Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá : áp dụng phương pháp giá thấp nhất
3. Yêu c uăv ăch ngălo i,ăch tăl ngăv tăt ,ămáyămóc,ăthi tăb ă (kèm theoăcácătiêuăchu năv ăph ngăphápăth )
2.3. Công tác bê tông
Nh ng v n đ chung: ToƠn bộ công tác bêtông ph i đ c th c hiện theo các tiêu chuẩn hiện hƠnh của nhƠ n ớc:
TCVN 5724-93 K t c u bêtông - BTCT
TCVN 4453-95 K t c u bê tông - BTCT: Quy ph m thi công vƠ nghiệm thu TCVN 8874-91 C t thép cho bê tông
TCVN 337-86 346-86 Cát xơy d ng
TCVN 1770-86 Cát xơy d ng - yêu c u k thu t TCVN 1771-86 Đá dăm d̀ng trong xơy d ng TCVN 2682-97 Xi măng Portland
TCVN 4487-89 Xi măng - ph ng pháp l y m u vƠ chuẩn bị m u th TCVN 4560-87 N ớc d̀ng cho bê tông vƠ v a.
TCVN 3105-79 3110-79 Hỗn h p bê tông.
a)ăVánăkhuôn,ăgiƠnăgiáo,ăc uăcôngătác:
*ăăK tăc uăvƠăgiaăcôngăvánăkhuôn:
+ K t c u ván khuônvƠ giằng ch ng ph i d a trên c s thi t k ván khuôn quy định, đ ng th i ph i tho mưn các yêu c u sau:
Khi chịu l c đ m b o độ n định, độ v ng chắc vƠ mức độ bi n d ng, trong ph m vi cho phép.
B o đ m đúng hình d ng, kích th ớc theo b ng v thi t k .
B o đ m kín, khít để không lƠm m t n ớc xi măng khi đ vƠ đ m bêtông, đ ng th i b o vệ bê tông mới đ d ới tác động của th i ti t.
+ ĐƠ giáo, c u công tác d a trên n n v ng chắc, không bị tr t. N u cột ch ng trên n n đ t m m ph i có gỗ lót đệm d ới chơn cột. Diện tích mặt cắt của cột
Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
ch ng hay gỗ lót đệm ph i đủ rộng để khi đ bê tông hoặc v n chuyển k t c u ch ng đỡ không bị lún quá trị s cho phép. Để dễ đi u chỉnh vƠ tháo dỡ d ới chơn cột (hoặc trên đ u cột) nên có hộp cát hoặc nêm. Góc nghiêng của mi ng nêm không quá 250. Áp l c mặt ti p xúc của các nêm không nên quá 25 daN/cm3.
+ Nh ng bộ ph n chủ y u của đƠ giáo nh cột, d m chính nên h n ch n i, các vị trí n i không đ c nằm trên c̀ng một mặt cắt ngang vƠ nên b trí chỗ chịu l c bé. Trên đ u cột không đ c đặt tr c ti p m i n i đ i đ u của hai r m mƠ ph i d̀ng gỗ đệm vƠ xƠ ngang để ch ng đỡ. Đ i với cột cao trên 5 m ph i n i đ i đ u thì chỗ n i ph i d̀ng thanh, nẹp vƠ bu lông. Đ i với cột cao d ới 5 m ph i n i đ i đ u có thể d̀ng đinh đĩa hoặc gỗ p hai bên chỗ n i. Chi u dƠi gỗ nẹp không đ c nh h n 4 l n c nh nh của cột, t ng diện tích mặt cắt ngang của hai thanh nẹp không đ c nh h n diện tích mặt cắt ngang của cột.
+ Khi d ng lắp ván khuôn ph i căn cứ vƠo các móc trắc đ t đư xác định (vị trí vƠ cao trình) đ ng th i d a vƠo b ng v thi t k thi công để đ m b o kích th ớc, vị trí t ng quan gi a các bộ ph n công trình vƠ vị trí công trình trong không gian. Đ i với các bộ ph n trọng y u của công trình c n ph i đặt thêm nhi u điểm kh ng ch để dễ dƠng kiểm tra công tác d ng lắp ván khuôn.
+ Ván khuôn thẳng đứng nên d̀ng dơy giằng trên đỉnh kéo v các phía để kh ng ch chi u thẳng đứng, dơy chằng n i li n với tông đ để dễ đi u chỉnh, các m i buộc của dơy giằng ph i v ng chắc vƠ tránh bi n d ng khi chịu l c lớn.
+ Ván khuôn của r m, vòm có khẩu độ lớn h n 4m ph i có độ v ng thi công bằng trị s độ lún của chúng d ới tác d ng của t i trọng do bê tông mới đ . Trị s độ vòm thi công do thi t k thi công quy định hoặc có thể tính theo công thức sau:
1000 f 3xL
Trong đó L lƠ khẩu độ của r m, vòm tính bằng m.
+ Mặt ti p giáp gi a c nh ván khuôn vƠ n n hoặc kh i bê tông đ tr ớc, cũng nh khe h gi a các t m ván khuôn ph i th t kín không cho n ớc xi măng ch y ra ngoài.
+ Lúc d ng lắp ván khuôn ph i ch a tr ớc nh ng l đặt tr ớc nh ng bộ ph n c n chôn sẵn trong bê tông nh bulông, móc sắc, ... d̀ng để thi công các ph n sau, hay đ ng ng vƠ các v t chôn sẵn khác theo yêu c u của thi t k . L khoan để đặt bulông nên có đ ng kính bằng 0,9 l n đ ng kính của bulông.
+ Khi d ng lắp ván khuôn các bộ ph n k t c u v a nh , hẹp mƠ l i cao nh cột, t ng chắn đ t kiểu b ng chông, ... ng i không thể chui vƠo đ c thì chỉ đ c lắp ván khuôn hoƠn thiện một mặt, còn mặt kia mỗi l n lắp không quá 1 - 1,5 m r i ghép d n vƠo t c độ đ bê tông, hoặc ph i ch a ô c a s để đ san đ m bê tông. C a s hay mặt ghép d m c gắng b trí mặt phía k t c u công trình sau nƠy không lộ ra ngoài.
+ Khi đư d ng lắp ván khuôn giằng ch ng xong c n ph i kiểm tra nghiệm thu theo các điểm sau:
Độ chính xác của ván khuôn theo thi t k
Độ chính xác của bộ ph n đặt sẵn.
Độ kín, khít gi a các t m ván khuôn vƠ gi a ván khuôn với mặt n n hoặc với mặt kh i bê tông đ tr ớc.
Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
S v ng chắc của ván khuôn vƠ giằng ch ng, chú ý chỗ n i, chỗ t a.
+ Kiểm tra độ chính xác của ván khuôn nh ng bộ ph n chủ y u ph i ti n hƠnh bằng máy trắc đặc thay bằng nh ng d ng c khác: Dơy dọi, th ớc đo chi u dƠi, ...
Cán bộ kiểm tra ph i có ph ng tiện c n thi t để k t lu n đ c v độ chính xác của ván khuôn theo hình dáng, kích th ớc vƠ vị trí.
+ Sai lệch cho phép v kích th ớc vị trí của ván khuôn vƠ giằng ch ng đư d ng xong không đ c v t quá trị s quy định d ới đơy:
STT Tên sai lệch Trị s cho
phép (mm) 1 Sai lệch v kho ng cách gi a các cột ch ng đỡ ván khuôn c u
kiện chịu u n vƠ kho ng cách gi a các tr đỡ, gỗ giằng đóng vƠo cột ch ng so với kho ng cách thi t k .
a) Trên 1 m dài 25
b) Trên toƠn bộ khẩu độ 75
2 Sai lệch của mặt phẳng ván khuôn vƠ các đ ng giao nhau của chúng so với chi u thẳng đứng
a) Móng c ng, móng nhƠ máy 5
b) Móng t ng cánh, h tiêu năng 10
c) Rãnh van, khe phai 3
d) T ng, tr pin
- Trên 1 m chi u cao 2
- Trên toƠn bộ chi u cao 10
e) Mặt bên của r m 3
3 Sai lệch gi a mặt ván khuôn nghiên vƠ các đ ng giao nhau của chúng so với độ d c thi t k
a) Trên 1m chi u cao 2
b) Trên toƠn bộ chi u cao 15
4 Độ g gh c c bộ của mặt ván khuôn để đ bê tông (d̀ng th ớc thẳng hai mép sát vƠo ván để kiểm tra) đ c phép l i lõm.
a) Ph n mặt bê tông lộ ra ngoƠi 3
b) Ph n mặt bê tông không lộ ra ngoƠi thì không c n nhẵn. 5 5 Chi u cao của d m không đ c nh h n so với kích th ớc thi t
k , có thể lớn h n so với kích th ớc thi t k trong ph m vi. +5 6 Sai lệch gi a tr c tim công trình vƠ vị trí ván khuôn. +5
a) Móng 15
b) Rãnh van, rãnh phai 2
c) T ng, m , tr pin 5
7 Sai lệch của rưnh c a c ng
a) Kho ng cách gi a 2 mép song song không đ c nh h n
kho ng cách thi t k , song cũng không lớn h n quá. +3 b) Sai lệch theo h ớng song song không đ c úp vƠo, có thể
rộng ra song không quá. +3
Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
c) Sai lệch theo chi u thẳng đứng của rưnh c a trên toƠn bộ
chi u cao 3
d) Sai lệch v phía th ng h l u gi a 2 rưnh trong c̀ng một c a 3 8 Sai lệch v độ cao (cao trình ) ván khuôn so với b ng v thi t k .
a) B ng đáy c ng 15
b) Đỉnh c ng 15
c) C u th phai, dƠn kéo c a van 20
d) Bệ máy đóng m c a c ng 10
e) Đỉnh t ng cánh gƠ, tr pin, m tiêu năng. 20 + Trong quá trình đ bê tông ph i th ng xuyên kiểm tra hình d ng, kích th ớc vƠ vị trí của ván khuôn, n u ván khuôn bị bi n d ng do chuyển dịch, có biện pháp x lý kịp th i.
b)ăC uăcôngătác:
+ C u công tác ph i chắc chắn, bằng phẳng. Không đ c d̀ng gỗ m c. Khi v n chuyển hỗn h p bê tông, c n ph i đ m b o ít rung động.
+ C u công tác nh t thi t không đ c n i li n hoặc giằng m c vƠo ván khuôn, vƠo c t thép, để tránh lƠm vị trí ván khuôn vƠ c t thép bị xê dịch, tránh lƠm cho bê tông bị ch n động trong th i gian ninh k t.
+ Hai bên c u ph i có lan can để đ m b o an toƠn; chi u cao lan can không nên nh h n 0,8 m. Lan can ph i b o đ m v ng chắc, d ới chơn lan can (hai bên rìa mặt c u, kể c đ i với c u ôtô) ph i có nẹp g . Nẹp g không nên th p h n 15cm vƠ ph i chắc chắn để chắn gi bánh xe không v t ra ngoƠi.
c)ăTháoăd ăvánăkhuôn:
+ Tháo dỡ ván khuôn chỉ đ c ti n hƠnh sau khi bê tông đư đ t đ c c ng độ c n thi t t ng ứng với các chỉ d n d ới đơy:
Đ i với ván khuôn thƠnh thẳng đứng không chịu l c do trọng l ng của k t c u nh t ng dƠy, tr lớn, ... chỉ đ c phép tháo dỡ khi bê tông đ t đ c c ng độ đủ đ m b o gi đ c b mặt vƠ các góc c nh không bị sứt mẻ hoặc bị s t l . C ng độ bê tông đó lƠ: 25 daN/cm2 (tức lƠ 25 kg/cm2), th i gian để bê tông đ t đ c c ng độ 25 daN/cm2tham kh o nh sau:
Nhiệt độ trung bình hằng ngƠy (oC) 15 20 25 30 Th i gian t i thiểu để đ t 25 daN/cm2 2,0 1,5 1,0 1,0
Đ i với ván khuôn chịu t i trọng (trọng l ng c t thép vƠ trọng l ng bê tông hỗn h p mới đ ) thì th i gian tháo dỡ ván khuôn ph i d a vƠo k t qu thí nghiệm c ng độ bê tông. Trong tr ng h p không có k t qu thí nghiệm thì có thể tham kh o th i gian t i thiểu quy định d ới đơy:
Tênăg iăk tăc u công trình
C ngăđ ăđ tă đ căđ ătháoă
v.khuôn
Nhi tđ ăbìnhăquơnă hàng ngày 0C 15 20 25 30 T m đan có khẩu độ t 2m tr xu ng.
T m đan, d m có khẩu độ t 2m - 8m.
T m đan, d m có khẩu độ t 8m tr lên.
50%
70%
100%
7 12 30
6 10 27
5 9 24
4 8 + Đ i với lo i ván khuôn chịu t i trọng, ph i tháo ván khuôn thƠnh thẳng 20 đứng tr ớc để xem xét ch t l ng bê tông, n u ch t l ng bê tông quá x u, nứt r
Công trình: Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ngkênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
nhi u, thì ph i x lý bê tông đ t yêu c u mới đ c tháo dỡ ván khuôn.
+ Tháo đƠ giáo ch ng đỡ vƠ ván khuôn các k t c u phức t p, các vòm hay các r m dƠi h n 8 m ph i ti n hƠnh nh sau:
Ph i tháo dỡ t trên xu ng d ới, t các bộ ph n thứ y u tr ớc đ n các bộ ph n chủ y u sau.
Tr ớc khi tháo các cột ch ng ph i tháo nêm hoặc cột cát.
Trình t tháo các cột ch ng vƠ mức độ h d n các cột ch ng ph i th c hiện theo các chỉ d n trong thi t k thi công. Nên chia lƠm 2 hay 3 đ t h th p lƠm sao mỗi đ t h xu ng k t c u chỉ bi n hình kho ng 1/2 hay 1/3 mức độ bi n hình toƠn bộ, đ n đ t cu i c̀ng ph i kiểm tra th t c thể s bi n d ng của công trình, n u th y không có hiện t ng gì nguy hiểm mới đ c dỡ b hoàn toàn.
+ Đ i với bê tông thu công th ng yêu c u ch ng th m vƠ ch ng xói mòn cao h n yêu c u vƠ v c ng độ nên có thể căn cứ vƠo s trên của b ng d ới đơy để tháo ván khuôn (khi có đi u kiện để xác định c ng độ bê tông).
Đặc điểm công trình
C ng độ t i thiểu khi tháo
v.khuôn (daN/cm2) 1. Khi k t c u ván khuôn không chịu u n, không chịu nén cũng
không ph i d a vƠo ch ng đỡ vƠ không bị va ch m nh : mặt đứng của t ng dƠy, tr lớn, mặt đứng của vòm, mặt nghiêng của t ng chắn đ t.
2. Khi k t c u ván khuôn d a một ph n vƠo ch ng đỡ, chịu u n vƠ chịu nén của t i trọng b n thơn công trình nh : mặt đứng của t ng móng vƠ mặt phía d ới của mặt d c (n u độ d c lớn h n 450).
3. Với đi u kiện nh 1, 2 (b ng nƠy) vƠ chịu thêm l c nén bên ngoƠi nh : Cột, c ng, vòm có đ t đắp bên trên đ ng h m đá bị phong hoá, đ ng h m qua đ t.
4. Khi k t c u ván khuôn hoƠn toƠn d a vƠo ch ng đỡ vƠ chịu thêm l c nén vƠ l c u n nh : xƠ, d m, t m đan (đan c ng vuông, t t c các mặt phẳng nằm ngang) vƠ mặt phía d ới của mặt d c (n u độ d c nh h n 450).
35
55 100 150
Nh ng k t c u sau khi tháo dỡ ván khuôn ph i đ i đ n khi bê tông đ t c ng độ thi t k mới cho phép chịu toƠn bộ t i trọng thi t k .