Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá : áp dụng phương pháp giá thấp nhất
3. Yêu c uăv ăch ngălo i,ăch tăl ngăv tăt ,ămáyămóc,ăthi tăb ă (kèm theoăcácătiêuăchu năv ăph ngăphápăth )
2.5. Thi công bê tông
a)ăThƠnhăph năbêătông:
+ Các lo i v t liệu vƠ n ớc s d ng để ch t o hỗn h p bê tông khi thi công các k t c u bê tông ph i tuơn theocác yêu c u k thu t đư trình bƠy t i ph n: V t liệu xơy d ng.
+ NhƠ th u ph i căn cứ các quy định trình bƠy trong b n v thi công để chọn thƠnh ph n v t liệu s d ng cho hỗn h p bê tông của các k t c u bê tông. Đ i với bê tông có s hiệu mác bê tông lớn h n M100 thì tỉ lệ ph i h p gi a các v t liệu s d ng ph i đ c NhƠ th u xác định thông qua thí nghiệm c p ph i nhằm b o đ m ch t l ng t t nh t của hỗn h p bê tông.
+ T lệ gi a n ớc vƠ xi măng trong hỗn h p bê tông ph i d a vƠo yêu c u c ng độ bê tông, yêu c u ch ng th m vƠ các y u t khác quy định trong b n v thi công vƠ ph i đ c xác định thông qua thí nghiệm.
+ Độ dẻo của hỗn h p bê tông (độ s t hình nón) ph i đ c NhƠ th u xác định sao cho ph̀ h p với đi u kiện ch t o hỗn h p bê tông, ph ng tiện v n chuyển, thi t bị đ m, mức độ b trí c t thép trong k t c u, kích th ớc k t c u, tính ch t công trình, đi u kiện khí h u, ...
b)ăCơnăđongăv tăli u:
+ NhƠ th u ph i cơn đong t ng thƠnh ph n v t liệu để pha trộn hỗn h p bê tông theo c p ph i đư đ c xác định thông qua thí nghiệm. Các lo i v t liệu nh : xi măng, cát, đá dăm (hoặc s i) ph i cơn đong theo kh i l ng vƠ n ớc đ c phép cơn đong theo thể tích. Sai s cho phép theo % trọng l ng đ i với xi măng, ph gia, n ớc lƠ 1% vƠ cát s i lƠ 3%.
+ Tuỳ thuộc vƠo l ng ng m n ớc của cát, đá vƠ đi u kiện thi công bê tông mƠ NhƠ th u có thể yêu c u Cán bộ giám sát cho phép đi u chỉnh l ng n ớc hoặc c p ph i cho h p lý.
+ NhƠ th u ph i l p các phi u đ bê tông cho t ng đ t đ ghi rõ ngƠy, tháng th c hiện, c p ph i quy định vƠ kh i l ng v t liệu cơn, đong cho mỗi mẻ trộn để Cán bộ giám sát dễ dƠng theo dõi vƠ kiểm tra ch t l ng khi c n thi t.
c)ăTr năh năh păbêătông:
+ NhƠ th u ph i trộn hỗn h p bê tông bằng máy trộn. Trong tr ng h p đặc
Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
biệt vƠ đ c s ch p thu n của để Cán bộ giám sát NhƠ th u mới đ c phép trộn hỗn h p bê tông d ới 10m3 bằng tay. Dung tích máy trộn ph i đ c chọn l a cho ph̀ h p với đi u kiện thi công th c t sao cho ch t l ng trộn t t nh t vƠ th i gian thi công nhanh nh t.
+ Thể tích của toƠn bộ v t liệu đ vƠo máy trộn cho một kh i bê tông ph i ph̀ h p với dung tích quy định của máy, thể tích chênh lệch không thể v t quá 10% vƠ không nên nh h n 10%.
+ Khi đ v t liệu vƠo trong máy trộn tu n hoƠn truớc h t đ 15 - 20% l ng n ớc, sau đó đ xi măng vƠ c t liệu c̀ng một lúc, đ ng th i đ d n d n vƠ liên t c ph n n ớc còn l i.
+ Th i gian nhƠo trộn hỗn h p bê tông khô kéo dƠi h n th i gian nhƠo trộn hỗn h p bê tông d o, nh ng không nên trộn lơu quá 5 phút. Để gi m th i gian nhƠo trộn hỗn h p bê tông khô, nơng cao ch t l ng, cho phép s d ng các máy móc nhƠo trộn có ch n động liên h p.
+ Không đ c t ý tăng gi m t c độ quay của máy trộn so với t c độ đư quy định ứng với th i gian ít nh t để trộn hỗn h p bê tông đư ghi b ng sau:
Dung tích th̀ng trộn tính theo hỗn h p bê
tông đ ra (lít)
Th i gian trộn trong th̀ng trộn (giơy) Hỗn h p bê tông có độ s t (cm)
(trộn trong th̀ng quay) Trộn trong th̀ng có cánh quay
2 - 6 Trên 6
500 vƠ ít h n Trên 500
75 120
60 90
60
Ghi chú: Thể tích hỗn h p bê tông đ ra bằng thể tích toƠn bộ v t liệu đ vƠo 60 nhơn với hệ s f. Trị s f có thể tra theo b ng lý lịch của t ng lo i máy (th ng f trong kho ng: 0,65 - 0,67).
+ C i trộn đ u tiên nên tăng thêm 2 - 3,5 l ng v a xi măng cát để tránh hiện t ng v a xi măng cát dính vƠo các bộ ph n bên trong của máy trộn vƠ các công c v n chuyển lƠm hao h t quá nhi u l ng v a xi măng cát trong hỗn h p bê tông.
Tr ng h p đặc biệt nh : đ ng v n chuyển x u, công c v n chuyển bị rò rỉ nhi u thì l ng v a cát xi măng có thể tăng thêm 1% cho c quá trình thi công. Khi chuyển sang thƠnh ph n ph i h p v t liệu mới hay chuyển t đ ng v t liệu nƠy sang đ ng v t liệu khác, ph i ti n hƠnh kiểm tra độ s t hỗn h p bê tông.
+ N u th i gian ng ng trộn 1 gi , thì tr ớc khi ng ng ph i r a th̀ng trộn bằng cách đ n ớc vƠ c t liệu lớn vƠo máy vƠ quay cho đ n khi mặt trong của th̀ng trộn s ch hoƠn toƠn.
+ Trong quá trình trộn, để tránh v a xi măng đông k t bám vƠo th̀ng trộn, thì cứ sau một th i gian công tác kho ng 2 gi l i ph i đ vƠo th̀ng trộn c t liệu lớn vƠ n ớc đúng li u l ng quy định, quay th̀ng trộn trong 5 phút sau đó cho ti p xi măng vƠ cát li u l ng nh một c i trộn bình th ng vƠ công tác trộn ti p t c nh tr ớc.
+ Khi trút hỗn h p bê tông t máy trộn ra ngoƠi ph i có biện pháp ch ng phơn cỡ, nên đặt các bộ ph n định h ớng sao cho lu ng hỗn h p bê tông đ ra r i theo h ớng thẳng đứng vƠo tơm của bộ ph n chứa hỗn h p bê tông hay công c v n chuyển (nh máng, th̀ng xe).
+ Khi trộn hỗn h p bê tông bằng tay thì sƠn trộn ph i thẳng vƠ kín khít, có thể
Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
lƠm bằng tôn, gỗ ghép hoặc sƠn trộn đ c láng v a xi măng, sơn trộn cũng nh d ng c trộn ph i s ch, không dính đ t hoặc v a bê tông cũ. Tr ớc khi trộn, sƠn ph i đ c t ới cho ẩm, để không hút n ớc của hỗn h p bê tông. SƠn trộn hỗn h p bê tông ph i có mái che m a, nắng.
+ Trình t hỗn h p bê tông bằng tay ph i đ c ti n hƠnh nh sau: Tr ớc h t trộn khô cát vƠ xi măng đ n khi không còn phơn biệt gi a mƠu cát vƠ xi măng (ít nh t lƠ 3 l n), ti p đó đ a hỗn h p nƠy trộn với đá vƠ một ph n n ớc. Sau c̀ng cho toƠn bộ l ng n ớc còn l i vƠ trộn cho đ u đ n khi không còn phơn biệt đ c mƠu đá vƠ cát trong hỗn h p (t ới n ớc để trộn hỗn h p bê tông ph i d̀ng th̀ng có ô doa hoa sen vƠ không đ c nơng cao quá 30 cm với mặt hỗn h p bê tông). Th i gian trộn hỗn h p bê tông lúc trộn ớt không quá 20 phút cho một kh i trộn.
+ Hỗn h p bê tông ph i đ c bộ ph n kiểm tra k thu t của Tr m trộn hoặc công tr ng nghiệm thu. Việc l y m u để kiểm tra ch t l ng hỗn h p bê tông ph i đ c ti n hƠnh theo TCVN 3105-1993. Việc l y m u vƠ kiểm tra độ dẻo, độ cứng, kh i l ng thể tích của hỗn h p bê tông, giới h n b n của bê tông đ c ti n hƠnh theo 14TCN 65-2003.
d)ăĐ ăbêătôngămóng:
+ Chuẩn bị cho việc đ bê tông móng c n ph i đáp ứng các yêu c u sau:
Chuẩn bị n n, ti n hƠnh đúng nh yêu c u của thi t k .
N u trên n n đá có nh ng chỗ đá x u, phong hoá m nh h n tƠi liệu thi t k thì ph i đƠo b đi sau khi đ c đ i diện c quan thi t k xem xét vƠ quy t định t i chỗ. N n đá tr ớc khi đ hỗn h p bê tông ph i dọn s ch rác, đ t đá r i vƠ xói r a bằng n ớc có áp l c. N u đáy móng đƠo quá cao trình thi t k ph i đ c b̀ l i bằng bê tông có s hiệu th p h n.
N u n n lƠ n n đ t chặt thì chỉ c n san bằng r i đ hỗn h p bê tông tr c ti p lên đó; n u n n y u thì ph i rưi một lớp đá dăm hay một lớp cát r i đ m chặt, có tr ng h p ph i đặt thêm l ới thép r i mới đ hỗn h p bê tông. N u n n lƠ đ t khô, cứng, tr ớc khi đ hỗn h p bê tông ph i t ới ẩm để tránh n n hút n ớc của hỗn h p bê tông. N u n n lƠ n n đ t khi đƠo quá cao trình thi t k ph i b̀ l i bằng cát vƠ đ m chặt.
N u n n lƠ n n đ t bể chứa, cao độ n n không đ c sai s so với thi t k lƠ +10 mm và -30 mm.
+ Tr ớc khi đ bê tông ph i kiểm tra vƠ l p các biên b n:
Công tác chuẩn bị n n, ch ng th m, đặt c t thép các bộ ph n chôn ng m, máy móc, thi t bị quan trắc kiểm tra...
Độ chính xác của công tác lắp d ng ván khuôn c t thép, t m p, đƠ giáo giằng ch ng vƠ độ v ng chắc của giằng néo, ch ng đỡ khi chịu trọng t i động do việc đ bê tông gơy ra.
+ Ván khuôn, c t thép vƠ các chi ti t đặt sẵn ph i lƠm s ch rác, b̀n, b i, c o rỉ tr ớc khi đ hỗn h p bê tông. B mặt ván khuôn gỗ tr ớc khi đ hỗn h p bê tông ph i t ới ẩm vƠ bịt kín các k h . B mặt ván khuôn bằng gỗ dán hoặc bằng kim lo i ph i quét d u nh n; b mặt ván khuôn bằng bê tông, bê tông c t thép, xi măng l ới thép ph i đánh x m vƠ t ới ớt.
+ Tr ớc khi đ hỗn h p bê tông lên mặt nằm ngang của k t c u bê tông kh i lớn, các k t c u bê tông đúc sẵn, n a đúc sẵn, mặt ti p giáp gi a các kh i bê tông đư
Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
đ tr ớc ph i lƠm s ch rác, b̀n, b i vƠ nh ng mƠng m ng xi măng trên mặt đó.
Cách ti n hƠnh nh sau:
Ngay sau khi xi măng đư ninh k t ban đ u (m̀a hè t 6 - 8 gi , m̀a đông t 12 - 24 gi ) đ c d̀ng tiêu n ớc, n ớc trộn khí với áp l c 3 - 5 daN/cm2. Hoặc d̀ng bƠn ch i sắt để lƠm nhám mặt bê tông, miệng vòi phun đặt cách mặt bê tông 40 - 60 cm vƠ nghiêng một góc 400 - 500. N u d ới tác d ng của tia n ớc bê tông bị xói sơu quá 2cm hoặc có nh ng h xói cá biệt sau h n thì ph i t m ng ng phun.
Đ i với bê tông nhẹ không đ c x i bằng n ớc. Không đ c cho ng i đi l i tr c ti p trên mặt bê tông.
Khi c ng độ bê tông đ t 15 - 25 daN/cm2 có thể d̀ng bƠn ch i máy hoặc bƠn ch i sắt ch i s ch lớp mƠng m ng xi măng để tr đá ra độ 1,5 cm vƠ sau đó d̀ng vòi phun n ớc r a s ch. Tia n ớc phun chỉ có nhiệm v lƠm s ch lớp v a mới ch i, không đ c xói m nh đ n đá.
Khi c ng độ bê tông đ t 50 - 100 daN/cm2 thì đ c phép đánh x m bằng các công c , hoặc d̀ng máy phun hỗn h p n ớc cát vƠ r a s ch bằng tia n ớc. Khi đánh x m ph i d̀ng các công c không gơy r n, nứt, lòi hoặc b t c t thép trên b mặt của lớp bê tông, n ớc còn l i trên b mặt bê tông cũ ph i lƠm khô tr ớc khi đ bê tông.
+ Đ bê tông c n ph i ti n hƠnh theo đúng các quy tắc d ới đơy:
Trong quá trình đ bê tông ph i theo dõi liên t c hiện tr ng của ván khuôn, đƠ giáo giằng ch ng, cột ch ng đỡ vƠ vị trí c t thép.
Mức độ đ dƠy bê tông theo chi u cao của ván khuôn ph i quy định ph̀ h p với s tính toán của c ng độ vƠ độ cứng của ván khuôn chịu áp l c của hỗn h p bê tông mới đ .
Đ bê tông trong nh ng ngƠy nóng ph i che bớt ánh nắng mặt tr i.
Khi tr i m a, các đo n đang đ bê tông ph i đ c che kín không để n ớc m a r i vƠo, tr ng h p th i gian ng ng đ bê tông v t quá quy định, tr ớc khi đ ti p bê tông ph i x lý b mặt khe thi công theo đúng các chỉ d n đư nêu trên.
nh ng chỗ mƠ vị trí của c t thép vƠ ván khuôn hẹp không đ c s d ng máy đ m d̀i thì c n ph i ti n hƠnh đ m tay, với d ng c c m tay thích h p.
Trong quá trình đ vƠ khi đ bê tông xong c n ph i có biện pháp ngăn ng a hỗn h p bê tông dính chặt vƠo các bu lon, các bộ ph n khác của ván khuôn vƠ các v t chôn sẵn nh ng ch ch a đ bê tông tới.
Khi phát hiện th y ván khuôn, đƠ giáo giằng ch ng, cột ch ng đỡ vƠ c t thép bị bi n d ng hoặc thay đ i vị trí, ph i ng ng việc đ bê tông, đ a bộ ph n ván khuôn, đƠ giáo giằng ch ng, cột ch ng đỡ, c t thép v vị trí cũ vƠ gia c đ n mức c n thi t, đ ng th i c n ph i xét các nh h ng bi n d ng đ n ch t l ng của k t c u đang đ c ti n hƠnh đ bê tông vƠ kh năng có gi l i hay phá b ph n bê tông đư đ .
+ Khi đ bê tông các k t c u ph i theo dõi ghi vƠo nh t ký các v n đ d ới đơy:
NgƠy bắt đ u vƠ ngƠy k t thúc việc đ bê tông (theo k t c u, kh i, đo n)
S hiệu bê tông, độ s t, hay độ khô cứng của bê tông.
Kh i l ng công tác bê tông đư hoƠn thƠnh theo phơn đo n công trình.
Biên b n chuẩn bị kiểm tra m u bê tông s l ng, s hiệu (có chỉ rõ vị trí k t c u mƠ t đó l y m u bê tông) th i h n vƠ k t qu thí nghiệm m u.
Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
Nhiệt độ ngoƠi tr i trong th i gian đ bê tông.
Nhiệt độ hỗn h p bê tông khi đ (trong các k t c u kh i lớn).
Lo i ván khuôn vƠ biên b n tháo dỡ ván khuôn.
+ Nh ng móng, t m có độ dƠy duới 250 mm có một lớp c t thép có thể s d ng máy đ m mặt. Nh ng móng, t m có 2 lớp c t thép vƠ dƠy trên 250 mm nên s d ng máy đ m d̀i.
+ Đ m bê tông bằng tay chỉ áp d ng trong tr ng h p không có máy đ m hoặc áp d ng nh ng công trình nh cũng nh nh ng vị trí khó d̀ng đ m máy đư nói trên ph i tuơn theo các quy định d ới đơy:
- Đ i với kho nh đ có diện tích rộng, độ s t của hỗn h p bê tông d ới 6 cm có thể d̀ng đ m gang nặng t 8 - 10 kg. Khi đ m ph i nơng cao 10 - 15 cm, đ m liên t c vƠ đ u.
- Đ i với kho nh đ có diện tích hẹp, độ s t của hỗn h p bê tông t 6cm tr lên hay nh ng ch b trí c t thép dƠy ph i d̀ng thanh sắt hoặc xƠ ben thọc đ u và khi lên đ n lớp trên c̀ng d̀ng bƠn đ p bằng gỗ nặng 1 kg vỗ mặt cho đ u.
+ Đ hỗn h p bê tông đ n đơu ph i san bằng vƠ đ m ngay đ n đó, không đ c đ thƠnh đ ng cao để tránh hiện t ng các h t to của c t liệu r i d n xu ng chơn đ ng. Trong khi đ vƠ đ m, n u th y c t liệu to vƠ t p trung vƠo một chỗ thì ph i cƠo ra trộn l i cho đ u không đ c d̀ng v a lắp phủ lên trên r i đ m. Không đ c d̀ng đ m để san hỗn h p bê tông, không đ c đ hỗn h p bê tông vƠo chỗ mƠ hỗn h p bê tông ch a đ c đ m chặt.
+ Ph i phơn chia ph m vi đ m vƠ giao cho t ng t công nhơn ph trách để tránh hiện t ng đ m sót, đ m l i. Chỉ đ c bƠn giao ca khi đư đ m xong hỗn h p bê tông đư đ xu ng kho nh đ .
+ S l ng máy đ m ph i thích ứng với kh năng cung c p hỗn h p bê tông, năng su t của máy đ m vƠ đi u kiện công tác chỗ đ m. NgoƠi ra n u d phòng thêm 30 - 40% s máy đ m để đ phòng khi đ m bị h ng, hoặc đ m thêm nh ng ch ch t hẹp mƠ máy đ m không phát huy h t tác d ng.
+ Độ dƠy của mỗi lớp hỗn h p bê tông đ xu ng ph i căn cứ vƠo năng l c trộn, kho ng cách v n chuyển tính năng của máy đ m, đi u kiện khí h u mƠ quy t định. Nói chung độ dƠy lớn nh t của mỗi lớp hỗn h p bê tông đ xu ng kho ng đ không đ c v t quá nh ng trị s ghi b ng d ới đơy:
TT Ph ng pháp hỗn h p bê tông Chi u dƠy lớn nh t cho phép của một lớp đ hỗn h p bê tông 1 Máy đ m d̀i ch n động (đ m trong) 0,8 chi u dƠy bộ ph n công tác của
máy d m (kho ng t 20 - 60 cm) 2 Máy đ m mặt:
+ k t c u không c t thép vƠ k t c u thép đ n
+ k t c u c t thép
25 cm 10 cm
3 Đ m tay 20 cm
Chú thích: khi d̀ng máy đ m ngoƠi ch n động (đặt bên ngoƠi thƠnh ván khuôn) thì chi u dƠy của hỗn h p bê tông ph i đ c xác định theo thí nghiệm. Chi u dƠy nƠy ph thuộc vƠo ti t diện của k t c u, công su t của máy đ m, các b ớc dichuyển đ m vƠ đặt tính của hỗn h p bê tông.
Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
e).ăB oăd ngăbêătôngăvƠăx ălỦăkhuy tăt tăc aăbêătông:
+ NhƠ th u ph i ti n hƠnh công tác b o d ỡng bê tông ngay sau khi bê tông v a đ xong. Các biện pháp b o d ỡng bê tông, trình t vƠ th i gian b o d ỡng, công tác kiểm tra, trình t vƠ th i gian tháo dỡ ván khuôn, ... của NhƠ th u vƠ đ c Cán bộ giám sát xem xét vƠ ch p thu n tr ớc khi th c hiện.
+ Trong b t kỳ tr ng h p nƠo việc b o d ỡng bê tông cũng đ m b o các yêu c u sau:
Gi ch độ nhiệt, ẩm c n thi t cho s tăng d n c ng độ bê tông theo t c độ đư quy định.
Ngăn ng a các bi n d ng do nhiệt độ vƠ co ngót d n đ n s hình thƠnh các khe
nứt.Tránh các ch n động hay va ch m vƠ các nh h ng khác lƠm gi m ch t l ng bê tông.
+ Biện pháp b o d ỡng k t c u bê tông ph thuộc vƠo tính ch t vƠ b mặt của k t c u, tuy nhiên trong b t kỳ tr ng h p nƠo NhƠ th u cũng ph i ti n hƠnh t ới n ớc cho các k t c u bê tông. N ớc đ c s d ng ph i đ c tho mưn các yêu c u k thu t quy định t i ph n V t liệu xơy d ng. S l n t ới n ớc b o d ỡng mỗi ngƠy ph thuộc vƠo đi u kiện th i ti t nh ng không đ c ít h n 3 l n.
+ Th i gian b o d ỡng các k t c u bê tông ph i đ c xác định bằng thí nghiệm để ph̀ h p với t ng lo i k t c u, đi u kiện nhiệt độ, độ ẩm vƠ nắng, gió th c t t i công tr ng vƠo th i gian b o d ỡng tuy nhiên không đ c ít h n 7 ngày.
+ Trong quá trình b o d ỡng k t c u bê tông NhƠ th u ph i th c hiện các biện pháp b o vệ c n thi t để tránh không va ch m m nh đ n đƠ giáo vƠ ván khuôn hoặc di chuyển thi t bị trên k t c u bê tông.
+ Trình t vƠ th i h n tháo dỡ ván khuôn ph i tuơn theo đúng các quy định đ c trình bƠy ph n: ván khuôn, đƠ giáo vƠ c u công tác.
+ Sau khi tháo dỡ ván khuôn NhƠ th u ph i th c hiện ngay l p tức các biện pháp x lý khắc ph c các h h ng, khuy t t t trên b mặt vƠ bên trong các k t c u bê tông. Trong tr ng h p c n thi t, khi Cán bộ giám sát yêu c u, NhƠ th u ph i đ c b ph n bê tông x u vƠ thi công l i.
f.ăKi mătraăch tăl ngăvƠănghi măthuăbêătông:
+ NhƠ th u ph i th ng xuyên th c hiện việc kiểm tra vƠ chịu hoƠn toƠn trách nhiệm v ch t l ng bê tông trong quá trình thi công. Việc kiểm tra ph i quan tơm đ y đủ đ n t t c các v n đ sau đơy:
Việc chuẩn bị vƠ x lý n n, móng của các bộ ph n công trình bê tông.
Ch t l ng v t liệu s d ng vƠ thƠnh ph n hỗn h p bê tông, ch t l ng ván khuôn vƠ c t thép, việc lắp d ng ván khuôn, dƠn giáo ch ng đỡ vƠ c u công tác, việc lắp đặt c t thép vƠ các bộ ph n chôn tr ớc trong bê tông.
S lƠm việc của các thi t bị, d ng c cơn, đong v t liệu, trộn bê tông, ph ng tiện v n chuyển hỗn h p bê tông vƠ các d ng c thi công bê tông.
Ch t l ng của hỗn h p bê tông trong t t c các giai đo n thi công bê tông:
s n xu t, v n chuyển vƠ đ vƠo kho nh đ .
Việc b o d ỡng k t c u bê tông vƠ th i gian tháo dỡ ván khuôn.
Hình dáng, kích th ớc các k t c u bê tông đư hoƠn thƠnh vƠ các biện pháp