Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình

Một phần của tài liệu HỒ SƠ MỜI THẦU (Trang 98 - 101)

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá : áp dụng phương pháp giá thấp nhất

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình

Trong quá trình thi công nhƠ th u ph i tuân thủ theo h s thi t k đ c duyệt vƠ các tiêu chuẩn quy ph m hiện hƠnh của Việt Nam, đặc biệt các tiêu chuẩn sau:

Tiêu chuẩn TCVN 4055:2012: T chức thi công

Tiêu chuẩn TCVN 9115:2012: K t c u bêtông vƠ bê tông c t thép lắp ghép - Thi công vƠ nghiệm thu

Tiêu chuẩn TCVN 9162:2012: Công trình thủy l i - Đ ng thi công - Yêu c u thi t k

Tiêu chuẩn TCVN 9361:2012: Công tác n n móng - Thi công vƠ nghiệm thu Tiêu chuẩn TCVN 9844:2013: Yêu c u thi t k , thi công vƠ nghiệm thu v i địa k thu t trong xơy d ng n n đắp trên đ t y u.

16. Tiêu chuẩn TCVN 4453:1995: K t c u bê tông vƠ bê tông c t thép toƠn kh i ậ Quy ph m thi công vƠ nghiệm thu.

Tiêu chuẩn TCVN 4085:2011: K t c u g ch đá-Thi công vƠ nghiệm thu Tiêu chuẩn TCVN 4447:2012: Công tác đ t ậ Thi công vƠ nghiệm thu Tiêu chuẩn TCVN 8859:2011: Lớp c p ph i đá dăm trong k t c u áo đ ng ô tô ậ V t liệu, thi công vƠ nghiệm thu.

Tiêu chuẩn TCVN 8828:2011: Bê tông - Yêu c u b o d ỡng ẩm t nhiên Tiêu chuẩn TCVN 5308:1991 Qui ph m k thu t an toƠn trong xây d ng.

Tiêu chuẩn TCVN 9377:2012 Công tác hoƠn thiện trong xơy d ng ậ Thi công vƠ nghiệm thu.

Tiêu chuẩn TCXD 170:1989 K t c u thép-Gia công lắp ráp vƠ nghiệm thu-Yêu c u k thu t.

Tiêu chuẩn TCVN 4516:1988 HoƠn thiện mặt bằng xây d ng. QP thi công vƠ nghiệm thu.

Tiêu chuẩn TCVN 5640:1991: BƠn giao công trình xây d ng. Nguyên tắc c b n.

+ TCVN 9340:2012: Hỗn h p Bê tông trộn sẵn - Các yêu c u c b n đánh giá ch t l ng vƠ nghiệm thu.

+ 14TCN 59-2002. Công trình thủy l i - K t c u bê tông vƠ bê tông c t thép - Yêu c u k thu t thi công vƠ nghiệm thu

Tiêu chuẩn về vật liệu

Tiêu chuẩn TCVN 7570:2006: C t liệu d̀ng cho bê tông vƠ v a - Yêu c u k thu t.

Tiêu chuẩn TCVN 2685:2009: Xi măng Pooclăng - Yêu c u k thu t.

Tiêu chuẩn TCVN 4506:2012: N ớc cho bê tông vƠ v a - Yêu c u k thu t.

Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang

Tiêu chuẩn TCVN 1651: 2008: Thép c t bê tông.

2.ăYêuăc uăv ăt ăch căkỹăthu tăthiăcông,ăgiámăsát:

2.1. B máy qu n lỦ ch huy tr c ti p t i côngătr ng:

Ph i ghi rõ danh sách trích ngang trong đó có ghi rõ trình độ chuyên môn, thâm niên công tác, kh năng qu n lý, nhiệm v vƠ ph m vi quy n h n của t ng ng i. Đặc biệt, đ i với cán bộ k thu t chính (qu n lý k thu t) vƠ chỉ huy tr ng công tr ng ngoƠi photo có công chứng các văn bằng chứng chỉ vƠ h p đ ng mƠ còn nêu lên nh ng công trình đư lƠm đểđánh giá v năng l c th c tiễn, đáp ứng Qui định đi u kiện năng l c ho t động xây d ng.

Bộ máy nƠy khi trúng th u ph i tr c ti p th c hiện công việc, không b trí thay đ i tr tr ng h p m đau hoặc đi u kiện đặc biệt khác, nh ng ph i đ c Bên m i th u đ ng ý. Trong tr ng h p đó ph i b trí cán bộ có đủ các đi u kiện nêu trên, Bên m i th u s t ch i lƠm việc với Bên nh n th u khi b trí danh sách cán bộ không đúng trong đăng ký h s d th u, hoặc bộ máy đó không đ m đ ng đ c công việc theo các nội dung đư ký k t trong h p đ ng.

Mọi việc trên công tr ng cán bộ k thu t Bên m i th u chỉ lƠm việc với cán bộ k thu t Bên nh n th u đư đ c phân công bằng văn b n.

2.2 L căl ngălaoăđ ngătrênăcôngătr ng:

L c l ng lao động tham gia trên công tr ng ph i có tay ngh ph̀ h p với công việc, đư đ c t p hu n an toƠn lao động vƠ đ c trang bị b o hộ lao động đ y đủ. L c l ng lao động ph thông chỉ lƠm công việc lao động ph thông, vƠ l c l ng th t̀y theo ngƠnh, ngh b trí ph̀ h p đ m b o ch t l ng thi công. Bên m i th u có quy n t ch i l c l ng lao động trên công tr ng (th vƠ ph ) khi th y vi ph m v an toƠn lao động, nội qui công tr ng vƠ đặc biệt lƠ tay ngh thi công không đ m b o đ c yêu c u của công việc kể c ph n thô, c t thép.v.v...l n công tác hoƠn thiện khác.

Khi công tr ng đang thi công, yêu c u bên nh n th u ph i có ng i đ i diện đủ thẩm quy n để gi i quy t các v n đ trên công tr ng.

S đ t chức bộ máy, nhân s vƠ ti n độ thi công đ c treo t i Văn phòng công tr ng vƠ thông báo bằng văn b n cho các bên liên quan để theo dõi chỉđ o.

2.3. V mặt bằng thi công:

Đ n vị thi công ph i b trí mặt bằng thi công trên b n v ph̀ h p th c t t i hiện tr ng t̀y theo t ng giai đo n thi công ph̀ h p. Trong quá trình thi công, Bên nh n th u ph i b o đ m các yêu c u: Có che chắn trong giới h n ph m vi thi công vƠ một s h ng m c ph tr khác nh lán tr i nghỉ, WC, n i lƠm việc t m. . .

2.4. Qu n lỦ ch tăl ng công trình xây d ng:

NgoƠi nh ng nội dung đ c ghi trong Nghị định s 46/2015/NĐ-CP ngƠy

Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang

12/5/2015 của Chính phủ v qu n lý ch t l ng vƠ b o trì công trình xơy d ng, bên nh n th u còn ph i th c hiện các yêu c u sau:

- Cán bộ k thu t hiện tr ng của Bên nh n th u ph i kiểm tra th ng xuyên v quá trình thi công vƠ th ng xuyên có mặt trên công tr ng khi công nhơn đang thi công vƠ ph i ti n hƠnh nghiệm thu k thu t nội bộ tr ớc khi chính thức m i các bên liên quan t chức nghiệm thu k thu t. Cán bộ k thu t yêu c u ph i có chuyên môn, có kinh nghiệm thi công.

- Bên nh n th u ph i có các thi t bị ph c v cho kiểm tra, kiểm nghiệm t i thiểu để ph c v cho công tác qu n lý ch t l ng công trình vƠ các ph ng tiện đó ph i th ng xuyên có hiện tr ng, n u không có đủ các thi t bị thì Bên nh n th u ph i thuê t v n khi cán bộ k thu t của Chủ đ u t yêu c u kiểm tra.

- Việc xác định tim, c t ph i th c hiện bằng máy vƠ đ c ti n hƠnh t lúc kh i công đ n lúc hoƠn thƠnh căn cứ vƠo các m c tim, c t đư đ c bƠn giao.

NgoƠi ra, Bên nh n th u còn ph i th c hiện các m c d n khác không bị phá ho i, bi n d ng hoặc m t mát trong quá trình thi công. Bên nh n th u ph i b o vệ các m c tim c t để bƠn giao cho Chủ đ u t khi hoƠn thƠnh công việc, n u không Bên m i th u s t ch i nghiệm thu k thu t.

- Tr ớc khi triển khai thi công của t ng công việc chuyển ti p, nhƠ th u l p biện pháp thi công, biện pháp kiểm tra để đ m b o ch t l ng, triển khai ti n độ c thể, công tác chuẩn bị, th i gian bắt đ u triển khai vƠ ph i đ c Bên A duyệt mới ti n hƠnh thi công.

- Đ i với các v t t v t liệu chính (nh xi măng, g ch, đá, cát ...) tr ớc khi đ a vƠo s d ng ph i đ c l y m u để thí nghiệm có s chứng ki n của Bên A vƠ đ c l p biên b n cho mỗi l n l y m u.

- Đ i với bê tông đ t i chỗ, m u ph i đ c l y t i công tr ng vƠ đ c b o d ỡng nh b o d ỡng k t c u đ c l y m u t i công tr ng. S l ng m u, vị trí l y m u ph i đ c thể hiện trong biên b n l y m u, có đ i diện bên th m u.

S l ng m u đ c l y, ngoƠi việc ph c v cho NhƠ th u ti n hƠnh thí nghiệm, thì ph i l u t i thiểu 2 m u t i công tr ng để khi c n thi t Bên A s chỉđịnh phòng thí nghiệm để kiểm chứng.

Chi phí cho các l n thí nghiệm (kể c thí nghiệm kiểm chứng), các thi t bị ph c v cho công tác kiểm tra, nghiệm thu nhƠ th u đ c tính vƠo trong giá d th u thông qua đ n giá các công việc của h s m i th u.

2.5. T ch c thi công:

- Điện, n ớc ph c v cho thi công bên nh n th u chịu trách nhiệm gi i quy t.

- Có s nh t ký công trình theo dõi hƠng ngƠy.

- B n v b trí t i Văn phòng lƠm việc của Bên nh n th u g m:

+ B n v mặt bằng t chức thi công t ng giai đo n.

Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang

+ Biểu đ ti n độ, nhân l c trên công tr ng.

Trên đơy lƠ nh ng đi u kiện c n thi t, chủ y u mang tính k thu t thi công hiện tr ng đư đ c tóm tắt. Ngoài ra, các yêu c u khác s đ c th c hiện theo Lu t Xơy d ng, Lu t Đ u th u, Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngƠy 18/6/2015 của Chính phủ v qu n lý d án đ u t xơy d ng công trình, Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngƠy 12/5/2015 của Chính phủ v qu n lý ch t l ng vƠ b o trì công trình xơy d ng vƠ các qui định liên quan khác đư đ c nêu trong h s m i th u, yêu c u Bên nh n th u tuân thủ trong su t quá trình thi công.

Một phần của tài liệu HỒ SƠ MỜI THẦU (Trang 98 - 101)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(157 trang)