gi i

thích, lƠm rõ các v n đ vƠ tr l i các cơu h i mƠ nhƠ th u th y

ch a rõ liên quan đ n nội dung HSMT Để t o đi u kiện thu n l i cho Bên m i th u tr l i yêu c u lƠm rõ HSMT, nhƠ th u nên g i yêu c u lƠm rõ đ n Bên m i th u tr ớc ngƠy t chức hội nghị ti n

đ u th u

Nội dung hội nghị ti n đ u th u s đ c Bên m i th u l p thƠnh biên b n, trong đó bao g m: nội dung các cơu h i của nhƠ th u (không nêu tên c thể nhƠ th u h i), nội dung cơu tr l i của Bên

m i th u Biên b n hội nghị ti n đ u th u đ c g i đ n t t c các nhƠ th u đư nh n HSMT t Bên m i th u Trong tr ng h p HSMT c n ph i đ c s a đ i sau khi t chức hội nghị ti n đ u

th u, Bên m i th u s phát hƠnh văn b n s a đ i HSMT nh quy định t i M c 8 CDNT, biên b n hội nghị ti n đ u th u không ph i

lƠ văn b n s a đ i HSMT Việc không tham gia hội nghị ti n đ u

th u không ph i lƠ lý do để lo i nhƠ th u

8 S aă đ iă

HSMT

8.1 Việc s a đ i HSMT đ c th c hiện tr ớc th i điểm đóng

th u thông qua việc phát hƠnh văn b n s a đ i HSMT

ph i đ c thông báo bằng văn b n đ n t t c các nhƠ th u đư nh n HSMT t Bên m i th u

HSMT t Bên m i th u theo th i gian quy định t i BDL Nhằm

giúp các nhƠ th u có đủ th i gian h p lý để s a đ i HSDT, Bên

m i th u có thể quy t định gia h n th i điểm đóng th u theo quy định t i M c 22.2 CDNT NhƠ th u ph i thông báo bằng văn b n cho Bên m i th u lƠ đư nh n đ c các tƠi liệu s a đ i HSMT theo một trong nh ng cách sau: g i tr c ti p, theo đ ng b u điện, fax

Trang 12

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 12

ng khác đ ng th i kèm theo b n dịch sang ti ng Việt Tr ng h p thi u b n dịch, n u c n thi t, Bên m i th u có thể yêu c u nhƠ th u

11.7 Đ xu t k thu t theo quy định t i M c 16 CDNT;

11.8 Đ xu t v giá vƠ các b ng biểu đ c ghi đ y đủ thông tin theo quy định t i M c 12 vƠ M c 14 CDNT;

11.9 Đ xu t ph ng án k thu t thay th trong HSDT theo quy định t i M c 13 CDNT;

13.1 Tr ng h p HSMT quy định t i BDL v việc nhƠ th u có thể

đ xu t ph ng án k thu t thay th thì ph ng án k thu t thay th

đó mới đ c xem xét

Trang 13

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 13

trong HSDT án chính đ c đánh giá lƠ đáp ứng yêu c u vƠ nhƠ th u đ c x p

h ng thứ nh t Trong tr ng h p nƠy, nhƠ th u ph i cung c p t t

c các thông tin c n thi t để Bên m i th u có thể đánh giá ph ng

án k thu t thay th , bao g m: thuy t minh, b n v , thông s k thu t, biện pháp t chức thi công, ti n độ thi công vƠ các thông tin

HSDT th c hiện theo quy định t i M c 5 Ch ng III ậ Tiêu chuẩn đánh giá HSDT

14 ă Giáă d ă

th uăvƠăgi mă

giá

biểu giá bao g m toƠn bộ các chi phí (ch a tính gi m giá) để th c hiện gói th u theo yêu c u t i Ph n 2 ậ Yêu c u v xơy lắp

14.2 NhƠ th u ph i nộp HSDT cho toƠn bộ công việc đ c mô t trong M c 1.1 CDNT vƠ ghi đ n giá d th u, thƠnh ti n cho t t c các công việc nêu trong cột “Mô t công việc m i th u” t i B ng

t ng h p giá d th u theo quy định t i M u s 05 Ch ng IV - Biểu m u d th u

Tr ng h p t i cột “đ n giá d th u” vƠ cột “thƠnh ti n” nhƠ th u không ghi giá trị hoặc ghi lƠ “0” thì đ c coi lƠ nhƠ th u đư phơn

b giá của công việc nƠy vƠo các công việc khác thuộc gói th u, nhƠ th u ph i có trách nhiệm th c hiện hoƠn thƠnh các công việc nƠy theo đúng yêu c u nêu trong HSMT vƠ không đ c Chủ đ u t thanh toán trong quá trình th c hiện h p đ ng

14.3 Tr ng h p nhƠ th u có đ xu t gi m giá thì có thể ghi tr c

ti p vƠo đ n d th u hoặc đ xu t riêng trong th gi m giá Tr ng

h p gi m giá, nhƠ th u ph i nêu rõ nội dung vƠ cách thức gi m giá vƠo các h ng m c c thể nêu trong cột “Mô t công việc m i th u”

Tr ng h p không nêu rõ cách thức gi m giá thì đ c hiểu lƠ gi m

đ u theo t lệ cho t t c h ng m c nêu trong cột “Mô t công việc

m i th u” Tr ng h p có th gi m giá thì th gi m giá có thể để

nh n đ c tr ớc th i điểm đóng th u Tr ng h p th gi m giá nộp riêng thì th c hiện nh quy định t i M c 21.2 và 21.3 CDNT

Th gi m giá s đ c Bên m i th u b o qu n nh một ph n của HSDT vƠ đ c m đ ng th i c̀ng HSDT của nhƠ th u

14.4 NhƠ th u ph i chịu trách nhiệm v giá d th u để th c hiện

Trang 14

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 14

hoƠn thƠnh các công việc theo đúng yêu c u nêu trong HSMT,

tr ng h p nhƠ th u có đ n giá b t th ng, Bên m i th u có thể yêu c u nhƠ th u lƠm rõ v c c u đ n giá đó của nhƠ th u theo quy định t i M c 27 CDNT

Giá d th u của nhƠ th u ph i bao g m toƠn bộ các kho n thu , phí, lệ phí (n u có) áp theo thu su t, mức phí, lệ phí t i th i điểm

28 ngƠy tr ớc ngƠy có th i điểm đóng th u theo quy định Tr ng

h p nhƠ th u tuyên b giá d th u không bao g m thu , phí, lệ phí thì HSDT của nhƠ th u s bị lo i

cho phép d th u theo t ng ph n nh quy định t i BDL thì nhà

th u có thể d th u một hoặc nhi u ph n của gói th u NhƠ th u

ph i d th u đ y đủ các h ng m c trong ph n mƠ mình tham d

Tr ng h p nhƠ th u có đ xu t gi m giá, ph i nêu rõ cách thức

vƠ giá trị gi m giá c thể cho t ng ph n theo M c 14.3 CDNT

m c công việc nêu trong cột “Mô t công việc m i th u” ch a

chính xác so với thi t k , nhƠ th u có thể thông báo cho Bên m i

th u vƠ l p một b ng chƠo giá riêng cho ph n kh i l ng sai khác nƠy để Bên m i th u xem xét NhƠ th u không đ c tính toán

ph n kh i l ng sai khác nƠy vƠo giá d th u

b t kỳ thông tin nào khác theo quy định t i Ch ng IV - Biểu m u

d th u vƠ ph i mô t đủ chi ti t để chứng minh tính ph̀ h p của

đ xu t đ i với các yêu c u công việc vƠ th i h n c n hoƠn thƠnh

công việc

17 TƠiă li uă

ch ngă minhă

nĕngă l că vƠă

kinhă nghi mă

NhƠ th u ph i ghi các thông tin c n thi t vƠo các m u trong

Ch ng IV - Biểu m u d th u để chứng minh năng l c vƠ kinh nghiệm th c hiện h p đ ng theo quy định t i Ch ng III ậ Tiêu chuẩn đánh giá HSDT NhƠ th u ph i chuẩn bị sẵn sƠng các tƠi liệu

Trang 15

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 15

c aănhƠăth u g c để ph c v việc xác minh khi có yêu c u của Bên m i th u

18 Th iăgian

có hi uă l că

c aăHSDT

18.1 HSDT ph i có hiệu l c không ngắn h n th i h n quy định t i

BDL HSDT nƠo có th i h n hiệu l c ngắn h n quy định s không

đ c ti p t c xem xét, đánh giá

HSDT, Bên m i th u có thể đ nghị các nhƠ th u gia h n hiệu l c của HSDT, đ ng th i yêu c u nhƠ th u gia h n t ng ứng th i gian

có hiệu l c của b o đ m d th u (bằng th i gian có hiệu l c của HSDT sau khi gia h n cộng thêm 30 ngƠy) N u nhƠ th u không

ch p nh n việc gia h n hiệu l c của HSDT thì HSDT của nhƠ th u không đ c xem xét ti p vƠ nhƠ th u s đ c nh n l i b o đ m d

th u NhƠ th u ch p nh n đ nghị gia h n không đ c phép thay đ i

b t kỳ nội dung nƠo của HSDT Việc đ nghị gia h n vƠ ch p thu n hoặc không ch p thu n gia h n ph i đ c thể hiện bằng văn b n

19 B oă đ mă

d ăth u

19.1 Khi tham d th u, nhƠ th u ph i th c hiện biện pháp b o đ m

d th u tr ớc th i điểm đóng th u theo hình thức th b o lưnh do ngơn hƠng hoặc t chức tín d ng ho t động h p pháp t i Việt Nam phát hƠnh hoặc đặt cọc bằng Séc (đ i với tr ng h p đặt cọc) nh quy định t i M c 19.2 CDNT Tr ng h p s d ng th b o lưnh thì

ph i l p theo M u s 04 Ch ng IV- Biểu m u d th u hoặc theo một hình thức khác t ng t nh ng ph i bao g m đ y đủ các nội dung c b n của b o lưnh d th u Tr ng h p HSDT đ c gia h n hiệu l c theo quy định t i M c 18.2 CDNT thì hiệu l c của b o đ m

d th u cũng ph i đ c gia h n t ng ứng

Tr ng h p liên danh thì ph i th c hiện biện pháp b o đ m d th u theo một trong hai cách sau:

a) T ng thƠnh viên trong liên danh s th c hiện riêng r b o đ m d

th u nh ng b o đ m t ng giá trị không th p h n mức yêu c u quy định t i M c 19.2 CDNT; n u b o đ m d th u của một thƠnh viên trong liên danh đ c xác định lƠ không h p lệ thì HSDT của liên danh đó s không đ c xem xét, đánh giá ti p N u b t kỳ thƠnh viên nƠo trong liên danh vi ph m quy định của pháp lu t d n đ n không đ c hoƠn tr b o đ m d th u theo quy định t i M c 19.5 CDNT thì b o đ m d th u của t t c thƠnh viên trong liên danh s không đ c hoƠn tr ;

Trang 16

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 16

b) Các thƠnh viên trong liên danh th a thu n để một thƠnh viên chịu trách nhiệm th c hiện biện pháp b o đ m d th u cho thƠnh viên

h p nƠy, b o đ m d th u có thể bao g m tên của liên danh hoặc tên của thƠnh viên chịu trách nhiệm th c hiện biện pháp b o đ m d

th u cho c liên danh nh ng b o đ m t ng giá trị không th p h n mức yêu c u quy định t i M c 19.2 CDNT N u b t kỳ thƠnh viên nƠo trong liên danh vi ph m quy định của pháp lu t d n đ n không

đ c hoƠn tr b o đ m d th u theo quy định t i M c 19.5 CDNT thì b o đ m d th u s không đ c hoƠn tr

19.3 B o đ m d th u đ c coi lƠ không h p lệ khi thuộc một trong các tr ng h p sau đơy: có giá trị th p h n, th i gian hiệu l c ngắn

h n so với yêu c u quy định M c 19.2 CDNT, không đúng tên Bên

m i th u (đ n vị th h ng), không ph i lƠ b n g c vƠ không có ch

ký h p lệ hoặc có kèm theo đi u kiện gơy b t l i cho Bên m i th u

19.4 NhƠ th u không đ c l a chọn s đ c hoƠn tr hoặc gi i t a

b o đ m d th u trong th i h n t i đa theo quy định t i BDL, kể t

ngƠy thông báo k t qu l a chọn nhƠ th u Đ i với nhƠ th u đ c

l a chọn, b o đ m d th u đ c hoƠn tr hoặc gi i t a sau khi nhƠ

th u th c hiện biện pháp b o đ m th c hiện h p đ ng

19.5 B o đ m d th u không đ c hoƠn tr trong các tr ng h p sau đơy:

a) NhƠ th u rút HSDT sau th i điểm đóng th u vƠ trong th i gian có hiệu l c của HSDT;

b) NhƠ th u vi ph m pháp lu t v đ u th u d n đ n ph i hủy th u theo quy định t i điểm d M c 36.1 CDNT;

c) NhƠ th u không th c hiện biện pháp b o đ m th c hiện h p đ ng theo quy định t i M c 40 CDNT;

d) NhƠ th u không ti n hƠnh hoặc t ch i ti n hƠnh th ng th o h p

đ ng trong th i h n 5 ngƠy lƠm việc, kể t ngƠy nh n đ c thông báo m i đ n th ng th o h p đ ng của Bên m i th u, tr tr ng

h p b t kh kháng;

đ) NhƠ th u không ti n hƠnh hoặc t ch i ti n hƠnh hoƠn thiện, ký k t

Trang 17

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 17

h p đ ng trong th i gian quy định t i Thông báo ch p thu n HSDT

vƠ trao h p đ ng của Bên m i th u, tr tr ng h p b t kh kháng

20 Quy cách

ch ă kỦă trongă

HSDT

HSDT theo quy định t i M c 11 CDNT và một s b nă ch pă

HSDT theo s l ng quy định t i BDL Trên trang bìa của các h

s ph i ghi rõ “B N G C HSDT”, “B N CH P HSDT”

Tr ng h p có s a đ i, thay th HSDT thì nhƠ th u ph i chuẩn bị 1

b n g c vƠ một s b n ch p h s theo s l ng quy định t i BDL

Đ I”, “B N CH P HSDT S A Đ I”, “B N G C HSDT THAY TH ”, “B N CH P HSDT THAY TH ”

Tr ng h p có ph ng án k thu t thay th trong HSDT theo quy định t i M c 13 CDNT thì nhƠ th u ph i chuẩn bị 1 b n g c vƠ một

s b n ch p h s theo s l ng quy định t i BDL Trên trang bìa

ÁN K THU T THAY TH ”

20.2 NhƠ th u ph i chịu trách nhiệm v tính th ng nh t gi a b n

g c vƠ b n ch p Tr ng h p có s khác biệt gi a b n g c vƠ b n

ch p thì x lý theo quy định t i BDL

không phai, đánh s trang theo thứ t liên t c Đ n d th u, th

gi m giá (n u có), các văn b n b sung, lƠm rõ HSDT, b ng giá

vƠ các biểu m u khác t i Ch ng IV ậ Biểu m u d th u ph i

đ c đ i diện h p pháp của nhƠ th u hoặc ng i đ c ủy quy n

h p pháp ký tên vƠ đóng d u (n u có), tr ng h p ủy quy n ph i

có gi y ủy quy n theo M u s 02 Ch ng IV - Biểu m u d th u hoặc b n ch p Đi u lệ công ty, Quy t định thƠnh l p chi nhánh đ c chứng th c hoặc các tƠi liệu khác chứng minh thẩm quy n của

ng i đ c ủy quy n vƠ đ c nộp c̀ng với HSDT

20.4 Tr ng h p lƠ nhƠ th u liên danh thì HSDT ph i có ch ký của đ i diện h p pháp của t t c các thƠnh viên liên danh hoặc thƠnh viên đ i diện nhƠ th u liên danh theo th a thu n liên danh Để b o

đ m t t c các thƠnh viên của liên danh đ u bị rƠng buộc v mặt pháp lý, văn b n th a thu n liên danh ph i có ch ký của đ i diện

Trang 18

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 18

h p pháp của t t c các thƠnh viên trong liên danh

20.5 Nh ng ch đ c ghi thêm, ghi chèn vƠo gi a các dòng,

nh ng ch bị tẩy xóa hoặc vi t đè lên s chỉ đ c coi lƠ h p lệ n u

có ch ký bên c nh hoặc t i trang đó của ng i ký đ n d th u

21 Niêm

phong và ghi

bên ngoài

HSDT

bên ngoƠi ph i ghi rõ "H S D TH U"

Tr ng h p nhƠ th u có s a đ i, thay th HSDT thì h s s a đ i, thay th (bao g m b n g c vƠ các b n ch p) ph i đ c đ ng trong các túi riêng biệt với túi đ ng HSDT, bên ngoƠi ph i ghi rõ “H

S D TH U S A Đ I”, “H S D TH U THAY TH ”

Tr ng h p nhƠ th u có đ xu t ph ng án k thu t thay th thì toƠn bộ ph ng án k thu t thay th , bao g m c đ xu t v k thu t vƠ đ xu t v giá ph i đ c đ ng trong các túi riêng biệt với

a) Ghi tên vƠ địa chỉ của nhƠ th u;

b) Ghi tên ng i nh n lƠ tên Bên m i th u theo quy định t i M c

22.1 CDNT;

c) Ghi tên gói th u theo quy định t i M c 1.2 CDNT;

d) Ghi dòng ch c nh báo ắkhôngăđ cămởătr căth iăđi m mởă

th u”

21.3 NhƠ th u ph i chịu trách nhiệm v h u qu hoặc s b t l i

n u không tuơn theo quy định của HSMT nƠy nh không niêm phong hoặc lƠm m t niêm phong HSDT trong quá trình chuyển

đ n Bên m i th u, không ghi đúng các thông tin trên túi đ ng HSDT theo h ớng d n quy định t i các M c 21.1 và 21.2 CDNT Bên m i th u s không chịu trách nhiệm v tính b o m t thông tin của HSDT n u nhƠ th u không th c hiện đúng quy định nêu trên

Trang 19

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 19

HSDT của t t c các nhƠ th u nộp HSDT tr ớc th i điểm đóng

th u, kể c tr ng h p nhƠ th u tham d th u ch a mua hoặc

ch a nh n HSMT t Bên m i th u Tr ng h p ch a mua HSMT thì nhƠ th u ph i tr cho Bên m i th u một kho n ti n bằng giá bán HSMT tr ớc khi HSDT đ c ti p nh n

22.2 Bên m i th u có thể gia h n th i điểm đóng th u bằng cách

s a đ i HSMT theo M c 8 CDNT Khi gia h n th i điểm đóng

th u, mọi trách nhiệm của Bên m i th u vƠ nhƠ th u theo th i điểm đóng th u tr ớc đó s đ c thay đ i theo th i điểm đóng

th u mới đ c gia h n

n pămu n

Bên m i th u s không xem xét b t kỳ HSDT nƠo đ c nộp sau

th i điểm đóng th u B t kỳ HSDT nƠo mƠ Bên m i th u nh n

đ c sau th i điểm đóng th u s bị tuyên b lƠ HSDT nộp muộn,

bị lo i vƠ đ c tr l i nguyên tr ng cho nhƠ th u

24 Rút, thay

th ă vƠă s aă

đ iăHSDT

đ i diện h p pháp của nhƠ th u, tr ng h p ủy quy n thì ph i g i kèm gi y ủy quy n theo quy định t i M c 20.3 CDNT H s s a

đ i hoặc thay th HSDT ph i đ c g i kèm với văn b n thông báo việc s a đ i, thay th t ng ứng vƠ ph i b o đ m các đi u kiện sau:

a) Đ c nhƠ th u chuẩn bị vƠ nộp cho Bên m i th u theo quy định

t i M c 20 vƠ M c 21 CDNT, trên túi đ ng văn b n thông báo ph i

HSDT”;

b) Đ c Bên m i th u ti p nh n tr ớc th i điểm đóng th u theo quy định t i M c 22 CDNT

24.2 HSDT mƠ nhƠ th u yêu c u rút l i theo M c 24.1 CDNT s

đ c tr l i nguyên tr ng cho nhƠ th u

24.3 NhƠ th u không đ c s a đ i, thay th hoặc rút HSDT sau

th i điểm đóng th u cho đ n khi h t h n hiệu l c của HSDT mƠ nhƠ th u đư ghi trong đ n d th u hoặc đ n khi h t h n hiệu l c

đư gia h n của HSDT

25 Mởăth u 25.1 Ngo i tr các tr ng h p quy định t i M c 23 vƠ M c 24

CDNT, Bên m i th u ph i m công khai vƠ đọc to, rõ các thông

Trang 20

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 20

tin theo M c 25.3 CDNT của t t c HSDT đư nh n đ c tr ớc

th i điểm đóng th u Việc m th u ph i đ c ti n hƠnh công khai

theo th i gian vƠ địa điểm quy định t i BDL tr ớc s chứng ki n

của đ i diện của các nhƠ th u tham d lễ m th u và đ i diện của

các c quan, t chức có liên quan Việc m th u không ph thuộc vƠo s có mặt hay vắng mặt của đ i diện nhƠ th u tham d th u

tr ớc tiên Bên m i th u s m vƠ đọc to, rõ các thông tin trong túi

đ ng văn b n thông báo bên ngoƠi có ghi ch “RÚT HSDT”, túi

đ ng HSDT của nhƠ th u có đ nghị rút HSDT s đ c gi nguyên niêm phong vƠ tr l i nguyên tr ng cho nhƠ th u Bên m i

th u s không ch p nh n cho nhƠ th u rút HSDT vƠ v n m HSDT t ng ứng n u văn b n thông báo “RÚT HSDT” không kèm theo tƠi liệu chứng minh ng i ký văn b n đó lƠ đ i diện h p pháp của nhƠ th u vƠ ph i đ c công khai trong lễ m th u

Ti p theo, Bên m i th u s m vƠ đọc to, rõ thông tin trong túi

đ ng văn b n thông báo bên ngoƠi có ghi ch “THAY TH

th HSDT bị thay th s không đ c m vƠ đ c tr l i nguyên

tr ng cho nhƠ th u Bên m i th u s không ch p nh n cho nhƠ

th u thay th HSDT n u văn b n thông báo thay th HSDT không kèm theo tƠi liệu chứng minh ng i ký văn b n đó lƠ đ i diện h p pháp của nhƠ th u và ph i đ c công khai trong lễ m th u

Đ i với các túi đ ng văn b n thông báo “S A Đ I HSDT” thì văn b n thông báo g i kèm s đ c m vƠ đọc to, rõ c̀ng với các HSDT s a đ i t ng ứng Bên m i th u s không ch p nh n cho nhƠ th u s a đ i HSDT n u văn b n thông báo s a đ i HSDT không kèm theo tƠi liệu chứng minh ng i ký văn b n đó lƠ đ i diện h p pháp của nhƠ th u Chỉ có các HSDT đ c m vƠ đọc trong lễ m th u mới đ c ti p t c xem xét vƠ đánh giá

25.3 Việc m th u đ c th c hiện đ i với t ng HSDT theo thứ t

ch cái tên của nhƠ th u vƠ theo trình t sau đơy:

a) Kiểm tra niêm phong;

b) M b n g c HSDT, HSDT s a đ i (n u có) hoặc HSDT thay

th (n u có) vƠ đọc to, rõ nh ng thông tin sau: tên nhƠ th u, s

Trang 21

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 21

l ng b n g c, b n ch p, giá d th u ghi trong đ n d th u, giá

d th u ghi trong b ng t ng h p giá d th u, giá trị gi m giá (n u có), th i gian có hiệu l c của HSDT, th i gian th c hiện h p

đ ng, giá trị của b o đ m d th u, th i gian có hiệu l c của b o

đ m d th u vƠ các thông tin khác mƠ Bên m i th u th y c n thi t Tr ng h p gói th u chia thƠnh nhi u ph n độc l p thì còn

ph i đọc giá d th u vƠ giá trị gi m giá (n u có) cho t ng ph n Chỉ nh ng thông tin v gi m giá đ c đọc trong lễ m th u mới

đ c ti p t c xem xét và đánh giá;

c) Đ i diện của Bên m i th u ph i ký xác nh n vƠo b n g c đ n

d th u, b o đ m d th u, b ng t ng h p giá d th u, gi y u quy n của ng i đ i diện theo pháp lu t của nhƠ th u (n u có) ,

th gi m giá (n u có), tho thu n liên danh (n u có) Bên m i

th u không đ c lo i b b t kỳ HSDT nƠo khi m th u, tr các HSDT nộp muộn theo quy định t i M c 23 CDNT

25.4 Bên m i th u ph i l p biên b n m th u trong đó bao g m

th u tham d lễ m th u s đ c yêu c u ký vƠo biên b n Việc thi u ch ký của nhƠ th u trong biên b n s không lƠm cho biên

b n m t ý nghĩa vƠ m t hiệu l c Biên b n m th u s đ c g i

đ n t t c các nhƠ th u tham d th u

26 ăB oăm tă 26.1 Thông tin liên quan đ n việc đánh giá HSDT vƠ đ nghị trao

h p đ ng ph i đ c gi bí m t vƠ không đ c phép ti t lộ cho các nhƠ th u hay b t kỳ ng i nƠo không có liên quan chính thức đ n quá trình l a chọn nhƠ th u cho đ n khi công khai k t qu l a chọn nhƠ th u Trong mọi tr ng h p không đ c ti t lộ thông tin

trong HSDT của nhƠ th u nƠy cho nhƠ th u khác, tr thông tin

đ c công khai khi m th u

26.2 Tr tr ng h p lƠm rõ HSDT theo quy định t i M c 27 CDNT vƠ th ng th o h p đ ng, nhƠ th u không đ c phép ti p xúc với Bên m i th u v các v n đ liên quan đ n HSDT của mình

vƠ các v n đ khác liên quan đ n gói th u trong su t th i gian t

khi m th u cho đ n khi công khai k t qu l a chọn nhƠ th u

27 Làm rõ

HSDT

27.1 Sau khi m th u, nhƠ th u có trách nhiệm lƠm rõ HSDT theo yêu c u của Bên m i th u T t c các yêu c u lƠm rõ của Bên m i

Trang 22

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 22

th u vƠ ph n h i của nhƠ th u ph i đ c th c hiện bằng văn b n

Tr ng h p HSDT của nhƠ th u thi u tƠi liệu chứng minh t cách

h p lệ, năng l c vƠ kinh nghiệm thì Bên m i th u yêu c u nhƠ

th u lƠm rõ, b sung tƠi liệu để chứng minh t cách h p lệ, năng

l c vƠ kinh nghiệm Đ i với các nội dung đ xu t v k thu t, tƠi chính nêu trong HSDT của nhƠ th u, việc lƠm rõ ph i b o đ m nguyên tắc không lƠm thay đ i nội dung c b n của HSDT đư nộp, không thay đ i giá d th u NhƠ th u ph i thông báo cho Bên

m i th u v việc đư nh n đ c văn b n yêu c u lƠm rõ HSDT bằng một trong nh ng cách sau: g i văn b n tr c ti p, theo đ ng

b u điện, fax hoặc e-mail

th c hiện thông qua văn b n

27.3 Trong kho ng th i gian theo quy định t i BDL, tr ng h p

nhƠ th u phát hiện HSDT của mình thi u các tƠi liệu chứng minh

t cách h p lệ, năng l c vƠ kinh nghiệm thì nhƠ th u đ c phép

g i tƠi liệu đ n Bên m i th u để lƠm rõ v t cách h p lệ, năng

l c vƠ kinh nghiệm của mình Bên m i th u có trách nhiệm ti p

nh n nh ng tƠi liệu lƠm rõ của nhƠ th u để xem xét, đánh giá; các tƠi liệu lƠm rõ v t cách h p lệ, năng l c vƠ kinh nghiệm đ c coi nh một ph n của HSDT Bên m i th u ph i thông báo bằng văn b n cho nhƠ th u v việc đư nh n đ c các tƠi liệu lƠm rõ của nhƠ th u bằng một trong nh ng cách sau: g i tr c ti p, theo

đ ng b u điện, fax hoặc e-mail

nhƠ th u có HSDT c n ph i lƠm rõ Nội dung lƠm rõ HSDT đ c Bên m i th u b o qu n nh một ph n của HSDT Đ i với các nội dung lƠm rõ nh h ng tr c ti p đ n việc đánh giá t cách h p lệ, năng l c, kinh nghiệm vƠ yêu c u v k thu t, tƠi chính n u quá th i

h n lƠm rõ mƠ nhƠ th u không có văn b n lƠm rõ hoặc có văn b n lƠm rõ nh ng không đáp ứng đ c yêu c u lƠm rõ của Bên m i

th u thì Bên m i th u s đánh giá HSDT của nhƠ th u theo HSDT nộp tr ớc th i điểm đóng th u

c u nhƠ th u có kh năng trúng th u đ n lƠm việc tr c ti p với

Trang 23

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 23

ghi c thể thƠnh biên b n Việc lƠm rõ HSDT trong tr ng h p nƠy ph i b o đ m tính khách quan, minh b ch

28.1 “Sai khác” lƠ các khác biệt so với yêu c u nêu trong HSMT;

28.2 “Đặt đi u kiện” lƠ việc đặt ra các đi u kiện có tính h n ch hoặc thể hiện s không ch p nh n hoƠn toƠn đ i với các yêu c u nêu

trong HSMT;

28.3 “B sót nội dung” lƠ việc nhƠ th u không cung c p đ c một

ph n hoặc toƠn bộ thông tin hay tƠi liệu theo yêu c u nêu trong

HSMT

29 ă Xácă đ nhă

tínhă đápă ngă

c aăHSDT

29.1 Bên m i th u s xác định tính đáp ứng của HSDT d a trên nội dung của HSDT theo quy định t i M c 11 CDNT

29.2 HSDT đáp ứng c b n lƠ HSDT đáp ứng các yêu c u nêu

nội dung c b n Sai khác, đặt đi u kiện hoặc b sót nội dung c b n nghĩa lƠ nh ng điểm trong HSDT mƠ:

vi, ch t l ng hay hiệu qu s d ng của công trình đ c quy định trong h p đ ng; gơy h n ch đáng kể vƠ không th ng nh t với HSMT đ i với quy n h n của Chủ đ u t hoặc nghĩa v của nhƠ

th u trong h p đ ng;

b) N u đ c s a l i thì s gơy nh h ng không công bằng đ n vị

th c nh tranh của nhƠ th u khác có HSDT đáp ứng c b n yêu c u

nêu trong HSMT

29.3 Bên m i th u ph i kiểm tra các khía c nh k thu t của HSDT theo M c 16 CDNT vƠ việc kiểm tra đ xu t k thu t nhằm khẳng định rằng t t c các yêu c u nêu trong Ph n 2 ậ Yêu c u v xơy lắp

đư đ c đáp ứng vƠ HSDT không có nh ng sai khác, đặt đi u kiện hay b sót các nội dung c b n

29.4 N u HSDT không đáp ứng c b n các yêu c u nêu trong HSMT thì HSDT đó s bị lo i; không đ c phép s a đ i các sai

nhằm lƠm cho nó tr thƠnh đáp ứng c b n HSMT

Trang 24

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 24

30 Sai sót

không

nghiêmătr ng

HSMT thì Bên m i th u có thể ch p nh n các sai sót mà không

ph i lƠ nh ng sai khác, đặt đi u kiện hay b sót nội dung c b n

trong HSDT

30.2 Với đi u kiện HSDT đáp ứng c b n HSMT, Bên m i th u có thể yêu c u nhƠ th u cung c p các thông tin hoặc tƠi liệu c n thi t trong một th i h n h p lý để s a ch a nh ng sai sót không nghiêm trọng trong HSDT liên quan đ n các yêu c u v tƠi liệu Yêu c u cung c p các thông tin vƠ các tƠi liệu để khắc ph c các sai sót nƠy không đ c liên quan đ n b t kỳ khía c nh nƠo của giá

d th u; n u không đáp ứng yêu c u nói trên của Bên m i th u thì HSDT của nhƠ th u có thể s bị lo i

30.3 Với đi u kiện HSDT đáp ứng c b n HSMT, Bên m i th u s

đi u chỉnh các sai sót không nghiêm trọng vƠ có thể định l ng

đ c liên quan đ n giá d th u Theo đó, giá d th u s đ c đi u chỉnh để ph n ánh chi phí cho các h ng m c bị thi u hoặc ch a đáp ứng yêu c u; việc đi u chỉnh nƠy chỉ hoƠn toƠn nhằm m c đích so

l c vƠ kinh nghiệm của nhƠ th u ph s không đ c xem xét khi đánh giá HSDT của nhƠ th u chính (tr tr ng h p HSMT quy định

đ c phép s d ng nhƠ th u ph đặc biệt) B n thơn nhƠ th u chính

ph i đáp ứng các tiêu chí v năng l c vƠ kinh nghiệm (không xét

đ n năng l c vƠ kinh nghiệm của nhƠ th u ph )

Tr ng h p trong HSDT, n u nhƠ th u chính không đ xu t s d ng nhƠ th u ph cho một công việc c thể hoặc không d ki n các công việc s s d ng nhƠ th u ph thì đ c hiểu lƠ nhƠ th u chính có trách nhiệm th c hiện toƠn bộ các công việc thuộc gói th u Tr ng

h p trong quá trình th c hiện h p đ ng, n u phát hiện việc s d ng nhƠ th u ph thì nhƠ th u chính s đ c coi lƠ vi ph m hƠnh vi

Trang 25

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 25

“chuyển nh ng th u” theo quy định t i M c 3 CDNT

31.2 NhƠ th u chính chỉ đ c s d ng nhƠ th u ph th c hiện các công việc với t ng giá trị dƠnh cho nhƠ th u ph không v t quá t

lệ ph n trăm (%) trên giá d th u của nhƠ th u theo quy định t i

BDL

31.3 NhƠ th u chính không đ c s d ng nhƠ th u ph cho công việc khác ngoƠi công việc đư kê khai s d ng nhƠ th u ph nêu trong HSDT; việc thay th , b sung nhƠ th u ph ngoƠi danh sách các nhƠ th u ph đư nêu trong HSDT vƠ việc s d ng nhà th u ph

v t quá t lệ theo quy định t i M c 31.2 CDNT chỉ đ c th c hiện khi có lý do xác đáng, h p lý vƠ đ c Chủ đ u t ch p thu n;

tr ng h p s d ng nhƠ th u ph cho công việc khác ngoƠi công việc đư kê khai s d ng nhƠ th u ph , ngoƠi danh sách các nhƠ th u

ph đư nêu trong HSDT mƠ ch a đ c Chủ đ u t ch p thu n đ c coi lƠ hƠnh vi “chuyển nh ng th u”

ph đặc biệt theo quy định t i BDL Trong tr ng h p này, nhà

s 19(b) Ch ng IV ậ Biểu m u d th u và kê khai v năng l c,

năng l c, kinh nghiệm của nhà th u ph đặc biệt theo tiêu chuẩn đánh giá quy định t i Kho n 2.3 M c 2 ậ Tiêu chuẩn đánh giá v năng l c và kinh nghiệm Ch ng III ậ Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Tr ng h p nhà th u ph đặc biệt không đáp ứng yêu c u

của HSMT và nhà th u chính có năng l c, kinh nghiệm không đáp ứng yêu c u th c hiện ph n công việc đư dƠnh cho nhƠ th u ph đặc biệt thì HSDT của nhà th u đ c đánh giá lƠ không đáp ứng

a) Tr ng h p sau khi tính u đưi, n u các HSDT x p h ng ngang

nhau thì u tiên cho nhƠ th u có đ xu t chi phí trong n ớc cao

h n hoặc s d ng nhi u lao động địa ph ng h n (tính trên t ng

b) Tr ng h p nhƠ th u tham d th u thuộc đ i t ng đ c h ng nhi u h n một lo i u đưi thì khi tính u đưi chỉ đ c h ng một

Trang 26

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 26

lo i u đưi cao nh t theo quy định của HSMT;

c) Tr ng h p sau khi tính u đưi, n u các HSDT x p h ng ngang nhau thì u tiên x p h ng cao h n cho nhƠ th u địa ph ng n i triển khai gói th u

32.2 Đ i t ng đ c h ng u đưi vƠ cách tính u đưi theo quy

định t i BDL.

33 ă Đánhă giáă

HSDT

33.1 Bên m i th u s áp d ng các tiêu chí đánh giá liệt kê trong

M c nƠy vƠ ph ng pháp đánh giá theo quy định t i BDL để đánh

giá các HSDT Không đ c phép s d ng b t kỳ tiêu chí hay

ph ng pháp đánh giá nƠo khác

33.2 Kiểm tra vƠ đánh giá tính h p lệ của HSDT:

a) Việc kiểm tra vƠ đánh giá tính h p lệ của HSDT đ c th c hiện theo quy định t i M c 1 Ch ng III ậ Tiêu chuẩn đánh giá HSDT; b) NhƠ th u có HSDT h p lệ đ c xem xét, đánh giá ti p v năng

l c vƠ kinh nghiệm

33.3 Đánh giá v năng l c và kinh nghiệm:

đánh giá HSDT;

b) NhƠ th u có năng l c vƠ kinh nghiệm đáp ứng yêu c u đ c xem xét, đánh giá ti p v k thu t

33.4 Đánh giá v k thu t vƠ đánh giá v giá:

a) Việc đánh giá v k thu t đ c th c hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định t i M c 3 Ch ng III ậ Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;

ti p v giá theo quy định t i M c 4 Ch ng III ậ Tiêu chuẩn đánh

giá HSDT

33.5 Sau khi đánh giá v giá, Bên m i th u l p danh sách x p h ng nhƠ th u trình Chủ đ u t phê duyệt NhƠ th u x p h ng thứ nh t

đ c m i vƠo th ng th o h p đ ng Việc x p h ng nhƠ th u th c

hiện theo quy định t i BDL

33.6 Tr ng h p gói th u đ c chia thƠnh nhi u ph n độc l p vƠ cho phép d th u theo t ng ph n theo quy định t i M c 14.5 CDNT thì việc đánh giá HSDT th c hiện theo quy định t i M c 6 Ch ng

Trang 27

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 27

của nhƠ th u

34 T h ngă

th oă h pă

đ ng

34.1 Việc th ng th o h p đ ng ph i d a trên c s sau đơy:

a) Báo cáo đánh giá HSDT;

b) HSDT vƠ các tƠi liệu lƠm rõ HSDT (n u có) của nhƠ th u;

t ng h p giá d th u thi u so với h s thi t k thì Bên m i th u yêu

c u nhƠ th u b sung kh i l ng công việc thi u đó trên c s đ n giá đư chƠo; tr ng h p trong HSDT ch a có đ n giá thì Bên m i

th u báo cáo Chủ đ u t xem xét, quy t định việc áp đ n giá nêu trong d toán đư phê duyệt đ i với kh i l ng công việc thi u so với

h s thi t k hoặc đ n giá của nhƠ th u khác đư v t qua b ớc đánh giá v k thu t n u đ n giá nƠy th p h n đ n giá đư phê duyệt trong d toán gói th u;

c) Khi th ng th o h p đ ng đ i với ph n sai lệch thi u, tr ng h p trong HSDT của nhƠ th u không có đ n giá t ng ứng với ph n sai lệch thì ph i l y mức đ n giá d th u th p nh t trong s các HSDT của nhƠ th u khác đáp ứng yêu c u v k thu t hoặc l y mức đ n giá trong d toán đ c duyệt n u chỉ có duy nh t nhƠ th u nƠy v t qua

b ớc đánh giá v k thu t để lƠm c s th ng th o đ i với sai lệch thi u đó

34.3 Nội dung th ng th o h p đ ng:

a) Th ng th o v nh ng nội dung ch a đủ chi ti t, ch a rõ hoặc

ch a ph̀ h p, th ng nh t gi a HSMT vƠ HSDT, gi a các nội dung khác nhau trong HSDT có thể d n đ n các phát sinh, tranh ch p hoặc nh h ng đ n trách nhiệm của các bên trong quá trình th c hiện h p đ ng;

b) Th ng th o v các sai lệch do nhƠ th u phát hiện vƠ đ xu t trong HSDT (n u có), bao g m c các đ xu t thay đ i hoặc ph ng

phép nhƠ th u chƠo ph ng án k thu t thay th ;

Trang 28

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 28

c) Th ng th o v nhơn s :

chủ ch t đư đ xu t trong HSDT để đ m nhiệm các vị trí nh chủ nhiệm thi t k , chủ nhiệm kh o sát (đ i với gói th u xơy lắp có yêu

c u nhƠ th u ph i th c hiện thi t k một hoặc hai b ớc tr ớc khi thi

công), vị trí chỉ huy tr ng công tr ng, tr tr ng h p do th i gian đánh giá HSDT kéo dƠi h n so với quy định hoặc vì lý do b t kh kháng mƠ các vị trí nhơn s chủ ch t do nhƠ th u đư đ xu t không thể tham gia th c hiện h p đ ng Trong tr ng h p đó, nhƠ th u

đ c quy n thay đ i nhơn s khác nh ng ph i b o đ m nhơn s d

ki n thay th có trình độ, kinh nghiệm vƠ năng l c t ng đ ng hoặc cao h n với nhơn s đư đ xu t vƠ nhƠ th u không đ c thay

đ i giá d th u;

d) Th ng th o v các v n đ phát sinh trong quá trình l a chọn nhƠ th u (n u có) nhằm m c tiêu hoƠn thiện các nội dung chi ti t của gói th u;

đ) Th ng th o v các sai sót không nghiêm trọng quy định t i M c

30 CDNT;

e) Th ng th o v các nội dung c n thi t khác

34.4 Trong quá trình th ng th o h p đ ng, các bên tham gia

th ng th o ti n hƠnh hoƠn thiện d th o văn b n h p đ ng; đi u kiện c thể của h p đ ng, ph l c h p đ ng g m danh m c chi ti t

v ph m vi công việc, giá, ti n độ th c hiện

báo cáo Chủ đ u t xem xét, quy t định m i nhƠ th u x p h ng

ti p theo vƠo th ng th o; tr ng h p th ng th o với các nhƠ

th u x p h ng ti p theo không thƠnh công thì Bên m i th u báo cáo Chủ đ u t xem xét, quy t định hủy th u theo quy định t i điểm a M c 36.1 CDNT

35 Đi uă ki nă

xétă duy tă

trúngăth u

NhƠ th u đ c xem xét, đ nghị trúng th u khi đáp ứng đủ các đi u kiện sau đơy:

35.1 Có HSDT h p lệ;

35.2 Có năng l c vƠ kinh nghiệm đáp ứng yêu c u theo quy định t i

M c 2 Ch ng III ậ Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;

35.3 Có đ xu t v k thu t đáp ứng yêu c u theo quy định t i M c

Trang 29

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 29

3 Ch ng III ậ Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;

35.4 Có sai lệch thi u không quá 10% giá d th u;

b) Thay đ i m c tiêu, ph m vi đ u t đư ghi trong HSMT;

c) HSMT không tuơn thủ quy định của pháp lu t v đ u th u hoặc quy định khác của pháp lu t có liên quan d n đ n nhƠ th u đ c

l a chọn không đáp ứng yêu c u để th c hiện gói th u, d án; d) Có bằng chứng v việc đ a, nh n, môi giới h i lộ, thông th u, gian l n, l i d ng chức v , quy n h n để can thiệp trái pháp lu t vƠo

ho t động đ u th u d n đ n lƠm sai lệch k t qu l a chọn nhƠ th u

36.2 T chức, cá nhơn vi ph m quy định pháp lu t v đ u th u

d n đ n hủy th u theo quy định t i điểm c vƠ điểm d M c 36.1 CDNT ph i đ n b̀ chi phí cho các bên liên quan vƠ bị x lý theo quy định của pháp lu t

36.3 Tr ng h p hủy th u theo quy định t i M c 36.1 CDNT, trong th i h n 5 ngƠy lƠm việc Bên m i th u ph i hoƠn tr b o

đ m d th u cho các nhƠ th u d th u, tr tr ng h p nhƠ th u vi

37.1 Trong th i h n quy định t i BDL, Bên m i th u ph i g i

văn b n thông báo k t qu l a chọn nhƠ th u cho các nhƠ th u tham d th u theo đ ng b u điện, fax vƠ đăng t i k t qu l a chọn nhƠ th u trên Hệ th ng m ng đ u th u qu c gia hoặc Báo

Đ u th u theo quy định Trong văn b n thông báo k t qu l a chọn nhƠ th u ph i bao g m các nội dung sau đơy:

a) Tên gói th u, s hiệu gói th u;

b) Tên nhƠ th u trúng th u;

c) Địa chỉ giao dịch hiện t i của nhƠ th u trúng th u;

d) Giá trúng th u;

Trang 30

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 30

37.3 Sau khi thông báo k t qu l a chọn nhƠ th u theo quy định

t i M c 37.1 CDNT, n u nhƠ th u không đ c l a chọn có văn

b n h i v lý do không đ c l a chọn thì trong th i gian t i đa 5 ngƠy lƠm việc nh ng ph i tr ớc ngƠy ký h p đ ng, Bên m i th u

ph i có văn b n tr l i g i cho nhƠ th u

Đ ng th i với văn b n thông báo k t qu l a chọn nhƠ th u, Bên

m i th u g i thông báo ch p thu n HSDT vƠ trao h p đ ng, bao

g m c yêu c u v biện pháp b o đ m th c hiện h p đ ng, th i gian hoƠn thiện, ký k t h p đ ng theo M u s 20 Ch ng VIII ậ Biểu

m u h p đ ng cho nhƠ th u trúng th u với đi u kiện nhƠ th u đư

đ c xác minh lƠ đủ năng l c để th c hiện t t h p đ ng Thông báo

ch p thu n HSDT và trao h p đ ng lƠ một ph n của h s h p

đ ng Tr ng h p nhƠ th u trúng th u không đ n hoƠn thiện, ký k t

h p đ ng hoặc không nộp b o đ m th c hiện h p đ ng theo th i

h n nêu trong thông báo ch p thu n HSDT vƠ trao h p đ ng thì nhƠ

th u s bị lo i vƠ không đ c nh n l i b o đ m d th u theo quy định t i điểm đ M c 19.5 CDNT

đó, Chủ đ u t s hủy quy t định phê duyệt k t qu l a chọn nhƠ

th u, thông báo ch p thu n HSDT vƠ trao h p đ ng tr ớc đó vƠ m i nhƠ th u x p h ng ti p theo vƠo th ng th o h p đ ng

39.3 Chủ đ u t ph i b o đ m các đi u kiện v v n t m ứng, v n

Trang 31

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 31

thanh toán, mặt bằng th c hiện vƠ các đi u kiện c n thi t khác để triển khai th c hiện gói th u theo đúng ti n độ

40 ă B oă đ mă

th că hi nă

h păđ ng

40.1 Tr ớc khi h p đ ng có hiệu l c, nhƠ th u trúng th u ph i cung c p một b o đ m th c hiện h p đ ng theo hình thức th b o lưnh do ngơn hƠng hoặc t chức tín d ng ho t động h p pháp t i Việt Nam phát hƠnh hoặc đặt cọc bằng Séc với nội dung vƠ yêu

thể của h p đ ng Tr ng h p nhƠ th u s d ng th b o lưnh th c hiện h p đ ng thì ph i s d ng M u s 22 Ch ng VIII - Biểu

c) Th c hiện h p đ ng ch m ti n độ do lỗi của mình nh ng t

ch i gia h n hiệu l c của b o đ m th c hiện h p đ ng

41 ă Gi iă

quy tă ki n

n gh trong

đ uăth u

Khi th y quy n vƠ l i ích h p pháp của mình bị nh h ng, nhƠ th u

có quy n g i đ n ki n nghị v các v n đ trong quá trình l a chọn nhƠ th u, k t qu l a chọn nhƠ th u đ n Chủ đ u t , Ng i có thẩm

quy n, Hội đ ng t v n theo địa chỉ quy định t i BDL Việc gi i

quy t ki n nghị trong đ u th u đ c th c hiện theo quy định t i M c

Khi phát hiện hƠnh vi, nội dung không ph̀ h p quy định của pháp

lu t đ u th u, nhƠ th u có trách nhiệm thông báo cho t chức, cá nhơn th c hiện nhiệm v theo dõi, giám sát theo quy định t i

BDL

Trang 32

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 32

Ch ngăII.ăB NGăD ăLI UăĐ UăTH U

CDNT 1.1 Tên Bên m i th u lƠ: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú

Vang

CDNT 1.2 Tên gói th u: Gói th u s 4 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị

công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i Tên d án lƠ: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ng kênh

nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang

CDNT 2 Ngu n v n : Cơn đ i qua ngơn sách địa ph ng

CDNT 4.1 Đi u kiện v c p doanh nghiệp: LƠ doanh nghiệp c p nh hoặc

siêu nh theo quy định của pháp lu t v doanh nghiệp

CDNT 4.4 B o đ m c nh tranh trong đ u th u theo quy định nh sau:

- NhƠ th u tham d th u không có c ph n hoặc v n góp trên 30% với: Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang tr tr ng

h p Chủ đ u t , Bên m i th u, nhƠ th u tham d th u thuộc c̀ng một t p đoƠn kinh t nhƠ n ớc vƠ s n phẩm thuộc gói th u

lƠ đ u vƠo của Chủ đ u t , Bên m i th u, lƠ đ u ra của nhƠ th u tham d th u, đ ng th i lƠ ngƠnh ngh s n xu t, kinh doanh

- NhƠ th u tham d th u không có c ph n hoặc v n góp với các nhƠ th u t v n; không c̀ng có c ph n hoặc v n góp trên 20% của một t chức, cá nhơn khác với t ng bên C thể nh sau: + T v n l p, thẩm tra, thẩm định h s thi t k , d toán: Công

ty TNHH Xơy d ng vƠ Th ng m i Ki n Nhơn vƠ Phòng kinh

t h t ng huyện Phú Vang;

+ T v n l p, thẩm định HSMT: Công ty TNHH t v n đ u

th u xơy lắp KK và Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang; + T v n đánh giá HSDT; thẩm định k t qu l a chọn nhƠ th u: Công ty TNHH t v n đ u th u xơy lắp KK vƠ Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang;

CDNT 4.6 NhƠ th u tham d th u ph i có tên trên Hệ th ng m ng đ u

th u qu c gia: Không áp d ng

CDNT 7.4 Hội nghị ti n đ u th u s không đ c t chức

CDNT 8.3 TƠi liệu s a đ i HSMT s đ c Bên m i th u g i đ n t t c

các nhƠ th u đư nh n HSMT t Bên m i th u tr ớc ngƠy có

Trang 33

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 33

th i điểm đóng th u t i thiểu 03 ngày

Tr ng h p th i gian g i văn b n s a đ i HSMT không đáp ứng theo quy định thì Bên m i th u th c hiện gia h n th i điểm đóng th u t ng ứng

CDNT 11.10 NhƠ th u ph i nộp c̀ng với HSDT các tƠi liệu sau đơy: không

yêu c u

CDNT 13.1 NhƠ th u đ c phép nộp đ xu t ph ng án k thu t thay th

CDNT 14.5 Các ph n của gói th u: Gói th u không đ c chia thƠnh nhi u ph n

độc l p

CDNT 18.1 Th i h n hiệu l c của HSDT lƠ: 120 ngày, kể t ngƠy có th i

điểm đóng th u

CDNT 19.2 Nội dung b o đ m d th u:

- Giá trị vƠ đ ng ti n b o đ m d th u: 30.000.000ăđ ng

- Th i gian có hiệu l c của b o đ m d th u: 150 ngƠy, kể t

ngƠy đóng th u

CDNT 19.4 NhƠ th u không đ c l a chọn s đ c hoƠn tr hoặc gi i t a

b o đ m d th u trong th i h n t i đa 20 ngƠy, kể t ngƠy

thông báo k t qu l a chọn nhƠ th u

vƠ b n ch p d n đ n k t qu đánh giá trên b n g c khác k t

qu đánh giá trên b n ch p, lƠm thay đ i thứ t x p h ng nhƠ

th u thì HSDT của nhƠ th u bị lo i

CDNT 22.1 Địa chỉ của Bên m i th u (s d ng để nộp HSDT):

N i nh n: Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang Địa chỉ: thị tr n Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh TT Hu Điện tho i: 0543 859.087 Fax: 0543 986.963

Th i điểm đóng th u lƠ: 9 gi 00 phút, ngày tháng năm 2016

CDNT 25.1 Việc m th u s đ c ti n hƠnh công khai vƠo lúc: 9 gi 30

nh sau:

Trang 34

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 34

Địa chỉ: thị tr n Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh TT Hu Điện tho i: 0543 859.087 Fax: 0543 986.963

CDNT 27.3 NhƠ th u đ c t g i tƠi liệu để lƠm rõ HSDT đ n Bên m i

th u trong vòng: 07 ngƠy, kể t ngƠy có th i điểm đóng th u

CDNT 31.2 Giá trị t i đa dƠnh cho nhƠ th u ph : 30% giá d th u của nhƠ

b) Đánh giá v k thu t: s d ng tiêu chí đ t/không đ t;

c) Đánh giá v giá: áp d ng ph ng pháp giá th p nh t

CDNT 33.5 X p h ng nhƠ th u: nhƠ th u có giá d th u sau s a lỗi, hiệu

chỉnh sai lệch, tr đi giá trị gi m giá (n u có) th p nh t đ c x p

h ng thứ nh t

CDNT 37.1 Th i h n g i văn b n thông báo k t qu l a chọn nhƠ th u lƠ 5

ngƠy lƠm việc, kể t ngƠy Chủ đ u t phê duyệt k t qu l a chọn nhƠ th u

CDNT 41 - Địa chỉ của Chủ đ u t : Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú

Điện tho i: 0543 859.087 Fax: 0543 986.963

- Địa chỉ của Ng i có thẩm quy n: UBND huyện Phú Vang Địa chỉ: thị tr n Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh TT Hu Điệntho i: 054.3850125 Fax: 054.3869682

- Địa chỉ của Hội đ ng t v n: S K ho ch đ u t ; Địa chỉ: s 7 Tôn Đức Thắng, Tp Hu , Điện tho i: 0543822538

CDNT 42 Địa chỉ của t chức, cá nhơn th c hiện nhiệm v theo dõi, giám

sát: Không có

Trang 35

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 35

Ch ngăIII TIểUăCHU NăĐÁNHăGIÁăHSDT

M că1.ăKi mătraăvƠăđánhăgiáătínhăh păl ăHSDT

xu t v k thu t; đ xu t v giá vƠ các thƠnh ph n khác thuộc HSDT theo quy định t i M c 11 CDNT;

c) Kiểm tra s th ng nh t nội dung gi a b n g c vƠ b n ch p để ph c v quá trình đánh giá chi ti t HSDT

1.2.ăĐánhăgiáătínhăh păl ăHSDT:

HSDT của nhƠ th u đ c đánh giá lƠ h p lệ khi đáp ứng đ y đủ các nội dung sau đơy:

c) Th i gian th c hiện h p đ ng nêu trong đ n d th u ph i ph̀ h p với

đ xu t v k thu t vƠ đáp ứng yêu c u nêu trong HSMT;

d) Giá d th u ghi trong đ n d th u ph i c thể, c định bằng s , bằng

ch vƠ ph i ph̀ h p, logíc với t ng giá d th u ghi trong B ng t ng h p giá d

th u, không đ xu t các giá d th u khác nhau hoặc có kèm theo đi u kiện gơy

Trang 36

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 36

theo pháp lu t Việt Nam ký tên với giá trị vƠ th i h n hiệu l c, tên của Bên m i

th u (đ n vị th h ng) theo quy định t i M c 19.2 CDNT; đ i với tr ng h p quy định b o đ m d th u theo hình thức đặt cọc bằng Séc thì Bên m i th u s

qu n lý Séc đó theo quy định t i các M c 19.4, 19.5 CDNT;

g) Không có tên trong hai hoặc nhi u HSDT với t cách lƠ nhƠ th u chính (nhƠ th u độc l p hoặc thƠnh viên trong liên danh) Tr ng h p gói th u chia thƠnh nhi u ph n độc l p thì nhƠ th u không có tên trong hai hoặc nhi u HSDT với t cách lƠ nhƠ th u chính đ i với ph n mƠ nhƠ th u tham d th u;

h) Có th a thu n liên danh đ c đ i diện h p pháp của t ng thƠnh viên liên danh ký tên, đóng d u (n u có) vƠ trong th a thu n liên danh ph i nêu rõ nội dung công việc c thể vƠ ớc tính giá trị t ng ứng mƠ t ng thƠnh viên trong liên danh s th c hiện theo M u s 03 Ch ng IV ậ Biểu m u d th u;

i) NhƠ th u b o đ m t cách h p lệ theo quy định t i M c 4 CDNT

NhƠ th u có HSDT h p lệ đ c xem xét, đánh giá ti p v năng l c vƠ kinh nghiệm

M că2.ăTiêuăchu năđánhăgiáăv ănĕngăl căvƠăkinhănghi m

Đ i với nhƠ th u liên danh thì năng l c, kinh nghiệm đ c xác định bằng

t ng năng l c, kinh nghiệm của các thƠnh viên liên danh song ph i b o đ m t ng thƠnh viên liên danh đáp ứng năng l c, kinh nghiệm đ i với ph n việc mƠ thƠnh viên đó đ m nh n trong liên danh; n u b t kỳ thƠnh viên nƠo trong liên danh không đáp ứng v năng l c, kinh nghiệm thì nhƠ th u liên danh đ c đánh giá lƠ không đáp ứng yêu c u Đ i với gói th u chia thƠnh nhi u ph n độc l p, năng l c

vƠ kinh nghiệm của nhƠ th u s đ c đánh giá t ng ứng với ph n mƠ nhƠ th u tham d th u

Năng l c vƠ kinh nghiệm của nhƠ th u ph s không đ c xem xét khi đánh giá HSDT của nhƠ th u chính B n thơn nhƠ th u chính ph i đáp ứng các tiêu chí v năng l c vƠ kinh nghiệm (không xét đ n năng l c vƠ kinh nghiệm của nhƠ th u ph )

NhƠ th u đ c đánh giá lƠ đ t v năng l c vƠ kinh nghiệm khi đáp ứng các tiêu chuẩn quy định t i các M c 2.1, 2.2 vƠ 2.3 Ch ng nƠy Tr ng h p nhƠ

th u không đ t một trong các tiêu chuẩn quy định t i các M c 2.1, 2.2 vƠ 2.3 thì

đ c đánh giá lƠ không đ t vƠ không đ c xem xét, đánh giá b ớc ti p theo

Trang 37

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 37

2.1.ăTiêuăchu năđánhăgiáăv ănĕngăl cătƠiăchínhăvƠăkinhănghi m:

Việc đánh giá v năng l c tƠi chính vƠ kinh nghiệm đ c th c hiện theo B ng tiêu chuẩn d ới đơy:

B NGăTIểUăCHU NăĐÁNHăGIÁăV ăNĔNGăL CăTẨIăCHệNHăVẨăKINHăNGHI M

Cácătiêuăchíănĕngăl cătƠiăchínhăvƠăkinhănghi m Cácăyêuăc uăc nătuơnăth

T ngă thành viên liên danh

T iăthi uă

m tăthƠnhă viên liên danh

th u không hoƠn thƠnh, không đ c nhƠ

th u ch p thu n nh ng đư đ c trọng tƠi hoặc tòa án k t lu n theo h ớng b t l i cho nhƠ th u

Các h p đ ng không hoƠn thƠnh không bao

g m các h p đ ng mƠ quy t định của Chủ

đ u t đư bị bác b bằng c ch gi i quy t tranh ch p H p đ ng không hoƠn thƠnh

Trang 38

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 38

Cácătiêuăchíănĕngăl cătƠiăchínhăvƠăkinhănghi m Cácăyêuăc uăc nătuơnăth

T ngă thành viên liên danh

T iăthi uă

m tăthƠnhă viên liên danh

ph i d a trên t t c nh ng thông tin v tranh

ch p hoặc kiện t ng đ c gi i quy t theo quy định của c ch gi i quy t tranh ch p của h p đ ng t ng ứng vƠ khi mƠ nhƠ th u

đư h t t t c các c hội có thể khi u n i

Nộp báo cáo tƠi chính t năm 2013 đ n năm

2015 để chứng minh tình hình tƠi chính lƠnh

Không áp

d ng

M u s

11

Trang 39

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 39

Cácătiêuăchíănĕngăl cătƠiăchínhăvƠăkinhănghi m Cácăyêuăc uăc nătuơnăth

T ngă thành viên liên danh

T iăthi uă

m tăthƠnhă viên liên danh

d ng Doanh thu xơy d ng hƠng năm đ c tính

bằng t ng các kho n thanh toán cho các h p

đ ng xơy lắp mƠ nhƠ th u nh n đ c trong năm đó

NhƠ th u ph i nộp tƠi liệu chứng minh v doanh thu xơy d ng nh : Báo cáo tƠi chính đư

đ c kiểm toán theo quy định hoặc xác nh n thanh toán của Chủ đ u t đ i với nh ng h p

đ ng xơy lắp đư th c hiện hoặc t khai nộp

thu hoặc các tƠi liệu h p pháp khác

ph n công việc đ m

NhƠ th u ph i chứng minh có các tƠi s n có

kh năng thanh kho n cao hoặc có kh năng

ti p c n với tƠi s n có kh năng thanh kho n cao sẵn có, các kho n tín d ng hoặc các ngu n tƠi chính khác (không kể các kho n

t m ứng thanh toán theo h p đ ng) để đáp ứng yêu v c u ngu n l c tƠi chính th c hiện gói th u với giá trị lƠ 0.7 t VND

Ghi chú: Tài s n có kh năng thanh kho n cao lƠ ti n mặt vƠ t ng đ ng ti n mặt, các

ph n công việc đ m

Trang 40

HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i 40

Cácătiêuăchíănĕngăl cătƠiăchínhăvƠăkinhănghi m Cácăyêuăc uăc nătuơnăth

T ngă thành viên liên danh

T iăthi uă

m tăthƠnhă viên liên danh

công c tƠi chính ngắn h n, các chứng khoán sẵn sƠng để bán, chứng khoán dễ bán, các kho n ph i thu th ng m i, các kho n ph i thu tƠi chính ngắn h n vƠ các tƠi s n khác

mƠ có thể chuyển đ i thƠnh ti n mặt trong vòng một năm

4 Kinhă nghi mă

c ă th ă trongă

qu nă lỦă vƠă

th căhi năh pă

đ ngăxơyăl p

S l ng t i thiểu các h p đ ng t ng t theo mô t d ới đơy mƠ nhƠ th u đư hoƠn thƠnh toƠn bộ hoặc hoƠn thƠnh ph n lớn với

t cách lƠ nhƠ th u chính (độc l p hoặc

thành viên liên danh) hoặc nhƠ th u ph

trong vòng 03 năm tr l i đơy (tính t năm

2013 đ n th i điểm đóng th u):

S l ng h p đ ng t ng t :

- Có 01 h p đ ng thi công công trình thủy

l i có giá trị ≥ 2,5 t đ ng, hoặc:

- Có ≥ 02 h p đ ng thi công công trình thủy

l i, mỗi h p đ ng có giá trị lƠ ≥ 1,6 t đ ng

ph n công việc đ m

Ngày đăng: 06/02/2023, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w